Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514664-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 15:16:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,303,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép có diện tích xây dựng ≥ 368m2. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.012.422.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6.024.844.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.012.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.024.844.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép có diện tích xây dựng ≥ 368m2 (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. - Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng hoặc công nghiệp (các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 12 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 3 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cổng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bắn bi tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy sấn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt CNC Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nắn dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy tời pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy cân bằng tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo nhà kho vật tư dự phòng tại Km90+900 Quốc Lộ 19, tỉnh Gia Lai 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. - Bản scan Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ của nhà thầu lập theo mẫu ban hành tại phụ lục kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ (để Bên mời thầu xem xét về cấp doanh nghiệp của nhà thầu). - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc 2 tầng thành kho chứa vật tư dự phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 76,95 | m2 |
| 2 | Tháo bỏ phụ kiện vệ sinh chậu rửa và lắp đặt lại: vòi rửa vệ sinh, chậu và vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo bỏ phụ kiện vệ sinh bệ xí và lắp đặt lại chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo bỏ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu và lắp đặt lại chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo bỏ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) và lắp đặt lại gương soi, kệ kính, hộp đựng | nt | 3 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 726,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 183,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 142,993 | m2 |
| 9 | Đục bỏ lớp láng trên mái bằng xi măng, láng hoàn trả nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75; Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | nt | 66,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng trần tôn lạnh dày 0.35mm, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0 | nt | 76,95 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 522,635 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 387,555 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 142,993 | 1m2 |
| 14 | Thay khóa cưả đi các loại | nt | 10 | bộ |
| 15 | Thay lề cửa mái | nt | 1 | bộ |
| 16 | Thay gạch ốp bậc cấp | nt | 1 | m2 |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | nt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - dimo quạt | nt | 5 | cái |
| 21 | Đèn tường pha | nt | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường pha LED 50 W | nt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ các loại | nt | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chôn dùng cho công tắc ổ cắm | nt | 36 | hộp |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 cực - 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển loại 12modul | nt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển loại 8modul | nt | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển loại 4modul | nt | 5 | tủ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCCB 32A/2P-10KA | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCCB 25A/2P-10KA | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB 20A/2P-6.5KA | nt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A/2P-6.5KA | nt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10mm2)+e4mm2 | nt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x6mm2)+e4mm2 | nt | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | nt | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | nt | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 10 | m |
| C | Tháo dỡ nhà kho cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | nt | 383,5086 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | nt | 2,2125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 168,194 | m3 |
| D | Sửa chữa Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng, giằng móng công trình, đào đất thi công bộ chống sét | nt | 2,3734 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | nt | 10,002 | m3 |
| 3 | BTCT móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 37,7493 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,8216 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,817 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,5566 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông các loại ( bu lông chân cột Cường độ cao cấp đô bền 8,8 M24-800; mạ kẽm) | nt | 80 | con |
| 8 | Đá hộc xây móng, vữa XM mác 75 | nt | 19,467 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,4592 | 100m3 |
| 10 | BTCT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,944 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0796 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,495 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0724 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,3303 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | nt | 65,3248 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 122,6551 | m3 |
| 17 | BTCT cột, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,24 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1252 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,5114 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | nt | 39,912 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 216,93 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 218,61 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,4 | m2 |
| 24 | BTCT lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7 | m3 |
| 25 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0124 | tấn |
| 26 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | nt | 0,0672 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 68,32 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 536,26 | m2 |
| 29 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 15,57 | 10m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | nt | 0,18 | 100m |
| 31 | Gia công và lắp dựng cột thép các loại bằng thép tấm | nt | 14,5188 | tấn |
| 32 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hình | nt | 9,2203 | tấn |
| 33 | Gia công và lắp dựng dầm tường, dầm dưới vì kèo, dầm cột, dầm cầu trục đơn | nt | 3,1804 | tấn |
| 34 | Gia công và lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | nt | 4,2775 | tấn |
| 35 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | nt | 6,9427 | tấn |
| 36 | Gia công và lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,1976 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 13,8694 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái Tôn lấy sáng rỗng ruột loại X-LITE Việt nam KT 2,1x5,8m dày 4,5mm | nt | 2,5 | 100m2 |
| 39 | Máng tôn thu nước | nt | 71,5 | m |
| 40 | Gia công cổng sắt | nt | 2,6757 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 42,75 | m2 |
| 42 | Sẩn xuất lắp đặt cửa sắt V5 Khung hộp 30 | nt | 45,6 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông hộp 14x14x1,1 mm | nt | 45,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 91,2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt bu lông các loại ( bu lông M24-150 Cường độ cao cấp đô bền 8,8; mạ kẽm) | nt | 236 | con |
| 46 | Lắp đặt bu lông các loại ( bu lông M20-75 Cường độ cao cấp đô bền 8,8; mạ kẽm) | nt | 320 | con |
| 47 | Lắp đặt bu lông các loại ( bu lông M16-80 Cường độ cao cấp đô bền 8,8; mạ kẽm) | nt | 808 | con |
| 48 | Lắp đặt bu lông các loại ( bu lông M12-80 Cường độ cao cấp đô bền 4.6; mạ kẽm) | nt | 1.264 | con |
| 49 | Sản xuất lắp đặt lề sàn, chốt cửa đi | nt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp khóa cửa đi liên doanh trong nước | nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chốt cửa sổ | nt | 24 | bộ |
| 52 | Xoa mặt nền nhà bê tông | nt | 551,46 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.452,28 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ thải | nt | 2,3541 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 10,5 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 7,28 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm | nt | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 300 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2+E2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 69 | Đèn LED High Bay 430/100W | nt | 10 | bộ |
| 70 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x220mm | nt | 1 | hộp |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1X10 E6 mm2 + HDPE D34 | nt | 100 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1X10 E6 mm2 + HDPE D34 | nt | 70 | m |
| 73 | Gia công kim thu sét bằng sắt sơn nhủ đồng 3 lớp d14 có chiều dài 1m | nt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét loại D 14 dài 1m | nt | 3 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | nt | 205 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | nt | 40 | m |
| 78 | GCLD chân đỡ STK D1O | nt | 100 | cái |
| 79 | Kẹp kiểm tra | nt | 3 | cái |
| 80 | Kẹp nối ( Hàn hóa nhiệt) | nt | 6 | cái |
| 81 | Thí nghiệm đo điện trở cọc tiếp địa | nt | 1 | ct |
| 82 | Bình chữa cháy bột và khí + Tủ + Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (1 bộ gồm 1 tủ, 1 bình khí và 1 bình bột+bảng tiêu lệnh nội quy PCCC+ Bảng cấm lửa cấm hút thuốc) | nt | 4 | Bộ |
| E | Hạng mục dầm cầu trục | |||
| 1 | Xây lắp phần dầm cầu trục bao gồm: Ray P18 chạy dọc dài 35mx2 bên, Dầm biên cầu trục và bánh xe, Kết cấu thép dầm trục dầm đôi 5 tấn khẩu độ 15m, Hệ thống điện thanh quẹt, Biến tầng Nhật, Tủ điện và thiết bị điện cần trục, Mô tơ chạy dọc Kung đo (do Hàn Quốc sản xuất hoặc loại có tính năng tương đương trở lên), Pa lăng điện hiệu Kung đo (do Hàn Quốc sản xuất hoặc loại có tính năng tương đương trở lên), Vận chuyển đến chân công trình, Cẩu lắp đặt, Công lắp đặt và kiểm định/thử tải. | nt | 1 | toàn bộ |
| F | Sân cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III và vận chuyển đổ thải | nt | 1,91 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 6,3665 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả Cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm, lớp dưới dày 15cm | nt | 0,955 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả Cấp phối đá dăm Dmax 25mm, lớp trên dày 15cm | nt | 0,955 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép có diện tích xây dựng ≥ 368m2. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.012.422.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6.024.844.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.012.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.024.844.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép có diện tích xây dựng ≥ 368m2 (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà có sử dụng kết cấu hệ khung thép (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. - Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng hoặc công nghiệp (các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân xây dựng ≥ 12 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 3 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | >= 3 m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | >= 16T | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | >= 10T | 1 |
| 4 | Máy hàn cổng | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 5 | Máy bắn bi tự động | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 6 | Máy sấn tôn | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 7 | Máy cắt CNC Plasma | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 8 | Máy nắn dầm | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 9 | Máy khoan cần | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với yêu cầu công việc | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | >= 7,5 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5 kW | 1 |
| 13 | Máy dầm dùi | >= 1,5 kW | 3 |
| 14 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70 kg | 1 |
| 16 | Máy hàn | >= 23 kW | 3 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | >= 1,5 kW | 2 |
| 18 | Máy lu rung | >= 25T | 1 |
| 19 | Máy mài | >= 2,7 kW | 2 |
| 20 | Máy nén khí diezel | >= 360 m3/h | 1 |
| 21 | Máy san | >= 110 CV | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 3 |
| 23 | Máy tời pa lăng xích | >= 0,8 T | 1 |
| 24 | Ô tô tự đổ | >= 10T | 3 |
| 25 | Máy cân bằng tia laser | Phù hợp tính chất công việc | 1 |
| 26 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp tính chất công việc | 1 |
| 27 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi