Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 20:21:00 đến ngày 2022-05-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1.727.194.490 đồng, gồm có đầy đủ các hạng mục chính như: Đài tưởng niệm (hoặc công trình tương tự) có chiều cao công trình từ 10m trở lên + Tường rào, cổng ngõ + Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite + Sân nền. Hoặc có hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: 01 hợp đồng xây lắp Đài tưởng niệm (hoặc công trình tương tự) có chiều cao công trình từ 10m trở lên và có giá trị ≥ 381.195.925 đồng; 01 hợp đồng thi công tường rào, cổng ngõ có giá trị ≥ 101.214.837 đồng, 01 hợp đồng thi công Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite có giá trị ≥ 1.116.675.580 đồng và 01 hợp đồng thi công sân nền có giá trị ≥ 128.108.148 đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Loại công trình: Công trình nghĩa trang (công trình phục vụ tín ngưỡng hành lễ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.194.490 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm có chiều cao công trình từ 10m trở lên) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm có chiều cao công trình từ 10m trở lên) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụngTất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên (hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng), đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo, Số lượng nhân công yêu cầu cho gói thầu với số lượng và chuyên môn thuộc các chuyên ngành như sau: công nhân hàn cắt, gia công đá; Công nhân nề, công nhân sơn nước, công nhân giàn giáo. Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >=5T (scan đính kèm hô sơ cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuy bình (kinh vy hoặc toàn đac) (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gach đá (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trôn vữa, bê tông (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0.4m3 (scan đính kèm hô sơ cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điên | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép (bô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | KT 1,7*1,2m |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy cân cos laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đâm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đâm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Đức Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng); file scan hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT của công trình; file scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. (bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đục tạo nhám, dặm vá các vị trí hư hỏng nền đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,76 | m2 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,1499 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, dặm vá, cạo sạch rêu mốc, lớp sơn nước cũ các vị trí tường trước khi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,43 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,43 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,43 | m2 |
| 8 | Thay mới bia ghi tên liệt sĩ nguyên quán bằng đá granite màu đen mịn, khắc chữ chìm, chữ sơn màu vàng (gắn bằng chốt inox + keo dán đá chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 9 | Thay mới khung sắt hộp + tấm mica dày 5mm (khung thép hộp 50x50x1,6mm, mạ kẽm, sơn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 10 | Lát đá granite màu xám trắng khổ nhỏ, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,065 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu đen mịn đế tượng đài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3069 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby bảng tên tượng đài vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0816 | m2 |
| 13 | Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox màu đồng (chiều cao chữ 50 cm, dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lư hương bằng đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lát nền, sàn đá granite màu xám trắng khổ lớn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5586 | m2 |
| 16 | Lát đá granite màu xám trắng mặt lan can, bồn hoa các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,569 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng khổ nhỏ vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,493 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng sứ vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,597 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,784 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,784 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,784 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,784 | m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 24 | Kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp = 57m (bao gồm kim thu sét và trụ đỡ kim thu sét, vật tự lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 25 | Khoan giếng thoát sét chiều sâu 10 m mỗi giếng (bao gồm ống nhựa PVC D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Vệ sinh, trám trít nhà bia tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,464 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,464 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,464 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh, đánh bóng nền nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5627 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo sạch rêu mốc, dặm vá các vị trí bong tróc vữa trát toàn bộ tường rào xung quanh trước khi quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,5825 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,5825 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2045 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1292 | m3 |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 21 | Thay mới cửa sắt cổng ngõ (kích thước theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 22 | SXLD Quốc huy bằng mica trên cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | SXLD Dòng chữ "Nghĩa trang liệt sĩ xã Đức Phong" bằng inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | SXLD Dòng chữ "Đời đời nhớ ơn các liệt sĩ" bằng inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | SXLD các hoa văn trang trí trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng khổ lớn vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,817 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| E | NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia ghi tên liệt sĩ trên mộ, di chuyển đi nơi khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | cái |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0433 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,175 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng khổ nhỏ vào thành mộ có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,32 | m2 |
| 7 | Lát đá granite màu xám trắng khổ lớn mặt trên mộ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,0812 | m2 |
| 8 | Lát đá granite màu xám trắng khổ nhỏ mặt ụ bia, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9653 | m2 |
| 9 | SX&LD bia ghi tên liệt sĩ bằng đá Granite nguyên khối màu đen, khắc chữ chìm, chữ sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | cái |
| 10 | SX&LD lư hương bằng đá non nước trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | cái |
| 11 | SX&LD bình hoa bằng sứ + hoa sen (5 hoa 01 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | cái |
| 12 | Đắp vữa xi măng kích thước 30x30 M75 chân mộ (vận dụng định mức công tác đắp phào đơn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,22 | md |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6732 | m2 |
| F | SÂN HÀNH LỄ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Vệ sinh, đục tạo nhám nền sân hành lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,5125 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,5125 | m2 |
| 3 | Vệ sinh rêu mốc, dặm vá lại các chỗ bong nứt bó vỉa sân hành lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,45 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,45 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,45 | m2 |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | 100m2 |
| 7 | Đất đồi san nền (mỏ đất trên địa bàn xã Đức Chánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,1286 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1813 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9474 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,7543 | 10m³/1km |
| 11 | Vệ sinh, dẫy sạch cỏ dại, làm phẳng mặt bằng nền hai bên khu mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,725 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m3 |
| 13 | Lót bao nilong trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,725 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4725 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1.727.194.490 đồng, gồm có đầy đủ các hạng mục chính như: Đài tưởng niệm (hoặc công trình tương tự) có chiều cao công trình từ 10m trở lên + Tường rào, cổng ngõ + Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite + Sân nền. Hoặc có hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: 01 hợp đồng xây lắp Đài tưởng niệm (hoặc công trình tương tự) có chiều cao công trình từ 10m trở lên và có giá trị ≥ 381.195.925 đồng; 01 hợp đồng thi công tường rào, cổng ngõ có giá trị ≥ 101.214.837 đồng, 01 hợp đồng thi công Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite có giá trị ≥ 1.116.675.580 đồng và 01 hợp đồng thi công sân nền có giá trị ≥ 128.108.148 đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Loại công trình: Công trình nghĩa trang (công trình phục vụ tín ngưỡng hành lễ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.194.490 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm có chiều cao công trình từ 10m trở lên) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm có chiều cao công trình từ 10m trở lên) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụngTất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên (hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng), đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có danh sách kèm theo, Số lượng nhân công yêu cầu cho gói thầu với số lượng và chuyên môn thuộc các chuyên ngành như sau: công nhân hàn cắt, gia công đá; Công nhân nề, công nhân sơn nước, công nhân giàn giáo. Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >=5T (scan đính kèm hô sơ cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | >=5T | 1 |
| 2 | Máy thuy bình (kinh vy hoặc toàn đac) (hóa đơn chứng minh) | Sử dung tôt | 1 |
| 3 | Máy khoan (hóa đơn chứng minh) | 0,5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn (hóa đơn chứng minh) | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh) | 1HP | 1 |
| 6 | Máy cắt gach đá (hóa đơn chứng minh) | 1,0kw | 3 |
| 7 | Máy mài (hóa đơn chứng minh) | 1,0kw | 3 |
| 8 | Máy trôn vữa, bê tông (hóa đơn chứng minh) | >=250L | 2 |
| 9 | Máy đào 0.4m3 (scan đính kèm hô sơ cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | >=0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy tời điên | >=1HP | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép (bô) | KT 1,7*1,2m | 200 |
| 12 | Máy cân cos laze | Sử dung tôt | 2 |
| 13 | Máy đâm cóc | 70Kg | 2 |
| 14 | Máy đâm dùi | 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy phát điên | 1HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi