Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552091-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220508450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 16:12:00 đến ngày 2022-06-01 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,351,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,855,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu tám trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585527168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.073.246.012 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 3.073.246.012 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=3.073.246.012 VND.Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình kè)Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.073.246.012 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1 gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1 gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Kè bảo vệ đất nông nghiệp khắc phục hậu quả thiên tại bản Bua, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Bình tỉnh Điện Biên; Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Mường Ảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Đơn vi thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Mường Ảng


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.855.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7351100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,3991100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2328100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9334100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6657100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,1662100m3
7Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V80ca
B Tuyến kè trái
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7198100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,2m3
4Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V110,8m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V114,88m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4424100m2
7Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,18m3
8Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V121,72m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m
10Ống cống đúc sẵn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6061tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
C Tuyến kè phải
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2282100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,6m3
4Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V96,93m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0317100m2
7Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,77m3
8Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V98,87m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4735tấn
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333100m3
D Dẫn dòng thi công
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4100m3
3Mở + san sửa đường trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585527168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.073.246.012 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 3.073.246.012 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=3.073.246.012 VND.Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình kè)Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.073.246.012 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0KW2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5KW6
3 Máy trộn bê tông >=250 lít4
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >=70kg2
5 Máy đào 1 gầu bánh xích dung tích gầu >=0,8m31
6 Máy đào 1 gầu bánh xích dung tích gầu >= 1,25m31
7 Máy hàn xoay chiều công suất 23KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->