Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 07:54:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,968,666,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.952999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là: (Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có: hạng mục xây dựng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựnghoặc kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế khác;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải gắn bồn, dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo (khung, chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy cắt, duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang các tuyến đường chính trên địa bàn huyện (cổng chào, trang trí các mũi tàu) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quí I, năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (nhân sự, thiết bị), giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Cầu Ngang. Địa chỉ:số 09, đường 3/2, khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO VỊ TRÍ XÃ KIM HÒA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8348 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >= 4cm; chiều dài L=4,5m. Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35,5725 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,162 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,162 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 46,759 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31,575 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,863 | tấn |
| 10 | Cung cấp bulong liên kết chân cột M27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6048 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 45,6 | m |
| 13 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42,2 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,861 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,861 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,236 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,236 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,715 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,715 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,155 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,155 | tấn |
| 22 | CCLĐ nhôm hộp 50x100 cách khoảng 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 91,7 | m |
| 23 | CCLĐ bảng điện tử Kích thước 8,32mx0,64m (Loại Led để ngoài trời Full Colour), nội dung do chủ đầu tư chọn (Sản xuất và lắp đặt theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 24 | CCLĐ ALU theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 188,566 | m2 |
| 25 | Chữ ALU inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cờ phướn trang trí. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| B | CỔNG CHÀO VỊ TRÍ XÃ HIỆP MỸ TÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8348 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >= 4cm; chiều dài L=4,5m. Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35,5725 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,162 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,162 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 46,759 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31,575 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,863 | tấn |
| 10 | Cung cấp bulong liên kết chân cột M27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7926 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 39,6 | m |
| 13 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35,64 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,861 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,861 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,236 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,236 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,78 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,78 | tấn |
| 20 | CCLĐ nhôm hộp 50x100 cách khoảng 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 91,7 | m |
| 21 | CCLĐ bảng điện tử Kích thước 8,32mx0,64m (Loại Led để ngoài trời Full Colour), nội dung do chủ đầu tư chọn (Sản xuất và lắp đặt theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bảng |
| 22 | CCLĐ ALU theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 215,478 | m2 |
| 23 | Chữ ALU inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| C | CÔNG VIÊN 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,73 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,5 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,9 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 79 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I. Đào hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,296 | 1m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48,496 | m3 |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Cây Tường vi (Cao>=1,2m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Mai chiếu thủy ghép Lồng mức (Cao >= 1,8m; đk gốc >= 8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Thiên Tuế (Cao >= 0,8m; Đk gốc >= 15cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cây |
| 12 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Phúc Lộc Thọ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Hoa Kim đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Cây Bảy sắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,706 | 100m2 |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cây/90 ngày |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,282 | 100m2/tháng |
| D | CÔNG VIÊN 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,355 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 33,17 | m2 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 33,17 | m2 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,3 | m3 |
| 6 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Cây Lá trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,932 | 100m2/tháng |
| 10 | Cung cấp lắp dựng Bảng Pano tuyên truyền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| E | CÔNG VIÊN 3 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,478 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,2 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 72,95 | m2 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 72,95 | m2 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 56,9 | m3 |
| 6 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Cây Lá trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,588 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,685 | 100m2/tháng |
| 10 | Cung cấp lắp dựng Bảng Pano tuyên truyền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.952999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là: (Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có: hạng mục xây dựng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và hạng mục Cây xanh có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựnghoặc kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế khác;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có gía trị ≥ 2.800.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải gắn bồn, dung tích ≥ 5m3 | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 1 |
| 8 | Giàn giáo (khung, chéo) | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 50 |
| 9 | Máy cắt, duỗi sắt | Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi