Gói thầu: Gói thầu số hiệu GT2.3-2022: Thi công phần còn lại chưa thực hiện của gói thầu số hiệu GT2.3-2021: Thi công Giao thông gói 2,3 - Móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường bê tông nhựa phần còn lại (trừ khu vực vướng GPMB) thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số hiệu GT2.3-2022: Thi công phần còn lại chưa thực hiện của gói thầu số hiệu GT2.3-2021: Thi công Giao thông gói 2,3 - Móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường bê tông nhựa phần còn lại (trừ khu vực vướng GPMB) thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 07:54:00 đến ngày 2022-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có tổng số năm kinh nghiệm > 8 năm trong công tác Xây dựng công trình giao thông và kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc máy xây dựng; có tổng số năm kinh nghiệm > 05 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Có kinh nghiệm đã từng phụ trách hoặc làm trạm trưởng trạm trộn bê tông nhựa nóng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng, chứng chỉ thí nghiệm, có tổng số năm kinh nghiệm > 05 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Đã trực tiếp làm Kỹ sư phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu, tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 6- 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung 16 - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn BTN ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hồ sơ chứng minh sở hữu, có kiểm định của các thiết bị cân cốt liệu đầu vào; có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định; có các tài liệu chứng minh trạm trộn BTN hoạt động đảm bảo môi trường: quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền hoặc báo cáo kết quả giám sát môi trường định kỳ kèm theo kết quả phân tích mẫu thử của cơ quan chuyên môn/đơn vị tư vấn có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định.....).Khoảng cách từ vị trí trạm trộn đến chân công trình 70km, thì nhà thầuphải có đề xuất các giải pháp kỹ thuật để đảm bảo nhiệt độ BTN khi rải đáp ứng quy định theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011về Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm≥ 300m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm thuộc sở hữu của nhà thầu có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để đáp ứng phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số hiệu GT2.3-2022: Thi công phần còn lại chưa thực hiện của gói thầu số hiệu GT2.3-2021: Thi công Giao thông gói 2,3 - Móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường bê tông nhựa phần còn lại (trừ khu vực vướng GPMB) thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên - Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất năm 2019; năm 2020 và năm 2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 công nhân có kèm theo danh sách kê chi tiết họ tên, hợp đồng lao động thời vụ (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị phải kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu có liên quan (bản gốc hoặc bản công chứng) để chứng minh. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải đầy đủ số lượng phù hợp với yêu cầu của gói thầu có bảng kê máy móc phục vụ thi công bố trí cho gói thầu này. Với trường hợp xe máy đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân
+ Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02388666969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phó Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân; + Điện thoại: 02388666969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Điện thoại: 0986013601 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông gói 3 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 6,86 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 97,42 | 10m3/1km |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 79,1 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 44,9 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 34,2 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn. | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 10,45 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 10,45 | 100tấn |
| B | Giao thông gói 2 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 23,276 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 330,512 | 10m3/1km |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 149,25 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 84,7 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 64,55 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn. | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 19,723 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 19,723 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có tổng số năm kinh nghiệm > 8 năm trong công tác Xây dựng công trình giao thông và kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trạm trộn BTN | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc máy xây dựng; có tổng số năm kinh nghiệm > 05 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Có kinh nghiệm đã từng phụ trách hoặc làm trạm trưởng trạm trộn bê tông nhựa nóng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 3 | cán bộ kỷ thuật thi công | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 4 | đội trưởng thi công | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng, chứng chỉ thí nghiệm, có tổng số năm kinh nghiệm > 05 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Đã trực tiếp làm Kỹ sư phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 6 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 7 | cán bộ thanh toán | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu, tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 6- 8T | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10- 12T | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥25T | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 7 | Máy lu rung 16 - 25T | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 2 |
| 8 | Trạm trộn BTN ≥120T/h | Thiết bị thi công phải có hồ sơ chứng minh sở hữu, có kiểm định của các thiết bị cân cốt liệu đầu vào; có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định; có các tài liệu chứng minh trạm trộn BTN hoạt động đảm bảo môi trường: quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền hoặc báo cáo kết quả giám sát môi trường định kỳ kèm theo kết quả phân tích mẫu thử của cơ quan chuyên môn/đơn vị tư vấn có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định.....).Khoảng cách từ vị trí trạm trộn đến chân công trình 70km, thì nhà thầuphải có đề xuất các giải pháp kỹ thuật để đảm bảo nhiệt độ BTN khi rải đáp ứng quy định theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011về Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu. | 1 |
| 9 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm≥ 300m3/h | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu. tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm thuộc sở hữu của nhà thầu có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để đáp ứng phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi