Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555285-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Thổ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220555026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi trả: Từ chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng của dự án (Được phê duyệt tại Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của tỉnh Lai Châu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 17:51:00 đến ngày 2022-06-01 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,881,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Guốc trèo
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Mũ bảo hộ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Thổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6
Di chuyển các hạng mục hạ tầng kỹ thuật đường dây cáp quang; đường dây 0,4kV và 35kV nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng thuộc công trình Đường hành lang biên giới đoạn Phong Thổ (tỉnh Lai Châu) - Bát Xát (tỉnh Lào Cai)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi trả: Từ chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng của dự án (Được phê duyệt tại Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của tỉnh Lai Châu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Thổ , địa chỉ: thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ. + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ, địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133.896027 – 0914.205.188, địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phong Thổ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Thổ , địa chỉ: thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ. + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ, địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133.896027 – 0914.205.188, địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ. + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ, địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133.896027 – 0914.205.188, địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ, địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.896027 – 0914.205.188 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Lê Đức Thắng, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ, địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.896027 – 0914.205.188 + Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt. Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu Điện thoại 039.2681666; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ đường dây 35kv
1Tháo sữ chuỗi SG-35kv+PKMô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi
2Tháo dây dẫn AC 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631km1dây
3Vận chuyển thu hồi sau tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
B Xây dựng đường dây 35kv mới
1Hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
2Móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
3Lắp đặt cột + dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
4Chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
C Thí nghiệp hiệu chỉnh đường dây 35kv
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12Bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
D Đường dây 0,4kv
1Tháo dỡ, thu hồi đường dây 0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
2Tháo dỡ di chuyển, thu hồi hệ thống công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
3Lắp đặt công tơ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
4Xây dựng mới đường dây 0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
5Chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
E Thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây 0,4kv
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
F Cáp Quang
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,211km1 dây
2Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33km chia dây
3Lắp đặt măng sông cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G Thiết bị
1Xà XĐL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Cổ dề CDBS-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Cổ dề CDNG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Cách điện đứng Polymer PPI-35 + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
6Cách điện chuỗi néo Polymer PDI-35+PKMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
7Kẹp cáp nhôm 3BLMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Biển báo cấm trèo (đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Dây dẫn ACRS 70/11 (đã tính 3 pha và hao hụt)Mô tả kỹ thuật theo chương V704m
10Dây tiếp địa + cờ tiếp địa + bu lông M16x45Mô tả kỹ thuật theo chương V47,75kg
11Hộp đấu nối công tơ + PKMô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
12Hộp công tơ H2 + PKMô tả kỹ thuật theo chương V16hòm
13Hộp công tơ H4 + PKMô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
14Hộp công tơ H1* + PKMô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
15Aptomat 100A cho hòm 3 pha và hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Dây đồng cứng bọc PVC M1x4 đấu trong hòmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
17Cáp Muller 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
18Cáp Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
19Cáp M3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Cáp M3x35+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
21Cáp Muller 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
22Cáp vặn xoắn ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
23Kẹp bổ trợ đơn (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Kẹp bổ trợ treo dây khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
25Ốp cột bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Đai thép inox 20x0,4x1200mm + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
27Dây thít nhựa 6x300 (30cm, gói 250 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V30gói
28Ghíp đồng nhôm 2 bulong AM70/16Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Ghíp đồng nhôm 2 bulong AM70/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Ghíp đồng nhôm 2 bulong AM70/35Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
32Ghíp nhựa chuyên dụng 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
33Kẹp xiết 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
34Cổ dề CD1-10 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
35Cổ dề CD2-10 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Cổ dề CD3-10 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
38Kẹp cáp 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
39Hộp đảo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
40Hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
41Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.529m
42Biển báo cấm trèo, biển báo số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
43Đai thép inox 20x0,4x1200mm + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
44Cáp quang treo 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V330m
45Măng sông quang 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Bộ néo hướng cáp ADSS KV1200 (bao gồm 2 củ néo và dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
472 Bản ốp + 2 dây đai inox + 2 khóa đai inox (bộ néo) 2 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương.81
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có cần cẩu) Không yêu cầu1
2 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
3 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
4 Máy cắt sắt Không yêu cầu1
5 Máy khoan bê tông Không yêu cầu1
6 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
10 Guốc trèo Không yêu cầu5
11 Dây an toàn Không yêu cầu5
12 Mũ bảo hộ Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->