Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 09:29:00 đến ngày 2022-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,383,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.668.211.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào:Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện:Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép:Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay:Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông:Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá:Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ:Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường THCS Hải Châu, phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,358 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,208 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,977 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,767 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,038 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,03 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,218 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,291 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,973 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 18 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,299 | 100m3 |
| 19 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 (H=1,25) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,063 | m3 |
| 20 | Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,299 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,432 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,868 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,87 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,348 | m3 |
| 29 | Bê tông cột cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,348 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,112 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,396 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,347 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,287 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,798 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,426 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,387 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,703 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm lam M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,769 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm lam trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | ck |
| 43 | Lắp đặt tấm lam trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | ck |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,577 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,548 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,298 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,453 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,114 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,287 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,447 | m3 |
| 54 | Xây kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,217 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 386,143 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,512 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 830,261 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,664 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 339,6 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,625 | m2 |
| 61 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,78 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,98 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 321,464 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,664 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,652 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 489,587 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.147,834 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,6 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,05 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,835 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,51 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,36 | m2 |
| 73 | Vách cố định khung nhôm hệ, pano kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,955 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,996 | m3 |
| 77 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,694 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,029 | m2 |
| 79 | Lan can cầu thang, thép hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,687 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,724 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,724 | m2 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,76 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,902 | m3 |
| 84 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 86 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,383 | m3 |
| 87 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,848 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,848 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,414 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,81 | m |
| 92 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 565,6 | cái |
| 93 | Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,704 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,134 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,34 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,18 | m |
| 98 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,435 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,435 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160,838 | m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,218 | m3 |
| 103 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,006 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,922 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,672 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,922 | m2 |
| 107 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,038 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,309 | m3 |
| 109 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,647 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,854 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,854 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,437 | m3 |
| 114 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,826 | m3 |
| 115 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,546 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,859 | m2 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,074 | m3 |
| 121 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73 | ck |
| 122 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 123 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,5 | m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 143 | Hộp khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 145 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 146 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Swich port 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 148 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 149 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 151 | Bộ phát WIFI | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Tủ đặt Swich | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 155 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 159 | Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 160 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,459 | 100m |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 164 | Quai nhê, ốc vít | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Van khóa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Van khóa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa D48x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa D48x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Máy bơm nước liên doanh (bao gồm 1 máy bơm lên két nước mái và 1 máy bơm từ giếng khoan lên bể lọc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 182 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa D75x42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa D110x42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 197 | Vòi rửa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤ 6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 206 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 210 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 212 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,729 | m3 |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,51 | m2 |
| 216 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,141 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 219 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | ck |
| 220 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,899 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 224 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,079 | m3 |
| 225 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,036 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 227 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 228 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,974 | m3 |
| 229 | Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 230 | Trát tường bể dày 1,5cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,148 | m2 |
| 231 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,664 | m2 |
| 232 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 233 | Ống lọc U.PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 234 | Đắp cát vàng bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,332 | m3 |
| 235 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 207,309 | m2 |
| 236 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 237 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,865 | m3 |
| 238 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,896 | m3 |
| 239 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 240 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,62 | 100m3 |
| 241 | San nền sân phế thải phá dỡ và đế móng nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,62 | 100m3 |
| 242 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 243 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | gốc |
| 244 | Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.668.211.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào:Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện:Công suất ≥ 23 kW | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép:Công suất ≥ 5 kW | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay:Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Dung trọng làm việc ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông:Dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá:Công suất ≥ 1,7 kW | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ:Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn | Tải trọng hàng hóa từ 7 đến 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi