Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục Nhà khách tỉnh (trừ chống mối): Khối nhà chính; Nhà ăn; Cổng chính, cổng phụ+Nhà bảo vệ+Nhà cầu nối+Nhà để máy phát điện; Tường rào; San nền; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước mạng ngoài+Bể nước ngầm 40 m3+ Cây xanh+Thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555147-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Trường Thành
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục Nhà khách tỉnh (trừ chống mối): Khối nhà chính; Nhà ăn; Cổng chính, cổng phụ+Nhà bảo vệ+Nhà cầu nối+Nhà để máy phát điện; Tường rào; San nền; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước mạng ngoài+Bể nước ngầm 40 m3+ Cây xanh+Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210980085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 16:23:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,038,955,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 3 năm trở lại đây (2019-2022). Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cosfa sàn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Xe cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng lớn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Trường Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục Nhà khách tỉnh (trừ chống mối): Khối nhà chính; Nhà ăn; Cổng chính, cổng phụ+Nhà bảo vệ+Nhà cầu nối+Nhà để máy phát điện; Tường rào; San nền; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước mạng ngoài+Bể nước ngầm 40 m3+ Cây xanh+Thiết bị PCCC
Bổ sung doanh trại các cơ quan, đơn vị Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP. Địa chỉ: Phường 10, Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên Trường Thành. Địa chỉ: 981 QL14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,9994100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,1283m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,4577100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,753100m3
5Cung cấp đất tôn nềnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT163,933m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4903100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,7235m3
8Bê tông nền đá 1x2 M150 (Nền hè)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,234m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,103m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT299,226m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3382m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0.1m2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,224m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,852m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 có trộn chống thấm B6_Pít thangThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,323m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,407m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250_Vị trí các mặt cắt; Vị trí Hộp genThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,852m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250_Tam cấp, ram dốcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,852m3
19Trải tấm nilong chống mất nước xi măngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,871100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7436100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9777100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài_Đà kiềngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2126100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1204100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0475tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,62tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2086tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,7086tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4161tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,6237tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5405tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8385tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0178tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,259tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4882tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63,35m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,3567m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT220,6742m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT335,0646m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85,2698m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,3166m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,9799100m2
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,1604100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,8256100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,9417100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5344100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2672tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4055tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7014tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,3572tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,7555tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7351tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0253tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5613tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,0801tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0238tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,7234tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3916tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,2122tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,1465tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2533tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,933tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6426tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0291tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,022tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6812tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3178tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6263tấn
68Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 50x100_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT609,2m
69Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 100x200_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,6m
70Cung cấp Nẹp cửa gỗ KT: 10x15_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.240m
71Cung cấp cửa đi gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124,51m2
72Cung cấp cửa đi panô gỗ _gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT86m2
73Cung cấp cửa chống cháy 60 phútThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,4m2
74Cung cấp Tay nắp cửa chống cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17bộ
75Cung cấp Tay co cửa chống cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17bộ
76Thí nghiệm và chứng nhận cửa chống cháy dạt 60 phút từ 01-20bộThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hệ thống
77Cung cấp cửa đi nhôm kính cường lực dày 10lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT208m2
78Cung cấp cửa đi bằng Panô nhômThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,78m2
79Cung cấp cửa sổ nhôm kính an toàn dày 6.38lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72,94m2
80Cung cấp Vách nhôm kính cường lực dày 10lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,86m2
81Cung cấp Khóa cửaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT168bộ
82Cung cấp Vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 20mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,42m2
83Cung cấp Vách ngăn kính cường lực dày 10ly, có cửa mở trượtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT185,73m2
84Cung cấp và lắp đặt thanh trượt INOX D=30x1.4lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT138,1m
85Cung cấp và lắp đặt bộ tay nắm mở INOX (bộ gồm 2 cái tay nắm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46bộ
86Cung cấp và lắp đặt bộ kẹp kính bằng INOXThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT556cái
87Cung cấp và lắp đặt Gương soi kính dày 5lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,63m2
88Cung cấp Thành cầu thang bằng sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,467m2
89Cung cấp Lan can bằng sắt hộpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT169,2m2
90Cung cấp Tay vịn cầu thang; KT: 80x120Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT111,63m
91Trụ cầu thang bằng gỗ trang tríThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1trụ
92Cung cấp và lắp đặt chữ INOX mạ vàng cao 300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8chữ
93Cung cấp và lắp đặt chữ INOX mạ vàng cao 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19chữ
94Cung cấp và lắp đặt Phù điêu trang tríThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
95Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39cái
96Trang trí trụ ram dốc bằng đắp vữa M75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
97Lắp dựng khuôn cửa đơnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT637,8m cấu kiện
98Lắp dựng cửa vào khuônThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT210,51m2 cấu kiện
99Lắp dựng cửa chống cháy 60 phútThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,4m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT291,72m2
101Vách kính khung nhôm mặt tiềnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,86m2
102Lắp dựng Vách kính Vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 20mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,42m2
103Lắp dựng Vách ngăn kính cường lực dày 10ly, có cửa mở trượtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT185,73m2
104Lắp dựng Thành cầu thang bằng sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,467m2
105Lắp dựng Lan can bằng sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT169,2m2
106Lắp đặt Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II_KT: 80x120_Chỉ tính tiền công, không tính tiền vật tưThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT111,63m
107Phun PU gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT628,462m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT269,667m2
109Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,6891m3
110Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1246m3
111Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0414m3
112Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,6042m3
113Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,3222m3
114Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124,2791m3
115Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,352m3
116Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,0306m3
117Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,3632m3
118Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,1168m3
119Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,6528m3
120Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT270,2538m3
121Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,9408m3
122Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT93,2492m3
123Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT365,1824m3
124Cung cấp con tiện xi măngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6con
125Xây lan can bằng con tiện xi măng_Chỉ tiền vật tư phụ con tiện được tính riêngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,036m2
126Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lan can + Hộp gen)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.137,1118m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường trên dầm tại vị trí có sênô+ Gờ trang trí mặt đứngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT356,008m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tum mái (Tại vị trí tum mái vừa xây gạch + vừa kết hợp bê tông để trang trí)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tầng mái, Tầng tum (Tường để trang trí_Xem MĐ 3_Chi tiết 3)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT291,4182m2
130Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.002,515m2
131Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.028,26m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trát bậc cầu thangThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91,8792m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT975,724m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.316,04m2
135Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT468,9166m2
136Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT896,495m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT333,3m
138Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.285,542m
139Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.810,148m2
140Ốp đá tự nhiên thanh hóa vào chân tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102,3085m2
141Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox_Mặt đứngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,66m2
142Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox_Thang máyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,97m2
143Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán_Bồn tắm + Chậu rửa lavaboThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,31m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x400, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,58m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x1000, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,755m2
146Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,055m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x1000, vữa XM mác 75_Tường trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,905m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x600, vữa XM mác 75_Tường trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT204,8325m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 150x400, vữa XM mác 75_Tường trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,695m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.318,24m2
151Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,8m2
152Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT310,4042m2
153Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành bồn hoa các loại+ Lan can + Mặt thành ram dốc + mặt đá Lavabo)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,31m2
154Cung cấp Khung đỡ mặt đá Lavabo bằng INOXThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT109cái
155Lát đá xanh thanh hoá cho Ram dốcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT128,63m2
156Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nền WC )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT291,74m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 1000x1000, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT223,016m2
158Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75_Các tầng còn lạiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.341,2198m2
159Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,5m2
160Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,05m2
161Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100_nền hèThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m2
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_dự toán đang tính lớp láng trung bình, vì lớp mỏng nhất là dày 20mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT926,5075m2
163Quét nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.441,2135m2
164Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.441,2135m2
165Sơn giả đáThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT571,499m2
166Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.111,894m2
167Bả bằng bột bả vào tường trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.070,615m2
168Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7.385,7066m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9.559,831m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.008,389m2
171Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2898tấn
172Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5935tấn
173Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_Không tính Nhân công lắp dựng Litô vì trong định mức lợp ngói đã tính rồiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6963tấn
174Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,63100m2
175Ngói úp nóc 3viên/1m dàiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9m
176Trần Cemboar chìm (cả nhân công + vật tư)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT93,675m2
177Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (cả nhân công + vật tư)_Không tính nhân công vì vật tư đã bao gồm giá nhân công_TrC3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT291,74m2
178Ttrần thạch cao khung nhôm nổi (cả nhân công + vật tư)_Không tính nhân công vì vật tư đã bao gồm giá nhân công_TrC2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,65m2
179Trần thạch cao khung nhôm chìm (cả nhân công + vật tư)_Không tính nhân công vì vật tư đã bao gồm giá nhân công_TrC1Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.343,116m2
180Phào thạch cao trang tríThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT285,5m
181Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT172,8m
182Ống thoát nước mái PVC D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,34100m
183Ống thông dầm PVC D=42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
184Ống thoát tràn PVC D=42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,024100m
185Cầu chắn rác D=120Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
186Ống STK D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,028100m
187Ống STK D=42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,11100m
188Siphong thoát nước rảnh lòng moThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55cái
189Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,7844100m2
190Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính là 6 tháng nên VL x6 lần)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,1206100m2
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT776,681m3
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,028tấn
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT979,1936tấn
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT385,66510m2
195Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50,63610m2
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,6029tấn
197Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT196,056tấn
198Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tấn
199Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tấn
200Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5tấn
201Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
B HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Vỏ tủ điện kim loại KT: 800x1400x600Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
2Thanh cái BUSBAR đông 20x5 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.7m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2810 m
3Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 200x5 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0510 m
4Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 200x5 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0510 m
5Bộ đèn hiển thị 3 phaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
6VOLT kếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7AMPE kếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
8Cầu chìThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
9Đồng hồ đo 3 pha gián tiếp 5AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10VOLT SWITCHThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11AMPE SWITCHThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Biến dòng TI 250/5AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
13Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCTThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14MCCB 3P - 250AF/250AF; Icu=36kVA + Trip UNITThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
15MCCB 3P - 63A; Icu=18KA + Trip UNITThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
16MCCB 3P - 63A; Icu=18KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
17MCB 1P - 50A; Icu=10KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
18MCCB 3P - 80A; Icu=18KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
19MCB 1P - 25A; Icu=6KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
20MCB 3P - 25A; Icu=6KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
21MCB 1P - 16A; Icu=4.5KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
22MCB 1P - 16A; Icu=6.0KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
23MCB 1P - 25A; Icu=6.0KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
24RCOB 2P - 16A; Icu=6.0KA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
25Thanh cái BUSBAR 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.7m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6310 m
26Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1510 m
27Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1510 m
28Bộ đèn hiển thị 3 phaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
29VOLT SwithThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
30VOLT kếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
31AMPE SwithThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
32AMPE kế trực tiếpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
33Cầu chìThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
34Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCTThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
35MCCB 3P - 63A; Icu=18KA + Trip UNITThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
36MCB 1P - 32A; Icu=6KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
37MCB 1P - 25A; Icu=6KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
38MCB 1P - 16A; Icu=4.5KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
39RCBO 2P -10A; Icu=6kV; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
40Thanh cái BUSBAR 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.7m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,410 m
41Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0510 m
42Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 15x3 (thanh cái 1 pha dài khoảng 0.5m + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái )Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0510 m
43Bộ đèn hiển thị 3 phaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
44VOLT SwithThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
45VOLT kếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
46AMPE SwithThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
47AMPE kếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
48Cầu chìThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
49Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCTThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
50MCCB 3P - 80A; Icu=18KA + Trip UNITThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
51MCB 1P - 25A; Icu=6KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
52MCB 1P - 16A; Icu=4.5KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
53RCBO 2P -16A; Icu=6kV; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
54MCB 2P - 50A; Icu=10KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
55MCB 1P - 40A; Icu=6KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
56MCB 1P - 25A; Icu=6KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
57MCB 1P -16A; Icu=4.5KAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
58MCB 1P -10A; icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96cái
59MCB 1P -16A; icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102cái
60MCB 1P -20A; icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
61MCB 3P -16A; icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
62RCBO 2P-25A; Icu=6.0kA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
63ELCB 2P -25A; Icu=6.0kA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45cái
64ELCB 2P -10A; Icu=4.5kA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46cái
65ELCB 4P -25A; Icu=6.0kA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
66RCBO 2P-32A; Icu=6.0kA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
67Contactor 2P -25AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42cái
68Contactor 2P -32AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
69Công tắc thẻ từThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46cái
70Tủ điện chứa 4 Module âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2hộp
71Tủ điện chứa 6 Module âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
72Tủ điện chứa 7 Module âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
73Tủ điện chứa 8 Module âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15hộp
74Tủ điện chứa 10 Module âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46hộp
75Tủ điện chứa 12 Module âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
76Mặt chứa 1 ổ cắm 2 cực 16A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
77Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT281cái
78Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm sànThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
79Mặt nạ 1 lỗ chứa 1 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
80Mặt nạ 2 lỗ chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT177cái
81Mặt nạ 3 lỗ chứa 3 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48cái
82Mặt nạ 4 lỗ chứa 4 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
83Mặt 2 Dimmer điều khiển quạt + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
84Mặt 2 công tắc 1 chiều 10A + 1 Dimmer + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
85Bộ cảm ứng chuyển động và ánh sángThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
86Bộ đèn TUBE LED 1x20w gắn trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
87Bộ đèn TUBE LED 1x20w gắn tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40bộ
88Bộ đèn TUBE LED 1x20w gắn tường kèm chụp bảo vệ chống nước IP65Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
89Bộ đèn PANEL LED âm trần 12WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT132bộ
90Bộ đèn PANEL LED âm trần 14WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT254bộ
91Bộ đèn PANEL LED âm trần 18WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT127bộ
92Bộ đèn PANEL LED âm trần 30WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23bộ
93Bộ đèn PANEL LED âm trần 600x600 - 50WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
94Bộ đèn chùm trang trí sảnh chính (CĐT chọn kiểu dáng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9bộ
95Bộ đèn chùm trang trí sảnh vào (CĐT chọn kiểu dáng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
96Bộ đèn led tròn 18W gắn nổi áp trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55bộ
97Bộ đèn pha Led 50W; IP=66 gắn rọi trụ sảnhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12bộ
98Bộ đèn Gương LavaboThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50bộ
99Đèn Led d6y 18w/m ánh sáng trắngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT230m
100Quạt trần 75WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
101Quạt treo tường 45WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
102Quạt hút gắn tường KT300x300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
103Cáp điện CV-1.5mm2 (dây pha cho từng bộ đèn)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12.000m
104Cáp điện CV-2.5mm2 (dây pha cho trục chính nhóm đèn, dây pha và dây PE)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6.000m
105Cáp điện CV-4mm2 (dây pha và dây PE)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.600m
106Cáp điện CV: 1x6mm2 (Dây PE)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
107Cáp điện CV: 1x10mm2 (Dây PE)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45m
108Cáp điện CVV: 2x4mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT900m
109Cáp điện CVV: 4x4mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m
110Cáp điện CVV: 2x6mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
