Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533767-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Hợp Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220503138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 07:55:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,611,768,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.230.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Liên Hợp và khu Dân Chủ xã Hợp Nhất, huyện Đoan Hùng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hợp Nhất , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hợp Nhất huyện Đoan Hùng tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Nhất (Địa chỉ: Xã Hợp Nhất, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0982.775.265; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư QHT (Địa chỉ: Số 58, ngách 3/18, phố Hoàng Đạo Thành, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam (Địa chỉ: Khu 10, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hợp Nhất , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hợp Nhất huyện Đoan Hùng tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Nhất (Địa chỉ: Xã Hợp Nhất, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0982.775.265; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Nhất (Địa chỉ: Xã Hợp Nhất, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0982.775.265; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.236; Fax: 02103.880.236).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 KHU DÂN CHỦ
B Nền đường
1Đào + chặt gốc cây, đường kính D10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30gốc
2Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2163100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4177100m3
4Đào đường cũ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,25m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1429100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5507100m3
7Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5759100m3
8Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5689100m3
9Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0815100m2
10Đắp trả mương, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1301100m3
11Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9498100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0888100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,9246100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,9246100m3
C Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4252100m3
2Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583100m3
3Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V723,82m3
4Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.619,09m2
5Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3904100m2
6Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
D Cống thoát nước
1Bê tông tường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,71m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m3
4Ván khuôn đổ bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7765100m2
5Lớp đá đệm móng, dày 5cm, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
6Lắp đặt ống cống D75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24đoạn ống
7Lắp đặt ống cống D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
8Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6212tấn
10Quét nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,72m2
11Bê tông đầu, thân cống, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
13Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3033tấn
14Ván khuôn đổ bê tông tấm bản và ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5745100m2
15Lắp đặt tấm bản KT(180x90x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
16Lắp đặt tấm bản KT(100x80x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
17Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
18Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7596100m3
19Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238100m3
E TUYẾN 2 + NHÁNH 1 + NHÁNH 2 KHU LIÊN HỢP
F Nền đường
1Đào + chặt cây, bụi treMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
2Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6767100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1297100m3
4Đào đường cũ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,18m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5178100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9069100m3
7Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8594100m3
8Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1943100m3
9Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9626100m2
10Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,0147100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3253100m3
G Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1164100m3
2Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5742100m3
3Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.053,49m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,842100m2
5Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.267,43m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Biển tam giác cạnh 70cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Biển báo hạn chế tải trọngMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
9Biển báo tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
10Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
11Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
H Cống thoát nước
1Bê tông tường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,45m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
4Ván khuôn đổ bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2449100m2
5Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
6Lắp đặt ống cống D75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn ống
7Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3541tấn
9Quét nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,48m2
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
11Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3611tấn
12Ván khuôn đổ bê tông ống cống và tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9963100m2
13Lắp đặt tấm bản KT(100x80x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
14Bê tông tấm bản, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
15Bê tông bảo vệ và gờ chắn bánh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
16Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9485100m3
17Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5191100m3
18Cống thoán nước nối rẽ D40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
I Rãnh xây gạch L=70m
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m3
2Cát đệm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
5Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
7Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
9Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6928tấn
10Ván khuôn đổ bê tông tấn bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856100m2
11Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
J THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC ĐẤT
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.892m3
2Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.892m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.230.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
4 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn5
5 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
6 Máy san ≥ 108CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
7 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->