Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554647-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 09:29:00 đến ngày 2022-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,383,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.668.211.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép:Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay:Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông:Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá:Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ:Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ Trường THCS Hải Châu, phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần TV đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tây Thành


- Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,588100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3581m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,208m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,977tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57tấn
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,638100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,767m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,038m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,03m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,218m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,204tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,291tấn
16Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,973m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,557100m3
18Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,299100m3
19Mua cấp phối đá dăm loại 2 (H=1,25)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,063m3
20Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,299100m3
21Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,432m3
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,121tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,121tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,302tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,868tấn
26Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,87tấn
27Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44100m2
28Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,348m3
29Bê tông cột cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,348m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,112100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,396100m2
32Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,347tấn
33Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,287tấn
34Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,342tấn
35Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,798tấn
36Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,426tấn
37Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,387m3
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,703m3
39Ván khuôn gỗ lam trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091100m2
40Cốt thép lam trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,107tấn
41Bê tông tấm lam M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,769m3
42Lắp đặt tấm lam trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6ck
43Lắp đặt tấm lam trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12ck
44Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396100m2
45Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076tấn
46Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,208tấn
47Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,577m3
48Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,548m3
49Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,298m3
50Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,453m3
51Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,114m3
52Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,287m3
53Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,447m3
54Xây kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,217m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt386,143m2
56Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,512m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt830,261m2
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,664m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt339,6m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,625m2
61Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,78m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,98m
63Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt321,464m2
64Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,664m2
65Ốp tường gạch men kính 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,652m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt489,587m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.147,834m2
68Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,6m2
69Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,05m2
70Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,835m2
71Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,51m2
72Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,36m2
73Vách cố định khung nhôm hệ, pano kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,955m2
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m2
75Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,181tấn
76Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,996m3
77Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,694m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029m2
79Lan can cầu thang, thép hộp sơn tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,687m2
80Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,724m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,724m2
82Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,76m3
83Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,902m3
84Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,062tấn
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m2
86Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,383m3
87Gia công xà gồ thép U80x40x3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,848tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,848tấn
89Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt721m2
90Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,414100m2
91Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,81m
92Đai bắt tôn (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt565,6cái
93Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,704m2
95Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,134m2
96Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,34m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,18m
98Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,435m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,435m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160,838m2
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,067100m3
102Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,218m3
103Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,006m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,922m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,672m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,922m2
107Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0381m3
108Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,309m3
109Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,647m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,854m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,854m2
112Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,137100m3
113Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,437m3
114Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,826m3
115Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,546m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,859m2
117Đắp đất nền móng công trình K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046m3
118Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,177100m2
119Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,134tấn
120Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,074m3
121Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73ck
122Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,85m3
123Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,5m2
124Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
126Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
127Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
131Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7hộp
132Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
133Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
136Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt550m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt550m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
141Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt650m
142Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9hộp
143Hộp khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
144Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
145Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
146Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
147Swich port 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
148ổ cắm mạng Sino 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
149Cáp mạng UTP CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
150Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
151Bộ phát WIFITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
152Tủ đặt SwichTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068100m3
154Đắp đất nền móng công trình K85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8m3
155Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
156Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
157Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
158Kéo rải dây thép chống sét D10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
159Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
160Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
161Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,459100m
162Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
163Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
164Quai nhê, ốc vítTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
165Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
166Lắp đặt ống nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
167Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
168Lắp đặt cút nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
169Lắp đặt cút nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
170Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
171Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
172Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
173Van khóa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
174Van khóa D48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
175Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
176Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
177Lắp đặt cút nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
178Lắp đặt côn nhựa D48x21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
179Lắp đặt tê nhựa D48x21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
180Máy bơm nước liên doanh (bao gồm 1 máy bơm lên két nước mái và 1 máy bơm từ giếng khoan lên bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
181Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
182Giếng khoan hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
183Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
184Lắp đặt ống nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
185Lắp đặt ống nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
186Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
187Lắp đặt cút nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
188Lắp đặt cút nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
189Lắp đặt tê nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
190Lắp đặt tê nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
191Lắp đặt tê nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
192Lắp đặt côn nhựa D75x42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
193Lắp đặt côn nhựa D110x42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
194Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
196Lắp đặt phễu thu D75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
197Vòi rửa PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
198Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
201Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
202Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
203Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,141100m3
205Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,756m3
206Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,756m3
207Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,052100m2
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,051tấn
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,029tấn
210Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7m3
211Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m2
212Cốt thép tấm đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045tấn
213Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,729m3
214Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5m2
215Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,51m2
216Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5m2
217Đắp đất nền móng công trình K90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,141m3
218Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m3
219Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7ck
220Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,899m3
221Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m2
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091tấn
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046tấn
224Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,079m3
225Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,036m3
226Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,053100m2
227Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,121tấn
228Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,974m3
229Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
230Trát tường bể dày 1,5cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,148m2
231Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,664m2
232Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,84m2
233Ống lọc U.PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
234Đắp cát vàng bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,332m3
235Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt207,309m2
236Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
237Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,865m3
238Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,896m3
239Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,52m2
240Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,62100m3
241San nền sân phế thải phá dỡ và đế móng nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,62100m3
242Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cây
243Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4gốc
244Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.668.211.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào:Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy hàn điện:Công suất ≥ 23 kW Công suất ≥ 23 kW1
3 Máy cắt uốn thép:Công suất ≥ 5 kW Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay:Dung trọng làm việc ≥ 70kg Dung trọng làm việc ≥ 70kg1
5 Máy trộn bê tông:Dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy cắt gạch đá:Công suất ≥ 1,7 kW Công suất ≥ 1,7 kW2
7 Ô tô tự đổ:Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->