111Cáp điện CV: 1x10mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
112Cáp điện CV: 1x16mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110m
113Cáp điện CXV: 2x10mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
114Cáp điện CXV: 4x16mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m
115Cáp điện CXV: 4x25mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m
116Thang cáp 300x150x2 + phụ kiện treo trần/ áp tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
117Thang cáp 200x75x1 + phụ kiện treo trần/ áp tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180m
118Ống luồn cứng dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (ống cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.000m
119Ống luồn cứng dây D=25 âm trần thạch cao, âm tường (ống cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.533m
120Ống luồn cứng dây D=32 âm trần thạch cao, âm tường (ống cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT600m
121Ống luồn mềm dây D=20 âm trần thạch cao, âm tường (ống mềm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT600m
122Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
123Đầu Coss 70mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,110 đầu cốt
124Đo kiểm tra điện trở suất của đấtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
125Mối hàn điện (cọc - cáp)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 điện cực
126Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cọc
127Giếng khoan có đường kính D=60 với chiều sâu 20mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m khoan
128Cáp đồng trần 70mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8m3
131Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt + Van phao điều khiểnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
132Tủ điện điều khiển bơm gia nhiệt, bơm tăng ápThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
133Cáp CXV: 4x10mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
134Cáp CXV: 4x16mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m
135Cáp CV: 1x10mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
136Cáp CV: 1x16mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m
137Ống luồn dây HDPE D=65-50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
138Cáp CV: 1x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
139Ống luồn dây D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
C HỆ THỐNG MÁY LẠNH + THÔNG GIÓ
1Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,6100m
2Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas Máy lạnh 11.300BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 9,5mm dày 0,7mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,6100m
3Ống Gas máy lạnh 24.200BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
4Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 24.200BU/H (Ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm + 12.7mm dày 0,7mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
5Ống Gas máy lạnh 34.100BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
6Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 34.100BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
7Ống thoát nước uPVC D=21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2100m
8Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2100m
9Ống thoát nước uPVC D=27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
10Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
11Ống thoát nước uPVC D=34Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
12Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=34Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
13Cáp điện CV: 1x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.000m
14Cáp điện CV: 1x2.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.135m
15Cáp điện CV: 1x4mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
16Ống luồn cứng dây D=25 âm tường, trần (ống cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT535m
17Ống mềm luồn dây D=25 âm tường, trần (ống mềm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT176m
18Ống gió mềm D150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,75100m
19Chuyển T tròn ống gió D=150 (ống gió nhựa PP)_NCx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
20Ống gió trục chính d150 (ống gió nhựa PP)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
21LOUVER gắn tường 200x100 (OUTDOOR)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
22LOUVER gắn tường 400x150 (OUTDOOR) + Hộp gióThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
23LOUVER gắn tường 100x100 (OUTDOOR)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
24Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
25Máy lạnh cục bộ loại treo tường công suất 11.300BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15máy
26Máy lạnh âm trần nối ống gió 24.200BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2máy
27Máy lạnh cassetter âm trần nối ống gió 34.100BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2máy
28Quạt hút nối ống gió âm trần lưu lượng 231L/S + Van chặn gió 1 chiều_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54cái
29Quạt hút gió nối âm trần lưu lượng 231L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
30Quạt hút gió nối âm trần lưu lượng 83L/S_Chỉ tính tiên công lắp đặt, vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
D HỆ THỐNG MẠNG ÂM THANH + THÔNG BÁO
1Cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4310m
2Ống cứng luồn dây D=20 (loại cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
3Ống mềm luồn dây D=20 (loại mềm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54m
4Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
5Cáp tín hiệu, cáp nguồn nối hoàn chỉnh hệ thống tại tủ RACKThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hệ thống
6Loa âm trần 6W_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT271 loa
7Amply công suất 240w_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
8Bộ chọn vùng thông báo khoảng 8 ZONE_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 hệ thống
9MICRO thông báo + bàn phím chọn vùng_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
10Bộ giao tiếp MICRO chọn vùng từ xa_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
11Bộ hẹn giờ_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
12Bộ phát nhạc nền_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
13Bộ phát thông báo khẩn_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
14Bộ trộn tín hiệu âm thanh mixer_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
15Bộ cấp nguồn 24VDC cho hệ thống âm thanh thông báo_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 bộ
E HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT NỘI BỘ
1Tủ rack thông tin 42U dung chungcho mạng thông tin (camera- internet/lan)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 tủ
2Cáp tín hiệu Camera CAT5eThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6010 m
3Ống cứng luồn dây D20 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
4Ống mềm luồn dây D20 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38m
5Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
6Cáp tín hiệu, cáp nguồn kết nối hệ thống tại tủ RackThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1HT
7CAMERA DOME hồng ngoại 2MP gắn trần (CAMERA IP - POE)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT191 thiết bị
8Đầu ghi hình NVR 24 kênh hệ thống CAMERA IP + Ổ cứng lưu trữ 8TB_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
9Màn hình LCD 50 INCH_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt SWITCH POE 24 PORT/10/100/1000Mbps cho hệ thống CAMERA IP_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 thiết bị
11Cài đặt SWITCH POE 24 PORT/10/100/1000Mbps cho hệ thống CAMERA IPThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 thiết bị
F HỆ THỐNG MẠNG CNTT, INTRENET -WIFI
1Tủ rack thông tin 42U dung chung cho mạng công nghệ thông tin, điện thoại (đặt tại phòng trực)_Chỉ tính tiền nhân công, phần vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 tủ
2Mặt 2 lỗ + đế âm tường (dùng chung điện thoại, internet)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53hộp
3Mặt chứa 2 ổ cắm RJ45 âm sàn (mạng internet, điện thoại)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2hộp
4Hạt ổ cắm điện thoại RJ11Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT551 đầu
5Hạt ổ cắm mạng net RJ45Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT551 đầu
6Cáp RG11 từ MDF tới các IDF tầngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1910m
7Cáp CAT6A từ MDP tới các IDF tầngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1910m
8Cáp mạng điện thoại 2Px0.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21810 m
9Cáp mạng INTERNET Cat5eThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21810m
10Cáp RG6 từ MDF tới các ổ cắmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21810m
11Cáp mạng điện thoại 10Px0.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT410 m
12Cáp mạng điện thoại 20Px0.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1510 m
13Ống cứng luồn dây d20-25 (loại trơn cứng gắn âm trần thạch cao, trần btct, âm nền)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.170m
14Máng cáp 200x75x1.0 cho HT điện nhẹThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
15Tủ RACK 6U treo tường (IDF-T2, IDF-T3, IDF-T4, IDF-T5)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41 tủ
16Phiến đấu nối điện thoại 10PThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 phiến (card)
17Phiến đấu nối điện thoại 20PThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31 phiến (card)
18Phiến đấu nối điện thoại 50PThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 phiến (card)
19Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
20Bộ phát WIFI (tham khảo CISSCO)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101 thiết bị
21Lắp đặt SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbps cho hệ thống mạng INTERNET (tham khảo CISSCO)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51 thiết bị
22Cài đặt SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbpscho hệ thống mạng INTERNET (tham khảo CISSCO)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51 thiết bị
23Lắp đặt Tổng đài điện thoại 64 số + Bộ nguồn dự phòng 1 pha 3KVA_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
24Bộ cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu điện thoại_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
25Bộ Khuếch đại tính hiệu truyền hình_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51 thiết bị
26Bộ cắt lọc sét tín hiệu cáp đồng trục_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
27Bộ chi tín hiệu truyền hình 1 IN 2 OUT (2 ngã)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đầu dây
28Bộ chi tín hiệu truyền hình 1 IN 6 OUT (6 ngã)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6đầu dây
29Bộ chi tín hiệu truyền hình 1 IN 8 OUT (8 ngã)_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt + Vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đầu dây
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - PCCC
1Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
2Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT850m
3Ống cứng luồn dây D=20 (loại trơn cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT825m
4Ống mềm luồn dây D=20 (loại mềm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT225m
5MCB 1P -16A; Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Cáp điện chống cháy CVV:2x2.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45m
7Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
8Trung tâm báo cháy 2 Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòng_chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 trung tâm
9Đầu báo khói địa chỉThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,410 đầu
10Chuông báo cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,45 chuông
11Đèn báo cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,45 đèn
12Nút ấn báo cháy khẩn cấpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,25 nút
13Cáp báo cháy CVV/FR: 2x2.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT648m
14Ống luồn dây cứng PVC D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT510m
15Ống luồn dây mềm PVC D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT138m
16MCB 1P -16A; Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17MCB 1P -20A; Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
18Bộ đèn EXIT bóng Led 1 mặt không chỉ hướng + Pin dự phòng 2HThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,85 đèn
19Bộ đèn EXIT bóng Led 2 mặt chỉ về 1 hướng + Pin dự phòng 2HThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,85 đèn
20Bộ đèn sự cố bóng Led 5W + Pin dụ phòng 2HThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,25 đèn
21Bộ đèn sự cố bóng Led 2x4W + Pin dụ phòng 2HThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,65 đèn
22Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 57m_Chỉ tính tiền nhân công lắp đặt, vật tư thuộc phần thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
23Cột đỡ kim thu sét cao 7m+ bộ cáp chằng néoThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
24Cáp đồng trần 70mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
25Đầu Coss 70mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,410 đầu cốt
26Ống uPVC D=27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
27Gối sứ cách điện đỡ thanh cáiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4sứ
28Thanh cái bằng đồng 40x4x300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0310 m
29Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cọc
30Hộp nối và kiểm tra nối đấtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2hộp
31Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE_Chỉ tính tiền nhân công, Vật tư thuộc Thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
32Giếng khoan D=60 chiều sâu 20mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m khoan
33Mối hàn nhiệt cọc nối đất và cáp đồng trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 điện cực
34Đo kiểm tra điện trở suất của đấtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 hệ thống tiếp đất
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,8m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,8m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0375m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,003100m2
39Ống STK D=65x3.2mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2100m
40Cút STK loại 90 độ D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
41Tê STK loại 90 độ D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
42Van bướm tay gạt D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
43Mối nối mềm D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
44Van khả khí tự động D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
45Công tắc áp lực 6kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
46Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
47Cuộn vòi chữa cháy D=20;L=20mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cuộn
48Vòi cứu hoả Lăng phun chữa cháy 13Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
49Khớp nối kiểm ngàm D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
50Hai đầu ren D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
51Tiêu lệnh nội quy PCCCThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
52Hộp đựng phương tiện chữa cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6hộp
53Sơn màu chống rỉ cho ống chữa cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10kg
54Sơn phủ chống ăn mòn cho ống chữa cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10kg
55Bình CO2 loại 5kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
56Bình ABC loại 8kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
57Kệ để bìnhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
58Van 1 chiều D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
59Van khoá D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
60Hố bơm 2500x1500x1500Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
61Quả cầu nổ ABC 6kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
62Máy bơm chữa cháy điện Q=40m3/h; H=75m; P=35kW_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 máy
63Máy bơm chữa cháy điezen Q=40m3/h; H=57m_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 máy
64Tủ điều khiển bơmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
H CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống PPR D=75; PN=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
2Ống PPR D=40; PN=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4100m
3Ống PPR D=32; PN=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m
4Ống PPR D=25; PN=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
5Ống PPR D=20; PN=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1100m
6Van khoá PPR D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
7Van khoá PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
8Van khoá PPR D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
9Van khoá PPR D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
10Van 1 chiều D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Rắc co PPR D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
12Rắc co PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
13Tê PPR D=75x75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14Tê PPR D=75x32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
15Tê PPR D=40x25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
16Tê PPR D=25x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46cái
17Cút PPR loại 90 độ; D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
18Cút PPR loại 90 độ; D=40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
19Cút PPR loại 90 độ; D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
20Cút PPR loại 90 độ; D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
21Cút PPR loại 90 độ; D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
22Cút PPR loại 90 độ; D=20 ren trongThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110cái
23Côn PPR D=25x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
24Nối ống PPR D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
25Nối ống PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35cái
26Nối ống PPR D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
27Nối ống PPR D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
28Giàn NLMT 500L loại tâm thu đôi_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
29Bình bảo ôn 5m3_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bể
30Van điều chỉnh lưu lượng D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
31Bơm tuần hoàn nước nóng 33.6L/H; H=10m; P=1.5kW_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 máy
32Bơm gia nhiệt 24kW/H_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 máy
33Bộ cảm biến nhiệtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
34ống HDPE D=110 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
35Ống PPR D=90 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100m
36Ống PPR D=75 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
37Ống PPR D=63 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
38Ống PPR D=50 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9100m
39Ống PPR D=40 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
40Ống PPR D=32 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
41Ống PPR D=25 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
42Ống PPR D=20 - PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
43Tê PPR D=90x90_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
44Tê PPR D=110x90_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
45Tê PPR D=110x50_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
46Tê PPR D=63x63_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
47Tê PPR D=50x50_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
48Tê PPR D=50x25_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
49Tê PPR D=40x25_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
50Tê PPR D=25x25_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
51Tê PPR D=25x20_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120cái
52Tê PPR D=20x20_NC, CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
53Cút PPR loại 90 độ D=110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
54Cút PPR loại 90 độ D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
55Cút PPR loại 90 độ D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
56Cút PPR loại 90 độ D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
57Cút PPR loại 90 độ D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
58Cút PPR loại 90 độ D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
59Cút PPR loại 90 độ D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120cái
60Cút PPR loại 90 độ D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160cái
61Cút PPR loại 90 độ D=20 ren trongThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180cái
62Côn giảm PPR D=25x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
63Nối ren ngoài PPR D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
64Nối ren ngoài PPR D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
65Nối ren ngoài PPR D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36cái
66Rắc co PPR D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
67Rắc co PPR D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
68Rắc co PPR D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
69Rắc co PPR D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
70Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp - nhiệtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114cái
71Vòi Lavabo_nóng lạnhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54bộ
72Chậu Lavabo sứ tráng menThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
73Vòi LavaboThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
74Lắp đặt gương soiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
75Lắp đặt kệ kínhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
76Lắp đặt kệ để lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
77Lắp đặt giá treoThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
79Bộ sen nóng lạnh INOX loại có đài senThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46bộ
80Bồn tắm có bộ sen nóng lạnh INOXThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
81Vòi rửa INOXThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bộ
82Van gốc DN15Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114cái
83Van phao điệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
84Van phao cơ D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
85Van khoá D=110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
86Van khoá D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
87Van khoá D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
88Van khoá D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
89Van khoá D=50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
90Van khoá D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
91Van 1 chiều D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
92Bồn INOX 10m3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bể
93Máy bơm SH Q=23m3/h; H=35m; P=5kW_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 máy
94Máy bơm tăng áp SH Q=1.5lít/s; H=12m; P=2kW_Vật tư thuộc thiết bịThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 máy
95Lupbe D=110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
96Ống uPVC D=140; PN6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36100m
97Ống uPVC D=114; PN6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3100m
98Ống uPVC D=90; PN6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
99Ống uPVC D=75; PN6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
100Ống uPVC D=42; PN6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
101Cút uPVC loại 45 độ, D=114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT130cái
102Cút uPVC loại 90 độ, D=114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
103Cút uPVC loại 90 độ, D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
104Cút uPVC loại 90 độ, D=42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140cái
105Tê uPVC D=114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
106Tê uPVC D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
107Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=114x114_NC, CM x1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120cái
108Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=114x75_NC, CM x1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
109Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=75x75_NC, CM x1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96cái
110Tê chữ Y loại 45 độ uPVC D=75x42_NC, CM x1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
111Nút uPVC D=140 bịt đầu ốngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
112Nút uPVC D=110 bịt đầu ốngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
113Lơi D=114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT108cái
114Côn giảm uPVC D=114x90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
115Côn giảm uPVC D=114x60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
116Côn giảm uPVC D=90x60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
117Thông tắc D=114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
118Phiễu thu sàn INOX 150x150 + SiphôngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110cái
119Lắp đặt chậu xí bệtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54bộ
120Vòi xịt áp lựcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54cái
121Tiểu treo + SiphongThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9152100m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3919100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5233100m3
125Ống uPVC D=250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6246100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2192100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,848m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,496m3
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,678m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1136100m2
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0792100m2
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61 cấu kiện
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81 cấu kiện
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4558tấn
136Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,368m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48m2
138Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24m2
140Quét nước xi măng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT74,24m2
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1137100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0426100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,972m3
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4704m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0269100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thép tròn D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0518tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cấu kiện
148Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0256m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,72m2
150Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,28m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m2
152Quét nước xi măng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,28m2
153Thanh thép L80x80x5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,2m
I NHÀ ĂN - BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,894100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,7677m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6419100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5198100m3
5Cung cấp đất tôn nềnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT402,919m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6629100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,8675m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,2595m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hèThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,683m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,171m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,1013m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,5148m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,944m3
14Trải tấm nilong chống mất nước xi măngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4148100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,528100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7025100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5902100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0176tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,939tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0362tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2253tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0405tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6224tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0951tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1215tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,0956m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,7432m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,637m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,1227m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9061100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4754100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7637100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8569100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5425tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2032tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,484tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0893tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8977tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5319tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,502tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3437tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1736tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1989tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5759tấn
47Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 50x100_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT133,3m
48Cung cấp Khuôn cửa gỗ KT: 50x100_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,4m
49Cung cấp Nẹp cửa gỗ KT: 10x15_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT289,6m
50Cung cấp cửa đi gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,965m2
51Cung cấp cửa đi nhôm Panô nhômThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,51m2
52Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 6.38lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,43m2
53Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,62m2
54Lưới chống ruồi Inox 304Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,52m2
55Cung cấp khóa cửaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17bộ
56Cung cấp Vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 20mm_Đã bao gồm phụ kiện (bản lề + khóa cửa kèm theo)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,415m2
57Cung cấp Ram dốc bằng INOX 304Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,95m2
58Cung cấp Lan can bằng sắt mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,78m2
59Cung cấp và lắp đặt Tay vịn INOX 304 D=60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,3m
60Cung cấp và lắp đặt Gương soi kính dày 5lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,14m2
61Đắp bánh ú trang trí bằng vữa xi măng M75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27cái
62Phủ PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT167,126m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,91m2
64Lắp dựng khuôn cửa đơnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT177,7m cấu kiện
65Lắp dựng cửa vào khuônThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,965m2 cấu kiện
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,56m2
67Lắp dựng lưới chống ruồiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,52m2
68Lắp dựng Vách trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,415m2
69Thang lên máiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
70Nắp thăm mái tôn 1mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
71Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,9887m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,7909m3
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,161m3
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1632m3
75Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,7528m3
76Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0448m3
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,704m3
78Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,1018m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51,0824m3
80Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,329m3
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,808m3
82Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Chân tường + Bồn hoa +thành tam cấpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59,4405m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thàm ran dốc 2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,535m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp genThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT299,5476m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Chậu rửa tay; Lan can; Tường trên dầmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT146,465m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT279,7061m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT361,3461m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,142m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT426,815m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT98,875m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT137,9216m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT218,1m
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400,805m
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT108,6m
96Công tác Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56,349m2
97Công tác ốp đá granit màu vàng vân mây vào tường có chốt bằng inox_Vào mặt tiền cửa Đ1Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,84m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75_Khu bếp +Phòng soạn chiaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT155,52m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75_WCThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT131,51m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,86m2
101Lát nền, sàn bằng Đá xanh thanh hoá KT300x600, vữa XM mác 75_Ram dốcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,9m2
102Lát đá bậc tam cấpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,725m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75_Mặt thành tam cấp, măt chậu rửa tay; Mặt chậu LavaboThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,06m2
104Bộ EKE bằng INOX đỡ chậu rửa tay, chậu LavaboThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
105Lát gạch cửa bằng đá granitThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,98m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch Grainit nhám 600x600, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT128,48m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch Grainit 600x600, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,61m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch Grainit 600x600, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT354,315m2
109Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,57m2
110Lát gạch đất nung kích thước Gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT188,02m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT302,23m2
112Quét nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT409,8565m2
113Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức thực tế 1.5kg/1m2)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT409,8565m2
114Sơn giả đá trang tríThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71,4392m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT590,79m2
116Bả bằng matít vào tường trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,746m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT755,6471m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT590,79m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT346,888m2
120Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT398,85m2
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1253tấn
122Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8102tấn
123Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1253tấn
124Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9771tấn
125Lắp dựng Li tô thép mạ kẽm_Chỉ tính vật tư phụ, nhân công không tính vì đã được tính trong công tác lợp ngóiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8331tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT155,627m2
127Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,45100m2
128Ngói úp nóc 3 viên/1m dàiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,4m
129Ống thoát nước uPVC D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,684100m
130Ống thép STK D=34 thoát trànThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,036100m
131Ống thoát nước uPVC D=42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0625100m
132Ttrần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm (Giá bao gồm Vật tư + Nhân công lắp đặt)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,57m2
133Ttrần thạch cao khung nhôm chìm (Giá bao gồm Vật tư + Nhân công lắp đặt)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140,015m2
134Ttrần thạch cao khung nhôm chìm (Giá bao gồm Vật tư + Nhân công lắp đặt)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,08m2
135Phào thạch caoThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,2m
136Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,5774100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_tạm tính thời gian thi công là 3 tháng, VLx3 lầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,3746100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm_tạm tính thời gian thi công là 3 tháng, VLx3 lầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,5882100m2
139MCB 1P -16A; Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
140MCB 1P -25A; Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
141RCBO 2P -16A; Icu=6kA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
142RCBO 2P -25A; Icu=6kA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
143MCB 3P -16A; Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
144MCB 3P -32A; Icu=10.0kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
145MCB 3P - 63A; Icu=10kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
146MCB 3P - 80A; Icu=18kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
147MCCB 3P - 150A; Icu=18kA + Trip UINTThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
148Tủ điện kim loại 400x600x150 gắn tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
149Tủ điện kim loại 500x700x250 gắn tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
150Bộ đèn hiển thị 3 phaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
151Cầu chìThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
152VOLT kếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
153AMPE kếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
154VOLT SwithThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
155AMPE SwithThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
156Biến dòng TI 100/5AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
157Rơle bảo vệ chống dòng rò (Loại cài đặt giá trị rò) +ZCTThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
158Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực 16A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29cái
159Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
160Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
161Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + 1 Dimmer + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
162Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều 10A + 2 Dimmer + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
163Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều 10A + 1 Dimmer + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
164Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
165Mặt chứa 4 công tắc 1 chiều 10A + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
166Bộ đèn TUBE LED 2x20w gắn trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
167Bộ đèn chùm trang trí sảnh chính sảnh thông tầng (CĐT chọn kiểu dáng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
168Bộ đèn Led ốp trần 18wThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
169Bộ đèn Panel Led âm trần 22wThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51bộ
170Bộ đèn Panel Led âm trần 14wThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9bộ
171Quạt trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
172Quạt treo tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
173Quạt hút gắn trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
174Cáp điện CV-1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.600m
175Cáp điện CV-2.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT700m
176Cáp điện CV-4mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300m
177Cáp điện CV-16mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150m
178Ống luồn dây D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT533m
179Ống luồn dây D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT333m
180Ống luồn dây D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
181Cáp điện CV: 1x16mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
182Ống luồn dây D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
183Cáp điện CV:1x35mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
184Đầu Coss 35mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,210 đầu cốt
185Ống uPVC HDPE D=65/50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
186Mối hàn điện (cọc - cáp)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41 điện cực
187Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cọc
188Giếng khoan D=60 chiều sâu 20mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m khoan
189Cáp đồng trần 25mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8m3
192Ống Gas máy lạnh 47.800BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
193Bọc bảo ôn cách nhiệt, cách âm cho Ống Gas máy lạnh 47.800BU/H (Ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm + 15,9mm dày 0,8mm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
194Ống thoát nước uPVC D=21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9100m
195Bọc cách nhiệt cho Ống thoát nước uPVC D=21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9100m
196Cáp điện CV: 1x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT360m
197Cáp điện CV: 1x2.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.650m
198Ống luồn dây D=25 (ống cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150m
199Ống luồn dây D=25 (ống mềm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
200Cao su chống rungThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28bộ
201Cáp báo cháy CVV/FR: 2x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
202Cáp tín hiệu báo cháy CVV/FR: 4x1.0mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
203Ống luồn dây D=20 (loại trơn cứng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300m
204Ống luồn dây D=20 (loại mềm)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
205Đầu báo khói địa chỉThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,710 đầu
206Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,210 đầu
207Chuông báo cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,65 chuông
208Đèn báo cháyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,65 đèn
209Nút ấn báo cháy khẩn cấpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,65 nút
210Cáp báo cháy CVV/FR: 2x2.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110m
211Ống luồn dây cứng PVC D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80m
212Ống luồn dây mềm PVC D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
213Bộ đèn EXIT bóng Led 1 mặt không chỉ hướng + Pin dự phòng 2HThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,45 đèn
214Bộ đèn sự cố bóng Led 8W + Pin dự phòng 2HThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,65 đèn
215Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
216Ống PPR D=63; PN=10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
217Ống PPR D=40; PN=10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,16100m
218Ống PPR D=32; PN=10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
219Ống PPR D=25; PN=10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36100m
220Ống PPR D=20; PN=10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m
221Rắc co PPR D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
222Van khoá PPR D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
223Tê PPR D=63x40_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
224Tê PPR D=40x32_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
225Tê PPR D=40x25_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
226Tê PPR D=40x20_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
227Tê PPR D=32x32_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
228Tê PPR D=32x25_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
229Tê PPR D=32x20_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
230Tê PPR D=32x20_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
231Tê PPR D=25x20_NC; CMx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
232Cút PPR loại 90 độ D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
233Cút PPR loại 90 độ D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
234Cút PPR loại 90 độ D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
235Cút PPR loại 90 độ D=20 loại ren trongThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
236Côn PPR D=25x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
237Côn PPR D=40x32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
238Nối ống PPR D=63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
239Nối ống PPR D=40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
240Nối ống PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
241Nối ống PPR D=25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
242Nối ống PPR D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
243Van góc D=15Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21cái
244Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
245Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp nhiệtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29cái
246Bộ vòi chậu rửa nóng lạnh_Cho chậu INOXThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
247Chậu lavabo sứ tráng menThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15bộ
248Vòi rửa LavaboThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15bộ
249Vòi rửa INOXThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
250Lắp đặt kệ kínhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
251Lắp đặt kệ để lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
252Lắp đặt giá treo khănThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
253Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
254Lắp đặt hộp đựng xà phòngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
255Ống PPR D=32; PN=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,26100m
256Ống PPR D=20; PN=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m
257Van khoá PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
258Van khoá 1 chiều PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
259Rắc co PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
260Tê PPR D=32x32_NC,CM x1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
261Tê PPR D=32x20_NC,CM x1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
262Cút PPR loại 90 độ D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
263Cút PPR loại 90 độ D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
264Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trongThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
265Côn PPR D=25x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
266Nối ống PPR D=32Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
267Nối ống PPR D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
268Giàn NLMT 300L loại có bình nước phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
269Ống uPVC D=200; PN=6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,66100m
270Ống uPVC D=114; PN=6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
271Ống uPVC D=90; PN=6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
272Ống uPVC D=60; PN=6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9100m
273Ống uPVC D=42; PN=6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,28100m
274Cút uPVC loại 45 độ D=114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
275Cút uPVC loại 45 độ D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
276Cút uPVC loại 45 độ D=60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
277Cút uPVC loại 90 độ D=60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
278Cút uPVC loại 90 độ D=42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
279Tê uPVC loại 45 độ D=114_NCx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
280Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x114_NCx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
281Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=114x90_NCx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
282Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=90x90_NCx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
283Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=90x60_NCx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
284Tê chữ Y uPVC loại 45 độ D=42x60_NCx1.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
285Nút uPVC bịt đầu ống D=114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
286Nút uPVC bịt đầu ống D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
287Nút uPVC bịt đầu ống D=60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
288Bộ thông tắc sànThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
289Bể tách mở INOX 1200x700x650Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bể
290Phiễu thu sàn INOX 150x150x+SiphongThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
291Lắp đặt Chậu xí bệtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
292Lắp đặt Vòi xịt áp lựcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
293Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5824m3
294Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1941m3
295Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5824m3
296Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0252m3
297Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0032100m2
298Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0017100m2
299Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0043tấn
300Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 cấu kiện
301Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1363m3
302Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,92m2
303Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,06m2
304Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,25m2
305Ngâm nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,31m2
306Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,496m3
307Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0083100m3
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,192m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,192m3
310Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0864m3
311Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0192100m2
312Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0058100m2
313Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31 cấu kiện
314Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,013tấn
315Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4608m3
316Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,48m2
317Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,75m2
318Ngâm nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,51m2
319Thép V80x80x5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4m
320Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,2132m3
321Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,044100m3
322Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,484m3
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,888m3
324Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3888m3
325Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0376100m2
326Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0173100m2
327Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41 cấu kiện
328Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0742tấn
329Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0587tấn
330Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8787m3
331Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2594m3
332Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,44m2
333Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,285m2
334Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,325m2
335Ngâm nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,375m2
J CỔNG CHÍNH_TÍNH CHO 2CK
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2454100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,5419m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2079100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,406m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,479m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1476m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,113100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,228100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Đà kiềng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2148100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,244100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0776100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,64100m2
15Trải tấm nilong chống mất nước xi măngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,033100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0928tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0993tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4469tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0555tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1845tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2077tấn
22Cung cấp Cửa cổng xếp tự động bằng INOXThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,44m2
23Cung cấp cửa đi bằng sắt hộp mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2m2
24Cung cấp Bộ khóa cửa cổngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
25Cung cấp Chữ INOX màu bạc cao 350Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16chữ
26Cung cấp Chữ INOX mạ vàng cao 180Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54chữ
27Cung cấp Chữ INOX mạ vàng cao 100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76chữ
28Cung cấp Ray cổng thép LA30x3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4m
29Cung cấp Ray cổng thép V50x50x5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,4m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,44m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2m2
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1232m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,128m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3048m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT111,3052m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_trát thêm 1 lớp dày 20mm để kẻ Jiont trang trí cột chínhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,28m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,036m2
39Kẻ Jiont trang trí cột với chiều rộng 50mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,66m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,6m
41Vuốt vữa trang trí đầu trụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
42Ốp đá bóc đen vào chân tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,6m2
43Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inox_Bảng hiệuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,1798m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,56m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT93,0292m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,036m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT118,0652m2
48Bộ đèn pha chiếu sáng bảng tên 20W/IP=65Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
49Cáp điện CV: 1x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
50Ống luồn dây D=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
51Môtơ điều khiểm cổng tự động kèm RemoteThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
52Box hộp nhựa âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6hộp
53Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
K TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4519100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,9042m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3965100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,2193m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,5256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,424m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột_MóngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,329100m2
9SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật_Cổ móng + CộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3345100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài_Đà kiềng + Giằng tường.......vvThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6318100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,624100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4212100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2674tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2204tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1938tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5735tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,56m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7972m3
21Cung cấp Khung sắt hàng rào sắt mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT186,843m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT186,843m2
23Lắp dựng lan can sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT186,843m2
24Đắp vữa vuốt đầu trụ trang trí bằng vữa xi măng M75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43cái
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT201,2m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT69,93m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT107,33m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,25m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT229,51m2
L TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6973100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,8762m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,589100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,5293m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8609m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,336m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột_MóngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,403100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3435100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5502100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6888100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3668100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3464tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2635tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2129tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,252tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,497tấn
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,672m3
20Cung cấp Chông hàng rào sắt mạ kẽm cao 170mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT99,9m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,983m2
22Lắp dựng Chông hàng rào sắt mạ kẽm cao 170mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,983m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT366,8m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,2m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45,85m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT455,85m2
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0463100m3
2Đào móng băng, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6692m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8875m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,768m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,782m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3455m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,824m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4428m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,032100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0528100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ móngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0408100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0976100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1624100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0908100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0864100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0207tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0396tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0265tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0952tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0222tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0619tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0216tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0925tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0187tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0092tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0135tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0133tấn
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2436100m2
32Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 5lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8m2
33Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 5lyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,24m2
34Cung cấp Lam nhôm []50x50x1.1Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7m2
35Cung cấp Khoá cửaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,04m2
37Lắp dựng Lam nhôm []50x50x1.1Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7m2
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,288m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9676m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,94m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,72m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,43m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,24m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,64m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,4m
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,4m
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,8m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT:150x400m2, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,96m2
51Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x7,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4m2
52Lát gạch đất nung kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,28m2
54Quét nước xi măng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,97m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Quét Flinkote theo định mức nhà sản xuất hao phí cho 3 lớp là 1.8kg/1m2)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,97m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,94m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,72m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,34m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39,42m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,616m2
61Ống thoát nước mái uPVC D=90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
62Ống thoát nước tràn uPVC D=27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0025100m
63Cầu chắn rác INOX D=120Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cáI
64Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 11 MCBThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
65MCB 2P -32A, Icu=10.0kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
66MCB 2P -25A, Icu=10.0kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
67MCB 1P -10A, Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
68RCBO 2P - 10A; Icu=4.5kVA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
69RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kVA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
70RCBO 2P - 25A; Icu=4.5kVA; 30mAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
71Ổ cắm đôi 2 cực 16A/230V + Mặt nạ + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
72Bộ đèn Led Tube đơn 1.2m gắn tường loại chống nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
73Bộ đèn Led Tube đơn 1.2m gắn tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
74Mặt 3 lỗ + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
75Hạt công tắc 1 chiều 10AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
76Dimmer điều khiển quạtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
77Quạt đảo trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
78Ống đi dây PVC, fi=20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
79Cáp điện CV: 1x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
80Cáp điện CV: 1x2.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
81Cáp điện CV: 1x4.0mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
82Vật tư phụThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
N NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,028100m3
2Đào móng băng, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9594m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0302100m3
4Cung cấp đất tôn nềnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,911m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0901100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,442m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,517m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,432m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6332m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5148m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0288100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột_Cổ cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0224100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0328100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1042100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1582100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0099tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0305tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0295tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1371tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0301tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1073tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0432tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0432tấn
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1653tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1653tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7765m2
27Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,377100m2
28Tôn phẳng chống dộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0252100m2
29Cung cấp Lan can sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,77m2
30Nẹp đồng T30 che khe lúnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,2m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,77m2
32Lắp dựng Lan can sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,77m2
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9151m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2208m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,4248m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,824m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,52m2
38Ôp đá chẻ tự nhiên vào chân tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,471m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,558m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,406m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,2488m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,6548m2
O NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1263100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9039m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,38m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,5041m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,67m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hèThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,421m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_Ram dốcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,444m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4645m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4495m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0583m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,264m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,208m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0662100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1216100m2
17Trải tấm nilong chống mất nước xi măngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2358100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm_đấy bể thu dầuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0104tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm_Thép nềnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0554tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1172tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0568tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0342tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,057tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0256tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0524tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0863tấn
28Ống thoát nước xung quanh nhà bằng ống PVC, D = 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08100m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,624m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,222m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,876m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,584m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0938m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1248100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4722100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,43100m2
37SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1036100m2
38SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,006100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cấu kiện
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0362tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1048tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0491tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0246tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2505tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0953tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5306tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1418tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0366tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0683tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0462tấn
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,891100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_Tạm tính thi công công trình 3 tháng, VLx3 lầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1914100m2
54Cung cấp Cửa đi khung sắt mạ kẽm, panô tôn dày 1mm mạ kẽm ốp 2 mặtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,08m2
55Cung cấp Khung sắt Lưới B40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4m2
56Cung cấp Lưới chống côn trùng bằng INOX, khung bao mạ kẽm dày 1.0mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4m2
57Cung cấp Khoá cửaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
58Lắp dựng Cửa đi khung sắt mạ kẽm, panô tôn dày 1mm mạ kẽm ốp 2 mặt,Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,68m2
59Lắp dựng Lưới chống côn trùng bằng INOX, khung bao mạ kẽm dày 1.0mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4m2
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,464m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0504m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0199m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9088m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Hố gaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,568m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54,5m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,86m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,74m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,22m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39,36m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,24m2
71Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,76m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,76m2
74Quét nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51,26m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …...(dùng Sika @ 105, định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51,26m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,74m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,86m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT106,56m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,74m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT149,18m2
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,4m2
82Bộ đèn Tube 20W+Chục bảo vệ chống bám bụiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
83Mặt 2 lỗ + Đế âm tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
84Công tắc 1 chiềuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
85Ống luồn dây D=20-25 (loại cứng) + Phụ kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
86Cáp điện CV: 1x1.5mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
87MCB 2P -10A; Icu=4.5kAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
P NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE D=75; PN10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5100m
2Cút HDPE loại 90 độ; D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
3Van khóa D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
4Van khóa 1 chiều D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Van phao D=75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,78100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5484100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2184100m3
9Ống BTCT D=400m - H=30; L=2.5mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,4đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92mối nối
11Lắp đặt Gối cống D=400Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT185cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,491100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7165100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0866100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0784m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5733100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1323100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,96m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,1m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,656100m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=6mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,004tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D= 10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,333tấn
26SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cấu kiện
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4m2
29Ngâm nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,8m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,471tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,471tấn
32Ống uPVC D=200; PN6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,08100m
33Nối ống D=200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1794100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8053100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3402100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5733100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1323100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,96m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,1m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,656100m2
43SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=6mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,004tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D= 10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,333tấn
46SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cấu kiện
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4m2
49Ngâm nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,8m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,471tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,471tấn
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5733100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1323100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,96m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,1m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,656100m2
58SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=6mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,004tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D= 10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,333tấn
61SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn; D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cấu kiện
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4m2
64Ngâm nước ximăng 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,8m2
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,471tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,471tấn
Q BỂ NƯỚC 40m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2489100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5821100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,627m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,6696m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,2856m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9704m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,053100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1236100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2634100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,003100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 cấu kiện
13Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1043tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính D=14mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,5407tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,5m2
17Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75_lớp thứ 1 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,5m2
18Trát trần, vữa XM mác 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,144m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (có trộn Sika Latex, ĐM theo nhà sản xuất 1lít Sika Latex trộn được 4kg xi măng)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,74m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400m2, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT83,524m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch cerammic 250x400m2, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,22m2
22Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(theo định mức nhà sản suất quét 3 lớp 1.8kg/1m2)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66,74m2
23Thang xuống bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
24Cung cấp mạch ngừng bằng Sika Waterbar V20mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
R SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4009100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4009100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,3982100m3
6Cung cấp đất san nền (Sỏi đỏ)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.419,802m3
S SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch TerazôThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại_xà bần đem đi dổThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm _xà bần đến bãi tập kếtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
5Dọn dẹp hoàn trả mặt bằngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20công
6Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trênThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m3
8Trải tấm nilong chống mất nước xi măngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180m3
10Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi làm lớp trênThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m3
12Trải tấm nilong chống mất nước xi măngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9245m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6415m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9245m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,7735m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,735m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,735m2
T CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất trồng câyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,244m3
3Trồng Cây Lộc Vừng có chiều cao H>=5m, đường kính gốc >=0.3m có bầu (0,4x0,4x0,4)mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41 cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cây/90 ngày
U THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 2 Loop + Bộ nguồn 12/24 Vdc dự phòngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 trung tâm
2Kim thu sét tạo tia tiên đạo ESE bán kính 57mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESEThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
4Máy bơm chữa cháy điện Q=40m3/h; H=75m; P=35kW_ký hiệu bơm CM65 – 250 AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
5Máy bơm chữa cháy điezen Q=40m3/h; H=75mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
6Tủ điều khiển bơmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
V THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Máy bơm SH Q=23m3/h; H=35m; P=5kW_ký hiệu bơm MD/A 40-200/5.5, hãng Pentex - Liên danhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 thiết bị
2Máy bơm tăng áp SH Q=1.5lít/s; H=12m; P=2kW_ký hiệu bơm MODEL: U 7V- 300/6TThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 thiết bị
3Giàn NLMT 500L loại tâm thu đôIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51 thiết bị
4Bình bảo ôn 5m3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
5Bơm tuần hoàn nước nóng 33.6L/H; H=10m; P=1.5kWThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 3 năm trở lại đây (2019-2022). Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo (bộ) Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn500
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
13 Máy đào ≥ 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Cosfa sàn (m2) Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1000
15 Xe cần trục ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng lớn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->