Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Thổ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi trả: Từ chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng của dự án (Được phê duyệt tại Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của tỉnh Lai Châu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 16:58:00 đến ngày 2022-06-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,255,079,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương).- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần nước sạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Guốc trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Thổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 Di chuyển các hạng mục hạ tầng kỹ thuật đường dây 0,4kV và công tơ điện, nước sinh hoạt nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng thuộc công trình: Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 xã San Thàng - Thèn Sin - Mường So 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi trả: Từ chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng của dự án (Được phê duyệt tại Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của tỉnh Lai Châu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ.
+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ, địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133.896027 – 0914.205.188, địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Lê Đức Thắng, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Thổ, địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.896027 – 0914.205.188 + Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt. Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu Điện thoại 039.2681666; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ , thu hồi và lắp đặt công tơ | |||
| 1 | Đường dây 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 2 | Hệ thống công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 3 | Di chuyển công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 4 | Công tơ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| B | Xây dựng mới đường 0,4kv | |||
| 1 | Đường dây 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 2 | Chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Kẹp xiết 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 2 | Cổ dề các loại (mẹ kẽm nhúng nóng + gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,16 | kg |
| 3 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Kẹp cáp 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Hộp đảo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 6 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 7 | Xà treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,84 | kg |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185 | m |
| 9 | Biển báo cấm trèo, biển báo cột số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Tiếp địa: Dây nối lên cột, bản nối đất, bu lông M16*45, vòng đệm (mẹ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | kg |
| 11 | Hộp đấu nối công tơ +PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hòm |
| 12 | Hộp công tơ H2+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hòm |
| 13 | Hộp công tơ H4+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hòm |
| 14 | Hộp công tơ H1*+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 15 | Aptomat 100A cho hòm 3 pha và hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Kẹp bổ trợ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 19 | Kẹp bổ trợ đeo dây khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 20 | Dây đồng cứng bọc PVC M1x4 đấu trong hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 21 | Cáp Muller 2x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 22 | Cáp muller 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.625 | m |
| 23 | Cáp Muller 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 24 | Cáp Muller 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 25 | Cáp M3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 26 | Cáp M3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Cáp văn xoắn ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Ghíp nhựa chuyên dụng-2 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | bộ |
| 29 | Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| D | Đường nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đường ống tạm phục vụ cấp nước trong quá trình thi công công trình đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống lắp tạm trước khi lắp cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| 3 | Lắp đặt cố định đường ống sau tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
| 4 | Hố van chia nước 5 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương).- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần nước sạch | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Guốc trèo | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Dây an toàn | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Mũ bảo hộ | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi