Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục Nhà khách tỉnh (trừ chống mối): Khối nhà chính; Nhà ăn; Cổng chính, cổng phụ+Nhà bảo vệ+Nhà cầu nối+Nhà để máy phát điện; Tường rào; San nền; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước mạng ngoài+Bể nước ngầm 40 m3+ Cây xanh+Thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Trường Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục Nhà khách tỉnh (trừ chống mối): Khối nhà chính; Nhà ăn; Cổng chính, cổng phụ+Nhà bảo vệ+Nhà cầu nối+Nhà để máy phát điện; Tường rào; San nền; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước mạng ngoài+Bể nước ngầm 40 m3+ Cây xanh+Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 16:23:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,038,955,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 3 năm trở lại đây (2019-2022). Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cosfa sàn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng lớn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Trường Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục Nhà khách tỉnh (trừ chống mối): Khối nhà chính; Nhà ăn; Cổng chính, cổng phụ+Nhà bảo vệ+Nhà cầu nối+Nhà để máy phát điện; Tường rào; San nền; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước mạng ngoài+Bể nước ngầm 40 m3+ Cây xanh+Thiết bị PCCC Bổ sung doanh trại các cơ quan, đơn vị Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,9994 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,1283 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,4577 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,753 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất tôn nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,933 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4903 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,7235 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M150 (Nền hè) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,234 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,103 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 299,226 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3382 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0.1m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,224 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,852 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 có trộn chống thấm B6_Pít thang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,407 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250_Vị trí các mặt cắt; Vị trí Hộp gen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250_Tam cấp, ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,852 | m3 |
| 19 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,871 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7436 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9777 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài_Đà kiềng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2126 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,62 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7086 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4161 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,6237 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8385 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4882 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,35 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,3567 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220,6742 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 335,0646 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85,2698 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,3166 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,9799 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,1604 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,8256 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,9417 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5344 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2672 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4055 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7014 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,3572 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,7555 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7351 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0253 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5613 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,0801 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0238 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,7234 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3916 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,2122 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,1465 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,933 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6426 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6812 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3178 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6263 | tấn |
| 68 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 50x100_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 609,2 | m |
| 69 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 100x200_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,6 | m |
| 70 | Cung cấp Nẹp cửa gỗ KT: 10x15_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.240 | m |
| 71 | Cung cấp cửa đi gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,51 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi panô gỗ _gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa chống cháy 60 phút | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 74 | Cung cấp Tay nắp cửa chống cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 75 | Cung cấp Tay co cửa chống cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 76 | Thí nghiệm và chứng nhận cửa chống cháy dạt 60 phút từ 01-20bộ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 77 | Cung cấp cửa đi nhôm kính cường lực dày 10ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi bằng Panô nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính an toàn dày 6.38ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,94 | m2 |
| 80 | Cung cấp Vách nhôm kính cường lực dày 10ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,86 | m2 |
| 81 | Cung cấp Khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 168 | bộ |
| 82 | Cung cấp Vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 83 | Cung cấp Vách ngăn kính cường lực dày 10ly, có cửa mở trượt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 185,73 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt thanh trượt INOX D=30x1.4ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 138,1 | m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt bộ tay nắm mở INOX (bộ gồm 2 cái tay nắm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt bộ kẹp kính bằng INOX | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 556 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi kính dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 88 | Cung cấp Thành cầu thang bằng sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,467 | m2 |
| 89 | Cung cấp Lan can bằng sắt hộp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,2 | m2 |
| 90 | Cung cấp Tay vịn cầu thang; KT: 80x120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 111,63 | m |
| 91 | Trụ cầu thang bằng gỗ trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt chữ INOX mạ vàng cao 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | chữ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt chữ INOX mạ vàng cao 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | chữ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Phù điêu trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 96 | Trang trí trụ ram dốc bằng đắp vữa M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 637,8 | m cấu kiện |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210,51 | m2 cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng cửa chống cháy 60 phút | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291,72 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,86 | m2 |
| 102 | Lắp dựng Vách kính Vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 103 | Lắp dựng Vách ngăn kính cường lực dày 10ly, có cửa mở trượt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 185,73 | m2 |
| 104 | Lắp dựng Thành cầu thang bằng sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,467 | m2 |
| 105 | Lắp dựng Lan can bằng sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,2 | m2 |
| 106 | Lắp đặt Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II_KT: 80x120_Chỉ tính tiền công, không tính tiền vật tư | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 111,63 | m |
| 107 | Phun PU gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 628,462 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 269,667 | m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6891 | m3 |
| 110 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1246 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0414 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,6042 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,3222 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,2791 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 116 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,0306 | m3 |
| 117 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3632 | m3 |
| 118 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,1168 | m3 |
| 119 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,6528 | m3 |
| 120 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 270,2538 | m3 |
| 121 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,9408 | m3 |
| 122 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,2492 | m3 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 365,1824 | m3 |
| 124 | Cung cấp con tiện xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | con |
| 125 | Xây lan can bằng con tiện xi măng_Chỉ tiền vật tư phụ con tiện được tính riêng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,036 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lan can + Hộp gen) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.137,1118 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường trên dầm tại vị trí có sênô+ Gờ trang trí mặt đứng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 356,008 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tum mái (Tại vị trí tum mái vừa xây gạch + vừa kết hợp bê tông để trang trí) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tầng mái, Tầng tum (Tường để trang trí_Xem MĐ 3_Chi tiết 3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291,4182 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.002,515 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.028,26 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trát bậc cầu thang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,8792 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 975,724 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.316,04 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 468,9166 | m2 |
