Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng sản xuất bao bì và nhà kho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần bao bì Tân Khánh An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng sản xuất bao bì và nhà kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 19:34:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC trong và ngoài nhà có các công tác tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PC&CC của Cơ quan có thẩm quyền; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng, Điện, Cơ điện, Cấp thoát nước hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình PCCC (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình PCCC tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Gồm 02 cán bộ:+ 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện;* Yêu cầu đáp ứng:- Đều là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình PCCC tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần bao bì Tân Khánh An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng sản xuất bao bì và nhà kho Đầu tư hệ thống Phòng cháy, chữa cháy của Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Giấy ủy quyền; Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng của ngân hàng. 4. Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, đáp ứng 02 chức năng hoạt động sau: + Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; + Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. 5. Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (kèm theo Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản số liệu báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý IV năm 2021. 7. Các hợp đồng thi công tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Đính kèm theo là Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư. 8. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về nhân sự và thiết bị máy móc phục vụ thi công (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 9. Các tài liệu có liên quan khác đáp ứng yêu cầu E-HSMT. *Lưu ý: - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu trên thì phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc và nộp bản sao công chứng tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An
+ Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094
+ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An + Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094 + Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan 1: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An + Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094 + Email: [email protected]. 2. Tên cơ quan 2: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - TRẠM BƠM CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,96mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt van cửa ren đồng - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Carabin (rọ hút) - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Carabin (rọ hút) - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy HIMAWARI H = 70-45m. Q = 288-570m3/h; P = 90KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm DIESEL chữa cháy đầu bơm HIMAWARI, động cơ Singapore; P = 90KW H = 70-45m. Q = 288-570m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bơm duy trì áp lực HIMAWARI, H = 60m. Q = 5,4m3/h; P=3kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điều khiển 1 máy bơm điện và 1 máy bơm bù áp (thiết bị chính Hàn Quốc, vỏ tủ Việt Nam) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cáp điện 3pha 3x50+1x25mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 22 | Cáp điện 3pha 4x4mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 23 | Ông HDPE 60/50 bảo vệ cáp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 24 | Bình áp lực 300 Lit - Varem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cá |
| 25 | Công tắc áp lực 12at - Danford | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích D50 + zoăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bích D100 + zoăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bích D150 + zoăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 30 | Bu lông, Ecu lắp máy bơm chữa cháy và lắp bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 380 | bộ |
| 31 | Sơn chống rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6 | kg |
| 32 | Sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 15 | kg |
| 33 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| B | II - PCCC NGOÀI NHÀ + TRONG NHÀ: | |||
| C | * Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 13,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 800 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu 4x2x0,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 11 | Dây tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1.750 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện TQ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ lưu điện TQ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Hệ thống tiếp địa cho báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 20 | Vật tư phụ (băng dính, đinh, vít, nở) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| D | * Hệ thống tăng áp, hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói Q = 12.000m3/h@500PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Dây 3x16+1x10mm2 cấp nguồn cho tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 4 | Dây 3x6mm2 cấp nguồn cho quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kt đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gió 800X500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt cửa thoát khói 800x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van dập lửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 800x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Vật tư phụ (băng dính, đinh, vít, phụ kiện treo ống gió) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| E | * Hệ thống chữa cháy ngoài nhà + vách tường: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 174 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 145 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x3,96mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,96mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện đường ống (20% vật tư chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van báo động (Alarm valve) D125 TQ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt Zoăng D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ecu, Bu lông 14X7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quang treo D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ubol D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thép V4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp liên hợp đặt 1 họng chữa cháy vách tường 1200x600x200 và 02 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp đặt 2 bình chữa cháy 400x500x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4-4KG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 23 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3- 3KG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 23 | bình |
| 23 | Lắp đặt Tiêu lệnh + nội quy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời bọc tôn mặt trước kính, khoá mở nhanh sơn tĩnh điện KT: 400x400x700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 dài 20 m x16at | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 36 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Lăng phun D65/19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Sơn chống rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 15 | kg |
| 33 | Sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 30 | kg |
| 34 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| F | * Hệ thống chữa cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x3,96mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện đường ống (30% vật tư chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van báo động (Alarm valve) D125 TQ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt Zoăng D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ecu, Bu lông 14X7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quang treo D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 160 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Ubol D125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 100 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ty ren D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt thép V4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler hướng lên D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 228 | cái |
| 16 | Sơn chống rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 15 | kg |
| 17 | Sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 30 | kg |
| 18 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| G | * Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 12 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng ≤ 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 155 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ kẹp tiếp đất bằng đồng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đầu cáp vào cọc tiếp đất: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa KT 20x20cm đo điện trở tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA - LAP CX040 - 63m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ chân đỡ phụ trợ kim thu sét (bộ giây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp; đai cố định cáp vào kim thu sét; chân trụ đỡ cho kim thu sét; bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm; ecu+blong D8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6 | bao |
| 9 | Vật tư phụ (băng dính, đinh, vít, nở) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 10 | Kiểm định thiết bị và nghiệm thu hệ thống PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC trong và ngoài nhà có các công tác tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PC&CC của Cơ quan có thẩm quyền; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng, Điện, Cơ điện, Cấp thoát nước hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình PCCC (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình PCCC tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | * Gồm 02 cán bộ:+ 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện;* Yêu cầu đáp ứng:- Đều là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình PCCC tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện các loại | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 2 | Máy tiện ren ống thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi