Gói thầu: Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Ban CHQS huyện Chơn Thành (trừ chống mối)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555275-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Trường Thành
Tên gói thầu Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Ban CHQS huyện Chơn Thành (trừ chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20210980085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 17:19:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,248,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59571E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hơp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 8,0 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỷ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 100
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cosfa sàn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Trường Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Ban CHQS huyện Chơn Thành (trừ chống mối)
Bổ sung doanh trại các cơ quan, đơn vị Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP. Địa chỉ: Phường 10, Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên Trường Thành. Địa chỉ: 981 QL14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc đã nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó: Bảng xác định giá trị KL công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở SĨ QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4826100m3
2Đào móng băng, rộng 22,7292m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,902,061100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95)_Tận dụng đất thừa đê tôn nền0,6489100m3
5Cung cấp đất tôn nền64,636m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5876100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 16,988m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 10028,852m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè)6,017m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2500,953m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 44,0873m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,79m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 15,428m3
14Trải tấm nilong chống mất nước xi măng0,697100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4248100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,3978100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,6088100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm0,0503tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm0,4711tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm1,3817tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm0,4432tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm0,6201tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=6 mm, ở độ cao D0,2864tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao D1,1149tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao D0,6824tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 16,566m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 25,792m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25073,747m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25012,0764m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2500,432m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp14,448100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 201 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_Chân tường dày 1000,2496m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_Chân tường dày 2001,5552m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,1473m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,992100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,918100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,559100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,3076100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường0,2481100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,7788tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 1,6999tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao 1,9321tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,6148tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 1,9148tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao 1,8474tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 4,5101tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao 2,7109tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 0,0594tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,2887tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao 0,2641tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao 0,5929tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,0138tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao 0,0757tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao 0,265tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao 0,0989tấn
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,848100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_Tạm tính thời gian thi công là 3 tháng nên VLx3 lần6,3112100m2
59Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 6.38mm105,92m2
60Cung cấp cửa đi panô nhôm1,26m2
61Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38mm43,2m2
62Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38mm8,64m2
63Cung cấp Vách nhôm kính dày 6.38mm9,3m2
64Cung cấp Hoa sắt cửa bằng INOX43,2m2
65Cung cấp Khoá cửa49bộ
66Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3; KT: 80x10010,28m
67Cung cấp Thành cầu thang bằng sắt9,766m2
68Cung cấp Tay vịn lan can bằng INOX 304, D=60x1mm cao 200mm59m
69Cung cấp thang lên mái1cái
70Cung cấp nắp thăm mái Khung V40x5 bịt tôn dày 1ly1cái
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm159,02m2
72Vách kính khung nhôm mặt tiền9,3m2
73Lắp dựng hoa sắt cửa43,2m2
74Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3; KT: 80x100_Chỉ tính tiền công lắp dựng, không tính vật tư chính10,28m
75Lắp dựng Thành cầu thang bằng sắt9,766m2
76Lắp dựng Tay vịn lan can bằng INOX 304, D=60x1mm cao 200mm11,8m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,766m2
78Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 8,778m3
79Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,8129m3
80Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,5148m3
81Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 16,5964m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 5,5919m3
83Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10,3616m3
84Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 55,6974m3
85Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 88,3296m3
86Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 9,3299m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen211,262m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Lan can, tường trên dầm106,01m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi, mái)71,9329m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi, mái)_Trát, nhưng không sơn31,7327m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75409,895m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.106,31m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75215,35m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75291,8m2
95Trát trần, vữa XM mác 75671,26m2
96Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75191,5584m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75113,2m
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75187,4m
99Vét rảnh lòng mo thoát nước rộng 50mm4,67m2
100Kẻ Joint trang trí cột4,473m2
101Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường39,965m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (khu vực WC)274,24m2
103Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm_tường ngoài nhà29,055m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic150x600mm (trong phòng)39,84m2
105Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (WC)48,8m2
106Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75514,3487m2
107Lát ngạch cửa bằng đá granit màu xám9,44m2
108Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 7514,875m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 7513,4348m2
110Lắp Nẹp INOX chống trượt bậc cầu thang75,1m
111Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp; Mặt lan can)15,48m2
112Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mái M2)24,5m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_S3 (chỗ dày nhất là 4cm, chỗ mỏng nhất là 2cm, nên trung bình là 3cm)114,32m2
114Quét nước ximăng 2 nước175,84m2
115Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.8kg/1m2)175,84m2
116Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà799,0999m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.106,31m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.283,4484m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ799,0999m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.389,7584m2
121Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung158,49m2
122Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,4392tấn
123Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,4392tấn
124Bulong D=12; L=100mm200bộ
125Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm5,9826tấn
126Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,6045tấn
127Lắp dựng li tô thép_chỉ tính vật liệu phụ không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp ngói1,3781tấn
128Lợp mái ngói 10 v/m2 cao 4,3100m2
129Ngói úp nóc 3 viên/1m70m
130Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (cả nhân công + vật tư)25,6m2
131Sơn sắt thép các loại 3 nước_do để ngoài trời, nên Khung giàn đỡ bồn nước phải sơn thêm lớp chống rĩ93,3968m2
132Ống thoát nước tràn bằng STK. D=340,0275100m
133Ống thoát nước mưa uPVC D=900,125100m
134Ống thông dầm bằng STK. D=600,009100m
135Cầu chắn rác INOX D=1202cái
136Ống STK=90 nối giữa cầu chắn rác với ống thoát nước uPVC, D=900,006100m
137Tủ điện âm tường KT: 400x600x150 (MDB)1hộp
138Tủ điện âm tường KT: 400x600x150 (DB: T2)1hộp
139Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường16hộp
140MCB 1P -10A; Icu=4.5kA18cái
141RCBO 2P -16A; Icu=4.5kA; 30mA16cái
142MCB 2P -20A; Icu=4.5kA1cái
143MCB 1P -20A; Icu=6.0kA16cái
144MCB 2P -20A; Icu=6.0kA16cái
145MCB 3P -50A; Icu=10.0kA3cái
146MCB 3P -80A; Icu=10.0kA1cái
147Ổ cắm đôi 3 cực + Mặt nạ + Đế âm tường64cái
148Bộ đèn Led Tube đơn 1.2m - 1x20w44bộ
149Bộ đèn Led áp trần 12W khu WC + Hành lang WC32bộ
150Bộ đèn Led áp trần 18W Hành lang trước12bộ
151Công tắc 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường2cái
152Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường36cái
153Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường18cái
154Mặt nạ 2 lỗ (Gắn Dimmer) + Đế âm16cái
155Quạt trần + Dimmer32cái
156Ống cứng luồn dây D=20600m
157Ống cứng luồn dây D=25400m
158Ống cứng luồn dây D=3230m
159Ống xoắn HDPE D=65/50 chôn ngầm30m
160Cáp điện CV: 1x1.5mm22.000m
161Cáp điện CV: 1x2.5mm2800m
162Cáp điện CV: 1x4.0mm2200m
163Cáp điện CV: 1x10.0mm215m
164Bộ đèn pha Led 70w/IP=66 gắn trên cột2bộ
165Bộ cắt lọc sét lan truyền SPD 3P -100kA11 thiết bị
166Giếng khoan có đường kính D=60 với chiều sâu 20m20m khoan
167Cáp đồng trần 25mm235m
168Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4m1cọc
169Kẹp cáp - cọc1cái
170Đầu Coss 25mm20,110 đầu cốt
171Vật tư phụ1
172Cọc tiếp địa dài 2.5m mạ kẽm11cọc
173Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm45m
174Kim thu sét mạ đồng 0.6m5cái
175Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm80m
176Ống PVC D=2730m
177Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường15cái
178Sắt lắp đỉnh mái LA 50x3.510cái
179Đo kiểm tra điện trở nối đât11 hệ thống tiếp đất
180Hộp kiểm tra điện trở nối đất3hộp
181Kẹp cọc sắt6cái
182Tủ Rack 2U chứa bộ khuếch đại + bộ chia21 tủ
183Ồ cắm Tivi + Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường16cái
184Ống cứng luồn dây D=20150m
185Cáp đông trục RG-63010m
186Bộ khuyếch đại21 thiết bị
187Bộ chia 1 vào ra 2 ngả4đầu dây
188Bộ chia 1 vào ra 6 ngả1đầu dây
189Bộ cắt sét lan truyền cáp đồng trục11 thiết bị
190Cáp điện CV: 1x1.5mm25m
191Ống PPR D=50; PN100,06100m
192Ống PPR D=40; PN100,4100m
193Ống PPR D=32; PN100,08100m
194Ống PPR D=20; PN101100m
195Van khoá ren PPR D=501cái
196Van khoá ren PPR D=402cái
197Van khoá ren PPR D=2024cái
198Rắc co PPR D=2548cái
199Tê PPR D=50x402cái
200Tê PPR D=20x2024cái
201Cút PPR loại 90 độ, D=506cái
202Cút PPR loại 90 độ, D=408cái
203Cút PPR loại 90 độ, D=326cái
204Cút PPR loại 90 độ, D=2020cái
205Giàn NLMT 360 lít1bộ
206Máy bơm tăng áp Q=3.6m3/H; H=15m11 máy
207Ống PPR D=63; PN100,05100m
208Ống PPR D=50; PN100,78100m
209Ống PPR D=40; PN100,12100m
210Ống PPR D=32; PN100,8100m
211Ống PPR D=25; PN100,6100m
212Ống PPR D=20; PN100,4100m
213Tê PPR D=63x632cái
214Tê PPR D=50x2516cái
215Tê PPR D=50x504cái
216Tê PPR D=50x255cái
217Tê PPR D=50x504cái
218Tê PPR D=50x404cái
219Tê PPR D=32x251cái
220Tê PPR D=25x2518cái
221Tê PPR D=20x2020cái
222Tê PPR D=25x2020cái
223Cút PPR loại 90 độ, D=634cái
224Cút PPR loại 90 độ, D=506cái
225Cút PPR loại 90 độ, D=404cái
226Cút PPR loại 90 độ, D=2520cái
227Cút PPR loại 90 độ, D=2060cái
228Côn giảm PPR , D=25x2010cái
229Van khoá ren PPR D=633cái
230Van khoá ren PPR D=504cái
231Van khoá ren PPR D=401cái
232Van phao D=401cái
233Van khoá ren PPR D=3232cái
234Nối ren PPR D=636cái
235Nối ren PPR D=508cái
236Nối ren PPR D=401cái
237Nối ren PPR D=3264cái
238Vòi chậu Lavabo16bộ
239Lắp đặt gương soi16cái
240Lắp đặt kệ kính16cái
241Lắp đặt giá treo khăn16cái
242Lắp đặt hộp đựng xà bông16cái
243Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh16cái
244Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen16bộ
245Bộ vòi nước nóng - lạnh16bộ
246Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3_Bể nằm1bể
247Máy bơm tăng áp Q=4.1m3/H; H=12m11 máy
248Ống uPVC D=200; PN60,5100m
249Ống uPVC D=114; PN60,9100m
250Ống uPVC D=90; PN60,9100m
251Ống uPVC D=60; PN60,49100m
252Ống uPVC D=42; PN60,1100m
253Cút uPVC loại 135 độ, D=11420cái
254Cút uPVC loại 135 độ, D=9020cái
255Cút uPVC loại 135 độ, D=6020cái
256Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=90x6020cái
257Côn uPVC D=60x4216cái
258Nút uPVC D=1144cái
259Nút uPVC D=902cái
260Chậu Lavabo sứ tráng men16bộ
261Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Si phông16cái
262Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
263Lắp đặt vòi xịt vệ sinh16bộ
264Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7849100m3
265Đắp cát móng đường ống, đường cống21,687m3
266Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,5374100m3
267Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0505100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,025100m3
269Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,486m3
270Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1512m3
271Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0216100m2
272Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0101100m2
273Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D=8mm0,078tấn
274Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
275Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,7602m3
276Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,76m2
277Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,4m2
278Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4668100m3
279Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,4195100m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,596m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,664m3
282Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,592m3
283Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0948100m2
284Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0688100m2
285Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
287Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mm0,2734tấn
288Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=16 mm0,1414tấn
289Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm0,0204tấn
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm0,2368tấn
291Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 7,7496m3
292Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,98m2
293Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,34m2
294Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759m2
295Quét nước ximăng 2 nước58,34m2
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III2,69100m3
2Xử lý nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,950,807100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,1345100m3
4Trải tấm nilong chống mất nước xi măng2,69100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 26,9m3
C NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE D=40; PN=122,4100m
2Cút HDPE loại 90 độ; D=4010cái
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,248100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,888100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3585100m3
D CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,1625m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1625m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,025m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,2m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,02100m2
6Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,86m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 754,96m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0618tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0618tấn
10Thân cột cờ, ống inox 304, D76x1.50,0535100m
11Thân cột cờ, ống inox 304, D60x1.50,04100m
12Phụ kiện (ròng rọc, cầu inox, dây, cờ, bulon...)1bộ
E CẢI TẠO NHÀ Ở DQTT
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 95,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao 0,0933tấn
3Tháo dỡ trần161,15m2
4Tháo dỡ cửa60,87m2
5Tháo dỡ Hoa sắt cửa sổ36,72m2
6Băm nhám bề mặt nền hè76,22m2
7Băm nhám mặt nền sênô117,95m2
8Băm nhám mặt Lan can3,25m2
9Băm nhám mặt lớp vữa ốp, lát gạch409,205m2
10Tháo dỡ Gạch len chân tường ngoài nhà3,61m2
11Tháo dỡ Gạch len chân tường trong nhà79,54m2
12Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem245,535m2
13Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung78,44m2
14Cạo bỏ lớp sơn cửa + hoa sắt97,59m2
15Cạo bỏ lớp sơn xà gồ, vì kèo56,4m2
16Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà366,39m2
17Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà465,07m2
18Cạo bỏ lớp sơn bê tông cột, trần, thành sênô...vv631,82m2
19Tháo dở hệ thống điện30công
20Chà rửa sạch sẽ, Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng50công
21Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,1100m3
22Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 110m3/1km
23Vận chuyển xà bầ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 110m3
24Lắp gioăng kính181,4m
25Cung cấp khóa cửa24,15bộ
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ160,591m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa36,72m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa cũ60,87m2
29Đánh bóng gạch ốp chân tường ngoài10,8m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm_Tường ngoài nhà3,61m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm_Tường trong nhà10,78m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WC68,76m2
33Lát đá bậc tam cấp17,745m2
34Lát đá bậc cầu thang25,2m2
35Lát đá mặt bệ các loại3,25m2
36Lát nền, sàn bằng đá Granite_Ngạch cửa1,6m2
37Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7516,63m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75184,84m2
39Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_cho M178m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 7526,75m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_dặm vá nền hè 40%3,0488m3
42Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 7576,22m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75117,951m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75781m2
45Màng chống thấm Bitum117,95m2
46Quét lớp tạo dính gốc Sơn Polymarime SB* (đinh mức thực tế là 0.5kg/1m2)117,95m2
47Trần thạch cao khung nhôm nổi (Cả vật tư + Nhân công)161,15m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà369,45m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhà465,07m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần631,82m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,07m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.001,27m2
53Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm0,1036tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,1036tấn
55Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm0,958100m2
56Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 2,7666100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m_Tạm tính thời gian thi công là 3 tháng nên VLx3 lần4,3442100m2
58Bộ đèn tube bóng Led 1.2m 1x18w12bộ
59Bộ đèn tròn áp trần bóng Led 18w4bộ
60Bộ đèn Downlight bóng Led 14w7bộ
61Quạt trần + Dimmer6cái
62Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường6hộp
63Mặt nạ 1 lỗ chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường4cái
64Mặt nạ 2 lỗ chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường6cái
65Công tắc đôi + Mặt nạ + Đế âm tường17cái
66MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA6cái
67MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA1cái
68RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kV; 30mA5cái
69MCB 1P - 20A; Icu=6.0kA5cái
70MCB 2P - 20A; Icu=10.0kA5cái
71MCB 2P - 40A; Icu=10.0kA1cái
72Cáp điện CV: 1x1.5mm2500m
73Cáp điện CV: 1x2.5mm2200m
74Cáp điện CV: 1x4.0mm2200m
75Cáp điện CXV/DSTA: 2x10.0mm240m
76Ống luồn dây D=20250m
77Ống luồn dây D=25100m
78Ống luồn dây HDPE D=65/5040m
79Tủ điện âm tường 6 Modul5hộp
80Tủ điện sắt sơn tĩnh điện dày 1mm KT: 600x400x1501hộp
81Quạt đảo gắn tường2cái
82Ổ cắm đơn + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường1cái
83Hộp phân phối gắn đầu trụ + 1MCB 2P -40A; Icu=6kA3hộp
84Vật tư phụ1
85Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 757,5m2
86Cọc tiếp địa dài 2.5m mạ kẽm6cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm35m
88Kim thu sét mạ đồng 0.6m6cái
89Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm100m
90Ống PVC D=2710m
91Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường8cái
92Sắt lắp đỉnh mái LA 50x3.512cái
93Đo kiểm tra điện trở nối đât21 hệ thống tiếp đất
94Hộp kiểm tra điện trở nối đất2hộp
95Kẹp cọc sắt4cái
F ĐẤU NỐI ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp văn xoắn LV-ABC: 4x70mm20,14100m
2Cáp điện CXV/DSTA: 2x6.0mm20,35100m
3Cáp điện CXV/DSTA: 2x10.0mm20,45100m
4Cáp điện CXV: 2x4.0mm20,15100m
5Cáp điện CXV/DSTA: 4x25.0mm20,6100m
6Ống luồn dây HDPE D=50-400,15100m
7Ống luồn dây HDPE D=65-500,6100m
8Cáp truyền hình RG111,510 m
9Cáp điện thoại 4Px0.50,1510 m
10Cáp CVV:1x4mm20,03100m
11Cáp CVV:1x10mm20,03100m
12Cáp CVV:1x25mm20,1100m
13MCB 2P -25A; Icu=10kA11 cái
14MCB 2P -32A; Icu=10kA11 cái
15MCB 2P -50A; Icu=10kA11 cái
16MCB 3P -100A; Icu=10kA21 cái
17Dựng trụ bê tông ly tâm 8.4m4cột
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 2tấn/km
19Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly 2tấn
20Bulong móc1bộ
21Kẹp ngừng cáp11 bộ
22Nắp bịt đầu cáp41 bộ
23Bulong móc1bộ
24Kẹp ngừng cáp11 bộ
25Bulong móc1bộ
26Kẹp ngừng cáp11 bộ
27Kẹp treo cáp11 bộ
28Cái nối bọc cách điện - IPC 70-7011 bộ
29Nắp bịt đầu cáp11 bộ
30Bulong móc2bộ
31Nắp bịt đầu cáp21 bộ
32Bulong móc2bộ
33Kẹp cáp treo21 bộ
34Cái nối bọc cách điện21 bộ
35Nắp bịt đầu cáp21 bộ
36Cáp đồng trần 25mm21,610 m
37Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m0,210 cọc
G ĐẤU NỐI ĐIỆN TỔNG THỂ_PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,123100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,1174100m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71 cấu kiện
4Đà cản BTCT 1.2m7cái
5Bulong M22x500/1507cái
6Long đền vuông D=247cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4229100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3222100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1007100m3
10Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại1,55251000v
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0566100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,363m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6798m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1536m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0516100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0077100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu31 cấu kiện
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,3824m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,6m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,76m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 751,08m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm0,0598tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm0,008tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm0,0144tấn
H NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,198100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,92m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,171100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất tôn nền0,066100m3
5Cung cấp đất tôn nền12,76m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,116100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,937m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,437m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,61m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,938m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,671m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,492m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,135100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,254100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm0,1tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,059tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 0,319tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,608m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,448m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,248m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,039m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,321100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,244100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,724100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,214100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,057tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 0,372tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,059tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 0,302tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,132tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao 0,665tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,017tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao 0,08tấn
34Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo3,78m2
35Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo7,71m2
36Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo10,08m2
37Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo0,63m2
38Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày 2,912m3
39Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,82m3
40Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,968m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 16,156m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,416m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,12m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,6m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,88m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,61m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,59m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,24m2
49Trát trần, vữa XM mác 7572,4m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7516,78m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 7541,4m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 7536m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7562,4m
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7526,24m2
55Quét nước xi măng 2 nước58,48m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika @ stop 105 định mức nhà sản xuất 1.5kg/1m2)58,48m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,795m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,18m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 7542,79m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 753m2
61Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7511,07m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x6005,52m2
63Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 7512,465m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,48m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ252,62m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài65,48m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong111,61m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần141,01m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,609tấn
70Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,266tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,292tấn
72Lắp dựng Lito thép mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp ngói0,317tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,266tấn
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,4100m2
75Ngói bò úp nóc21m
76Tủ điện kim loại KT: 350x400x1001hộp
77Tủ điện chứa 6 module âm tường2hộp
78MCB 1P 10A 4.5Ka2cái
79RCBO 2P -16A-30mA-4.5kA2cái
80MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA2cái
81MCB 2P - 20A, Icu=6.0kA4cái
82MCB 2P - 32A, Icu=10.0kA1cái
83Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm6cái
84Ổ cắm đơn 2 cực + đế âm4cái
85Đèn led tube 1.2x18w4bộ
86Đèn led ốp trần 18w1bộ
87Đèn led ốp trần 12w2bộ
88Mặt nạ 1 lỗ + đế âm5hộp
89Công tắc 1 chiều7cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
91Ống luồn dây D2510m
92Ống luồn dây D20100m
93Dây điện 1.5mm2200m
94Dây điện 2.5mm2100m
95Dây điện 4mm220m
96Dây điện 6mm25m
97Box 100x100x50 âm tường1hộp
98Mặt chứa 1 ổ cắm điện + đế âm1hộp
99Cáp điện thoại 2P x 0.56m
100Ống luồn dây D206m
101Ống PPR D=20; PN=100,04100m
102Ống PPR D=25; PN=100,04100m
103Tê PPR D=20x203cái
104Cút PPR loại 90 độ D=208cái
105Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong3cái
106Côn thu PPR D=25x201cái
107Vòi Lavabo1bộ
108Lắp đặt gương soi1cái
109Lắp đặt kệ kính1cái
110Lắp đặt giá treo khăn1cái
111Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
114Van khóa PPR D=251cái
115Ống uPVC D=140; PN=60,1100m
116Ống uPVC D=114; PN=60,04100m
117Ống uPVC D=90; PN=60,1100m
118Ống uPVC D=60; PN=60,12100m
119Ống uPVC D=40; PN=60,02100m
120Cút uPVC loại 45 độ; D=1142cái
121Cút uPVC loại 45 độ; D=902cái
122Cút uPVC loại 45 độ; D=6012cái
123Cút uPVC loại 90 độ; D=422cái
124Tê PVC D1142cái
125Tê PVC D60x422cái
126Nút uPVC D=114 bịt đầu ống1cái
127Nút uPVC D=60 bịt đầu ống2cái
128Chậu Lavabo1bộ
129Phễu thu sàn bằng inox 150x1501cái
130Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
131Vòi xịt vệ sinh1cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,006100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,081m3
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,013tấn
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
139Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,114m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,94m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,24m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 750,25m2
143Quét nước xi măng 2 nước1,49m2
144Thanh thép V50x50x52,4m
145Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,233100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,798m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,368m3
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,732m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,051100m2
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,099100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,137tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,129tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
157Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,841m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,61m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,22m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,2m2
161Quét nước xi măng 2 nước29,42m2
I NHÀ ĂN - BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6927100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,137m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5662100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1979100m3
5Cung cấp đất tôn nền81,279m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7389100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,439m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,635m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,618m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10023,3765m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly2,7463100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,468m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,3522m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,1255m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,6693m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 14,5422m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25025,838m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25015,2013m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,1536m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3888100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8731100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,3082100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,6743100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,5838100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1379100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0077100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm0,3582tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,5193tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 1,4764tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao 1,219tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,1504tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 0,2727tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao 1,0356tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,0821tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao 1,6089tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao 0,6865tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,2859tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao 0,1672tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao 0,2883tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao 0,6506tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6571tấn
44Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6571tấn
45Bulong M12L10020cái
46Gia công xà gồ mạ kẽm thép4,4161tấn
47Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm3,3083tấn
48Lắp dựng Lito thép mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì NC đã có trong công tác lợp ngói1,1078tấn
49Xây gạch CLXM 4x8x18, xây móng chiều dày 4,386m3
50Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,6451m3
51Xây gạch CLXM 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 6,0286m3
52Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,35m3
53Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,8808m3
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,0888m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 35,5324m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 17,0801m3
57Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 754,32m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,912m2
59Ốp đá rối vào chân tường32,25m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75106,762m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75140,536m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75211,2154m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75134,914m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75147,17m2
65Trát trần, vữa XM mác 75258,38m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75199,5495m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 7595m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 7568,4m
69Cấu kiện trang trí trên gen10cấu kiện
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75129,05m
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,44m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7530,72m2
73Quét nước xi măng 2 nước47,2m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)47,2m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,07m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7521,51m2
77Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75231,87m2
78Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 753,9m2
79Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75227,199m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x6001,848m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ247,298m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ951,2285m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài247,298m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong211,215m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần740,0135m2
86Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 3,63100m2
87Ngói bò úp nóc56md
88Cung cấp và lắp đặt toa khói1t.bộ
89Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo25,92m2
90Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo7,66m2
91Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo19,44m2
92Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo9,3744m2
93Cung cấp, lắp đặt vách kính bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo10,98m2
94Hoa sắt cửa bằng inox4,32m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa lưới19,44m2
96Cửa lưới chống ruồi15,12m2
97Thang lên mái1cái
98Nắp thăm mái tôn 0.4mm1bộ
99Ống uPVC D760,0465100m
100Cầu chắn rác Inox D1201cái
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9575100m2
102Ống PPR D=63; PN100,08100m
103Ống PPR D=50; PN100,5100m
104Ống PPR D=40; PN100,12100m
105Ống PPR D=32; PN100,24100m
106Ống PPR D=25; PN100,28100m
107Ống PPR D=20; PN100,16100m
108Tê PPR 63x632cái
109Tê PPR 50x502cái
110Tê PPR 50x253cái
111Tê PPR 50x404cái
112Tê PPR 40x402cái
113Tê PPR 32x251cái
114Tê PPR 40x321cái
115Tê PPR 25x258cái
116Tê PPR 20x2010cái
117Co PPR 90 độ D634cái
118Co PPR 90 độ D506cái
119Co PPR 90 độ D402cái
120Co PPR 90 độ D2510cái
121Co PPR 90 độ D2014cái
122Co PPR 25x2010cái
123Côn thu PPR D63x501cái
124Côn thu PPR D50x251cái
125Côn thu PPR D25x207cái
126Van PPR D633cái
127Van PPR D501cái
128Van PPR D403cái
129Van PPR D322cái
130Van PPR D255cái
131Van phao D321cái
132Co PPR D636cái
133Co PPR D502cái
134Co PPR D406cái
135Co PPR D322cái
136Co PPR D2510cái
137Lavabo1bộ
138Vòi lavabo1bộ
139Lắp đặt gương soi1cái
140Lắp đặt kệ kính1cái
141Lắp đặt giá treo khăn1cái
142Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vs1cái
144Sen tắm nóng lạnh1bộ
145Vòi rửa nóng lanh3bộ
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m3_bể nằm1bể
147Chậu rửa inox + vòi nóng lạnh5bộ
148Ống PPR D=32; PN200,08100m
149Ống PPR D=25; PN200,22100m
150Ống PPR D=20; PN200,08100m
151Van PPR D322cái
152Van PPR D254cái
153Rắc co PPR D324cái
154Rắc co PPR D258cái
155Tê PPR 32x323cái
156Tê PPR 25x254cái
157Tê PPR 20x204cái
158Co PPR 90 độ D326cái
159Co PPR 90 độ D258cái
160Co PPR 90 độ D2020cái
161Giàn NLMT 200L1bộ
162Ống uPVC D=D200; PN60,55100m
163Ống uPVC D=114; PN60,2100m
164Ống uPVC D=90; PN60,1100m
165Ống uPVC D=60; PN60,24100m
166Ống uPVC D=42; PN60,04100m
167Cút uPVC loại 135 độ, D=1145cái
168Cút uPVC loại 135 độ, D=902cái
169Cút uPVC loại 135 độ, D=608cái
170Tê uPVC loại 45 độ; D=90x603cái
171Côn PVC D42x608cái
172Nút bịt đầu ống uPVC D=1142cái
173Nút bịt đầu ống uPVC D=901cái
174Chậu lavabo men sứ1bộ
175Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong1cái
176Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
177Vòi xịt áp lực1cái
178Bể tách mỡ inox1bể
179Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0324100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0108100m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,405m3
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,126m3
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0084100m2
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,065tấn
185Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
186Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,5758m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,698m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,198m2
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,25m2
190Quét nước xi măng 2 nước7,448m2
191Thanh thép V50x50x512m
192Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2334100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0778100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,798m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,368m3
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,732m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0507100m2
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0994100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm0,1367tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm0,0707tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao 0,1286tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
203Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
204Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,8406m3
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,61m2
206Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,22m2
207Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,2m2
208Quét nước xi măng 2 nước29,42m2
209Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 lắp âm tường2hộp
210Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường3hộp
211MCB 1P -16A, Icu=4.5kA4cái
212MCB 1P -20A, Icu=4.5kA1cái
213RCBO 2P -16A-30mA-6kA2cái
214RCBO 2P -25A-30mA-6kA1cái
215MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA2cái
216MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA1cái
217MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA3cái
218MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA1cái
219MCB 2P - 40A, Icu=6.0kA1cái
220MCB 2P - 63A, Icu=6.0kA2cái
221MCB 3P - 80A, Icu=10kA2cái
222MCB 3P - 100A, Icu=10kA1cái
223Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường20cái
224Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường23bộ
225Bộ đèn Tube led đôi 2x1.2m -20w gắn tường4bộ
226Bộ đèn led Ốp trần 18W5bộ
227Bộ đèn led Ốp trần 14W1bộ
228Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế4hộp
229Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế4hộp
230Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế4hộp
231Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm7hộp
232Công tắc đơn 1 chiều18cái
233Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
234Dimmer10cái
235Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
236Ống luồn dây loại cứng D=20300m
237Ống luồn dây loại cứng D=25100m
238Ống luồn dây loại cứng D=3260m
239Cáp CV: 1x1.5mm2600m
240Cáp CV: 1x2.5mm2200m
241Cáp CV: 1x4.0mm2200m
242Cáp CV: 1x6.0mm290m
243Cáp CV: 1x16.0mm2100m
244Cáp CVV 4x25mm220m
245Giếng khoan D6020m
246Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m1cọc
247Cáp đồng trần 25mm220m
248Đầu cos + hàn hóa nhiệt1
249Đèn pha led 70w2bộ
250Quạt hút thông gió2cái
251Ống HDPE D85-6520m
252Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,7975m3
253Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
255Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m12cọc
256Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm47m
257Kim thu sét mạ đồng 0.6m4cái
258Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
259Ống PVC D2120m
260Kẹp giữ ống vào tường8cái
261Sắt LA lắp đỉnh mái8md
262Đo kiểm tra điện trở1điểm
263Hộp kiểm tra điện trở2hộp
264Kẹp cọc sắt4cái
J TƯỜNG RÀO; L=851.9M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,1565100m3
2Đào móng băng, rộng 88,5164m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,903,3177100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 51,7623m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 75,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 53,0823m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 46,04m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật3,5016100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật8,9389100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng6,1642100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mm2,2395tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính D=6 mm, cột, trụ cao 1,9585tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính D=12 mm, cột, trụ cao 5,5052tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=6 mm, ở độ cao 1,3382tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao 1,0875tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=14 mm, ở độ cao 4,3254tấn
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 71,928m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 130,2576m3
19Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100148,02m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.628,22m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75504,06m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75392,25m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.524,53m2
24Cung cấp Chông thép cao 300740,1m
25Lắp dựng Chông thép cao 300222,03m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ222,03m2
K CỔNG CHÍNH - TRẠM GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2539100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9984m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2068100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0051100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,954m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,312m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,448m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,824m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,592m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,018m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,448m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,102100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,146100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5648100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6422100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,624100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0648100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm0,0094tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm0,1992tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 0,7462tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,1758tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao 0,0089tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao 0,0282tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao 0,8255tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,0122tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao 0,0041tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao 0,0415tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao 0,1053tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao 0,6756tấn
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 35,739m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,6128m3
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,8064m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,6514m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,045m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,77m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,89m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,68m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7564,22m2
42Trát trần, vữa XM mác 7562,4m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 754,56m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75150,4m
45Ốp đá chẻ chân tường25,668m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT: 300x150, vữa XM mác 75_Len tường nhà bảo vệ0,84m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch KT: 300x300m2, vữa XM mác 752,72m2
48Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,7100m2
49Ngói úp nóc (3v/md)37m
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3071tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3071tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,3616m2
53Gia công Litô thép mạ kẽm0,4888tấn
54Gia công Litô thép mạ kẽm_Chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công, vì đã tính trong công tác lợp ngói0,4888tấn
55Cung cấp cổng sắt bằng thép hộp, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiện21,12m2
56Cung cấp cửa đi nhôm kính trong 6,38ly1,8m2
57Cung cấp cửa sổ nhôm kính trong 6,38ly2,052m2
58Cung cấp Khóa cửa cổng loại khóa rời3bộ
59Cung cấp Khóa cửa nhôm1bộ
60Đắp chữ * Bộ chỉ huy......* Bằng vữa xi măng58chữ
61Bảng lên bằng Mica có dán chữ KT: 800x6001cái
62Đắp hoa văn tạo kiểu đầu trụ cổng chính28cái
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà33,77m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhà13,89m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà253,86m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,77m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ267,75m2
68Bộ đèn bóng Led 0.6m gắn tường1bộ
69Bộ đèn bóng Led 0.6m gắn tường có chụp bảo vệ IP54 chống nước2bộ
70Bộ đèn tròn áp trần bóng Led 30E4bộ
71Quạt gắnt ường 45w/220V1cái
72Mặt chứa 4 công tắc 1 chiều + đế âm tường1hộp
73Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm1cái
74MCB 1P -10A; Icu=4.5kA1cái
75RCBO 2P -16A; Icu=6kA; 30mA1cái
76MCB 2P -20A; Icu=6kA1cái
77Cáp điện CV: 1x1.5mm260m
78Cáp điện CV: 1x2.5mm210m
79Ống luồn dây D=2035m
80Tủ điện âm tường chứa 6 Module1hộp
81Vật tư phụ1
82Cọc tiếp địa dài 2.5m mạ kẽm6cọc
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm20m
84Kim thu sét mạ đồng 0.6m2cái
85Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm15m
86Ống PVC D=275m
87Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường3cái
88Sắt lắp đỉnh mái LA 50x3.54cái
89Đo kiểm tra điện trở nối đât11 hệ thống tiếp đất
90Hộp kiểm tra điện trở nối đất1hộp
91Kẹp cọc sắt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59571E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hơp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 8,0 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỷ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực11
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo (bộ) Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn100
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
13 Máy đào ≥ 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Cosfa sàn (m2) Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->