Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng mới khối lớp học 03 tầng Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng mới khối lớp học 03 tầng Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 18:54:00 đến ngày 2022-06-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,295,883,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988765E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có chiều cao tầng >= 03 tầng, kết cấu bằng BTCT trong đó có hạng mục PCCC.- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Kể từ khi ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT, Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình hoặc tài liệu khác có tính chất tương tự nhằm xác nhận quy mô hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.307.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩncòn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,5T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 bộ (Mỗi bộ gồm 2 khung 2 chéo) (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng mới khối lớp học 03 tầng Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai Xây dựng mới khối lớp học 03 tầng Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải có chức năng thi công hệ thống PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành - Huyện Long Thành - Tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,981 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,742 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,868 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 5 | Đá mi bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10,005 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 36,252 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 134,601 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,405 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,571 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20,564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,889 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,627 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,246 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 46,815 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,765 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,759 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,463 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,477 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 91,678 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 11,135 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,224 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12,486 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 36 | Rải lớp nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6,254 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 62,54 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,227 | tấn |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,051 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 207,892 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 17,195 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 19,127 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6,555 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,015 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 26,111 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,793 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,748 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 260,874 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,626 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 17,183 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 70,535 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8,014 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2.438,972 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 184,4 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 638,986 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 76,92 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 127,268 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 133,632 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.965,042 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.178,58 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 257,36 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2.424,113 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.161,206 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3.428,947 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 156,372 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.599,975 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.435,94 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3.035,915 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 758,34 | m2 |
| 87 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 758,34 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 962,332 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 130,587 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 34,365 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 280,486 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,341 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,341 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4dem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,871 | 100m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 107,66 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 122,12 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 122,12 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 122,12 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 82,86 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 254,4 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT: 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 125,61 | m2 |
| 103 | CC cửa cuốn thanh lá U dày 1,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 104 | CC moter cửa cuốn (sức nâng 500kg, 370 W, 220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Hộp inox bảo vệ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 106 | CC cửa đi 2 cánh khung sắt hộp (40x80x1,4), kính cường lực 8mm-sơn tĩnh điện-hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 210 | m2 |
| 107 | CC cửa đi 01 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 108 | CC cửa đi 01 cánh, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 109 | CC cửa đi 1 cánh mở lùa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 110 | CC cửa sổ lùa 04 cánh khung sắt hộp (40x80x1,2), khung hoa sắt hộp (20x20x1,5), kính cường lực 5 ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 232,2 | m2 |
| 111 | CC cửa sổ mở hắt 03 cánh khung sắt hộp(30x60x1,4), kính cường lực 5ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 112 | CC cửa sổ mở hắt 04 cánh khung sắt hộp (30x60x1,4), kính cường lực 5ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 113 | CC vách kính cố định khung sắt hộp (80x80x1,5); kính cường lực dày 8ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 78,59 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 482,8 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 78,59 | m2 |
| 117 | CC thép hộp mạ kẽm 60x60x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 59,1 | m |
| 118 | CC lam nhôm hình thoi 150x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 751,2 | m |
| 119 | CC tấm bịt đầu 200x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 422 | cái |
| 120 | CC thép tấm V70x40x2 và 100x60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 21,59 | kg |
| 121 | CC Bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 320 | cái |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt (không tính vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 114,374 | m2 |
| 123 | CC lan can hành lang inox 304 (tay vịn inox D90, trụ đỡ inox D60) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 146,6 | m |
| 124 | CC lan can cầu thang inox 304 ( trụ inox D60, tay vịn inox D90, trụ nhỏ inox D30, giằng trụ inox D30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 42,746 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 72,066 | m2 |
| 126 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 129 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 10ly, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 27,28 | 1m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,292 | m2 |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn giảm PVC D42/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt tủ điện kim loại DB.T1 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 700x400x250) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ điện kim loại BD.T2; BD.T3; TD1; TD3; TD4; TD6 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 450x300x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 158 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp cầu chì hạ thế 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Hệ thanh cái đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Bọc co ngót nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCCB-3P-1600A-50kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCCB-3P-700A-45kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCCB-3P-400A-36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB-1P-100A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB-1P-50A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-40A-6.0kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-10A-4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 178 | Lắp đặt dây CXV 3x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6,7 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6,7 | m |
| 180 | Lắp đặt dây CXV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43,2 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43,2 | m |
| 182 | Lắp đặt dây CV 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20,6 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10,3 | m |
| 184 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 17,2 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8,6 | m |
| 186 | Lắp đặt dây CV 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 774 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 387 | m |
| 188 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 252,4 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 126,2 | m |
| 190 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3.828,96 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.914,48 | m |
| 192 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20 | bảng |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi ba cực, 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi ba cực, 16A-220V (dùng cho máy chiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn máng áp trần, bóng Led tube 2 bóng 1,2m, 40w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 144 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn máng áp trần, bóng Led tube 1 bóng 1,2m, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn tuýp Led gắn tường 1,2m, 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn Led áp trần tròn D200, 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn Led âm trần tròn D115, 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các đèn chiếu sáng lớp học 1,2m 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp 220w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 50w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.958,88 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 381,5 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,6 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 213 | Lắp đặt máng cáp sơn tính điện 200x100x1,0 + nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 214 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 217 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 218 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 220 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18,14 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,004 | 100m2 |
| 224 | Hộp Rack 6U-D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Hộp phối quang ODF 16FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 226 | Bộ chia mạng switch 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Patch panel cat,6 16 sport | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Dây nhảy quang patch cord cat6 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | dây |
| 229 | Ổ cắm mạng cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Ổ cắm đơn điện thoại RJ11, 1 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | cáp mạng UTP Cat5e | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 228 | m |
| 232 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 233 | Cáp quang Multimode 4 core | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 234 | Thanh nguồn PDU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 235 | Hộp cáp điện thoại IDF-20Pair | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 236 | Cáp điện thoại 20 pair | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,352 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 9,408 | 10m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,888 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14,664 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 15,196 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,774 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,469 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 34,78 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 39,82 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 70,216 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 150,576 | m2 |
| 22 | Thi công tấm cản nước PVC 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 23 | CC thang Inox D16 thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt (vận dụng cho công tác lắp dựng thang inox thăm bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,69 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,404 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 160,28 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10,345 | 100m |
| D | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,48 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 9,92 | 10m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100mm dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (mặt bích mù) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (mặt bích nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2 (dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột =6mm2 (dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 2,5mm2 (dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 67,893 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | 10m3 |
| 27 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x18AWG)/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.716,9 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16AWG)/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 338,7 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 197 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 197 | m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đế cột kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16; L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 41 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Mối |
| 44 | Cáp neo cột thu sét D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 45 | tăng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | ốc siết cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn mạ màu dày 4dem) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 57 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12,645 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa nhà bơm ( khóa cửa và bộ chốt D14) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10,076 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây CXV-FR 4x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D320/250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,415 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,58 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,32 | 10m3 |
| 24 | Lớp gạch thẻ nung 4x8x19 bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 682,566 | viên |
| 25 | Lớp báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 41,5 | m |
| F | CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,18 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8,72 | 10m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 11,804 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,427 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 17 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,95 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,8 | 10m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20,17 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,48 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 21,92 | 10m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 11,144 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 138,88 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,784 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 41 | CC tấm đan gang đúc 500x1000 tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | CC tấm đan hố ga bằng gang 900x900 tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,19 | 10m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,76 | 10m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt phao điện báo mức | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt luppe bằng đồng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van gạt đồng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt lọc Y D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Khớp nối mềm cao su chống rung D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt động cơ điện 3HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 66 | Máy bơm sinh hoạt động cơ điện 3HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| G | THÁO DỠ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 865,612 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 11,134 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 153,404 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 114,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 221,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 129,692 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 26,828 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 125,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 435,844 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.743,376 | m3 |
| H | Thiết bị phòng học | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ bàn ghế x 6 phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh (20 bộ bàn ghế x 6 phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
| 3 | Bảng từ 1,2 x 2,4m di động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tivi 65inch (dùng trình chiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ bàn ghế x 4 phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bàn ghế học sinh (20 bộ bàn ghế x 4 phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Bảng từ 1,2 x 2,4m di động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tivi 65inch (dùng trình chiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bộ bàn họp (1 bàn + 6 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bàn máy tính (4 bộ bàn ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Điều hòa treo tường 2,5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| I | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 03 ZONE loại chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 76 | Bộ |
| 4 | Đế đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 76 | Cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | MCP 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| J | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bơm diesel dùng cho PCCC Q=90m3/h; H=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Bơm điện dùng cho PCCC. Công suất: Q=90m3/h; H=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp - Công suất: Q=3.6m3/h -H=65m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình tích áp 100lit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Van an toàn Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Van khóa Ø76 (Van bướm Ø76) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Van một chiều Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Van một chiều Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Van xả khí tự động Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Chống rung Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Chống rung Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Chống rung chân máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Lúp be đồng Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lúp be đồng Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Y lược Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Y lược Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Van khóa Ø42, mồi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ điện điều khiển máy bơm 3P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Aptomat 3P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện, kích thước 600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Trụ tiếp nước chữa cháy Chất liệu bằng gang; Áp lực làm việc 13bar; 2 họng nước 90; Ngàm nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà Chất liệu bằng Gang; Áp lực làm việc 10bar; 2 họng nước 76; Ngàm nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà - Kích thước: C700xN500xS220 mm - Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, cửa có kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Vòi chữa cháy D65, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập, loại 20m/cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 30 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Hộp chữa cháy vách tường - Kích thước: 600x400xS200 mm - Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, cửa có kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Vòi chữa cháy Ø50 (loại 20m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 33 | Lăng phun nước Ø50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 (3KG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Bình |
| 36 | Bình chữa cháy bột (8KG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Bình |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy - Kích thước: C700xN500xS220 mm - Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, cửa có kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R>=34M (Không bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 40 | Chi phí đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.988765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có chiều cao tầng >= 03 tầng, kết cấu bằng BTCT trong đó có hạng mục PCCC.- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Kể từ khi ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT, Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình hoặc tài liệu khác có tính chất tương tự nhằm xác nhận quy mô hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.307.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý môi trường, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Xe cần cẩu | Tải trọng ≥ 05T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Kinh vỹ | Có kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Thủy bình | Có kiểm định chất lượng hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩncòn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Vận thăng hoặc tời điện | Tải trọng ≥ 0,5T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Giàn giáo | 100 bộ (Mỗi bộ gồm 2 khung 2 chéo) (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi