Gói thầu: Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Ban CHQS huyện Chơn Thành (trừ chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Trường Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Ban CHQS huyện Chơn Thành (trừ chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 17:19:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,248,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hơp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 8,0 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỷ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cosfa sàn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Trường Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Ban CHQS huyện Chơn Thành (trừ chống mối) Bổ sung doanh trại các cơ quan, đơn vị Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc đã nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó: Bảng xác định giá trị KL công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở SĨ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4826 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 22,7292 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,061 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95)_Tận dụng đất thừa đê tôn nền | 0,6489 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất tôn nền | 64,636 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5876 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 16,988 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 28,852 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè) | 6,017 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,953 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 44,0873 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,79 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,428 | m3 | |
| 14 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,697 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4248 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,3978 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,6088 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | 0,0503 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | 0,4711 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | 1,3817 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm | 0,4432 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm | 0,6201 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=6 mm, ở độ cao D | 0,2864 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao D | 1,1149 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao D | 0,6824 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 16,566 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 25,792 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 73,747 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 12,0764 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | 0,432 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 14,448 | 100m2 | |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 20 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_Chân tường dày 100 | 0,2496 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_Chân tường dày 200 | 1,5552 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,1473 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,992 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,918 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,559 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3076 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2481 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,7788 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 1,6999 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | 1,9321 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,6148 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 1,9148 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | 1,8474 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 4,5101 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | 2,7109 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 0,0594 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,2887 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | 0,2641 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | 0,5929 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,0138 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | 0,0757 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | 0,265 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | 0,0989 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,848 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m_Tạm tính thời gian thi công là 3 tháng nên VLx3 lần | 6,3112 | 100m2 | |
| 59 | Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 6.38mm | 105,92 | m2 | |
| 60 | Cung cấp cửa đi panô nhôm | 1,26 | m2 | |
| 61 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38mm | 43,2 | m2 | |
| 62 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38mm | 8,64 | m2 | |
| 63 | Cung cấp Vách nhôm kính dày 6.38mm | 9,3 | m2 | |
| 64 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng INOX | 43,2 | m2 | |
| 65 | Cung cấp Khoá cửa | 49 | bộ | |
| 66 | Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3; KT: 80x100 | 10,28 | m | |
| 67 | Cung cấp Thành cầu thang bằng sắt | 9,766 | m2 | |
| 68 | Cung cấp Tay vịn lan can bằng INOX 304, D=60x1mm cao 200mm | 59 | m | |
| 69 | Cung cấp thang lên mái | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp nắp thăm mái Khung V40x5 bịt tôn dày 1ly | 1 | cái | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 159,02 | m2 | |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 9,3 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,2 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3; KT: 80x100_Chỉ tính tiền công lắp dựng, không tính vật tư chính | 10,28 | m | |
| 75 | Lắp dựng Thành cầu thang bằng sắt | 9,766 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng Tay vịn lan can bằng INOX 304, D=60x1mm cao 200mm | 11,8 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,766 | m2 | |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 8,778 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,8129 | m3 | |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,5148 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 16,5964 | m3 | |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,5919 | m3 | |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 10,3616 | m3 | |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 55,6974 | m3 | |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 88,3296 | m3 | |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 9,3299 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen | 211,262 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Lan can, tường trên dầm | 106,01 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi, mái) | 71,9329 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi, mái)_Trát, nhưng không sơn | 31,7327 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 409,895 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.106,31 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 215,35 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 291,8 | m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 671,26 | m2 | |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 191,5584 | m2 | |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 113,2 | m | |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 187,4 | m | |
| 99 | Vét rảnh lòng mo thoát nước rộng 50mm | 4,67 | m2 | |
| 100 | Kẻ Joint trang trí cột | 4,473 | m2 | |
| 101 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường | 39,965 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (khu vực WC) | 274,24 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm_tường ngoài nhà | 29,055 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic150x600mm (trong phòng) | 39,84 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (WC) | 48,8 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 514,3487 | m2 | |
| 107 | Lát ngạch cửa bằng đá granit màu xám | 9,44 | m2 | |
| 108 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,875 | m2 | |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,4348 | m2 | |
| 110 | Lắp Nẹp INOX chống trượt bậc cầu thang | 75,1 | m | |
| 111 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Mặt thành tam cấp; Mặt lan can) | 15,48 | m2 | |
| 112 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mái M2) | 24,5 | m2 | |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_S3 (chỗ dày nhất là 4cm, chỗ mỏng nhất là 2cm, nên trung bình là 3cm) | 114,32 | m2 | |
| 114 | Quét nước ximăng 2 nước | 175,84 | m2 | |
| 115 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.8kg/1m2) | 175,84 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 799,0999 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.106,31 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.283,4484 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 799,0999 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.389,7584 | m2 | |
| 121 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 158,49 | m2 | |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,4392 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,4392 | tấn | |
| 124 | Bulong D=12; L=100mm | 200 | bộ | |
| 125 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 5,9826 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,6045 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng li tô thép_chỉ tính vật liệu phụ không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp ngói | 1,3781 | tấn | |
| 128 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | 4,3 | 100m2 | |
| 129 | Ngói úp nóc 3 viên/1m | 70 | m | |
| 130 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (cả nhân công + vật tư) | 25,6 | m2 | |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước_do để ngoài trời, nên Khung giàn đỡ bồn nước phải sơn thêm lớp chống rĩ | 93,3968 | m2 | |
| 132 | Ống thoát nước tràn bằng STK. D=34 | 0,0275 | 100m | |
| 133 | Ống thoát nước mưa uPVC D=90 | 0,125 | 100m | |
| 134 | Ống thông dầm bằng STK. D=60 | 0,009 | 100m | |
| 135 | Cầu chắn rác INOX D=120 | 2 | cái | |
| 136 | Ống STK=90 nối giữa cầu chắn rác với ống thoát nước uPVC, D=90 | 0,006 | 100m | |
| 137 | Tủ điện âm tường KT: 400x600x150 (MDB) | 1 | hộp | |
| 138 | Tủ điện âm tường KT: 400x600x150 (DB: T2) | 1 | hộp | |
| 139 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | 16 | hộp | |
| 140 | MCB 1P -10A; Icu=4.5kA | 18 | cái | |
| 141 | RCBO 2P -16A; Icu=4.5kA; 30mA | 16 | cái | |
| 142 | MCB 2P -20A; Icu=4.5kA | 1 | cái | |
| 143 | MCB 1P -20A; Icu=6.0kA | 16 | cái | |
| 144 | MCB 2P -20A; Icu=6.0kA | 16 | cái | |
| 145 | MCB 3P -50A; Icu=10.0kA | 3 | cái | |
| 146 | MCB 3P -80A; Icu=10.0kA | 1 | cái | |
| 147 | Ổ cắm đôi 3 cực + Mặt nạ + Đế âm tường | 64 | cái | |
| 148 | Bộ đèn Led Tube đơn 1.2m - 1x20w | 44 | bộ | |
| 149 | Bộ đèn Led áp trần 12W khu WC + Hành lang WC | 32 | bộ | |
| 150 | Bộ đèn Led áp trần 18W Hành lang trước | 12 | bộ | |
| 151 | Công tắc 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 2 | cái | |
| 152 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 36 | cái | |
| 153 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | 18 | cái | |
| 154 | Mặt nạ 2 lỗ (Gắn Dimmer) + Đế âm | 16 | cái | |
| 155 | Quạt trần + Dimmer | 32 | cái | |
| 156 | Ống cứng luồn dây D=20 | 600 | m | |
| 157 | Ống cứng luồn dây D=25 | 400 | m | |
| 158 | Ống cứng luồn dây D=32 | 30 | m | |
| 159 | Ống xoắn HDPE D=65/50 chôn ngầm | 30 | m | |
| 160 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | 2.000 | m | |
| 161 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | 800 | m | |
| 162 | Cáp điện CV: 1x4.0mm2 | 200 | m | |
| 163 | Cáp điện CV: 1x10.0mm2 | 15 | m | |
| 164 | Bộ đèn pha Led 70w/IP=66 gắn trên cột | 2 | bộ | |
| 165 | Bộ cắt lọc sét lan truyền SPD 3P -100kA | 1 | 1 thiết bị | |
| 166 | Giếng khoan có đường kính D=60 với chiều sâu 20m | 20 | m khoan | |
| 167 | Cáp đồng trần 25mm2 | 35 | m | |
| 168 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D=16;L=2.4m | 1 | cọc | |
| 169 | Kẹp cáp - cọc | 1 | cái | |
| 170 | Đầu Coss 25mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 171 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 172 | Cọc tiếp địa dài 2.5m mạ kẽm | 11 | cọc | |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | 45 | m | |
| 174 | Kim thu sét mạ đồng 0.6m | 5 | cái | |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 80 | m | |
| 176 | Ống PVC D=27 | 30 | m | |
| 177 | Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường | 15 | cái | |
| 178 | Sắt lắp đỉnh mái LA 50x3.5 | 10 | cái | |
| 179 | Đo kiểm tra điện trở nối đât | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 180 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 3 | hộp | |
| 181 | Kẹp cọc sắt | 6 | cái | |
| 182 | Tủ Rack 2U chứa bộ khuếch đại + bộ chia | 2 | 1 tủ | |
| 183 | Ồ cắm Tivi + Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường | 16 | cái | |
| 184 | Ống cứng luồn dây D=20 | 150 | m | |
| 185 | Cáp đông trục RG-6 | 30 | 10m | |
| 186 | Bộ khuyếch đại | 2 | 1 thiết bị | |
| 187 | Bộ chia 1 vào ra 2 ngả | 4 | đầu dây | |
| 188 | Bộ chia 1 vào ra 6 ngả | 1 | đầu dây | |
| 189 | Bộ cắt sét lan truyền cáp đồng trục | 1 | 1 thiết bị | |
| 190 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | 5 | m | |
| 191 | Ống PPR D=50; PN10 | 0,06 | 100m | |
| 192 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,4 | 100m | |
| 193 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,08 | 100m | |
| 194 | Ống PPR D=20; PN10 | 1 | 100m | |
| 195 | Van khoá ren PPR D=50 | 1 | cái | |
| 196 | Van khoá ren PPR D=40 | 2 | cái | |
| 197 | Van khoá ren PPR D=20 | 24 | cái | |
| 198 | Rắc co PPR D=25 | 48 | cái | |
| 199 | Tê PPR D=50x40 | 2 | cái | |
| 200 | Tê PPR D=20x20 | 24 | cái | |
| 201 | Cút PPR loại 90 độ, D=50 | 6 | cái | |
| 202 | Cút PPR loại 90 độ, D=40 | 8 | cái | |
| 203 | Cút PPR loại 90 độ, D=32 | 6 | cái | |
| 204 | Cút PPR loại 90 độ, D=20 | 20 | cái | |
| 205 | Giàn NLMT 360 lít | 1 | bộ | |
| 206 | Máy bơm tăng áp Q=3.6m3/H; H=15m | 1 | 1 máy | |
| 207 | Ống PPR D=63; PN10 | 0,05 | 100m | |
| 208 | Ống PPR D=50; PN10 | 0,78 | 100m | |
| 209 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,12 | 100m | |
| 210 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,8 | 100m | |
| 211 | Ống PPR D=25; PN10 | 0,6 | 100m | |
| 212 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,4 | 100m | |
| 213 | Tê PPR D=63x63 | 2 | cái | |
| 214 | Tê PPR D=50x25 | 16 | cái | |
| 215 | Tê PPR D=50x50 | 4 | cái | |
| 216 | Tê PPR D=50x25 | 5 | cái | |
| 217 | Tê PPR D=50x50 | 4 | cái | |
| 218 | Tê PPR D=50x40 | 4 | cái | |
| 219 | Tê PPR D=32x25 | 1 | cái | |
| 220 | Tê PPR D=25x25 | 18 | cái | |
| 221 | Tê PPR D=20x20 | 20 | cái | |
| 222 | Tê PPR D=25x20 | 20 | cái | |
| 223 | Cút PPR loại 90 độ, D=63 | 4 | cái | |
| 224 | Cút PPR loại 90 độ, D=50 | 6 | cái | |
| 225 | Cút PPR loại 90 độ, D=40 | 4 | cái | |
| 226 | Cút PPR loại 90 độ, D=25 | 20 | cái | |
| 227 | Cút PPR loại 90 độ, D=20 | 60 | cái | |
| 228 | Côn giảm PPR , D=25x20 | 10 | cái | |
| 229 | Van khoá ren PPR D=63 | 3 | cái | |
| 230 | Van khoá ren PPR D=50 | 4 | cái | |
| 231 | Van khoá ren PPR D=40 | 1 | cái | |
| 232 | Van phao D=40 | 1 | cái | |
| 233 | Van khoá ren PPR D=32 | 32 | cái | |
| 234 | Nối ren PPR D=63 | 6 | cái | |
| 235 | Nối ren PPR D=50 | 8 | cái | |
| 236 | Nối ren PPR D=40 | 1 | cái | |
| 237 | Nối ren PPR D=32 | 64 | cái | |
| 238 | Vòi chậu Lavabo | 16 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 240 | Lắp đặt kệ kính | 16 | cái | |
| 241 | Lắp đặt giá treo khăn | 16 | cái | |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 16 | cái | |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 244 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 245 | Bộ vòi nước nóng - lạnh | 16 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3_Bể nằm | 1 | bể | |
| 247 | Máy bơm tăng áp Q=4.1m3/H; H=12m | 1 | 1 máy | |
| 248 | Ống uPVC D=200; PN6 | 0,5 | 100m | |
| 249 | Ống uPVC D=114; PN6 | 0,9 | 100m | |
| 250 | Ống uPVC D=90; PN6 | 0,9 | 100m | |
| 251 | Ống uPVC D=60; PN6 | 0,49 | 100m | |
| 252 | Ống uPVC D=42; PN6 | 0,1 | 100m | |
| 253 | Cút uPVC loại 135 độ, D=114 | 20 | cái | |
| 254 | Cút uPVC loại 135 độ, D=90 | 20 | cái | |
| 255 | Cút uPVC loại 135 độ, D=60 | 20 | cái | |
| 256 | Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=90x60 | 20 | cái | |
| 257 | Côn uPVC D=60x42 | 16 | cái | |
| 258 | Nút uPVC D=114 | 4 | cái | |
| 259 | Nút uPVC D=90 | 2 | cái | |
| 260 | Chậu Lavabo sứ tráng men | 16 | bộ | |
| 261 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Si phông | 16 | cái | |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 263 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 16 | bộ | |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7849 | 100m3 | |
| 265 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 21,687 | m3 | |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,5374 | 100m3 | |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0505 | 100m3 | |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,486 | m3 | |
| 270 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1512 | m3 | |
| 271 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 272 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0101 | 100m2 | |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D=8mm | 0,078 | tấn | |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 275 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,7602 | m3 | |
| 276 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,76 | m2 | |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 278 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4668 | 100m3 | |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,4195 | 100m3 | |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,596 | m3 | |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,664 | m3 | |
| 282 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,592 | m3 | |
| 283 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0948 | 100m2 | |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0688 | 100m2 | |
| 285 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 287 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mm | 0,2734 | tấn | |
| 288 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=16 mm | 0,1414 | tấn | |
| 289 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | 0,0204 | tấn | |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | 0,2368 | tấn | |
| 291 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 7,7496 | m3 | |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,98 | m2 | |
| 293 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,34 | m2 | |
| 294 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 295 | Quét nước ximăng 2 nước | 58,34 | m2 | |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 2,69 | 100m3 | |
| 2 | Xử lý nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 0,807 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,1345 | 100m3 | |
| 4 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | 2,69 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 26,9 | m3 | |
| C | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D=40; PN=12 | 2,4 | 100m | |
| 2 | Cút HDPE loại 90 độ; D=40 | 10 | cái | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,248 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,888 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3585 | 100m3 | |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,1625 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1625 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,025 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,86 | m3 | |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,96 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0618 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0618 | tấn | |
| 10 | Thân cột cờ, ống inox 304, D76x1.5 | 0,0535 | 100m | |
| 11 | Thân cột cờ, ống inox 304, D60x1.5 | 0,04 | 100m | |
| 12 | Phụ kiện (ròng rọc, cầu inox, dây, cờ, bulon...) | 1 | bộ | |
| E | CẢI TẠO NHÀ Ở DQTT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 95,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | 0,0933 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 161,15 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 60,87 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa sổ | 36,72 | m2 | |
| 6 | Băm nhám bề mặt nền hè | 76,22 | m2 | |
| 7 | Băm nhám mặt nền sênô | 117,95 | m2 | |
| 8 | Băm nhám mặt Lan can | 3,25 | m2 | |
| 9 | Băm nhám mặt lớp vữa ốp, lát gạch | 409,205 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ Gạch len chân tường ngoài nhà | 3,61 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ Gạch len chân tường trong nhà | 79,54 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 245,535 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | 78,44 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cửa + hoa sắt | 97,59 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn xà gồ, vì kèo | 56,4 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 366,39 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 465,07 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông cột, trần, thành sênô...vv | 631,82 | m2 | |
| 19 | Tháo dở hệ thống điện | 30 | công | |
| 20 | Chà rửa sạch sẽ, Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng | 50 | công | |
| 21 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1 | 10m3/1km | |
| 23 | Vận chuyển xà bầ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 1 | 10m3 | |
| 24 | Lắp gioăng kính | 181,4 | m | |
| 25 | Cung cấp khóa cửa | 24,15 | bộ | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,59 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,72 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa cũ | 60,87 | m2 | |
| 29 | Đánh bóng gạch ốp chân tường ngoài | 10,8 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm_Tường ngoài nhà | 3,61 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm_Tường trong nhà | 10,78 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WC | 68,76 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | 17,745 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | 25,2 | m2 | |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | 3,25 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá Granite_Ngạch cửa | 1,6 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,63 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 184,84 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_cho M1 | 78 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,75 | m2 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_dặm vá nền hè 40% | 3,0488 | m3 | |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 76,22 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 117,95 | 1m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 78 | 1m2 | |
| 45 | Màng chống thấm Bitum | 117,95 | m2 | |
| 46 | Quét lớp tạo dính gốc Sơn Polymarime SB* (đinh mức thực tế là 0.5kg/1m2) | 117,95 | m2 | |
| 47 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (Cả vật tư + Nhân công) | 161,15 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 369,45 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 465,07 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 631,82 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,07 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.001,27 | m2 | |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,1036 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,1036 | tấn | |
| 55 | Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,958 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,7666 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m_Tạm tính thời gian thi công là 3 tháng nên VLx3 lần | 4,3442 | 100m2 | |
| 58 | Bộ đèn tube bóng Led 1.2m 1x18w | 12 | bộ | |
| 59 | Bộ đèn tròn áp trần bóng Led 18w | 4 | bộ | |
| 60 | Bộ đèn Downlight bóng Led 14w | 7 | bộ | |
| 61 | Quạt trần + Dimmer | 6 | cái | |
| 62 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 6 | hộp | |
| 63 | Mặt nạ 1 lỗ chứa 1 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | 4 | cái | |
| 64 | Mặt nạ 2 lỗ chứa 2 công tắc 1 chiều + Đế âm tường | 6 | cái | |
| 65 | Công tắc đôi + Mặt nạ + Đế âm tường | 17 | cái | |
| 66 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | 6 | cái | |
| 67 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA | 1 | cái | |
| 68 | RCBO 2P - 16A; Icu=4.5kV; 30mA | 5 | cái | |
| 69 | MCB 1P - 20A; Icu=6.0kA | 5 | cái | |
| 70 | MCB 2P - 20A; Icu=10.0kA | 5 | cái | |
| 71 | MCB 2P - 40A; Icu=10.0kA | 1 | cái | |
| 72 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | 500 | m | |
| 73 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | 200 | m | |
| 74 | Cáp điện CV: 1x4.0mm2 | 200 | m | |
| 75 | Cáp điện CXV/DSTA: 2x10.0mm2 | 40 | m | |
| 76 | Ống luồn dây D=20 | 250 | m | |
| 77 | Ống luồn dây D=25 | 100 | m | |
| 78 | Ống luồn dây HDPE D=65/50 | 40 | m | |
| 79 | Tủ điện âm tường 6 Modul | 5 | hộp | |
| 80 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện dày 1mm KT: 600x400x150 | 1 | hộp | |
| 81 | Quạt đảo gắn tường | 2 | cái | |
| 82 | Ổ cắm đơn + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | 1 | cái | |
| 83 | Hộp phân phối gắn đầu trụ + 1MCB 2P -40A; Icu=6kA | 3 | hộp | |
| 84 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,5 | m2 | |
| 86 | Cọc tiếp địa dài 2.5m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | 35 | m | |
| 88 | Kim thu sét mạ đồng 0.6m | 6 | cái | |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 100 | m | |
| 90 | Ống PVC D=27 | 10 | m | |
| 91 | Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường | 8 | cái | |
| 92 | Sắt lắp đỉnh mái LA 50x3.5 | 12 | cái | |
| 93 | Đo kiểm tra điện trở nối đât | 2 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 94 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 2 | hộp | |
| 95 | Kẹp cọc sắt | 4 | cái | |
| F | ĐẤU NỐI ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp văn xoắn LV-ABC: 4x70mm2 | 0,14 | 100m | |
| 2 | Cáp điện CXV/DSTA: 2x6.0mm2 | 0,35 | 100m | |
| 3 | Cáp điện CXV/DSTA: 2x10.0mm2 | 0,45 | 100m | |
| 4 | Cáp điện CXV: 2x4.0mm2 | 0,15 | 100m | |
| 5 | Cáp điện CXV/DSTA: 4x25.0mm2 | 0,6 | 100m | |
| 6 | Ống luồn dây HDPE D=50-40 | 0,15 | 100m | |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D=65-50 | 0,6 | 100m | |
| 8 | Cáp truyền hình RG11 | 1,5 | 10 m | |
| 9 | Cáp điện thoại 4Px0.5 | 0,15 | 10 m | |
| 10 | Cáp CVV:1x4mm2 | 0,03 | 100m | |
| 11 | Cáp CVV:1x10mm2 | 0,03 | 100m | |
| 12 | Cáp CVV:1x25mm2 | 0,1 | 100m | |
| 13 | MCB 2P -25A; Icu=10kA | 1 | 1 cái | |
| 14 | MCB 2P -32A; Icu=10kA | 1 | 1 cái | |
| 15 | MCB 2P -50A; Icu=10kA | 1 | 1 cái | |
| 16 | MCB 3P -100A; Icu=10kA | 2 | 1 cái | |
| 17 | Dựng trụ bê tông ly tâm 8.4m | 4 | cột | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | 2 | tấn/km | |
| 19 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 2 | tấn | |
| 20 | Bulong móc | 1 | bộ | |
| 21 | Kẹp ngừng cáp | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Nắp bịt đầu cáp | 4 | 1 bộ | |
| 23 | Bulong móc | 1 | bộ | |
| 24 | Kẹp ngừng cáp | 1 | 1 bộ | |
| 25 | Bulong móc | 1 | bộ | |
| 26 | Kẹp ngừng cáp | 1 | 1 bộ | |
| 27 | Kẹp treo cáp | 1 | 1 bộ | |
| 28 | Cái nối bọc cách điện - IPC 70-70 | 1 | 1 bộ | |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp | 1 | 1 bộ | |
| 30 | Bulong móc | 2 | bộ | |
| 31 | Nắp bịt đầu cáp | 2 | 1 bộ | |
| 32 | Bulong móc | 2 | bộ | |
| 33 | Kẹp cáp treo | 2 | 1 bộ | |
| 34 | Cái nối bọc cách điện | 2 | 1 bộ | |
| 35 | Nắp bịt đầu cáp | 2 | 1 bộ | |
| 36 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,6 | 10 m | |
| 37 | Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m | 0,2 | 10 cọc | |
| G | ĐẤU NỐI ĐIỆN TỔNG THỂ_PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,123 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1174 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Đà cản BTCT 1.2m | 7 | cái | |
| 5 | Bulong M22x500/150 | 7 | cái | |
| 6 | Long đền vuông D=24 | 7 | cái | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4229 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3222 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1007 | 100m3 | |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,5525 | 1000v | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0566 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,363 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6798 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1536 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0516 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,3824 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | 0,0598 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | 0,008 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | 0,0144 | tấn | |
| H | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,198 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,92 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,171 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất tôn nền | 0,066 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất tôn nền | 12,76 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,116 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,937 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,437 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,61 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,938 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,671 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,492 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,135 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,254 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | 0,1 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,059 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 0,319 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,608 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,448 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,248 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,039 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,321 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,244 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,724 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,214 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,057 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 0,372 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,059 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 0,302 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,132 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | 0,665 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,017 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | 0,08 | tấn | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 3,78 | m2 | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 7,71 | m2 | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 10,08 | m2 | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 0,63 | m2 | |
| 38 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày | 2,912 | m3 | |
| 39 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,82 | m3 | |
| 40 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,968 | m3 | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 16,156 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,416 | m3 | |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,12 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,88 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,61 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,59 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,24 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 72,4 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 16,78 | m2 | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 41,4 | m | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 36 | m | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 62,4 | m | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,24 | m2 | |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | 58,48 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika @ stop 105 định mức nhà sản xuất 1.5kg/1m2) | 58,48 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,795 | m2 | |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,18 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 42,79 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 11,07 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 | 5,52 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | 12,465 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,48 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,62 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 65,48 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 111,61 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 141,01 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,609 | tấn | |
| 70 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,266 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,292 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng Lito thép mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp ngói | 0,317 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,266 | tấn | |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,4 | 100m2 | |
| 75 | Ngói bò úp nóc | 21 | m | |
| 76 | Tủ điện kim loại KT: 350x400x100 | 1 | hộp | |
| 77 | Tủ điện chứa 6 module âm tường | 2 | hộp | |
| 78 | MCB 1P 10A 4.5Ka | 2 | cái | |
| 79 | RCBO 2P -16A-30mA-4.5kA | 2 | cái | |
| 80 | MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA | 2 | cái | |
| 81 | MCB 2P - 20A, Icu=6.0kA | 4 | cái | |
| 82 | MCB 2P - 32A, Icu=10.0kA | 1 | cái | |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | 6 | cái | |
| 84 | Ổ cắm đơn 2 cực + đế âm | 4 | cái | |
| 85 | Đèn led tube 1.2x18w | 4 | bộ | |
| 86 | Đèn led ốp trần 18w | 1 | bộ | |
| 87 | Đèn led ốp trần 12w | 2 | bộ | |
| 88 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 5 | hộp | |
| 89 | Công tắc 1 chiều | 7 | cái | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 91 | Ống luồn dây D25 | 10 | m | |
| 92 | Ống luồn dây D20 | 100 | m | |
| 93 | Dây điện 1.5mm2 | 200 | m | |
| 94 | Dây điện 2.5mm2 | 100 | m | |
| 95 | Dây điện 4mm2 | 20 | m | |
| 96 | Dây điện 6mm2 | 5 | m | |
| 97 | Box 100x100x50 âm tường | 1 | hộp | |
| 98 | Mặt chứa 1 ổ cắm điện + đế âm | 1 | hộp | |
| 99 | Cáp điện thoại 2P x 0.5 | 6 | m | |
| 100 | Ống luồn dây D20 | 6 | m | |
| 101 | Ống PPR D=20; PN=10 | 0,04 | 100m | |
| 102 | Ống PPR D=25; PN=10 | 0,04 | 100m | |
| 103 | Tê PPR D=20x20 | 3 | cái | |
| 104 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | 8 | cái | |
| 105 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | 3 | cái | |
| 106 | Côn thu PPR D=25x20 | 1 | cái | |
| 107 | Vòi Lavabo | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt giá treo khăn | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 114 | Van khóa PPR D=25 | 1 | cái | |
| 115 | Ống uPVC D=140; PN=6 | 0,1 | 100m | |
| 116 | Ống uPVC D=114; PN=6 | 0,04 | 100m | |
| 117 | Ống uPVC D=90; PN=6 | 0,1 | 100m | |
| 118 | Ống uPVC D=60; PN=6 | 0,12 | 100m | |
| 119 | Ống uPVC D=40; PN=6 | 0,02 | 100m | |
| 120 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | 2 | cái | |
| 121 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | 2 | cái | |
| 122 | Cút uPVC loại 45 độ; D=60 | 12 | cái | |
| 123 | Cút uPVC loại 90 độ; D=42 | 2 | cái | |
| 124 | Tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 125 | Tê PVC D60x42 | 2 | cái | |
| 126 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | 1 | cái | |
| 127 | Nút uPVC D=60 bịt đầu ống | 2 | cái | |
| 128 | Chậu Lavabo | 1 | bộ | |
| 129 | Phễu thu sàn bằng inox 150x150 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 131 | Vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,006 | 100m3 | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,081 | m3 | |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,013 | tấn | |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 139 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,114 | m3 | |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,94 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,24 | m2 | |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,25 | m2 | |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | 1,49 | m2 | |
| 144 | Thanh thép V50x50x5 | 2,4 | m | |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,233 | 100m3 | |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,798 | m3 | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,368 | m3 | |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,732 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,099 | 100m2 | |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 157 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,841 | m3 | |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,61 | m2 | |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,22 | m2 | |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,42 | m2 | |
| I | NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6927 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,137 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5662 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1979 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất tôn nền | 81,279 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7389 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,439 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,635 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,618 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,3765 | m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,7463 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,3522 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,1255 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,6693 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 14,5422 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 25,838 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 15,2013 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1536 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3888 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8731 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3082 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6743 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,5838 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1379 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | 0,3582 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,5193 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 1,4764 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | 1,219 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,1504 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 0,2727 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | 1,0356 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,0821 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | 1,6089 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | 0,6865 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,2859 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | 0,1672 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | 0,2883 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | 0,6506 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6571 | tấn | |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6571 | tấn | |
| 45 | Bulong M12L100 | 20 | cái | |
| 46 | Gia công xà gồ mạ kẽm thép | 4,4161 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 3,3083 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng Lito thép mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính tiền nhân công vì NC đã có trong công tác lợp ngói | 1,1078 | tấn | |
| 49 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây móng chiều dày | 4,386 | m3 | |
| 50 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,6451 | m3 | |
| 51 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 6,0286 | m3 | |
| 52 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,35 | m3 | |
| 53 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,8808 | m3 | |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,0888 | m3 | |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 35,5324 | m3 | |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 17,0801 | m3 | |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,912 | m2 | |
| 59 | Ốp đá rối vào chân tường | 32,25 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,762 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,536 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 211,2154 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,914 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 147,17 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 258,38 | m2 | |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 199,5495 | m2 | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 95 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 68,4 | m | |
| 69 | Cấu kiện trang trí trên gen | 10 | cấu kiện | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 129,05 | m | |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,72 | m2 | |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | 47,2 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | 47,2 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,07 | m2 | |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 21,51 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 231,87 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 3,9 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 227,199 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | 1,848 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,298 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 951,2285 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 247,298 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 211,215 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 740,0135 | m2 | |
| 86 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 3,63 | 100m2 | |
| 87 | Ngói bò úp nóc | 56 | md | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt toa khói | 1 | t.bộ | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 25,92 | m2 | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 7,66 | m2 | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 19,44 | m2 | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 9,3744 | m2 | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt vách kính bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 10,98 | m2 | |
| 94 | Hoa sắt cửa bằng inox | 4,32 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa lưới | 19,44 | m2 | |
| 96 | Cửa lưới chống ruồi | 15,12 | m2 | |
| 97 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 98 | Nắp thăm mái tôn 0.4mm | 1 | bộ | |
| 99 | Ống uPVC D76 | 0,0465 | 100m | |
| 100 | Cầu chắn rác Inox D120 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9575 | 100m2 | |
| 102 | Ống PPR D=63; PN10 | 0,08 | 100m | |
| 103 | Ống PPR D=50; PN10 | 0,5 | 100m | |
| 104 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,12 | 100m | |
| 105 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,24 | 100m | |
| 106 | Ống PPR D=25; PN10 | 0,28 | 100m | |
| 107 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,16 | 100m | |
| 108 | Tê PPR 63x63 | 2 | cái | |
| 109 | Tê PPR 50x50 | 2 | cái | |
| 110 | Tê PPR 50x25 | 3 | cái | |
| 111 | Tê PPR 50x40 | 4 | cái | |
| 112 | Tê PPR 40x40 | 2 | cái | |
| 113 | Tê PPR 32x25 | 1 | cái | |
| 114 | Tê PPR 40x32 | 1 | cái | |
| 115 | Tê PPR 25x25 | 8 | cái | |
| 116 | Tê PPR 20x20 | 10 | cái | |
| 117 | Co PPR 90 độ D63 | 4 | cái | |
| 118 | Co PPR 90 độ D50 | 6 | cái | |
| 119 | Co PPR 90 độ D40 | 2 | cái | |
| 120 | Co PPR 90 độ D25 | 10 | cái | |
| 121 | Co PPR 90 độ D20 | 14 | cái | |
| 122 | Co PPR 25x20 | 10 | cái | |
| 123 | Côn thu PPR D63x50 | 1 | cái | |
| 124 | Côn thu PPR D50x25 | 1 | cái | |
| 125 | Côn thu PPR D25x20 | 7 | cái | |
| 126 | Van PPR D63 | 3 | cái | |
| 127 | Van PPR D50 | 1 | cái | |
| 128 | Van PPR D40 | 3 | cái | |
| 129 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 130 | Van PPR D25 | 5 | cái | |
| 131 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 132 | Co PPR D63 | 6 | cái | |
| 133 | Co PPR D50 | 2 | cái | |
| 134 | Co PPR D40 | 6 | cái | |
| 135 | Co PPR D32 | 2 | cái | |
| 136 | Co PPR D25 | 10 | cái | |
| 137 | Lavabo | 1 | bộ | |
| 138 | Vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt giá treo khăn | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | 1 | cái | |
| 144 | Sen tắm nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 145 | Vòi rửa nóng lanh | 3 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m3_bể nằm | 1 | bể | |
| 147 | Chậu rửa inox + vòi nóng lạnh | 5 | bộ | |
| 148 | Ống PPR D=32; PN20 | 0,08 | 100m | |
| 149 | Ống PPR D=25; PN20 | 0,22 | 100m | |
| 150 | Ống PPR D=20; PN20 | 0,08 | 100m | |
| 151 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 152 | Van PPR D25 | 4 | cái | |
| 153 | Rắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 154 | Rắc co PPR D25 | 8 | cái | |
| 155 | Tê PPR 32x32 | 3 | cái | |
| 156 | Tê PPR 25x25 | 4 | cái | |
| 157 | Tê PPR 20x20 | 4 | cái | |
| 158 | Co PPR 90 độ D32 | 6 | cái | |
| 159 | Co PPR 90 độ D25 | 8 | cái | |
| 160 | Co PPR 90 độ D20 | 20 | cái | |
| 161 | Giàn NLMT 200L | 1 | bộ | |
| 162 | Ống uPVC D=D200; PN6 | 0,55 | 100m | |
| 163 | Ống uPVC D=114; PN6 | 0,2 | 100m | |
| 164 | Ống uPVC D=90; PN6 | 0,1 | 100m | |
| 165 | Ống uPVC D=60; PN6 | 0,24 | 100m | |
| 166 | Ống uPVC D=42; PN6 | 0,04 | 100m | |
| 167 | Cút uPVC loại 135 độ, D=114 | 5 | cái | |
| 168 | Cút uPVC loại 135 độ, D=90 | 2 | cái | |
| 169 | Cút uPVC loại 135 độ, D=60 | 8 | cái | |
| 170 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | 3 | cái | |
| 171 | Côn PVC D42x60 | 8 | cái | |
| 172 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | 2 | cái | |
| 173 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | 1 | cái | |
| 174 | Chậu lavabo men sứ | 1 | bộ | |
| 175 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 177 | Vòi xịt áp lực | 1 | cái | |
| 178 | Bể tách mỡ inox | 1 | bể | |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0324 | 100m3 | |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,405 | m3 | |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0084 | 100m2 | |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,065 | tấn | |
| 185 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 186 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,5758 | m3 | |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,698 | m2 | |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,198 | m2 | |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,25 | m2 | |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,448 | m2 | |
| 191 | Thanh thép V50x50x5 | 12 | m | |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2334 | 100m3 | |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0778 | 100m3 | |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,798 | m3 | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,368 | m3 | |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,732 | m3 | |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0507 | 100m2 | |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0994 | 100m2 | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | 0,1367 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | 0,0707 | tấn | |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | 0,1286 | tấn | |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 203 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 204 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,8406 | m3 | |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,61 | m2 | |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,22 | m2 | |
| 207 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,42 | m2 | |
| 209 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 210 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | 3 | hộp | |
| 211 | MCB 1P -16A, Icu=4.5kA | 4 | cái | |
| 212 | MCB 1P -20A, Icu=4.5kA | 1 | cái | |
| 213 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | 2 | cái | |
| 214 | RCBO 2P -25A-30mA-6kA | 1 | cái | |
| 215 | MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA | 2 | cái | |
| 216 | MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA | 1 | cái | |
| 217 | MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA | 3 | cái | |
| 218 | MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA | 1 | cái | |
| 219 | MCB 2P - 40A, Icu=6.0kA | 1 | cái | |
| 220 | MCB 2P - 63A, Icu=6.0kA | 2 | cái | |
| 221 | MCB 3P - 80A, Icu=10kA | 2 | cái | |
| 222 | MCB 3P - 100A, Icu=10kA | 1 | cái | |
| 223 | Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | 20 | cái | |
| 224 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường | 23 | bộ | |
| 225 | Bộ đèn Tube led đôi 2x1.2m -20w gắn tường | 4 | bộ | |
| 226 | Bộ đèn led Ốp trần 18W | 5 | bộ | |
| 227 | Bộ đèn led Ốp trần 14W | 1 | bộ | |
| 228 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 4 | hộp | |
| 229 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 4 | hộp | |
| 230 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 4 | hộp | |
| 231 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | 7 | hộp | |
| 232 | Công tắc đơn 1 chiều | 18 | cái | |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 234 | Dimmer | 10 | cái | |
| 235 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 236 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 300 | m | |
| 237 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | 100 | m | |
| 238 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | 60 | m | |
| 239 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | 600 | m | |
| 240 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | 200 | m | |
| 241 | Cáp CV: 1x4.0mm2 | 200 | m | |
| 242 | Cáp CV: 1x6.0mm2 | 90 | m | |
| 243 | Cáp CV: 1x16.0mm2 | 100 | m | |
| 244 | Cáp CVV 4x25mm2 | 20 | m | |
| 245 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 246 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 247 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 248 | Đầu cos + hàn hóa nhiệt | 1 | lô | |
| 249 | Đèn pha led 70w | 2 | bộ | |
| 250 | Quạt hút thông gió | 2 | cái | |
| 251 | Ống HDPE D85-65 | 20 | m | |
| 252 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,7975 | m3 | |
| 253 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 255 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | 12 | cọc | |
| 256 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | 47 | m | |
| 257 | Kim thu sét mạ đồng 0.6m | 4 | cái | |
| 258 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 259 | Ống PVC D21 | 20 | m | |
| 260 | Kẹp giữ ống vào tường | 8 | cái | |
| 261 | Sắt LA lắp đỉnh mái | 8 | md | |
| 262 | Đo kiểm tra điện trở | 1 | điểm | |
| 263 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 264 | Kẹp cọc sắt | 4 | cái | |
| J | TƯỜNG RÀO; L=851.9M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,1565 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 88,5164 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 3,3177 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 51,7623 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 75,36 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 53,0823 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 46,04 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,5016 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 8,9389 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,1642 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D=10 mm | 2,2395 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính D=6 mm, cột, trụ cao | 1,9585 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính D=12 mm, cột, trụ cao | 5,5052 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=6 mm, ở độ cao | 1,3382 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | 1,0875 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=14 mm, ở độ cao | 4,3254 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 71,928 | m3 | |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 130,2576 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | 148,02 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.628,22 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 504,06 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 392,25 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.524,53 | m2 | |
| 24 | Cung cấp Chông thép cao 300 | 740,1 | m | |
| 25 | Lắp dựng Chông thép cao 300 | 222,03 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,03 | m2 | |
| K | CỔNG CHÍNH - TRẠM GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2539 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,9984 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2068 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0051 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,954 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,312 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,448 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,824 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,592 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,018 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,448 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0736 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,146 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5648 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6422 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,624 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0648 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | 0,0094 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | 0,1992 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1022 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 0,7462 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,1758 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | 0,0089 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | 0,0282 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | 0,8255 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,0122 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | 0,0041 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | 0,0415 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | 0,1053 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | 0,6756 | tấn | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 35,739 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,6128 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,8064 | m3 | |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,6514 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,045 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,77 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,89 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,68 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 64,22 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 62,4 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 150,4 | m | |
| 45 | Ốp đá chẻ chân tường | 25,668 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT: 300x150, vữa XM mác 75_Len tường nhà bảo vệ | 0,84 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT: 300x300m2, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 48 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,7 | 100m2 | |
| 49 | Ngói úp nóc (3v/md) | 37 | m | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3071 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3071 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,3616 | m2 | |
| 53 | Gia công Litô thép mạ kẽm | 0,4888 | tấn | |
| 54 | Gia công Litô thép mạ kẽm_Chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công, vì đã tính trong công tác lợp ngói | 0,4888 | tấn | |
| 55 | Cung cấp cổng sắt bằng thép hộp, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiện | 21,12 | m2 | |
| 56 | Cung cấp cửa đi nhôm kính trong 6,38ly | 1,8 | m2 | |
| 57 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính trong 6,38ly | 2,052 | m2 | |
| 58 | Cung cấp Khóa cửa cổng loại khóa rời | 3 | bộ | |
| 59 | Cung cấp Khóa cửa nhôm | 1 | bộ | |
| 60 | Đắp chữ * Bộ chỉ huy......* Bằng vữa xi măng | 58 | chữ | |
| 61 | Bảng lên bằng Mica có dán chữ KT: 800x600 | 1 | cái | |
| 62 | Đắp hoa văn tạo kiểu đầu trụ cổng chính | 28 | cái | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 33,77 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 13,89 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 253,86 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,77 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,75 | m2 | |
| 68 | Bộ đèn bóng Led 0.6m gắn tường | 1 | bộ | |
| 69 | Bộ đèn bóng Led 0.6m gắn tường có chụp bảo vệ IP54 chống nước | 2 | bộ | |
| 70 | Bộ đèn tròn áp trần bóng Led 30E | 4 | bộ | |
| 71 | Quạt gắnt ường 45w/220V | 1 | cái | |
| 72 | Mặt chứa 4 công tắc 1 chiều + đế âm tường | 1 | hộp | |
| 73 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm | 1 | cái | |
| 74 | MCB 1P -10A; Icu=4.5kA | 1 | cái | |
| 75 | RCBO 2P -16A; Icu=6kA; 30mA | 1 | cái | |
| 76 | MCB 2P -20A; Icu=6kA | 1 | cái | |
| 77 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | 60 | m | |
| 78 | Cáp điện CV: 1x2.5mm2 | 10 | m | |
| 79 | Ống luồn dây D=20 | 35 | m | |
| 80 | Tủ điện âm tường chứa 6 Module | 1 | hộp | |
| 81 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 82 | Cọc tiếp địa dài 2.5m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | 20 | m | |
| 84 | Kim thu sét mạ đồng 0.6m | 2 | cái | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 15 | m | |
| 86 | Ống PVC D=27 | 5 | m | |
| 87 | Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường | 3 | cái | |
| 88 | Sắt lắp đỉnh mái LA 50x3.5 | 4 | cái | |
| 89 | Đo kiểm tra điện trở nối đât | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 90 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 1 | hộp | |
| 91 | Kẹp cọc sắt | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hơp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 8,0 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỷ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo (bộ) | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 100 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cosfa sàn (m2) | Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi