Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:39:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,061,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79952E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6019E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình đường bộ cấp III trở lên (móng CPĐD, mặt đường BTN), có cầu đường bộ có dầm BTCT DƯL với giá trị hoàn thành của hợp đồng phải ≥ 205 tỷ đồng (bằng chữ: Hai trăm linh năm tỷ đồng) (trong đó giá trị xây dựng phần đường và các hạng mục phụ trợ ≥ 170,7 tỷ đồng, phần cầu và các hạng mục phụ trợ ≥ 34,3 tỷ).- Hoặc đã thực hiện và hoàn thành tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng đường bộ cấp III trở lên (móng CPĐD, mặt đường BTN), giá trị ≥ 170,7 tỷ đồng và ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (hoặc công trình có hạng mục thi công cầu) có dầm BTCT DƯL, tổng giá trị hợp đồng phần cầu và các hạng mục phụ trợ ≥ 34,3 tỷ đồng .* Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu khối lượng và giá trị).- Tài liệu chứng minh cấp công trình của Hợp đồng thực hiện.- Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa, có công trình cầu BTCT DƯL.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III có lớp mặt đường BTN.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) BTCT DƯL- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu:+ 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường);+ 02 công nhân kỹ thuật bê tông;+ 03 công nhân kỹ thuật hàn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất: ≥60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Loại thiết bị: Lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-- Loại thiết bị: Máy xúc >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-- Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp - trọng lượng tĩnh:≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-- Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-- Loại thiết bị: Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-- Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Loại thiết bị: Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Loại thiết bị: Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-- Loại thiết bị: Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Loại thiết bị: Cần trục hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Loại thiết bị: Thiết bị khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-- Loại thiết bị: Cần cẩu sức nâng >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-- Loại thiết bị: Cần cẩu sức nâng >= 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Xây dựng ĐT.382B nhánh phái (Km0+000-Km14+420 giao với QL.39) 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: * Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất năm 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2021; - Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này. - Báo cáo kiểm toán năm 2021. * Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: - Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên được chứng thực. Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nêu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận). * Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Văn bản pháp lý để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực, Giấy giới thiệu, Giấy ủy quyền. * Đối với nhà thầu liên danh: Ngoài việc có điều khoản ủy quyền cho đại diện hợp pháp của thành viên đứng đầu liên danh trong thỏa thuận liên danh hoặc văn bản ủy quyền của đại diện hợp pháp các thành viên liên danh cho đại diện hợp pháp của thành viên đứng đầu liên danh thực hiện các công việc trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu này. Trong HSDT phải có tài liệu chứng minh vị trí pháp lý của người được liên danh ủy quyền như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Giao thông vận tải Hưng Yên; địa chỉ: đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên.
+ Ban QLDA công trình giao thông, địa chỉ: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên; Số 10 Chùa Chuông, P. Hiền Nam, Hưng Yên; số điện thoại: 0221 3863 823; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: 8 Chùa Chuông, P. Hiền Nam, Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3863 456 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN TUYẾN VÀ CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN | PL01 | 1 | HM |
| 2 | CẦU CỬU CAO | PL02 | 1 | HM |
| 3 | CẦU TỪ HỒ | PL03 | 1 | HM |
| 4 | CẦU VIỆT CƯỜNG | PL04 | 1 | HM |
| 5 | PHẦN CHIẾU SÁNG | PL05 | 1 | HM |
| B | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU (CHỈ TÍNH KHẤU HAO) | PL06 | 1 | HM |
| 2 | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | PL07 | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,62% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79952E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6019E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có công trình đường bộ cấp III trở lên (móng CPĐD, mặt đường BTN), có cầu đường bộ có dầm BTCT DƯL với giá trị hoàn thành của hợp đồng phải ≥ 205 tỷ đồng (bằng chữ: Hai trăm linh năm tỷ đồng) (trong đó giá trị xây dựng phần đường và các hạng mục phụ trợ ≥ 170,7 tỷ đồng, phần cầu và các hạng mục phụ trợ ≥ 34,3 tỷ).- Hoặc đã thực hiện và hoàn thành tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng đường bộ cấp III trở lên (móng CPĐD, mặt đường BTN), giá trị ≥ 170,7 tỷ đồng và ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu (hoặc công trình có hạng mục thi công cầu) có dầm BTCT DƯL, tổng giá trị hợp đồng phần cầu và các hạng mục phụ trợ ≥ 34,3 tỷ đồng .* Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu khối lượng và giá trị).- Tài liệu chứng minh cấp công trình của Hợp đồng thực hiện.- Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa, có công trình cầu BTCT DƯL.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 5 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III có lớp mặt đường BTN.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 7 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 3 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) BTCT DƯL- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 7 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 2 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 2 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu | 2 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) | 15 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu:+ 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường);+ 02 công nhân kỹ thuật bê tông;+ 03 công nhân kỹ thuật hàn; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | - Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất: ≥60 m3/h | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | - Loại thiết bị: Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | - Loại thiết bị: Lu rung >=25T | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 6 |
| 5 | - Loại thiết bị: Máy xúc >=0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 4 |
| 6 | - Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp - trọng lượng tĩnh:≥ 16T | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 4 |
| 7 | - Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp >=25 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | - Loại thiết bị: Máy lu bánh thép >=6T | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | - Loại thiết bị: Máy lu bánh thép >=10T | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | - Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 5 |
| 12 | - Loại thiết bị: Máy nén khí | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | - Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 4 |
| 14 | - Loại thiết bị: Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | - Loại thiết bị: Máy ủi ≥110CV | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | - Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 17 | - Loại thiết bị: Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 18 | - Loại thiết bị: Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 19 | - Loại thiết bị: Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 20 | - Loại thiết bị: Cần trục hoặc cẩu tự hành | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 21 | - Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ đường | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 22 | - Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | - Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 23 | - Loại thiết bị: Thiết bị khoan nhồi | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 24 | - Loại thiết bị: Cần cẩu sức nâng >= 25T | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 25 | - Loại thiết bị: Cần cẩu sức nâng >= 40T | - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi