Gói thầu: 22-22 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 22-22 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 15:30:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,017,091,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525637753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0512755E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 711.964.285 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.964.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.423.928.570 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
22-22 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình sửa chữa lớn Nhà CNVH TBA 110kV Hoài Nhơn năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ số 506 đường Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia LCNT các gói thầu tư vấn , xây lắp, dịch vụ phi tư vấn các công trình SCL, SXTX - Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56135 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | sửa chữa lớn Nhà CNVH TBA 110kV Hoài Nhơn năm 2022 | |||
| 1 | Phá dỡ đường xúc mái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,151 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,63 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 6 | Chặt cây, phát dọn mặt bằng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,705 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trên seno mái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,62 | m2 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,62 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,62 | m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3352 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công gia công xà gồ thép | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8532 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,017 | tấn |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công bê tông đường xúc mái, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng cốt thép đường xúc mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 888,465 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 506,24 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công quét dung dịch chống thấm chân tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,02 | m2 |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công lát nền gạch 60x60cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,205 | m2 |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công lát nền gạch 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công lát đá ngạch cửa | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326,865 | m2 |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính (tđ Nhôm Xingfa 1,4ly, kính cường lực 8mm, phụ kiện trọn bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,43 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính (tđ Nhôm Xingfa 1,4ly, kính cường lực 8mm, phụ kiện trọn bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính ( tđ Nhôm KAL hệ 1000 kính cường lực 8mm, phụ kiện trọn bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | 0.0 |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Lavabo | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu inox) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt bộ xả Lavabo | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống cấp nước lavabo, xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt gương soi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Đào đất đặt ống cấp nước sinh hoạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100m |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Đào đất làm bể chứa, bể lắng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,495 | 1m3 |
| 53 | Cung cấp ống cống D 1000 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 54 | Lắp đặt cống làm bể chứa, bể lắng... | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100kg |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt đèn led Wc âm trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt đèn chiếu sáng trên mái 70w | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây dẫn CVV 4mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 62 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 65 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 66 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474 | m |
| 67 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 68 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | m |
| 69 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | hộp |
| 70 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt quạt treo tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Cung cấp vật tư và thi công xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | m3 |
| 72 | Cung cấp vật tư và thi công trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 481,84 | m2 |
| 74 | Cung cấp vật tư và thi công sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 481,84 | m2 |
| 75 | Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1632 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu nhà trực | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 78 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt trụ thép cổng đk 114 dày 2.3ly | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,464 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525637753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0512755E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 711.964.285 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.964.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.423.928.570 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi