Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552723-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 06:44:00 đến ngày 2022-06-02 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình thi công có các hạng mục: tuyến kè, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập úng các tuyến giao thông trên địa bàn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy , địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phú An Hưng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Việt Nhật + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy , địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mương hở B=1.2m từ đường Nguyễn Văn Chư đến kiệt 18 Dạ Lê :
1Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT141,831 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT141,831 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT141,831 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT131,841 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT29,581 m3
6Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT36,981 m2
7Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT133,111 m3
8Gia công c.thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,094Tấn
9Gia công c.thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT6,138Tấn
10Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT813,471 m2
11Bê tông giằng ngang đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,731 m3
12Gia công cốt thép giằng ngang đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1931 tấn
13Ván khuôn BT giằng ngang đúc sẵnChương V của E-HSMT21,841 m2
14Lắp đặt giằng ngang đúc sẵnChương V của E-HSMT56Cái
15Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT13,681 m2
B *\1- Kè đá hộc từ đường Nguyễn Thượng Phương đến cống bản đường Đỗ Nam :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1.087,111 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT1.087,111 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT1.087,111 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT501,31 m3
5Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT17.0001 m
6Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT57,21 m2
7Xây đá hộc thân kè VXM M100Chương V của E-HSMT293,221 m3
8Xây đá hộc móng kè VXM M100Chương V của E-HSMT225,231 m3
9Bờ tụng giằng kố Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT341 m3
10Gia cụng cốt thộp giằng kố Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,688Tấn
11Ván khuôn BT giằng kốChương V của E-HSMT169,981 m2
12Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT45,051 m3
13Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT84,991 m2
14Đá dăm tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT13,291 m3
15Lót vải địa kỹ thuật ART-15Chương V của E-HSMT259,21 m2
16LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmChương V của E-HSMT129,61 m
C *\1- Mương đậy đan B=0.6m bên phải đoạn cuối đường Nguyễn Thanh Ái:
1Cắt mặt đường bê tông hiện cóChương V của E-HSMT5,72610 m
2Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT8,751 m3
3Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT88,431 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT97,181 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT97,181 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT26,81 m3
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT4,671 m3
8Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT9,331 m2
9Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT23,631 m3
10Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT161,651 m2
11Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,111 m3
12Gia công cốt thép giằng mương thoát nước Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
13Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT1,61 m2
14Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,191 m3
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0151 tấn
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0141 tấn
17LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmChương V của E-HSMT2,641 m
18Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,861 m2
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT21 c/kiện
20Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,791 m3
21Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,432Tấn
22Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,583Tấn
23Ván khuôn BT tấm đan đổ tại chỗChương V của E-HSMT51,791 m2
24Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT2,051 m2
25Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT5,161 m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT28,691 m2
27Đệm cát dày 5cmChương V của E-HSMT1,431 m3
28Tháo dỡ ống cống hiện cóChương V của E-HSMT11 m
29Cắt ống cống bê tông cốt thépChương V của E-HSMT4,721 m
30Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT21,361 m3
31Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,231 m3
32Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT21,591 m3
33Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT21,591 m3
34Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT13,271 m3
35Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,511 m3
36Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT1,281 m2
37Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT3,931 m3
38Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,511 m3
39Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,033Tấn
40Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,1191 tấn
41Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,1191 tấn
42Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT23,791 m2
43Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,341 m3
44Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0441 tấn
45Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0321 tấn
46Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,1761 tấn
47Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,1761 tấn
48Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT41 c/kiện
49Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,141 m3
50Ván khuôn BT cửa thu nướcChương V của E-HSMT2,111 m2
51Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,031 m3
52Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0061 tấn
53Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT0,641 m2
54Lắp đặt tấm chắn rácChương V của E-HSMT1Cái
55LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9.5mmChương V của E-HSMT1,41 m
56Đắp cát mịn đường ốngChương V của E-HSMT0,121 m3
D *\1- Mương thoát nước B=0.4m từ nhà bà Tiên đến nhà ông An :
1Cắt mặt đường bê tông hiện cóChương V của E-HSMT25,8110 m
2Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT19,091 m3
3Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT288,741 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT307,831 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT307,831 m3
6Đào đất mương thoát nước, đất cấp 3Chương V của E-HSMT8,831 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,941 m3
8Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT20,241 m3
9Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT50,61 m2
10Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT92,041 m3
11Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT616,791 m2
12Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT13,241 m3
13Gia công cốt thép giằng mương thoát nước Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,271Tấn
14Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT192,541 m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT17,211 m3
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,4321 tấn
17Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,2431 tấn
18LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmChương V của E-HSMT200,881 m
19Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT91,921 m2
20Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT2401 c/kiện
21Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,731 m3
22Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,12Tấn
23Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,143Tấn
24Ván khuôn BT tấm đan đổ tại chỗChương V của E-HSMT12,961 m2
25Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT12,71 m2
26Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT18,081 m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT100,441 m2
28Đệm cát dày 5cmChương V của E-HSMT5,021 m3
29Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT35,631 m3
30Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT35,631 m3
31Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT35,631 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT22,131 m3
33Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,261 m3
34Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT0,641 m2
35Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT2,081 m3
36Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,251 m3
37Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
38Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,061 tấn
39Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,061 tấn
40Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT12,981 m2
41Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,171 m3
42Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0221 tấn
43Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0161 tấn
44LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmChương V của E-HSMT1,441 m
45Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,0881 tấn
46Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,0881 tấn
47Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT21 c/kiện
48Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,721 m3
49Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT3,291 m2
50Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,811 m3
51Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT8,441 m2
52Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,371 m3
53Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT13,921 m3
54Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT13,921 m3
55Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT13,921 m3
56Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,051 m3
E *\1- Mương thoát nước B=0.4m từ HTX nông nghiệp Phù Bài đến Miếu Cây Sen :
1Cắt mặt đường bê tông hiện cóChương V của E-HSMT23,06810 m
2Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT17,111 m3
3Đào đất mương thoát nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT289,751 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT306,861 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT306,861 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT99,941 m3
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT18,151 m3
8Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT45,381 m2
9Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT82,241 m3
10Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT550,171 m2
11Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT11,011 m3
12Gia công cốt thép giằng mương thoát nước Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,057Tấn
13Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT160,371 m2
14Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT14,331 m3
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,1921 tấn
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,0351 tấn
17LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmChương V của E-HSMT167,161 m
18Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT76,421 m2
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT1991 c/kiện
20Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,621 m3
21Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,251Tấn
22Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,299Tấn
23Ván khuôn BT tấm đan đổ tại chỗChương V của E-HSMT27,191 m2
24Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT11,211 m2
25Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT16,11 m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT89,471 m2
27Đệm cát dày 5cmChương V của E-HSMT4,471 m3
28Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT33,391 m3
29Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầuChương V của E-HSMT33,391 m3
30Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km tiếpChương V của E-HSMT33,391 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT20,751 m3
32Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,261 m3
33Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT0,641 m2
34Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT2,531 m3
35Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,251 m3
36Gia công cốt thép giằng hố thu đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
37Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,061 tấn
38Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,061 tấn
39Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT15,951 m2
40Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,171 m3
41Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0221 tấn
42Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0161 tấn
43LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmChương V của E-HSMT1,441 m
44Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,0881 tấn
45Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,0881 tấn
46Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT21 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình thi công có các hạng mục: tuyến kè, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông. Có hóa đơn, chứng từ1
4 Máy đào Máy đào 2
5 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ1
6 Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
12 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->