Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 14:17:00 đến ngày 2022-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 (một) có giá trị hợp đồng ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà trực sẵn sàng chiến đấu cho lực lượng DQTT tại ST-01 xã Ea Kao 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy quân sự thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,016 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,633 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,431 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,552 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,596 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,806 | m3 |
| 11 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,837 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,856 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,441 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,826 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,991 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 50m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,833 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,895 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,229 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,904 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,953 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,592 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,023 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn mái, sê nô | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,701 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,478 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,407 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,313 | m3 |
| 32 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ lam BT đúc sẵn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,669 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,607 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,324 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,064 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,985 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,985 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,942 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,971 | 100m3/km |
| 43 | Đào móng băng, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,829 | m3 |
| 44 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,805 | m3 |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49,5 | m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,117 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,136 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50, tường thu hồi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,199 | m3 |
| 49 | Trát móng đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,9 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 390,92 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54,36 | m2 |
| 55 | Lát đá granite tự nhiên mặt bếp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,952 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 98,627 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,877 | m2 |
| 58 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102,2 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 85,2 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 530,82 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 229,504 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 390,92 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 369,404 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 125,232 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 125,232 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,824 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,824 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 208,262 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,459 | 100m2 |
| 71 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 157,5 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 162,28 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,12 | m2 |
| 74 | Láng granitô bậc cấp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 75 | SX lan can sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,026 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5mm, lắp đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung bông, sơn cửa, ổ khóa) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 79 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính mở 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ sắt kính, kính trắng dày 5mm, lắp đầy đủ bản lề, chốt, ray trượt (chưa tính khung bông, sơn cửa) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38,295 | m2 |
| 81 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,799 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150,243 | m2 |
| 83 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | 1bộ |
| 84 | SXLD vách kính cố định, khung sắt, kính trắng dày 5mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện nhựa chung 300x250x150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=100A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=30A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=15A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn tuyp led tube 1 bóng máng đơn 1,2m 18w | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tuyp led tube 1 bóng máng đơn 0,6m 12w | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led panel D250 40w | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần điện cơ, 5 tốc độ gió | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 135 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,124 | m3 |
| 136 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,981 | m3 |
| 137 | Xây bể tự hoại bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,241 | m3 |
| 138 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,84 | m2 |
| 139 | Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,882 | m2 |
| 140 | Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,882 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,882 | m2 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,694 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 (một) có giá trị hợp đồng ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | có chứng chỉ sơ cấp nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng | công suất ≥ 5,0KW | 1 |
| 3 | Dàn giáo | Dàn giáo thép | 100 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi