Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 06:44:00 đến ngày 2022-06-02 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình thi công có các hạng mục: tuyến kè, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập úng các tuyến giao thông trên địa bàn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mương hở B=1.2m từ đường Nguyễn Văn Chư đến kiệt 18 Dạ Lê : | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 141,83 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 141,83 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 141,83 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 131,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 29,58 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 36,98 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 133,11 | 1 m3 |
| 8 | Gia công c.thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,094 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,138 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 813,47 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông giằng ngang đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng ngang đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn BT giằng ngang đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 21,84 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt giằng ngang đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 1 m2 |
| B | *\1- Kè đá hộc từ đường Nguyễn Thượng Phương đến cống bản đường Đỗ Nam : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.087,11 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.087,11 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.087,11 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 501,3 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 17.000 | 1 m |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 57,2 | 1 m2 |
| 7 | Xây đá hộc thân kè VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 293,22 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc móng kè VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 225,23 | 1 m3 |
| 9 | Bờ tụng giằng kố Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m3 |
| 10 | Gia cụng cốt thộp giằng kố Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,688 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn BT giằng kố | Chương V của E-HSMT | 169,98 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 45,05 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 84,99 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 13,29 | 1 m3 |
| 15 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 259,2 | 1 m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 129,6 | 1 m |
| C | *\1- Mương đậy đan B=0.6m bên phải đoạn cuối đường Nguyễn Thanh Ái: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện có | Chương V của E-HSMT | 5,726 | 10 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 88,43 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 97,18 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 97,18 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 26,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,67 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 9,33 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 23,63 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 161,65 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng mương thoát nước Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m |
| 18 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,79 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,432 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,583 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn BT tấm đan đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 51,79 | 1 m2 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,16 | 1 m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 28,69 | 1 m2 |
| 27 | Đệm cát dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 28 | Tháo dỡ ống cống hiện có | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 29 | Cắt ống cống bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 21,36 | 1 m3 |
| 31 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 21,59 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 21,59 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,27 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 39 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 40 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 tấn |
| 41 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 23,79 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 45 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 tấn |
| 46 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 1 tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 49 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Chương V của E-HSMT | 2,11 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 52 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 tấn |
| 53 | Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m |
| 56 | Đắp cát mịn đường ống | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| D | *\1- Mương thoát nước B=0.4m từ nhà bà Tiên đến nhà ông An : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện có | Chương V của E-HSMT | 25,81 | 10 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 19,09 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 288,74 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 307,83 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 307,83 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 8,83 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,24 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 50,6 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 92,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 616,79 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,24 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng mương thoát nước Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,271 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 192,54 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 17,21 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,432 | 1 tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,243 | 1 tấn |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 200,88 | 1 m |
| 19 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 91,92 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 c/kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,143 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tấm đan đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 12,7 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,08 | 1 m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 100,44 | 1 m2 |
| 28 | Đệm cát dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 5,02 | 1 m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 35,63 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 35,63 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 35,63 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 22,13 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 38 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 39 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 12,98 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 42 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1 tấn |
| 43 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m |
| 45 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 46 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 48 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 3,29 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 8,44 | 1 m2 |
| 52 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 1 m3 |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 1 m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 1 m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,05 | 1 m3 |
| E | *\1- Mương thoát nước B=0.4m từ HTX nông nghiệp Phù Bài đến Miếu Cây Sen : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện có | Chương V của E-HSMT | 23,068 | 10 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 17,11 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 289,75 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 306,86 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 306,86 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 99,94 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 18,15 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 45,38 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 82,24 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 550,17 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,01 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng mương thoát nước Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,057 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 160,37 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 14,33 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,192 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,035 | 1 tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 167,16 | 1 m |
| 18 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 76,42 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 199 | 1 c/kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,299 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn BT tấm đan đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 27,19 | 1 m2 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 11,21 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | 1 m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 89,47 | 1 m2 |
| 27 | Đệm cát dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 4,47 | 1 m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 33,39 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 33,39 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếp | Chương V của E-HSMT | 33,39 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 20,75 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép giằng hố thu đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 37 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 39 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 15,95 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 41 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1 tấn |
| 42 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m |
| 44 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 45 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình thi công có các hạng mục: tuyến kè, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 6 | Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ | Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi