Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 00:43:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có dung tích 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Phòng học và bếp ăn Trường mầm non Tân Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,002 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4195 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3265 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3268 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9636 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,315 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8456 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | 100m |
| B | PHẦN THÂN - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7719 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3717 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7494 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6992 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5227 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,0522 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,867 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic KT 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9758 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,627 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8213 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2614 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5808 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1291 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,971 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7016 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7218 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1806 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0869 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3757 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2708 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5143 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6189 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4213 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3353 | 100m2 |
| 44 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8841 | m3 |
| 45 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2371 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9724 | m3 |
| 47 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4827 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0359 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9146 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9161 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7157 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6288 | m2 |
| 54 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9484 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can, tay vịn bằng inox304 D34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1133 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can, tay vịn bằng inox304 D50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,179 | kg |
| 60 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,531 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,3477 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,388 | m2 |
| 63 | Trát tường D110 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,9527 | m2 |
| 64 | Trát tường D150 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1947 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2178 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,39 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,079 | m2 |
| 68 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, giằng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4484 | m2 |
| 70 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,779 | m2 |
| 71 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,779 | m2 |
| 72 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước vào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,18 | m |
| 75 | Đắp đầu trụ tạo dáng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7584 | m2 |
| 76 | Ốp gạch giếng đáy, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,3477 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,8249 | m2 |
| 79 | Sản xuất thang sắt thép fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa cao cấp lõi thép kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa cao cấp lõi thép kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh cửa nhựa cao cấp lõi thép kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhựa cao cấp lõi thép kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa cao cấp lõi thép kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền,kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,029 | m2 |
| 86 | Lắp đặt hoa sắt vuông KT 12x12x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa gỗ chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0026 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng cữa lên mái = tôn KT 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Dán giấy decan màu vào mảng kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,029 | m2 |
| 91 | Vẽ tranh trang trí chủ đề mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,569 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2717 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2717 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,592 | 1m2 |
| 95 | Sản xuất nẹp chống bảo KT 3x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 96 | Lắp dựng nẹp chống bảo KT 3x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5388 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái tôn dày 0.37ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m2 |
| 99 | Lắp ống thông dầm bằng nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 100 | Lắp ống vòi tè bằng nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thoát nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | 100m |
| 102 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0317 | 100m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3/1km |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED máng tán xạ lắp nổi 1.2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút công suất bếp KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 2 công tắc +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 công tắc +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 4 công tắc +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.8ly KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.8ly KT 400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường ( cửa trong suốt) lắp 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện âm tường ( cửa trong suốt) lắp 8-12MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 cực loại 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 cực loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 cực loại 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 cực loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây điện CVV (3x35+1x16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CVV (3x25+1x16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CVV (3x16+1x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CVV (4x5.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình ( Lấy đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 37 | Kéo rải dây dẫn thép, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét L63X63X6 ,L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 39 | Thép bản 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trung tâm 4 Vùng MAG4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn thường ( SensoMAG MCP50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy SF100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường SensoMAG S30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt thường SensoMAG F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt Cáp nguồn ITAL051 Hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 49 | Ăc quy 12V7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Bịt xã thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bịt thông xả tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Nắp lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lavabo cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Lavabo cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,489 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4584 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 5 | Lát gạch không nung 2 lỗ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | m2 |
| 6 | Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m2 |
| 7 | Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2286 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7224 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 16 | Đổ than xỉ dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 17 | Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 18 | Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 19 | Đổ cát mịn vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 20 | Đổ cát thô vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 21 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 22 | Đổ lớp sỏi 2x4 vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8968 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3613 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,648 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6303 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8764 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5028 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2334 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2334 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2334 | 100m3/1km |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8493 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8493 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8493 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo Quy định về PCCC | 12 | Bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh | Theo Quy định về PCCC | 2 | Cái |
| 3 | Tủ đựng bình bọt KT 1,2x0,55x0,2m | Theo Quy định về PCCC | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - Có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Có dung tích 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi