Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công bể nước PCCC và nhà để máy bơm PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555276-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần bao bì Tân Khánh An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công bể nước PCCC và nhà để máy bơm PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220536169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 19:27:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,529,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có các công tác tương tự gói thầu đang xét (đáp ứng tương tự về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt ≥ 3,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần bao bì Tân Khánh An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công bể nước PCCC và nhà để máy bơm PCCC
Đầu tư hệ thống Phòng cháy, chữa cháy của Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần bao bì Tân Khánh An , địa chỉ: Đường D2, khu công nghiệp Bắc Vinh, xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An + Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094 + Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Việt An; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Phú Nguyên Hưng; + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đình Quyền;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần bao bì Tân Khánh An , địa chỉ: Đường D2, khu công nghiệp Bắc Vinh, xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An + Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094 + Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Giấy ủy quyền; Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng của ngân hàng. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 5. Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (kèm theo Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản số liệu báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý IV năm 2021. 7. Các hợp đồng thi công tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Đính kèm theo là Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư. 8. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về nhân sự và thiết bị máy móc phục vụ thi công (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 9. Các tài liệu có liên quan khác đáp ứng yêu cầu E-HSMT. *Lưu ý: - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu trên thì phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc và nộp bản sao công chứng tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An + Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An + Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Tên cơ quan 1: Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An + Địa chỉ: Đường D2, KCN Bắc Vinh, xã Hưng Đông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3514.686; Fax: 0238.3852.094 + Email: [email protected]. 2. Tên cơ quan 2: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2,3044100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt12,1282m3
3Trải bạt Nilon móng đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3,3647100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt30,5883m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,2298100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,1305tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt7,1783tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt89,4788m3
9SXLD Băng cản nước chống thấm Sika Waterbar V25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt145,6md
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt6,6393100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,8958tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10,0576tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt104,8326m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,3861100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2,303100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,087tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,4295tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3,4741tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3,0492m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt33,0867m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,025100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0914tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,649m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,4869100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,9387100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,9387100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,9387100m3/1km
B II - NHÀ MÁY BƠM PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3,6288m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8,4326m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,088m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0328tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0467tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0611100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,539m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2,1912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0318tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0398100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,4382m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4,0205m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3,7201m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,22m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0142tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0924tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,1232100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,697m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0361tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,2083tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,2032100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,753m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,5405tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,3921100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4,16m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt14,6573m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,028100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,0195tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,1628m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,1722m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt67,308m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt53,184m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt11,704m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt15,936m2
35Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt24,8004m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt11,84m2
37Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt25,68m
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt47,7204m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt77,9844m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt90,852m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt24,1604m2
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt20m
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2bộ
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
46Cửa khung sắt bịt tôn dập nổi (bao gồm khóa chốt + bản lề)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10,56m2
47Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2,24m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,128100m
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4cái
51Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có các công tác tương tự gói thầu đang xét (đáp ứng tương tự về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này)43
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 12T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 3,0KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
7 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->