Gói thầu: Xây dựng công trình: Công trình thoát nước thôn Đồng Đát, xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554732-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Công trình thoát nước thôn Đồng Đát, xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220319285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 11:56:00 đến ngày 2022-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,208,368,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6251E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kể khai thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii)Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV-Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông: Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại; Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 8T-16T đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥16T đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,25m3 đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Công trình thoát nước thôn Đồng Đát, xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Công trình thoát nước thôn Đồng Đát xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng số 6; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo khoản 5 mục 1 chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP
1Bê tông cống hộp M300Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174,76m3
2Ván khuôn cống hộpTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật451,5m2
3Cốt thép ống cống ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1494tấn
4Cốt thép ống cống ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5851tấn
5Cốt thép ống cống ĐK > 18mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,6268tấn
6Bê tông lớp phủ M300Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,77m3
7Ván khuôn thép lớp phủ mặt cốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
8Cốt thép lớp phủ mặt cống, ĐKTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2494tấn
9Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật131,82m3
10Bê tông tường đầu, tường cánh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,07m3
11Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật175,03m2
12Ván khuôn móngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,49m2
13Bê tông gia cố lòng cống; chân khay M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,11m3
14Bê tông ốp mái M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,58m3
15Bê tông lót móng M100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,88m3
16Ván chân khay, ốp máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật162,7m2
17Đào chân khay bằng máy đào 1,25m3 đất IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,92m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K = 0,95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
19Bê tông bản quá độ M250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
20Ván khuôn bản quá độTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
21Cốt thép bản quá độ ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0531tấn
22Cốt thép bản quá độ ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7824tấn
23Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
24Ống thép D27,2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,64m
25Đệm cao suTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
26Đá dăm tiêu chuẩnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
27Ống thoát nước gangTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Ống nhựa PVC D160Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
29Cút nhựaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lan can cốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5m
B TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 Đất IITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật360m3
2Đắp bờ vây ngăn nước, đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T; máy ủi 110CV; K = 90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật361,86m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K = 95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật360m3
4Phá bỏ đường tạm; bờ vây ngăn nước; phá bao tảiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,86m3
5Vận chuyển đất về đắp L = 1,5KmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật844,887m3
6Vận chuyển đất đổ thải L = 1KmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,86m3
7Bao tải đắp bờ vâyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
8Ống cống D100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10ống
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật529,24m3
10Đào lòng khe bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.455,5m3
11Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Cấp đá IVTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật220,52m3
12Phá dỡ kết cấu mố cầu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Kết cấu bê tôngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K = 95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật298,78m3
14Vận chuyển đá; phế thải đổ đi 1KmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật277,52m3
15Sản xuất hệ đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4738tấn
16Lắp dựng đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7107tấn
17Tháo dỡ đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7107tấn
18Rọ đá 2x1x1Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20Rọ
19Thép buộc liên kết D2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4kg
20Thép khung, thép rọ D6Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật159,8kg
21Bê tông M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
C ĐƯỜNG 2 ĐẦU CỐNG
1Đào nền; đào cấp; đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật206,47m3
2Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,2m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV K = 95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật925,5m3
4Phá bỏ mặt đường BT cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,6m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật734,11m3
6Vận chuyển đất về đắp L = 1,5KmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật734,106m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi 1KmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,6m3
8Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.491,2m2
9Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, H = 12cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.491,17m2
10Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, H = 15cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.491,2m2
11Rãnh dọc tê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,66m
12Ống thép ĐK = 30Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,9m
13Hố thu bê tông M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hố
14Tấm bản đậy hố thu M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Tấm
D PHÒNG HỘ; BIỂN BÁO
1Hộ lan, tôn lượn sóngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
2Biển báo tam giácTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Biển báo chữ nhậtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6251E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kể khai thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii)Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV-Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư giao thông: Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại; Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.31
3 Cán bộ giám sát 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
2 Máy hàn Công suất ≤23KW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L2
4 Máy ủi Công suất ≥110CV đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≤5kW1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)3
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥50kg2
8 Máy lu Trọng tải từ 8T-16T đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
9 Máy lu Trọng tải ≥16T đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
10 Máy đào Công suất ≥1,25m3 đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
11 Máy nén khí Công suất ≥360m31
12 Máy san Công suất ≥110CV đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
13 Máy tưới nhựa Công suất ≥ 70CV đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
16 Máy thủy bình Zoom 24x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->