Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516892-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220509512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2022 (Vốn Sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:01:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54468E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 827.091.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bang Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc.2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng,3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôto tải (có cần cẩu) >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Chu Văn An, xã Ea Siên; Hạng mục: Xây mới nhà đa năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã năm 2022 (Vốn Sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bình Phú + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ + Đơn vị lập E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ + Đơn vị thẩm định E-HSYC: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ 02 NHÀ CÔNG VỤ (NHÀ SỐ 1 VÀ SỐ 2)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V160,816m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3328m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,84m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V57,262m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,867m3
8Xúc phế thải lên xe vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9478100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V94,777m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V94,777m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3/km
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,216m3
3Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,616m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,898m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5192100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7677tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,885m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,492m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4208100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7127100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7127100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7127100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7676m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9602100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8627tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3068m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8389100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8058tấn
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,882m3
24Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2176m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1084tấn
30Bu lông D20, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
31Bu lông D20, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
32Bu lông M10x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0709tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,104m2
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1084tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0709tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1831100m2
38Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0395m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,19m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,05m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,93m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,708m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V300,2795m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,638m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,8675m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,05m2
48Lát nền gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V398,388m2
49Láng nền hè có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,23m2
50Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4492m2
51Ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp dựng cửa sổ sắt kính dày 5mm, phụ kiện cửa đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V3,5328m2
53Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,0232m2
54Lắp dựng khung sắt kính phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,2972m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4758100m2
57Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt aptomat 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt hộp đấu nối nhựa, mặt nạ, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
67Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Lắp đặt conson sứ đoạn điện + phụ kiện treoMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54468E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 827.091.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có văn bang Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc.2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng,3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3 Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX1
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX1
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy hàn Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Ôto tải (có cần cẩu) >= 2,5T Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->