Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 13:05:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước Đường tỉnh 871C đoạn xã Bình Ân và xã Tân Điền, huyện Gò Công Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó có ≥ 03 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TRƯỚC VẬT LIỆU XÂY DỰNG MINH TÂN ĐẾN ỦY BAN XÃ BÌNH ÂN | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,183 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,46 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót nền mặt đường hoàn trả dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,87 | m3 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng (giáp mặt đường hiện hữu)+ hoàn trả mặt đường bên phải tuyến lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | 100m3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng (giáp mặt đường hiện hữu)+ hoàn trả mặt đường bên phải tuyến lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | 100m3 |
| 7 | Thảm mặt đường mở rộng Carboncor Asphalt CA9,5 bằng phương pháp thủ cơ giới, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,734 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố Mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 40km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,37 | tấn |
| 9 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,587 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,46 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường trên lưng cống M200, đá 1x2, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m3 |
| 13 | Bê tông hoàn trả mặt đường cũ (đường dân sinh ra vào) M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,66 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,2 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,4 | cái |
| 20 | Lắp đặt joint cao su cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | cái |
| 21 | Ván khuôn chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | cái |
| 26 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép hố ga + máng thu nước Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép hố ga + máng thu nước Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép hố ga + máng thu nước Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 31 | Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 32 | Bê tông lưỡi chắn + máng nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 33 | Bê tông nắp + đai nắp + bản đáy hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 34 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 38 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát lót đáy hộp nối dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 41 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 43 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 44 | Bê tông tường hộp nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 45 | Bê tông nắp + bản đáy hộp nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn nắp + bản đáy hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Bê tông tường cửa xả M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,103 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,103 | 100m3/1km |
| B | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG KINH TRÊN 7 ĐẾN ẤP VĂN HÓA KINH TRÊN | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | 100m3 |
| 3 | Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 4 | Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 bằng phương pháp thủ cơ giới, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 40km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,081 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,684 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,37 | m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường từ cống lộ thiên trở vào M200, đá 1x2, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | m3 |
| 13 | Bê tông M250, đá 1x2 thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,59 | m3 |
| 14 | Bê tông M250, đá 1x2 nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m3 |
| 15 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | cái |
| 17 | Ván khuôn thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,548 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | 100m2 |
| 19 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát lót móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 22 | Đắp cát lót nền đường hoàn trả dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 24 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường cũ (đường dân sinh ra vào) M250, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | 100m |
| 27 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 28 | Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm hoàn trả mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 29 | Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm hoàn trả mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 30 | Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 hoàn trả mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 31 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 hoàn trả mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn |
| 34 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 35 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 36 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt joint cao su cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 40 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 42 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 43 | Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 44 | Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 45 | Bê tông nắp + đai nắp + bản đáy hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 46 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 51 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,927 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,927 | 100m3/1km |
| C | ĐOẠN TIẾP GIÁP CỔNG CHÀO XÃ TÂN ĐIỀN ĐẾN ẤP VĂN HÓA XÓM ĐEN | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 bằng phương pháp thủ cơ giới, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Carboncor Asphalt CA9,5 từ trung tâm thành phố mỹ Tho đến chân công trình, tạm tính 40km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,529 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,179 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,373 | 100m3 |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,282 | tấn |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2 thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 11 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,402 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | tấn |
| 16 | Bê tông M250, đá 1x2 nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,171 | m3 |
| 17 | Bê tông M300, đá 1x2 nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt thân + nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | cái |
| 20 | Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,06 | 100m |
| 21 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 24 | Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 26 | Bê tông bản đáy hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 28 | Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,848 | 100m |
| 33 | Đắp cát lót đầu cừ tràm và lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 35 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,61 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn |
| 37 | Lắp đặt joint cao su cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Ván khuôn chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,748 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,748 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép thuộc công trình đường giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp VI trở lên, có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 Tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Cần cẩu ô tô ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi