Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thụy Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 18:50:00 đến ngày 2022-06-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 10 CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thủy Phù |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây mới trạm bơm Tân Khai HTXNN Thuỷ Phù 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm 2019;2020; 2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nhà trạm bơm: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 21,42 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,97 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,54 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lanh tôVM200 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 7,63 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,97 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 26,75 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,12 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông tường chắn, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bậc cấp+ gờ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 413 | Cái |
| 16 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 29,64 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 5,45 | 1 m3 |
| 18 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 212,33 | 1 m2 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 101,27 | 1 m2 |
| 20 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 2.405 | 1 m |
| 21 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x13,5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 22,58 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng bờ lô (5x10x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 330,15 | 1 m2 |
| 24 | Trát trần + dầm cột, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,13 | 1 m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 212,33 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn kim bđáy+cầu thang+Lto+ bệ máy | Chương V của E-HSMT | 121,95 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép trụ | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 55,04 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn thép sàn | Chương V của E-HSMT | 120,69 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn kim bản đáy | Chương V của E-HSMT | 21,63 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 202,19 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn kim bậc cấp +nền | Chương V của E-HSMT | 9,01 | 1 m2 |
| 33 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 82,6 | 1 m2 |
| 34 | Cửa kéo KT 2x2.2 m bằng thép | Chương V của E-HSMT | 8,82 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cửa đi D1 KT 1.4x2.2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 2bộ |
| 36 | Gia công cửa sổ S1 KT 1x1.2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 3bộ |
| 37 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 1 | 3bộ |
| 38 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 30,37 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 40 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 24,8 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm dày 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m |
| 42 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,1 | 1 m |
| 43 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,4 | 1 m |
| 44 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 426,28 | 1 m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7003 | Tấn |
| 47 | Lợp mái tôn, chiều dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 104,04 | 1 m2 |
| 48 | Bách chống bão | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 49 | Gia công lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 50 | Gia công lan can sàn cất máy | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 51 | Gia công lan can bể xả | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 38,94 | m2 |
| 53 | Vệ sinh bằng bàn chải sắt | Chương V của E-HSMT | 301,72 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 301,72 | 1 m2 |
| 55 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 994 | 1 lỗ |
| 56 | Keo Ramset Epcon G5 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | Lít |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 73,28 | m3 |
| 58 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,7067 | Tấn |
| 59 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,1498 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3591 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | Tấn |
| 63 | Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2055 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1542 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1544 | Tấn |
| 67 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6715 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 69 | Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép dầm giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6277 | Tấn |
| 71 | Gia công lanh tô+ lam, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1326 | Tấn |
| 72 | Gia công cốt thép trụ chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | Tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 1 tấn |
| 74 | Gia công cốt thép bản đáy bể hút, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2137 | Tấn |
| 75 | Gia công cốt thép móng bản đáy bể hút, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2708 | Tấn |
| 76 | Gia công cốt thép tường bể hút, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | Tấn |
| 77 | Gia công cốt thép tường bể hút, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0515 | Tấn |
| 78 | Gia công cốt thép tường bể chắn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | Tấn |
| 79 | Gia công cốt thép tường bể hút, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1487 | Tấn |
| 80 | Gia công cốt thép bản đáy bể xã, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,7517 | Tấn |
| 81 | Gia công cốt thép tường bể xã+ mố đỡ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,2003 | Tấn |
| 82 | Gia công cốt thép bậc cấp, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | Tấn |
| 83 | Gia công cốt thép gờ + giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | Tấn |
| B | *\2- Đê quai thi công : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 152,89 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 74,72 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 19,19 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai | Chương V của E-HSMT | 46,54 | 1 m3 |
| 5 | Đào phá đê quai =máy đào | Chương V của E-HSMT | 46,54 | 1 m3 |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 8 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 44 | 1m2 |
| 9 | Bạc lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m2 |
| 10 | Tre giằng 4 m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 11 | Gia công cốt thép néo d | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | Tấn |
| 12 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 199,43 | m3 |
| 14 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 199,43 | 1m3 |
| C | *\3- Khung vây thi công hố móng : | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình U (160x64x5x8.4)mm, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 3 | Đóng cọc tấm trêm mặt đất | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 4 | Nhổ thép tấm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 5 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 19,49 | 1 m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 179,25 | 1 m2 |
| D | *\4- Lắp đắt máy bơm và thiết bị TB chính: | |||
| 1 | Tháo máy bơm cũ HL 1400-5 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | LĐ các loại máy bơm HL1400-5, Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 1 Tấn |
| 3 | Tháo dở ống thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8651 | 1 tấn |
| 4 | Máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.5kw | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Gia công ống hút + xã fi 350 | Chương V của E-HSMT | 62,88 | 1m |
| 6 | Lắp dựng kcấu thép ống | Chương V của E-HSMT | 1,7562 | Tấn |
| 7 | Gia công mặt bích fi 490-350 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Lắp bích thép Đkính ống 490-350mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cặp bíc |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn, Cút 30 độ Đkính cút 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn, Cút90 độ Đkính cút 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 50mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt van, Đkính van 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Roăn cao su D350 dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 14 | Dầm thép chữa I | Chương V của E-HSMT | 1 | Tấn |
| 15 | Van khoá bằng đồng fi 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bu lông fi 12 dài 15 cm (SUS 201) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bu lông fi 12 dài 5 cm (SUS 201) | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 18 | Roăn cao su D490-D350 dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Pa lăng xích 2 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Con rùa di chuyển Pa lăng xích | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Điện vận hành thử | Chương V của E-HSMT | 2.376 | kwh |
| E | *\5- Trạm bơm tạm: | |||
| 1 | Tháo máy bơm cũ HL 1400-5 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | LĐ các loại máy bơm HL1400-5, Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 1,41 | 1 Tấn |
| 3 | Tháo dở ống thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,4326 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng kcấu thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,4326 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 1 m2 |
| 7 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 8 | Bạc lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m2 |
| 9 | Bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| F | *\6- Trạm bơm tạm: | |||
| 1 | Bê tông trụ lưới chắn rác, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép trụ | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m2 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V của E-HSMT | 33,47 | m2 |
| G | *\6- Cấp điện trạm bơm: | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led Buld gắn nổi 12 kw | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led Buld gắn nổi 15 kw | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led Buld gắn nổi 20 kw | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây | Chương V của E-HSMT | 95,3 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV -4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV -ABC -4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 70,6 | 1 m |
| 12 | Lđặt hộp công tắc, hộp aptomat, mặt che, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP hàn, Đkính côn, cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Vỏ tủ điện kim loại KT (1.2x0.8x0.35)m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng) | 2 |
| 11 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe ( có công chứng) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước 10 CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi