Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543553-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220535206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 13:05:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hệ thống thoát nước Đường tỉnh 871C đoạn xã Bình Ân và xã Tân Điền, huyện Gò Công Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Nhật. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó có ≥ 03 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TRƯỚC VẬT LIỆU XÂY DỰNG MINH TÂN ĐẾN ỦY BAN XÃ BÌNH ÂN
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7100m3
2Đắp đất hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,183100m3
3Đắp cát lót móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,46m3
4Đắp cát lót nền mặt đường hoàn trả dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,87m3
5Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng (giáp mặt đường hiện hữu)+ hoàn trả mặt đường bên phải tuyến lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877100m3
6Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng (giáp mặt đường hiện hữu)+ hoàn trả mặt đường bên phải tuyến lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877100m3
7Thảm mặt đường mở rộng Carboncor Asphalt CA9,5 bằng phương pháp thủ cơ giới, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,734100m2
8Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố Mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 40kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,37tấn
9Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,587100m2
10Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,46m3
11Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
12Bê tông hoàn trả mặt đường trên lưng cống M200, đá 1x2, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m3
13Bê tông hoàn trả mặt đường cũ (đường dân sinh ra vào) M250, đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m3
14Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V29,66100m
15Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V232,2đoạn
16Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
17Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn
18Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
19Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,4cái
20Lắp đặt joint cao su cống Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V218cái
21Ván khuôn chèn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m2
22Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3m3
23Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,75m3
24Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m2
25Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V318cái
26Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216100m3
27Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
28Gia công + lắp đặt cốt thép hố ga + máng thu nước Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép hố ga + máng thu nước Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
30Gia công + lắp đặt cốt thép hố ga + máng thu nước Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,508tấn
31Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
32Bê tông lưỡi chắn + máng nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
33Bê tông nắp + đai nắp + bản đáy hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m3
34Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m3
35Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,298100m2
36Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937100m2
37Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
38Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3
39Đắp đất hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
40Đắp cát lót đáy hộp nối dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
41Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
42Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
43Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
44Bê tông tường hộp nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
45Bê tông nắp + bản đáy hộp nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
46Ván khuôn tường hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
47Ván khuôn nắp + bản đáy hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
48Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Bê tông tường cửa xả M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
50Vận chuyển đất dư bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,103100m3
51Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,103100m3/1km
B ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG KINH TRÊN 7 ĐẾN ẤP VĂN HÓA KINH TRÊN
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,825100m3
2Đắp đất hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,667100m3
3Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
4Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
5Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 bằng phương pháp thủ cơ giới, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2100m2
6Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 40kmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,081tấn
7Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78tấn
8Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,932tấn
9Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,613tấn
10Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,684tấn
11Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,37m3
12Bê tông hoàn trả mặt đường từ cống lộ thiên trở vào M200, đá 1x2, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,39m3
13Bê tông M250, đá 1x2 thân cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V79,59m3
14Bê tông M250, đá 1x2 nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m3
15Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,478100m2
16Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V840cái
17Ván khuôn thân cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,548100m2
18Ván khuôn nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646100m2
19Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
20Đắp đất hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
21Đắp cát lót móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
22Đắp cát lót nền đường hoàn trả dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
23Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
24Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m3
25Bê tông hoàn trả mặt đường cũ (đường dân sinh ra vào) M250, đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
26Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3100m
27Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
28Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm hoàn trả mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
29Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm hoàn trả mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
30Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 hoàn trả mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
31Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 hoàn trả mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
32Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
33Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn
34Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
35Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
36Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
37Lắp đặt joint cao su cống Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
39Đắp đất hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
40Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
41Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
42Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
43Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
44Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
45Bê tông nắp + đai nắp + bản đáy hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m3
46Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
47Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
48Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
49Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
50Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
51Vận chuyển đất dư bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,927100m3
52Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,927100m3/1km
C ĐOẠN TIẾP GIÁP CỔNG CHÀO XÃ TÂN ĐIỀN ĐẾN ẤP VĂN HÓA XÓM ĐEN
1Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581100m3
2Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581100m3
3Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 bằng phương pháp thủ cơ giới, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,871100m2
4Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 40kmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,529tấn
5Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,179100m3
6Đắp đất hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,373100m3
7Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,547tấn
8Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,282tấn
9Bê tông M250, đá 1x2 thân cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V56,96m3
10Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,12m3
11Đắp cát lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,12m3
12Ván khuôn thân cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,402100m2
13Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m2
14Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,869tấn
16Bê tông M250, đá 1x2 nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V17,171m3
17Bê tông M300, đá 1x2 nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,416m3
18Ván khuôn nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,479100m2
19Lắp đặt thân + nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V632cái
20Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V39,06100m
21Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
22Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
24Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
25Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
26Bê tông bản đáy hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
27Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
28Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
29Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
30Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
31Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V16,848100m
33Đắp cát lót đầu cừ tràm và lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
34Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
35Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,61m3
36Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn
37Lắp đặt joint cao su cống Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Ván khuôn chèn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
40Vận chuyển đất dư bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,748100m3
41Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,748100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Cần cẩu ô tô ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt sắt Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->