Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554932-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220534445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 14:17:00 đến ngày 2022-06-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 (một) có giá trị hợp đồng ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà trực sẵn sàng chiến đấu cho lực lượng DQTT tại ST-01 xã Ea Kao
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:(Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Phong, đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng đô thị thuộc UBND thành phố Buôn Ma Thuột) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:(Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng kỹ thuật Hoàng Phát ) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A xây lắp
1Đào móng chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,662100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,016m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,633m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,218100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,431tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,552tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,596m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,48100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,085100m2
10Đào móng băng, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,806m3
11Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,837m3
12Xây móng đá hộc chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,856m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,441m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,826100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,991tấn
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 50m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,764m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,833m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,895100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,229100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,199tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,904tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,953m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,592100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,269tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,023tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn mái, sê nôTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,701m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,478100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,604tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,407tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,313m3
32SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ lam BT đúc sẵnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,029100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,669m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,607100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,324tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,127tấn
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,064100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,985100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,985100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,942100m3/km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,971100m3/km
43Đào móng băng, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,829m3
44Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,805m3
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V49,5m2
46Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,117m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51,136m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50, tường thu hồiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,199m3
49Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V51m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V139,9m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,94m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V390,92m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,36m2
55Lát đá granite tự nhiên mặt bếpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,952m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V98,627m2
57Trát sênô, mái hắt vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130,877m2
58Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102,2m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V85,2m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,5m
61Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V530,82m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V229,504m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V390,92m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V369,404m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V125,232m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V125,232m2
67Sản xuất xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,824tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,824tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V208,262m2
70Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,459100m2
71Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V157,5m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V162,28m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,12m2
74Láng granitô bậc cấpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,8m2
75SX lan can sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,147tấn
76Lắp dựng lan can sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,1m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,026m2
78SXLD cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5mm, lắp đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung bông, sơn cửa, ổ khóa)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,3m2
79SXLD cửa nhựa lõi thép, kính mở 5mm, lắp đầy đủ phụ kiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,1m2
80SXLD cửa sổ sắt kính, kính trắng dày 5mm, lắp đầy đủ bản lề, chốt, ray trượt (chưa tính khung bông, sơn cửa)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38,295m2
81SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,799m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V150,243m2
83Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V71bộ
84SXLD vách kính cố định, khung sắt, kính trắng dày 5mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,94m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,88100m
86Lắp đặt cầu chắn rác inoxTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,04100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,044100m
90Lắp đặt tủ điện nhựa chung 300x250x150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
91Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=100ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=30ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=15ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
94Lắp đặt đèn tuyp led tube 1 bóng máng đơn 1,2m 18wTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bộ
95Lắp đặt đèn tuyp led tube 1 bóng máng đơn 0,6m 12wTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
96Lắp đặt đèn led panel D250 40wTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
97Lắp đặt quạt trần điện cơ, 5 tốc độ gióTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V28cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V350m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V500m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 18mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V350m
108Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1sứ
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,85100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,25100m
112Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
114Lắp đặt phễu thu nước inoxTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d21Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
117Lắp đặt chậu xí bệtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bể
120Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
121Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,28100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
132Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
133Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
134Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
135Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,124m3
136Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,981m3
137Xây bể tự hoại bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,241m3
138Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,84m2
139Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,882m2
140Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,882m2
141Quét nước xi măng 2 nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,882m2
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,694m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,08tấn
144Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,104100m2
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 (một) có giá trị hợp đồng ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động55
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Công nhân lành nghề 10 có chứng chỉ sơ cấp nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5KW2
2 Máy phát điện, máy nổ dự phòng công suất ≥ 5,0KW1
3 Dàn giáo Dàn giáo thép100
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->