Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553069-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220553047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 18:50:00 đến ngày 2022-06-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 10 CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy Phù
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây mới trạm bơm Tân Khai HTXNN Thuỷ Phù
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư Hoàng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm 2019;2020; 2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà trạm bơm:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT21,421 m3
2Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT2,811 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,971 m3
4Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT11,541 m3
5Bê tông lanh tôVM200Chương V của E-HSMT1,491 m3
6Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT6,481 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT7,631 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,971 m3
9Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT18,61 m3
10Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT26,751 m3
11Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,121 m3
12Bê tông tường chắn, Cao Chương V của E-HSMT4,091 m3
13Bê tông bậc cấp+ gờ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,091 m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT10,321 m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT413Cái
16Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT29,641 m3
17Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT5,451 m3
18Ni lông lótChương V của E-HSMT212,331 m2
19Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT101,271 m2
20Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LChương V của E-HSMT2.4051 m
21Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x13,5x20), Dày Chương V của E-HSMT22,581 m3
22Xây móng bờ lô (5x10x20), Dày Chương V của E-HSMT2,381 m3
23Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT330,151 m2
24Trát trần + dầm cột, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,131 m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT212,331 m2
26Ván khuôn kim bđáy+cầu thang+Lto+ bệ máyChương V của E-HSMT121,951 m2
27Ván khuôn thép trụChương V của E-HSMT451 m2
28Ván khuôn thép dầm, giằng,Chương V của E-HSMT55,041 m2
29Ván khuôn thép sànChương V của E-HSMT120,691 m2
30Ván khuôn kim bản đáyChương V của E-HSMT21,631 m2
31Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT202,191 m2
32Ván khuôn kim bậc cấp +nềnChương V của E-HSMT9,011 m2
33Ván khuôn kim loại tấm đanChương V của E-HSMT82,61 m2
34Cửa kéo KT 2x2.2 m bằng thépChương V của E-HSMT8,821 m2
35Gia công cửa đi D1 KT 1.4x2.2mChương V của E-HSMT12bộ
36Gia công cửa sổ S1 KT 1x1.2mChương V của E-HSMT13bộ
37Khung sắt bảo vệ cửa sổChương V của E-HSMT13bộ
38Sơn sắt thép 3 nướcChương V của E-HSMT30,371m2
39Lắp dựng cửa không có khuôn, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT9,96m2
40LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3mmChương V của E-HSMT24,81 m
41LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm dày 2.5mmChương V của E-HSMT3,51 m
42Đắp phào đơn Vữa XM M75Chương V của E-HSMT71,11 m
43Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT89,41 m
44Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuChương V của E-HSMT426,281 m2
45Sản xuất xà gồ bằng thépChương V của E-HSMT1t.bộ
46Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7003Tấn
47Lợp mái tôn, chiều dày 0.4mmChương V của E-HSMT104,041 m2
48Bách chống bãoChương V của E-HSMT180cái
49Gia công lan can cầu thangChương V của E-HSMT1tb
50Gia công lan can sàn cất máyChương V của E-HSMT1tb
51Gia công lan can bể xảChương V của E-HSMT1tb
52Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT38,94m2
53Vệ sinh bằng bàn chải sắtChương V của E-HSMT301,72m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT301,721 m2
55Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT9941 lỗ
56Keo Ramset Epcon G5Chương V của E-HSMT5,38Lít
57Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT73,28m3
58Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7067Tấn
59Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,1498Tấn
60Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0679Tấn
61Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3591Tấn
62Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0261Tấn
63Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2055Tấn
64Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0333Tấn
65Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1542Tấn
66Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1544Tấn
67Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6715Tấn
68Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0403Tấn
69Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,145Tấn
70Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6277Tấn
71Gia công lanh tô+ lam, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1326Tấn
72Gia công cốt thép trụ chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0664Tấn
73Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,15821 tấn
74Gia công cốt thép bản đáy bể hút, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2137Tấn
75Gia công cốt thép móng bản đáy bể hút, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2708Tấn
76Gia công cốt thép tường bể hút, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0317Tấn
77Gia công cốt thép tường bể hút, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0515Tấn
78Gia công cốt thép tường bể chắn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0638Tấn
79Gia công cốt thép tường bể hút, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1487Tấn
80Gia công cốt thép bản đáy bể xã, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7517Tấn
81Gia công cốt thép tường bể xã+ mố đỡ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,2003Tấn
82Gia công cốt thép bậc cấp, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0095Tấn
83Gia công cốt thép gờ + giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0409Tấn
B *\2- Đê quai thi công :
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT152,891 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tayChương V của E-HSMT74,721 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tayChương V của E-HSMT19,191 m3
4Đắp đất đê quaiChương V của E-HSMT46,541 m3
5Đào phá đê quai =máy đàoChương V của E-HSMT46,541 m3
6Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT151 m
7Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT401 m
8Phên khại treChương V của E-HSMT441m2
9Bạc lót xanh đỏChương V của E-HSMT401 m2
10Tre giằng 4 mChương V của E-HSMT5cây
11Gia công cốt thép néo dChương V của E-HSMT0,0078Tấn
12Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT5ca
13Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT199,43m3
14V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtôChương V của E-HSMT199,431m3
C *\3- Khung vây thi công hố móng :
1Đóng cọc thép hình U (160x64x5x8.4)mm, Đất cấp IChương V của E-HSMT1tb
2Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT1tb
3Đóng cọc tấm trêm mặt đấtChương V của E-HSMT1tb
4Nhổ thép tấm trên cạnChương V của E-HSMT1tb
5Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạchChương V của E-HSMT19,491 m3
6Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT179,251 m2
D *\4- Lắp đắt máy bơm và thiết bị TB chính:
1Tháo máy bơm cũ HL 1400-5Chương V của E-HSMT6bộ
2LĐ các loại máy bơm HL1400-5, Khối lượng máy Chương V của E-HSMT2,821 Tấn
3Tháo dở ống thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,86511 tấn
4Máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.5kwChương V của E-HSMT1Bộ
5Gia công ống hút + xã fi 350Chương V của E-HSMT62,881m
6Lắp dựng kcấu thép ốngChương V của E-HSMT1,7562Tấn
7Gia công mặt bích fi 490-350Chương V của E-HSMT90cái
8Lắp bích thép Đkính ống 490-350mmChương V của E-HSMT48Cặp bíc
9Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn, Cút 30 độ Đkính cút 350mmChương V của E-HSMT6Cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn, Cút90 độ Đkính cút 350mmChương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 50mm L=6mChương V của E-HSMT20,51 m
12Lắp đặt van, Đkính van 350mmChương V của E-HSMT6Cái
13Roăn cao su D350 dày 4mmChương V của E-HSMT96cái
14Dầm thép chữa IChương V của E-HSMT1Tấn
15Van khoá bằng đồng fi 50Chương V của E-HSMT1cái
16Bu lông fi 12 dài 15 cm (SUS 201)Chương V của E-HSMT2Cái
17Bu lông fi 12 dài 5 cm (SUS 201)Chương V của E-HSMT96Cái
18Roăn cao su D490-D350 dày 4mmChương V của E-HSMT6cái
19Pa lăng xích 2 tấnChương V của E-HSMT1cái
20Con rùa di chuyển Pa lăng xíchChương V của E-HSMT2cái
21Điện vận hành thửChương V của E-HSMT2.376kwh
E *\5- Trạm bơm tạm:
1Tháo máy bơm cũ HL 1400-5Chương V của E-HSMT3bộ
2LĐ các loại máy bơm HL1400-5, Khối lượng máy Chương V của E-HSMT1,411 Tấn
3Tháo dở ống thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,43261 tấn
4Lắp dựng kcấu thép ốngChương V của E-HSMT0,4326Tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,41 m3
6Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT4,161 m2
7Ni lông lótChương V của E-HSMT21 m2
8Bạc lót xanh đỏChương V của E-HSMT481 m2
9Bao tải đấtChương V của E-HSMT0,481 m3
F *\6- Trạm bơm tạm:
1Bê tông trụ lưới chắn rác, vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,611 m3
2Ván khuôn thép trụChương V của E-HSMT451 m2
3Gia công hàng rào lưới thépChương V của E-HSMT33,47m2
G *\6- Cấp điện trạm bơm:
1Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT10Cái
3Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4Cái
4Lắp đặt các loại đèn Led Buld gắn nổi 12 kwChương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp đặt các loại đèn Led Buld gắn nổi 15 kwChương V của E-HSMT61 Bộ
6Lắp đặt các loại đèn Led Buld gắn nổi 20 kwChương V của E-HSMT21 Bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Chương V của E-HSMT95,31m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Chương V của E-HSMT44,11m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV -4x50mm2Chương V của E-HSMT851m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV -ABC -4x150mm2Chương V của E-HSMT301m
11LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V của E-HSMT70,61 m
12Lđặt hộp công tắc, hộp aptomat, mặt che, K/thước hộp Chương V của E-HSMT6Hộp
13LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 150mmChương V của E-HSMT21 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP hàn, Đkính côn, cút 150mmChương V của E-HSMT2Cái
15Vỏ tủ điện kim loại KT (1.2x0.8x0.35)mChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông 1
4 Máy đào Máy đào 1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
8 Máy ủi Máy ủi 1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)2
11 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng)1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước 10 CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
14 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->