Gói thầu: 22-22 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544969-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 22-22 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220536502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 15:30:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,017,091,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525637753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0512755E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 711.964.285 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.964.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.423.928.570 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 22-22 XL: cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình
sửa chữa lớn Nhà CNVH TBA 110kV Hoài Nhơn năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ số 506 đường Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ số 506 đường Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ số 506 đường Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ số 506 đường Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia LCNT các gói thầu tư vấn , xây lắp, dịch vụ phi tư vấn các công trình SCL, SXTX - Công ty Điện lực Bình Định số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 02563.812888-56135
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A sửa chữa lớn Nhà CNVH TBA 110kV Hoài Nhơn năm 2022
1Phá dỡ đường xúc máiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,15m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,151100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,736m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật367,63m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
6Chặt cây, phát dọn mặt bằngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,812100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.394,705m2
8Phá dỡ lớp vữa trên seno máiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,62m2
9Cung cấp vật tư và thi công quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,62m2
10Cung cấp vật tư và thi công láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,62m2
11Cung cấp vật tư và thi công lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3352100m2
12Cung cấp vật tư và thi công gia công xà gồ thépTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8532tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,017tấn
14Cung cấp vật tư và thi công bê tông đường xúc mái, M150, đá 1x2, PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,015m3
15Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng cốt thép đường xúc mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
16Cung cấp vật tư và thi công sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật888,465m2
17Cung cấp vật tư và thi công sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật506,24m2
18Cung cấp vật tư và thi công quét dung dịch chống thấm chân tườngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4m2
19Cung cấp vật tư và thi công láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,02m2
20Cung cấp vật tư và thi công lát nền gạch 60x60cm, vữa XM M50, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250,205m2
21Cung cấp vật tư và thi công lát nền gạch 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9m2
22Cung cấp vật tư và thi công lát đá ngạch cửaTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3m2
23Cung cấp vật tư và thi công làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật326,865m2
24Cung cấp vật tư và thi công ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
25Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính (tđ Nhôm Xingfa 1,4ly, kính cường lực 8mm, phụ kiện trọn bộ)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,43m2
26Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính (tđ Nhôm Xingfa 1,4ly, kính cường lực 8mm, phụ kiện trọn bộ)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính ( tđ Nhôm KAL hệ 1000 kính cường lực 8mm, phụ kiện trọn bộ)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,440.0
28Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt xí bệtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
29Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
32Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt LavaboTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu inox)Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt bộ xả LavaboTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
35Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống cấp nước lavabo, xí bệtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
36Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt gương soiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hộp giấyTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
40Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
41Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
42Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
43Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
44Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt bể nước Inox 2m3Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
45Đào đất đặt ống cấp nước sinh hoạtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,91m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
47Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
49Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,678100m
50Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
51Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Đào đất làm bể chứa, bể lắngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4951m3
53Cung cấp ống cống D 1000Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
54Lắp đặt cống làm bể chứa, bể lắng...Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Cung cấp vật tư và thi công bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3925m3
56Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100kg
57Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
59Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt đèn led Wc âm trầnTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt đèn chiếu sáng trên mái 70wTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây dẫn CVV 4mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m
62Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
65Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176m
66Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật474m
67Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây đơn 4mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m
68Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt dây đơn 1,0mm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật408m
69Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63hộp
70Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt quạt treo tườngTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Cung cấp vật tư và thi công xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7125m3
72Cung cấp vật tư và thi công trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật481,84m2
74Cung cấp vật tư và thi công sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật481,84m2
75Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1632100m2
76Cung cấp và lắp đặt cổng sắtTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
77Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu nhà trựcTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,45m2
78Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt trụ thép cổng đk 114 dày 2.3lyTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,464kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525637753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0512755E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tựHợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 711.964.285 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.964.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.423.928.570 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu từ tốt nghiệp Trung cấp xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->