Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554978-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220554963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 11:52:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam giữ thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Nhà bệnh xá cán bộ Khu trung tâm - Trại giam Thanh Lâm
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng, tư vấn và đầu tư Tân Gia Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần cục C10 Bộ Công An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an.Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an.Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Thanh Lâm- Cục C10-Bộ Công an.Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BỆNH XÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,009100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,631m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,258m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,27m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,811100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,443tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,259tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,427tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,953m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,289100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,578100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,621100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,64m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,906100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,286tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,315tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,021m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,965100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,141tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,568tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,403tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,392m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,522tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,344tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,998tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,087100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,289m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,246tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,558100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,908m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,165tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,328100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,911m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,525m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,502m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V309,282m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V469,225m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,321m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V209,192m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,508m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V194,08m
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,597m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V165,609m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,204m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,594m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,952m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V765,652m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V309,282m2
50Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,663tấn
51Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,663tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,186100m2
53Gia công lắp đặt tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,28md
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,161m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,26m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,315tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,56m2
58Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly (Bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,945m2
59Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly (Bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,56m2
60Sản xuất vách nhựa lõi thép kính 5ly (Bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m2
61Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,9051m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,3921m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4741m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,834m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,639m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,785m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,0621m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,756m3
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,936m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,96m2
71Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,06m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,279m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,145tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V79cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0961m3
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432m3
79Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,491m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,459m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,489m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,26m2
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
91Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V175m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7hộp
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V355m
104Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,81m3
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
109Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cọc
110Gia công và lắp đặt mối nối kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo chương V2mối
111Gia công sắt dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8md
112Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8m3
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,644100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85100 m
124Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
127Gia công và lắp đặt van phao D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
130Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
136Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
140Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,31m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam giữ thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có kinh nghiệm trong ≥ 01 dự án với vị trí tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu 5T-10T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->