| 136 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 896,495 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 333,3 | m |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.285,542 | m |
| 139 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.810,148 | m2 |
| 140 | Ốp đá tự nhiên thanh hóa vào chân tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,3085 | m2 |
| 141 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox_Mặt đứng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,66 | m2 |
| 142 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox_Thang máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,97 | m2 |
| 143 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán_Bồn tắm + Chậu rửa lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,31 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x400, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,58 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x1000, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,055 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x1000, vữa XM mác 75_Tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,905 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x600, vữa XM mác 75_Tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,8325 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x400, vữa XM mác 75_Tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,695 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.318,24 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 152 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 310,4042 | m2 |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành bồn hoa các loại+ Lan can + Mặt thành ram dốc + mặt đá Lavabo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,31 | m2 |
| 154 | Cung cấp Khung đỡ mặt đá Lavabo bằng INOX | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109 | cái |
| 155 | Lát đá xanh thanh hoá cho Ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128,63 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nền WC ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291,74 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 1000x1000, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 223,016 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75_Các tầng còn lại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.341,2198 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,5 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,05 | m2 |
| 161 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100_nền hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_dự toán đang tính lớp láng trung bình, vì lớp mỏng nhất là dày 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 926,5075 | m2 |
| 163 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.441,2135 | m2 |
| 164 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.441,2135 | m2 |
| 165 | Sơn giả đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 571,499 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.111,894 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.070,615 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7.385,7066 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.559,831 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.008,389 | m2 |
| 171 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2898 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5935 | tấn |
| 173 | Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_Không tính Nhân công lắp dựng Litô vì trong định mức lợp ngói đã tính rồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6963 | tấn |
| 174 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 175 | Ngói úp nóc 3viên/1m dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 176 | Trần Cemboar chìm (cả nhân công + vật tư) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,675 | m2 |
| 177 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (cả nhân công + vật tư)_Không tính nhân công vì vật tư đã bao gồm giá nhân công_TrC3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291,74 | m2 |
| 178 | Ttrần thạch cao khung nhôm nổi (cả nhân công + vật tư)_Không tính nhân công vì vật tư đã bao gồm giá nhân công_TrC2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 179 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (cả nhân công + vật tư)_Không tính nhân công vì vật tư đã bao gồm giá nhân công_TrC1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.343,116 | m2 |
| 180 | Phào thạch cao trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 285,5 | m |
| 181 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 172,8 | m |
| 182 | Ống thoát nước mái PVC D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 183 | Ống thông dầm PVC D=42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 184 | Ống thoát tràn PVC D=42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 185 | Cầu chắn rác D=120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Ống STK D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 187 | Ống STK D=42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 188 | Siphong thoát nước rảnh lòng mo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,7844 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính là 6 tháng nên VL x6 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,1206 | 100m2 |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 776,681 | m3 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,028 | tấn |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 979,1936 | tấn |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 385,665 | 10m2 |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,636 | 10m2 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6029 | tấn |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196,056 | tấn |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | tấn |
| 201 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại KT: 800x1400x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thanh cái BUSBAR đông 20x5 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.7m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 10 m |
| 3 | Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 200x5 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 10 m |
| 4 | Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 200x5 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 10 m |
| 5 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | VOLT kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | AMPE kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | VOLT SWITCH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | AMPE SWITCH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng TI 250/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P - 250AF/250AF; Icu=36kVA + Trip UNIT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P - 63A; Icu=18KA + Trip UNIT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P - 63A; Icu=18KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P - 50A; Icu=10KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P - 80A; Icu=18KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | MCB 1P - 25A; Icu=6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | MCB 3P - 25A; Icu=6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | MCB 1P - 16A; Icu=6.0KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P - 25A; Icu=6.0KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | RCOB 2P - 16A; Icu=6.0KA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái BUSBAR 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.7m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,63 | 10 m |
| 26 | Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 10 m |
| 27 | Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 10 m |
| 28 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | VOLT Swith | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | VOLT kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | AMPE Swith | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | AMPE kế trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | MCCB 3P - 63A; Icu=18KA + Trip UNIT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | MCB 1P - 32A; Icu=6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | MCB 1P - 25A; Icu=6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | RCBO 2P -10A; Icu=6kV; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Thanh cái BUSBAR 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.7m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 m |
| 41 | Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 10 m |
| 42 | Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 10 m |
| 43 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | VOLT Swith | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | VOLT kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | AMPE Swith | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | AMPE kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | MCCB 3P - 80A; Icu=18KA + Trip UNIT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P - 25A; Icu=6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | RCBO 2P -16A; Icu=6kV; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 2P - 50A; Icu=10KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P - 40A; Icu=6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P - 25A; Icu=6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P -16A; Icu=4.5KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | MCB 1P -10A; icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 59 | MCB 1P -16A; icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| 60 | MCB 1P -20A; icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | MCB 3P -16A; icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | RCBO 2P-25A; Icu=6.0kA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | ELCB 2P -25A; Icu=6.0kA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 64 | ELCB 2P -10A; Icu=4.5kA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | cái |
| 65 | ELCB 4P -25A; Icu=6.0kA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | RCBO 2P-32A; Icu=6.0kA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Contactor 2P -25A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 68 | Contactor 2P -32A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Công tắc thẻ từ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | cái |
| 70 | Tủ điện chứa 4 Module âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Tủ điện chứa 6 Module âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Tủ điện chứa 7 Module âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Tủ điện chứa 8 Module âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | hộp |
| 74 | Tủ điện chứa 10 Module âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | hộp |
| 75 | Tủ điện chứa 12 Module âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Mặt chứa 1 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 281 | cái |
| 78 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm sàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Mặt nạ 1 lỗ chứa 1 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Mặt nạ 2 lỗ chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177 | cái |
| 81 | Mặt nạ 3 lỗ chứa 3 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 82 | Mặt nạ 4 lỗ chứa 4 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Mặt 2 Dimmer điều khiển quạt + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Mặt 2 công tắc 1 chiều 10A + 1 Dimmer + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Bộ cảm ứng chuyển động và ánh sáng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 86 | Bộ đèn TUBE LED 1x20w gắn trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Bộ đèn TUBE LED 1x20w gắn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 88 | Bộ đèn TUBE LED 1x20w gắn tường kèm chụp bảo vệ chống nước IP65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Bộ đèn PANEL LED âm trần 12W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132 | bộ |
| 90 | Bộ đèn PANEL LED âm trần 14W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254 | bộ |
| 91 | Bộ đèn PANEL LED âm trần 18W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127 | bộ |
| 92 | Bộ đèn PANEL LED âm trần 30W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 93 | Bộ đèn PANEL LED âm trần 600x600 - 50W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Bộ đèn chùm trang trí sảnh chính (CĐT chọn kiểu dáng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 95 | Bộ đèn chùm trang trí sảnh vào (CĐT chọn kiểu dáng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Bộ đèn led tròn 18W gắn nổi áp trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 97 | Bộ đèn pha Led 50W; IP=66 gắn rọi trụ sảnh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Bộ đèn Gương Lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 99 | Đèn Led d6y 18w/m ánh sáng trắng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 100 | Quạt trần 75W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Quạt treo tường 45W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Quạt hút gắn tường KT300x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Cáp điện CV-1.5mm2 (dây pha cho từng bộ đèn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12.000 | m |
| 104 | Cáp điện CV-2.5mm2 (dây pha cho trục chính nhóm đèn, dây pha và dây PE) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.000 | m |
| 105 | Cáp điện CV-4mm2 (dây pha và dây PE) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 106 | Cáp điện CV: 1x6mm2 (Dây PE) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Cáp điện CV: 1x10mm2 (Dây PE) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 108 | Cáp điện CVV: 2x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 109 | Cáp điện CVV: 4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Cáp điện CVV: 2x6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 111 | Cáp điện CV: 1x10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Cáp điện CV: 1x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 113 | Cáp điện CXV: 2x10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 114 | Cáp điện CXV: 4x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 115 | Cáp điện CXV: 4x25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 116 | Thang cáp 300x150x2 + phụ kiện treo trần/ áp tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 117 | Thang cáp 200x75x1 + phụ kiện treo trần/ áp tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 118 | Ống luồn cứng dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (ống cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.000 | m |
| 119 | Ống luồn cứng dây D=25 âm trần thạch cao, âm tường (ống cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.533 | m |
| 120 | Ống luồn cứng dây D=32 âm trần thạch cao, âm tường (ống cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 121 | Ống luồn mềm dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (ống mềm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 122 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 123 | Đầu Coss 70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 124 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 125 | Mối hàn điện (cọc - cáp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 126 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 127 | Giếng khoan có đường kính D=60 với chiều sâu 20m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m khoan |
| 128 | Cáp đồng trần 70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 131 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt + Van phao điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Tủ điện điều khiển bơm gia nhiệt, bơm tăng áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Cáp CXV: 4x10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 134 | Cáp CXV: 4x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 135 | Cáp CV: 1x10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 136 | Cáp CV: 1x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 137 | Ống luồn dây HDPE D=65-50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 138 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Ống luồn dây D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| C | HỆ THỐNG MÁY LẠNH + THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 2 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 3 | Ống Gas máy lạnh 24.200BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 24.200BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống Gas máy lạnh 34.100BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 34.100BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước uPVC D=21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 8 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước uPVC D=27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước uPVC D=34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 14 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.135 | m |
| 15 | Cáp điện CV: 1x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Ống luồn cứng dây D=25 âm tường, trần (ống cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 535 | m |
| 17 | Ống mềm luồn dây D=25 âm tường, trần (ống mềm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 176 | m |
| 18 | Ống gió mềm D150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 19 | Chuyển T tròn ống gió D=150 (ống gió nhựa PP)_NCx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Ống gió trục chính d150 (ống gió nhựa PP) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 21 | LOUVER gắn tường 200x100 (OUTDOOR) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | LOUVER gắn tường 400x150 (OUTDOOR) + Hộp gió | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | LOUVER gắn tường 100x100 (OUTDOOR) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | máy |
| 26 | Máy lạnh âm trần nối ống gió 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 27 | Máy lạnh cassetter âm trần nối ống gió 34.100BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 28 | Quạt hút nối ống gió âm trần lưu lượng 231L/S + Van chặn gió 1 chiều_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 29 | Quạt hút gió nối âm trần lưu lượng 231L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Quạt hút gió nối âm trần lưu lượng 83L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| D | HỆ THỐNG MẠNG ÂM THANH + THÔNG BÁO | |||
| 1 | Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43 | 10m |
| 2 | Ống cứng luồn dây D=20 (loại cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Ống mềm luồn dây D=20 (loại mềm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Cáp tín hiệu, cáp nguồn nối hoàn chỉnh hệ thống tại tủ RACK | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Loa âm trần 6W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | 1 loa |
| 7 | Amply công suất 240w_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Bộ chọn vùng thông báo khoảng 8 ZONE_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 9 | MICRO thông báo + bàn phím chọn vùng_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Bộ giao tiếp MICRO chọn vùng từ xa_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Bộ hẹn giờ_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Bộ phát nhạc nền_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Bộ phát thông báo khẩn_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh mixer_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Bộ cấp nguồn 24VDC cho hệ thống âm thanh thông báo_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT NỘI BỘ | |||
| 1 | Tủ rack thông tin 42U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp tín hiệu Camera CAT5e | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | 10 m |
| 3 | Ống cứng luồn dây D20 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Ống mềm luồn dây D20 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | m |
| 5 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Cáp tín hiệu, cáp nguồn kết nối hệ thống tại tủ Rack | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | CAMERA DOME hồng ngoại 2MP gắn trần (CAMERA IP - POE)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | 1 thiết bị |
| 8 | Đầu ghi hình NVR 24 kênh hệ thống CAMERA IP + Ổ cứng lưu trữ 8TB_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Màn hình LCD 50 INCH_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt SWITCH POE 24 PORT/10/100/1000Mbps cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Cài đặt SWITCH POE 24 PORT/10/100/1000Mbps cho hệ thống CAMERA IP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| F | HỆ THỐNG MẠNG CNTT, INTRENET -WIFI | |||
| 1 | Tủ rack thông tin 42U dung chung cho mạng công nghệ thông tin, điện thoại (đặt tại phòng trực)_Chỉ tính tiền nhân công, phần vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Mặt 2 lỗ + đế âm tường (dùng chung điện thoại, internet) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | hộp |
| 3 | Mặt chứa 2 ổ cắm RJ45 âm sàn (mạng internet, điện thoại) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | 1 đầu |
| 5 | Hạt ổ cắm mạng net RJ45 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55 | 1 đầu |
| 6 | Cáp RG11 từ MDF tới các IDF tầng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | 10m |
| 7 | Cáp CAT6A từ MDP tới các IDF tầng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | 10m |
| 8 | Cáp mạng điện thoại 2Px0.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 218 | 10 m |
| 9 | Cáp mạng INTERNET Cat5e | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 218 | 10m |
| 10 | Cáp RG6 từ MDF tới các ổ cắm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 218 | 10m |
| 11 | Cáp mạng điện thoại 10Px0.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 10 m |
| 12 | Cáp mạng điện thoại 20Px0.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | 10 m |
| 13 | Ống cứng luồn dây d20-25 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.170 | m |
| 14 | Máng cáp 200x75x1.0 cho HT điện nhẹ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Tủ RACK 6U treo tường (IDF-T2, IDF-T3, IDF-T4, IDF-T5) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 16 | Phiến đấu nối điện thoại 10P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 phiến (card) |
| 17 | Phiến đấu nối điện thoại 20P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 phiến (card) |
| 18 | Phiến đấu nối điện thoại 50P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 phiến (card) |
| 19 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Bộ phát WIFI (tham khảo CISSCO)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbps cho hệ thống mạng INTERNET (tham khảo CISSCO)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 22 | Cài đặt SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbpscho hệ thống mạng INTERNET (tham khảo CISSCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 64 số + Bộ nguồn dự phòng 1 pha 3KVA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Bộ cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu điện thoại_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Bộ Khuếch đại tính hiệu truyền hình_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 26 | Bộ cắt lọc sét tín hiệu cáp đồng trục_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Bộ chi tín hiệu truyền hình 1 IN 2 OUT (2 ngã)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đầu dây |
| 28 | Bộ chi tín hiệu truyền hình 1 IN 6 OUT (6 ngã)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | đầu dây |
| 29 | Bộ chi tín hiệu truyền hình 1 IN 8 OUT (8 ngã)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đầu dây |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - PCCC | |||
| 1 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 850 | m |
| 3 | Ống cứng luồn dây D=20 (loại trơn cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 825 | m |
| 4 | Ống mềm luồn dây D=20 (loại mềm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225 | m |
| 5 | MCB 1P -16A; Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cáp điện chống cháy CVV:2x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Trung tâm báo cháy 2 Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòng_chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Đầu báo khói địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,4 | 10 đầu |
| 10 | Chuông báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 11 | Đèn báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 13 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 648 | m |
| 14 | Ống luồn dây cứng PVC D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 510 | m |
| 15 | Ống luồn dây mềm PVC D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 138 | m |
| 16 | MCB 1P -16A; Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P -20A; Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ đèn EXIT bóng Led 1 mặt không chỉ hướng + Pin dự phòng 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 19 | Bộ đèn EXIT bóng Led 2 mặt chỉ về 1 hướng + Pin dự phòng 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 20 | Bộ đèn sự cố bóng Led 5W + Pin dụ phòng 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | 5 đèn |
| 21 | Bộ đèn sự cố bóng Led 2x4W + Pin dụ phòng 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 22 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 57m_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cột đỡ kim thu sét cao 7m+ bộ cáp chằng néo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trần 70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Đầu Coss 70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ống uPVC D=27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 27 | Gối sứ cách điện đỡ thanh cái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | sứ |
| 28 | Thanh cái bằng đồng 40x4x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 10 m |
| 29 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 30 | Hộp nối và kiểm tra nối đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền nhân công, Vật tư thuộc Thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Giếng khoan D=60 chiều sâu 20m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m khoan |
| 33 | Mối hàn nhiệt cọc nối đất và cáp đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 điện cực |
| 34 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0375 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 39 | Ống STK D=65x3.2mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 40 | Cút STK loại 90 độ D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Tê STK loại 90 độ D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Van bướm tay gạt D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Mối nối mềm D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Van khả khí tự động D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Công tắc áp lực 6kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D=20;L=20m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 48 | Vòi cứu hoả Lăng phun chữa cháy 13 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Khớp nối kiểm ngàm D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Hai đầu ren D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Sơn màu chống rỉ cho ống chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | kg |
| 54 | Sơn phủ chống ăn mòn cho ống chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | kg |
| 55 | Bình CO2 loại 5kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Bình ABC loại 8kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Kệ để bình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Van 1 chiều D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Van khoá D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Hố bơm 2500x1500x1500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Quả cầu nổ ABC 6kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Máy bơm chữa cháy điện Q=40m3/h; H=75m; P=35kW_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 63 | Máy bơm chữa cháy điezen Q=40m3/h; H=57m_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 64 | Tủ điều khiển bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống PPR D=75; PN=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống PPR D=40; PN=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Ống PPR D=32; PN=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống PPR D=25; PN=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Ống PPR D=20; PN=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Van khoá PPR D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van khoá PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Van khoá PPR D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Van khoá PPR D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê PPR D=75x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D=75x32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tê PPR D=40x25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Tê PPR D=25x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | cái |
| 17 | Cút PPR loại 90 độ; D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cút PPR loại 90 độ; D=40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cút PPR loại 90 độ; D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Cút PPR loại 90 độ; D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Cút PPR loại 90 độ; D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 22 | Cút PPR loại 90 độ; D=20 ren trong | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | cái |
| 23 | Côn PPR D=25x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Nối ống PPR D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối ống PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Nối ống PPR D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Nối ống PPR D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Giàn NLMT 500L loại tâm thu đôi_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Bình bảo ôn 5m3_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Van điều chỉnh lưu lượng D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Bơm tuần hoàn nước nóng 33.6L/H; H=10m; P=1.5kW_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 32 | Bơm gia nhiệt 24kW/H_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 33 | Bộ cảm biến nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | ống HDPE D=110 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống PPR D=90 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 36 | Ống PPR D=75 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Ống PPR D=63 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Ống PPR D=50 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 39 | Ống PPR D=40 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống PPR D=32 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 41 | Ống PPR D=25 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 42 | Ống PPR D=20 - PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 43 | Tê PPR D=90x90_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Tê PPR D=110x90_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tê PPR D=110x50_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Tê PPR D=63x63_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Tê PPR D=50x50_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tê PPR D=50x25_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 49 | Tê PPR D=40x25_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Tê PPR D=25x25_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Tê PPR D=25x20_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 52 | Tê PPR D=20x20_NC, CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Cút PPR loại 90 độ D=110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cút PPR loại 90 độ D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Cút PPR loại 90 độ D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cút PPR loại 90 độ D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Cút PPR loại 90 độ D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 58 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 59 | Cút PPR loại 90 độ D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 60 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 61 | Cút PPR loại 90 độ D=20 ren trong | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 62 | Côn giảm PPR D=25x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 63 | Nối ren ngoài PPR D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Nối ren ngoài PPR D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Nối ren ngoài PPR D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Rắc co PPR D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Rắc co PPR D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 70 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp - nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | cái |
| 71 | Vòi Lavabo_nóng lạnh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | bộ |
| 72 | Chậu Lavabo sứ tráng men | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 73 | Vòi Lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ để ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 79 | Bộ sen nóng lạnh INOX loại có đài sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 80 | Bồn tắm có bộ sen nóng lạnh INOX | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Vòi rửa INOX | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Van gốc DN15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | cái |
| 83 | Van phao điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Van phao cơ D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Van khoá D=110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Van khoá D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Van khoá D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Van khoá D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Van khoá D=50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Van khoá D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 91 | Van 1 chiều D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Bồn INOX 10m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bể |
| 93 | Máy bơm SH Q=23m3/h; H=35m; P=5kW_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 94 | Máy bơm tăng áp SH Q=1.5lít/s; H=12m; P=2kW_Vật tư thuộc thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 95 | Lupbe D=110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Ống uPVC D=140; PN6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 97 | Ống uPVC D=114; PN6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D=90; PN6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 99 | Ống uPVC D=75; PN6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D=42; PN6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 101 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130 | cái |
| 102 | Cút uPVC loại 90 độ, D=114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Cút uPVC loại 90 độ, D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cút uPVC loại 90 độ, D=42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | cái |
| 105 | Tê uPVC D=114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Tê uPVC D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=114x114_NC, CM x1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 108 | Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=114x75_NC, CM x1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 109 | Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=75x75_NC, CM x1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 110 | Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=75x42_NC, CM x1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 111 | Nút uPVC D=140 bịt đầu ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Nút uPVC D=110 bịt đầu ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 113 | Lơi D=114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 114 | Côn giảm uPVC D=114x90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 115 | Côn giảm uPVC D=114x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 116 | Côn giảm uPVC D=90x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 117 | Thông tắc D=114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | bộ |
| 120 | Vòi xịt áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 121 | Tiểu treo + Siphong | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9152 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3919 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 125 | Ống uPVC D=250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6246 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,678 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,24 | m2 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thép tròn D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0256 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 153 | Thanh thép L80x80x5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,2 | m |
| I | NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,894 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,7677 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6419 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5198 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất tôn nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 402,919 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6629 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,8675 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,2595 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,683 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,171 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,1013 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5148 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,944 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4148 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7025 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5902 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6224 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0951 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,0956 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,7432 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,637 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,1227 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9061 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4754 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7637 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8569 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5425 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2032 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8977 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5319 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3437 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1736 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5759 | tấn |
| 47 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 50x100_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,3 | m |
| 48 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 50x100_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,4 | m |
| 49 | Cung cấp Nẹp cửa gỗ KT: 10x15_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 289,6 | m |
| 50 | Cung cấp cửa đi gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,965 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi nhôm Panô nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 6.38ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 54 | Lưới chống ruồi Inox 304 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 55 | Cung cấp khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 56 | Cung cấp Vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 20mm_Đã bao gồm phụ kiện (bản lề + khóa cửa kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,415 | m2 |
| 57 | Cung cấp Ram dốc bằng INOX 304 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 58 | Cung cấp Lan can bằng sắt mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn INOX 304 D=60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,3 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi kính dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 61 | Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 62 | Phủ PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 167,126 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,7 | m cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,965 | m2 cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lưới chống ruồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Vách trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,415 | m2 |
| 69 | Thang lên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Nắp thăm mái tôn 1mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,9887 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,7909 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1632 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,7528 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0448 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,1018 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,0824 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,329 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Chân tường + Bồn hoa +thành tam cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,4405 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thàm ran dốc 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,535 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 299,5476 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Chậu rửa tay; Lan can; Tường trên dầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 146,465 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 279,7061 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 361,3461 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,142 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 426,815 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,875 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,9216 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 218,1 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400,805 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,6 | m |
| 96 | Công tác Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,349 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit màu vàng vân mây vào tường có chốt bằng inox_Vào mặt tiền cửa Đ1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75_Khu bếp +Phòng soạn chia | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75_WC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 131,51 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,86 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng Đá xanh thanh hoá KT300x600, vữa XM mác 75_Ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,725 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75_Mặt thành tam cấp, măt chậu rửa tay; Mặt chậu Lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 104 | Bộ EKE bằng INOX đỡ chậu rửa tay, chậu Lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lát gạch cửa bằng đá granit | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Grainit nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128,48 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Grainit 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Grainit 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 354,315 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,57 | m2 |
| 110 | Lát gạch đất nung kích thước Gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 188,02 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 302,23 | m2 |
| 112 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 409,8565 | m2 |
| 113 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức thực tế 1.5kg/1m2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 409,8565 | m2 |
| 114 | Sơn giả đá trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,4392 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 590,79 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,746 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 755,6471 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 590,79 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 346,888 | m2 |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 398,85 | m2 |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1253 | tấn |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8102 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1253 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9771 | tấn |
| 125 | Lắp dựng Li tô thép mạ kẽm_Chỉ tính vật tư phụ, nhân công không tính vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8331 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 155,627 | m2 |
| 127 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,45 | 100m2 |
| 128 | Ngói úp nóc 3 viên/1m dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,4 | m |
| 129 | Ống thoát nước uPVC D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,684 | 100m |
| 130 | Ống thép STK D=34 thoát tràn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 131 | Ống thoát nước uPVC D=42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0625 | 100m |
| 132 | Ttrần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm (Giá bao gồm Vật tư + Nhân công lắp đặt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,57 | m2 |
| 133 | Ttrần thạch cao khung nhôm chìm (Giá bao gồm Vật tư + Nhân công lắp đặt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140,015 | m2 |
| 134 | Ttrần thạch cao khung nhôm chìm (Giá bao gồm Vật tư + Nhân công lắp đặt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,08 | m2 |
| 135 | Phào thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,2 | m |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5774 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công là 3 tháng, VLx3 lần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3746 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm_tạm tính thời gian thi công là 3 tháng, VLx3 lần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5882 | 100m2 |
| 139 | MCB 1P -16A; Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | MCB 1P -25A; Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | RCBO 2P -16A; Icu=6kA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | RCBO 2P -25A; Icu=6kA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | MCB 3P -16A; Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | MCB 3P -32A; Icu=10.0kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | MCB 3P - 63A; Icu=10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | MCB 3P - 80A; Icu=18kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | MCCB 3P - 150A; Icu=18kA + Trip UINT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện kim loại 400x600x150 gắn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Tủ điện kim loại 500x700x250 gắn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Bộ đèn hiển thị 3 pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Cầu chì | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | VOLT kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | AMPE kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | VOLT Swith | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | AMPE Swith | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Biến dòng TI 100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 159 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + 1 Dimmer + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + 2 Dimmer + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều 10A + 1 Dimmer + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Mặt chứa 4 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Bộ đèn TUBE LED 2x20w gắn trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 167 | Bộ đèn chùm trang trí sảnh chính sảnh thông tầng (CĐT chọn kiểu dáng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Bộ đèn Led ốp trần 18w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Bộ đèn Panel Led âm trần 22w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | bộ |
| 170 | Bộ đèn Panel Led âm trần 14w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 171 | Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Quạt hút gắn trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Cáp điện CV-1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 175 | Cáp điện CV-2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 176 | Cáp điện CV-4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 177 | Cáp điện CV-16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 178 | Ống luồn dây D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 533 | m |
| 179 | Ống luồn dây D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 333 | m |
| 180 | Ống luồn dây D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Cáp điện CV: 1x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 182 | Ống luồn dây D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 183 | Cáp điện CV:1x35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 184 | Đầu Coss 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 185 | Ống uPVC HDPE D=65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 186 | Mối hàn điện (cọc - cáp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 1 điện cực |
| 187 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 188 | Giếng khoan D=60 chiều sâu 20m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m khoan |
| 189 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 192 | Ống Gas máy lạnh 47.800BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 193 | Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 47.800BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 194 | Ống thoát nước uPVC D=21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 195 | Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 196 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | m |
| 197 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.650 | m |
| 198 | Ống luồn dây D=25 (ống cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 199 | Ống luồn dây D=25 (ống mềm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 200 | Cao su chống rung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 201 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 202 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 203 | Ống luồn dây D=20 (loại trơn cứng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 204 | Ống luồn dây D=20 (loại mềm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 205 | Đầu báo khói địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | 10 đầu |
| 206 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 207 | Chuông báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 208 | Đèn báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 209 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 210 | Cáp báo cháy CVV/FR: 2x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 211 | Ống luồn dây cứng PVC D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 212 | Ống luồn dây mềm PVC D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 213 | Bộ đèn EXIT bóng Led 1 mặt không chỉ hướng + Pin dự phòng 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 214 | Bộ đèn sự cố bóng Led 8W + Pin dự phòng 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 215 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 216 | Ống PPR D=63; PN=10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 217 | Ống PPR D=40; PN=10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 218 | Ống PPR D=32; PN=10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 219 | Ống PPR D=25; PN=10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 220 | Ống PPR D=20; PN=10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 221 | Rắc co PPR D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Van khoá PPR D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Tê PPR D=63x40_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Tê PPR D=40x32_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Tê PPR D=40x25_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Tê PPR D=40x20_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Tê PPR D=32x32_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Tê PPR D=32x25_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Tê PPR D=32x20_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Tê PPR D=32x20_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Tê PPR D=25x20_NC; CMx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Cút PPR loại 90 độ D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 235 | Cút PPR loại 90 độ D=20 loại ren trong | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 236 | Côn PPR D=25x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Côn PPR D=40x32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Nối ống PPR D=63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 239 | Nối ống PPR D=40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Nối ống PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 241 | Nối ống PPR D=25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 242 | Nối ống PPR D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 243 | Van góc D=15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 244 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 246 | Bộ vòi chậu rửa nóng lạnh_Cho chậu INOX | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 247 | Chậu lavabo sứ tráng men | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 248 | Vòi rửa Lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 249 | Vòi rửa INOX | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt kệ để ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt giá treo khăn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Ống PPR D=32; PN=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 256 | Ống PPR D=20; PN=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 257 | Van khoá PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Van khoá 1 chiều PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Rắc co PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Tê PPR D=32x32_NC,CM x1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Tê PPR D=32x20_NC,CM x1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Côn PPR D=25x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 266 | Nối ống PPR D=32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 267 | Nối ống PPR D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Giàn NLMT 300L loại có bình nước phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 269 | Ống uPVC D=200; PN=6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 270 | Ống uPVC D=114; PN=6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 271 | Ống uPVC D=90; PN=6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 272 | Ống uPVC D=60; PN=6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 273 | Ống uPVC D=42; PN=6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 274 | Cút uPVC loại 45 độ D=114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 275 | Cút uPVC loại 45 độ D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 276 | Cút uPVC loại 45 độ D=60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 277 | Cút uPVC loại 90 độ D=60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 278 | Cút uPVC loại 90 độ D=42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 279 | Tê uPVC loại 45 độ D=114_NCx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 280 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x114_NCx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 281 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x90_NCx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 282 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=90x90_NCx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 283 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=90x60_NCx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 284 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=42x60_NCx1.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 285 | Nút uPVC bịt đầu ống D=114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 286 | Nút uPVC bịt đầu ống D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Nút uPVC bịt đầu ống D=60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 288 | Bộ thông tắc sàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 289 | Bể tách mở INOX 1200x700x650 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 290 | Phiễu thu sàn INOX 150x150x+Siphong | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 292 | Lắp đặt Vòi xịt áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 293 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1941 | m3 |
| 295 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 296 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0252 | m3 |
| 297 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 298 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 299 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 300 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 301 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1363 | m3 |
| 302 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 303 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,06 | m2 |
| 304 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 305 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,31 | m2 |
| 306 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 310 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 311 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 312 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 313 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 314 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 315 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 316 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 317 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 318 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 319 | Thép V80x80x5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m |
| 320 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,2132 | m3 |
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 324 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 325 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 326 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 327 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 328 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 329 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 330 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8787 | m3 |
| 331 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2594 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 333 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,285 | m2 |
| 334 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,325 | m2 |
| 335 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,375 | m2 |
| J | CỔNG CHÍNH_TÍNH CHO 2CK | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2454 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5419 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,406 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,479 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1476 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Đà kiềng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2148 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4469 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1845 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2077 | tấn |
| 22 | Cung cấp Cửa cổng xếp tự động bằng INOX | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi bằng sắt hộp mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp Bộ khóa cửa cổng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp Chữ INOX màu bạc cao 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | chữ |
| 26 | Cung cấp Chữ INOX mạ vàng cao 180 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | chữ |
| 27 | Cung cấp Chữ INOX mạ vàng cao 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | chữ |
| 28 | Cung cấp Ray cổng thép LA30x3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Cung cấp Ray cổng thép V50x50x5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3048 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 111,3052 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_trát thêm 1 lớp dày 20mm để kẻ Jiont trang trí cột chính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,036 | m2 |
| 39 | Kẻ Jiont trang trí cột với chiều rộng 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,6 | m |
| 41 | Vuốt vữa trang trí đầu trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Ốp đá bóc đen vào chân tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inox_Bảng hiệu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,1798 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,0292 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,036 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,0652 | m2 |
| 48 | Bộ đèn pha chiếu sáng bảng tên 20W/IP=65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Ống luồn dây D=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Môtơ điều khiểm cổng tự động kèm Remote | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Box hộp nhựa âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4519 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,9042 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3965 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2193 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5256 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột_Móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật_Cổ móng + Cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3345 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài_Đà kiềng + Giằng tường.......vv | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6318 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7972 | m3 |
| 21 | Cung cấp Khung sắt hàng rào sắt mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,843 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,843 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,843 | m2 |
| 24 | Đắp vữa vuốt đầu trụ trang trí bằng vữa xi măng M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43 | cái |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 201,2 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,93 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 107,33 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,25 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 229,51 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6973 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,8762 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5293 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8609 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột_Móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3435 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5502 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6888 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3668 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3464 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8125 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2129 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,672 | m3 |
| 20 | Cung cấp Chông hàng rào sắt mạ kẽm cao 170mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,9 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,983 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Chông hàng rào sắt mạ kẽm cao 170mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,983 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 366,8 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,85 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 455,85 | m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6692 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3455 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4428 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0908 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 34 | Cung cấp Lam nhôm []50x50x1.1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 35 | Cung cấp Khoá cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng Lam nhôm []50x50x1.1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9676 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,43 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,4 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,4 | m |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT:150x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x7,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Quét Flinkote theo định mức nhà sản xuất hao phí cho 3 lớp là 1.8kg/1m2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,34 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,616 | m2 |
| 61 | Ống thoát nước mái uPVC D=90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Ống thoát nước tràn uPVC D=27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0025 | 100m |
| 63 | Cầu chắn rác INOX D=120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cáI |
| 64 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 11 MCB | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | MCB 2P -32A, Icu=10.0kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCB 2P -25A, Icu=10.0kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P -10A, Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | RCBO 2P - 10A; Icu=4.5kVA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kVA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | RCBO 2P - 25A; Icu=4.5kVA; 30mA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 2 cực 16A/230V + Mặt nạ + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bộ đèn Led Tube đơn 1.2m gắn tường loại chống nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Bộ đèn Led Tube đơn 1.2m gắn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Mặt 3 lỗ + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Dimmer điều khiển quạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Quạt đảo trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ống đi dây PVC, fi=20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 79 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 81 | Cáp điện CV: 1x4.0mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 82 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9594 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất tôn nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,911 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6332 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5148 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1653 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1653 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7765 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 28 | Tôn phẳng chống dột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp Lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 30 | Nẹp đồng T30 che khe lún | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,2 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 32 | Lắp dựng Lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9151 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2208 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,4248 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,824 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 38 | Ôp đá chẻ tự nhiên vào chân tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,471 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,558 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,406 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,2488 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,6548 | m2 |
| O | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9039 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,5041 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_Ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4645 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4495 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0583 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm_đấy bể thu dầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm_Thép nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 28 | Ống thoát nước xung quanh nhà bằng ống PVC, D = 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,222 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0938 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4722 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5306 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_Tạm tính thi công công trình 3 tháng, VLx3 lần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp Cửa đi khung sắt mạ kẽm, panô tôn dày 1mm mạ kẽm ốp 2 mặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 55 | Cung cấp Khung sắt Lưới B40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 56 | Cung cấp Lưới chống côn trùng bằng INOX, khung bao mạ kẽm dày 1.0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp Khoá cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt mạ kẽm, panô tôn dày 1mm mạ kẽm ốp 2 mặt, | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Lưới chống côn trùng bằng INOX, khung bao mạ kẽm dày 1.0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0504 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0199 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9088 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,568 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,5 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,86 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,22 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 71 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 74 | Quét nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,26 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …...(dùng Sika @ 105, định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,26 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,74 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,86 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106,56 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,74 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 149,18 | m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 82 | Bộ đèn Tube 20W+Chục bảo vệ chống bám bụi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Mặt 2 lỗ + Đế âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Công tắc 1 chiều | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Ống luồn dây D=20-25 (loại cứng) + Phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | MCB 2P -10A; Icu=4.5kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| P | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D=75; PN10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Cút HDPE loại 90 độ; D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Van khóa D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van khóa 1 chiều D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van phao D=75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5484 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 9 | Ống BTCT D=400m - H=30; L=2.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,4 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt Gối cống D=400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 185 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,491 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7165 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0784 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5733 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,333 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 29 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 32 | Ống uPVC D=200; PN6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 33 | Nối ống D=200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1794 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8053 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3402 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5733 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,333 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 49 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5733 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,333 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 64 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| Q | BỂ NƯỚC 40m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5821 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,627 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6696 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1236 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=14mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5407 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,144 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,524 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cerammic 250x400m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(theo định mức nhà sản suất quét 3 lớp 1.8kg/1m2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,74 | m2 |
| 23 | Thang xuống bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4009 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,3982 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất san nền (Sỏi đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.419,802 | m3 |
| S | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại_xà bần đem đi dổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm _xà bần đến bãi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | công |
| 6 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m3 |
| 10 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9245 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6415 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9245 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,7735 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,735 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,735 | m2 |
| T | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 3 | Trồng Cây Lộc Vừng có chiều cao H>=5m, đường kính gốc >=0.3m có bầu (0,4x0,4x0,4)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 1 cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cây/90 ngày |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 57m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Máy bơm chữa cháy điện Q=40m3/h; H=75m; P=35kW_ký hiệu bơm CM65 – 250 A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Máy bơm chữa cháy điezen Q=40m3/h; H=75m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| V | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm SH Q=23m3/h; H=35m; P=5kW_ký hiệu bơm MD/A 40-200/5.5, hãng Pentex - Liên danh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Máy bơm tăng áp SH Q=1.5lít/s; H=12m; P=2kW_ký hiệu bơm MODEL: U 7V- 300/6T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Giàn NLMT 500L loại tâm thu đôI | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 4 | Bình bảo ôn 5m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Bơm tuần hoàn nước nóng 33.6L/H; H=10m; P=1.5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 3 năm trở lại đây (2019-2022). Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo (bộ) | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 500 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cosfa sàn (m2) | Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1000 |
| 15 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng lớn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi