Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục doanh trại Ban CHQS thành phố Đồng Xoài (trừ chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Trường Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục doanh trại Ban CHQS thành phố Đồng Xoài (trừ chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 16:51:00 đến ngày 2022-06-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,930,031,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 12.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cosfa sàn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Trường Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục doanh trại Ban CHQS thành phố Đồng Xoài (trừ chống mối) Bổ sung doanh trại các cơ quan, đơn vị Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc đã nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó: Bảng xác định giá trị KL công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,0252 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,775 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1226 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2004 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9082 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 26,036 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,203 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 41,428 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,5899 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,1705 | m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,3188 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 77,4419 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 20,8393 | m3 | |
| 14 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây móng chiều dày | 24,7798 | m3 | |
| 15 | Nẹp che khe lún | 13,2 | md | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 80,9608 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 130,0535 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 40,602 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 19,9571 | m3 | |
| 20 | Sản xuất thang sắt | 0,1476 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,78 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 43,6686 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5033 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,119 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4754 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8594 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4816 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,6137 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,8381 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,943 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9135 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5103 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,691 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,9277 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,6197 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0212 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,9581 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,7409 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0592 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1136 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0709 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2823 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,3524 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2434 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4789 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,9108 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2418 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6904 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,3163 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4158 | tấn | |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,5396 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5396 | tấn | |
| 54 | Bulong M12L100 | 206 | cái | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,651 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,651 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,568 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0352 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,2246 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 12,5042 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 9,2035 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,9536 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,7992 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,4525 | 100m2 | |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 43,2586 | m3 | |
| 66 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 0,4 | m2 | |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 13,584 | m3 | |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 20,1096 | m3 | |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 251,8679 | m3 | |
| 70 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 48,0003 | m3 | |
| 71 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 5,6162 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 645,925 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 335,708 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.539,9917 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.263,278 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 670,18 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.008,52 | m2 | |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | 307,861 | m2 | |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 307,861 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 209,19 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 56,02 | m2 | |
| 82 | Lát đá xanh Thanh Hóa KT 30x60x1.8, vữa XM cát mịn mác 75 | 51,425 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.055,1909 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 | 143,7525 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 281,82 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 48,96 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 121,496 | m2 | |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 44,33 | m2 | |
| 89 | Khung đỡ lavabo bằng sắt mạ kẽm | 14 | bộ | |
| 90 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | 44,875 | m2 | |
| 91 | Bả bằng matit vào tường trong | 2.539,9917 | m2 | |
| 92 | Bả bằng matit vào tường ngoài | 981,633 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.183,878 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 981,633 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.723,8697 | m2 | |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 8,2952 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,7895 | tấn | |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | 5,76 | 100m2 | |
| 99 | Ngói bò úp nóc (3v/met) | 72 | md | |
| 100 | Máng tôn mạ kẽm dày 0.45mm | 8,2 | md | |
| 101 | Ống thép D34 | 0,0275 | 100m | |
| 102 | Ống thép D60 | 0,009 | 100m | |
| 103 | Cầu chắn rác inox D120 | 2 | cái | |
| 104 | Ống PVC D90 | 0,125 | 100m | |
| 105 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm chìm | 135,68 | m2 | |
| 106 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 106,22 | m2 | |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 167,52 | m2 | |
| 108 | CC khóa cửa | 73 | bộ | |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 160,404 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 327,924 | m2 | |
| 111 | Hoa inox cửa sổ | 105,84 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 105,84 | m2 | |
| 113 | Đắp chữ xi măng nổi chữ "Nhà Chỉ Huy" | 1 | bộ | |
| 114 | Quân hiệu | 1 | bộ | |
| 115 | Tay vịn lan can bằng inox 304 | 161,6 | md | |
| 116 | CC lan can cầu thang bằng sắt hộp, sơn dầu hoàn thiện | 61,074 | m2 | |
| 117 | Tay vịn gỗ căm xe | 54,66 | md | |
| 118 | CCLĐ vách ngăn laminate chống ẩm | 9,87 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,4087 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 12,7308 | 100m2 | |
| 121 | Tủ điện kim loại KT: 600x800x250 | 1 | hộp | |
| 122 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 | 2 | hộp | |
| 123 | Tủ điện mặt nhựa chứa 08 Module âm tường | 9 | hộp | |
| 124 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | 16 | hộp | |
| 125 | Đèn led tube 1.2x20w | 27 | bộ | |
| 126 | Đèn led tube 1.2x20w + chụp | 1 | bộ | |
| 127 | Đèn led tube 0.6x10w | 1 | bộ | |
| 128 | Đèn led tube 2x1.2x20w | 36 | bộ | |
| 129 | Đèn tròn áp trần bóng led 18w | 44 | bộ | |
| 130 | Đèn panel tròn bóng led 22w | 32 | bộ | |
| 131 | Đèn downlight âm trần 14w | 15 | bộ | |
| 132 | Đèn chùm | 6 | bộ | |
| 133 | Đèn led dây | 76 | md | |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 135 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 52 | hộp | |
| 136 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | 9 | hộp | |
| 137 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | 21 | hộp | |
| 138 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm | 3 | hộp | |
| 139 | Công tắc 1 chiều | 117 | cái | |
| 140 | Công tắc 2 chiều | 6 | cái | |
| 141 | Ổ cắm đôi 3 cực | 138 | cái | |
| 142 | Đồng hồ điện 3 pha gián tiếp | 1 | cái | |
| 143 | Đèn báo pha + cầu chì | 3 | bộ | |
| 144 | Vôn switch | 1 | cái | |
| 145 | Ampe switch | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 148 | Biến dòng Ti150/5A | 3 | bộ | |
| 149 | Bộ chống sét lan truyền SPD 3P 100KA | 1 | bộ | |
| 150 | Thanh cái đồng, gối sứ, trạm nối đất | 1 | T.bộ | |
| 151 | MCCB 3P 150A 18KA + trip unit | 1 | cái | |
| 152 | MCB 3P 63A 10Ka | 5 | cái | |
| 153 | MCB 1P -40A, Icu=6kA | 2 | cái | |
| 154 | MCB 2P -40A, Icu=6kA | 2 | cái | |
| 155 | MCB 1P -32A, Icu=6kA | 8 | cái | |
| 156 | MCB 2P -32A, Icu=6kA | 8 | cái | |
| 157 | MCB 1P -20A, Icu=6kA | 19 | cái | |
| 158 | MCB 2P -20A, Icu=6kA | 15 | cái | |
| 159 | MCB 1P -20A 4.5KA | 1 | cái | |
| 160 | MCB 1P -16A 4.5KA | 28 | cái | |
| 161 | MCB 1P -10A 4.5KA | 28 | cái | |
| 162 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | 25 | cái | |
| 163 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 4.000 | m | |
| 164 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | 500 | m | |
| 165 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | 400 | m | |
| 166 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | 4.500 | m | |
| 167 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | 4.000 | m | |
| 168 | Cáp CV: 1x10mm2 | 170 | m | |
| 169 | Cáp CV: 1x16mm2 | 60 | m | |
| 170 | cọc chống sét bằng đồng dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 171 | Cáp đồng trần D35 | 40 | m | |
| 172 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 173 | Hàn hóa nhiệt | 1 | điểm | |
| 174 | Đầu coss 35mm2 | 1 | cái | |
| 175 | ĐHKK treo tường 1HP | 7 | máy | |
| 176 | ĐHKK treo tường 1.5HP | 16 | máy | |
| 177 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | 220 | m | |
| 178 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | 1.200 | m | |
| 179 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 250 | m | |
| 180 | Ống PVC D21 | 150 | m | |
| 181 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | 1,5 | 100m | |
| 182 | Ống gas máy lạnh 1-1.5HP | 1,1 | 100m | |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | 1,1 | 100m | |
| 184 | Louver điều chỉnh hướng gió | 24 | cái | |
| 185 | Quạt thông gió 200x200 | 21 | cái | |
| 186 | Kim thu sét chủ động Rbv 57m | 1 | cái | |
| 187 | Đế gắn kim thu sét | 1 | cái | |
| 188 | Cáp đồng trần D50 | 80 | m | |
| 189 | Đầu coss đồng D50 | 4 | cái | |
| 190 | Ống PVC D25 | 20 | m | |
| 191 | Đo kiểm tra điện trở | 1 | điểm | |
| 192 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 193 | Cọc chống sét mạ đồng D16L2400 | 1 | cọc | |
| 194 | Hàn hóa nhiệt | 1 | mối | |
| 195 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 196 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | 1 | 1 trung tâm | |
| 197 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | 1 | 5 nút | |
| 198 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1 | 5 chuông | |
| 199 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1 | 5 đèn | |
| 200 | Đầu dò khói địa chỉ | 3,6 | 10 đầu | |
| 201 | Đèn sự cố | 2,4 | 5 đèn | |
| 202 | Đèn exit 2 mặt | 0,8 | 5 đèn | |
| 203 | Đèn exit 1 mặt | 0,4 | 5 đèn | |
| 204 | Ổ cắm đơn + mặt nạ + đế âm | 12 | cái | |
| 205 | Cáp điều khiển CVV/FR 4x0.75mm2 | 400 | m | |
| 206 | Cáp điều khiển CVV/FR 2x1mm2 | 60 | m | |
| 207 | Cáp điều khiển CVV/FR 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 208 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | 180 | m | |
| 209 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | 660 | m | |
| 210 | Ổ cắm mạng RJ45 + đế âm | 35 | cái | |
| 211 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 8 | hộp | |
| 212 | Cáp internet Cat6 | 800 | m | |
| 213 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 60 | m | |
| 214 | Ổ cắm mạng RJ45 + đế âm | 40 | cái | |
| 215 | Cáp internet Cat6 | 1.200 | m | |
| 216 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 300 | m | |
| 217 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 12 | hộp | |
| 218 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | 28 | hộp | |
| 219 | Máng cáp 150x75x1 | 120 | m | |
| 220 | Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm | 22 | cái | |
| 221 | CÁp điện thoại đôi 2x2x0.5 | 1.400 | m | |
| 222 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 23 | hộp | |
| 223 | Tủ đấu nối 50P | 1 | hộp | |
| 224 | Tủ rack 6U | 2 | hộp | |
| 225 | Tủ rack 24U | 1 | hộp | |
| 226 | Router | 2 | cái | |
| 227 | Firewall | 2 | cái | |
| 228 | Switch 16 port | 6 | cái | |
| 229 | Patch panel 16 port | 6 | cái | |
| 230 | Dây nhảy CAT5 | 100 | sợi | |
| 231 | cọc chống sét bằng đồng dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 232 | Cáp đồng trần D25 | 25 | m | |
| 233 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 234 | Hàn hóa nhiệt | 1 | điểm | |
| 235 | Đầu coss 25mm2 | 1 | cái | |
| 236 | Ống PPR D=90; PN10 | 0,4 | 100m | |
| 237 | Ống PPR D=75; PN10 | 0,25 | 100m | |
| 238 | Ống PPR D=63; PN10 | 0,05 | 100m | |
| 239 | Ống PPR D=50; PN10 | 0,78 | 100m | |
| 240 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,12 | 100m | |
| 241 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,5 | 100m | |
| 242 | Ống PPR D=25; PN10 | 1,5 | 100m | |
| 243 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,3 | 100m | |
| 244 | Tê PPR D90x90 | 4 | cái | |
| 245 | Tê PPR D90x32 | 2 | cái | |
| 246 | Tê PPR D90x25 | 8 | cái | |
| 247 | Tê PPR 63x63 | 2 | cái | |
| 248 | Tê PPR 50x25 | 21 | cái | |
| 249 | Tê PPR 50 | 8 | cái | |
| 250 | Tê PPR 50x40 | 4 | cái | |
| 251 | Tê PPR 32x25 | 1 | cái | |
| 252 | Tê PPR 25x25 | 18 | cái | |
| 253 | Tê PPR 20x20 | 20 | cái | |
| 254 | Tê PPR 25x20 | 20 | cái | |
| 255 | Co PPR 90 độ D63 | 4 | cái | |
| 256 | Co PPR 90 độ D50 | 6 | cái | |
| 257 | Co PPR 90 độ D40 | 4 | cái | |
| 258 | Co PPR 90 độ D25 | 20 | cái | |
| 259 | Co PPR 90 độ D20 | 60 | cái | |
| 260 | Co PPR 25x20 | 10 | cái | |
| 261 | Co PPR 90x75 | 1 | cái | |
| 262 | Co PPR 90x50 | 1 | cái | |
| 263 | Van PPR D90 | 2 | cái | |
| 264 | Van PPR D50 | 4 | cái | |
| 265 | Van phao D50 | 1 | cái | |
| 266 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 267 | Van PPR D25 | 27 | cái | |
| 268 | Co PPR D90 | 6 | cái | |
| 269 | Co PPR D50 | 8 | cái | |
| 270 | Co PPR D32 | 2 | cái | |
| 271 | Co PPR D25 | 54 | cái | |
| 272 | Lavabo | 15 | bộ | |
| 273 | Vòi lavabo | 15 | bộ | |
| 274 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 275 | Lắp đặt kệ kính | 15 | cái | |
| 276 | Lắp đặt giá treo | 15 | cái | |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 15 | cái | |
| 278 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | 15 | cái | |
| 279 | Sen tắm nóng lạnh | 13 | bộ | |
| 280 | Vòi rửa nóng lanh | 14 | bộ | |
| 281 | Bộ vòi + âu tiểu | 4 | bộ | |
| 282 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 283 | Ống PVC PN6 D200 | 0,55 | 100m | |
| 284 | Ống PVC PN6 D114 | 0,8 | 100m | |
| 285 | Ống PVC PN6 D90 | 0,92 | 100m | |
| 286 | Ống PVC PN6 D60 | 0,48 | 100m | |
| 287 | Ống PVC PN6 D42 | 0,1 | 100m | |
| 288 | Cút PVC 135 độ D114 | 18 | cái | |
| 289 | Cút PVC 135 độ D90 | 18 | cái | |
| 290 | Cút PVC 135 độ D60 | 14 | cái | |
| 291 | Tê PVC 45 độ D90x60 | 20 | cái | |
| 292 | Côn PVC D42x60 | 16 | cái | |
| 293 | Nút bịt PVC D114 | 4 | cái | |
| 294 | Nút bịt PVC D90 | 2 | cái | |
| 295 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | 15 | cái | |
| 296 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 298 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0194 | 100m3 | |
| 299 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0065 | 100m3 | |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,243 | m3 | |
| 301 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0756 | m3 | |
| 302 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 303 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 304 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 305 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,3455 | m3 | |
| 306 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,8188 | m2 | |
| 307 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,7188 | m2 | |
| 308 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,75 | m2 | |
| 309 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,4688 | m2 | |
| 310 | Thanh thép V50x50x5 | 7,2 | m | |
| 311 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7002 | 100m3 | |
| 312 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2334 | 100m3 | |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,394 | m3 | |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,104 | m3 | |
| 315 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,196 | m3 | |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1521 | 100m2 | |
| 317 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2982 | 100m2 | |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4101 | tấn | |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2121 | tấn | |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3858 | tấn | |
| 321 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 322 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 323 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,5218 | m3 | |
| 324 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,83 | m2 | |
| 325 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,66 | m2 | |
| 326 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 327 | Quét nước xi măng 2 nước | 88,26 | m2 | |
| 328 | Ống PPR D=40; PN20 | 0,04 | 100m | |
| 329 | Ống PPR D=32; PN20 | 0,5 | 100m | |
| 330 | Ống PPR D=20; PN20 | 1 | 100m | |
| 331 | Van PPR D50 | 1 | cái | |
| 332 | Van PPR D40 | 2 | cái | |
| 333 | Van PPR D20 | 24 | cái | |
| 334 | Rắc co PPR D25 | 48 | cái | |
| 335 | Tê PPR 50x40 | 2 | cái | |
| 336 | Tê PPR 20x20 | 24 | cái | |
| 337 | Co PPR 90 độ D50 | 6 | cái | |
| 338 | Co PPR 90 độ D40 | 8 | cái | |
| 339 | Co PPR 90 độ D32 | 6 | cái | |
| 340 | Co PPR 90 độ D20 | 20 | cái | |
| 341 | Giàn NLMT 100L | 1 | bộ | |
| B | NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6198 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,137 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,492 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1992 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7376 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,929 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,635 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,618 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 23,3765 | m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,7463 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,0247 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,1255 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,6693 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 14,5422 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 25,838 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 15,2013 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1536 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3744 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8731 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3082 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6743 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,5838 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1379 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3425 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5193 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4764 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,219 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1504 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2727 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0356 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0821 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,6089 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6865 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2859 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1672 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2882 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6506 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6571 | tấn | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6571 | tấn | |
| 44 | Bulong M12L100 | 20 | cái | |
| 45 | Gia công xà gồ mạ kẽm thép | 4,4161 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3083 | tấn | |
| 47 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây móng chiều dày | 4,386 | m3 | |
| 48 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,6451 | m3 | |
| 49 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 6,0286 | m3 | |
| 50 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,35 | m3 | |
| 51 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,8808 | m3 | |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,0888 | m3 | |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 35,2732 | m3 | |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 17,0801 | m3 | |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,912 | m2 | |
| 57 | Ốp đá rối vào chân tường | 32,25 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,322 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,536 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 210,9754 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 135,954 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 147,17 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 258,38 | m2 | |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 199,5495 | m2 | |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 95 | m | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 68,4 | m | |
| 67 | Cấu kiện trang trí trên gen | 10 | cấu kiện | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 129,05 | m | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 53,82 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 70,3 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | 70,3 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,07 | m2 | |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 21,51 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 231,87 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 3,9 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 225,999 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | 1,848 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,858 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 952,0289 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 245,858 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 210,9754 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 741,0535 | m2 | |
| 84 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 3,63 | 100m2 | |
| 85 | Ngói bò úp nóc | 56 | md | |
| 86 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 33,58 | m2 | |
| 87 | CCLĐ khóa cửa | 12 | bộ | |
| 88 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 32,0544 | m2 | |
| 89 | Cung cấp vách kính bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 10,98 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 62,3944 | m2 | |
| 91 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 10,98 | m2 | |
| 92 | Hoa sắt cửa bằng inox | 4,32 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa lưới | 19,44 | m2 | |
| 94 | Cửa lưới chống ruồi | 15,12 | m2 | |
| 95 | CCLĐ toa khói | 1 | bộ | |
| 96 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 97 | Nắp thăm mái tôn 0.4mm | 1 | bộ | |
| 98 | Ống uPVC D76 | 0,0465 | 100m | |
| 99 | Cầu chắn rác Inox D120 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9575 | 100m2 | |
| 101 | Ống PPR D=63; PN10 | 0,08 | 100m | |
| 102 | Ống PPR D=50; PN10 | 0,5 | 100m | |
| 103 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,12 | 100m | |
| 104 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,24 | 100m | |
| 105 | Ống PPR D=25; PN10 | 0,28 | 100m | |
| 106 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,16 | 100m | |
| 107 | Tê PPR 63x63 | 2 | cái | |
| 108 | Tê PPR 50x50 | 2 | cái | |
| 109 | Tê PPR 50x25 | 3 | cái | |
| 110 | Tê PPR 50x40 | 4 | cái | |
| 111 | Tê PPR 40x40 | 2 | cái | |
| 112 | Tê PPR 32x25 | 1 | cái | |
| 113 | Tê PPR 40x32 | 1 | cái | |
| 114 | Tê PPR 25x25 | 8 | cái | |
| 115 | Tê PPR 20x20 | 10 | cái | |
| 116 | Co PPR 90 độ D63 | 4 | cái | |
| 117 | Co PPR 90 độ D50 | 6 | cái | |
| 118 | Co PPR 90 độ D40 | 2 | cái | |
| 119 | Co PPR 90 độ D25 | 10 | cái | |
| 120 | Co PPR 90 độ D20 | 14 | cái | |
| 121 | Co PPR 25x20 | 10 | cái | |
| 122 | Côn thu PPR D63x50 | 1 | cái | |
| 123 | Côn thu PPR D50x25 | 1 | cái | |
| 124 | Côn thu PPR D25x20 | 7 | cái | |
| 125 | Van PPR D63 | 3 | cái | |
| 126 | Van PPR D50 | 1 | cái | |
| 127 | Van PPR D40 | 3 | cái | |
| 128 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 129 | Van PPR D25 | 5 | cái | |
| 130 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 131 | Co PPR D63 | 6 | cái | |
| 132 | Co PPR D50 | 2 | cái | |
| 133 | Co PPR D40 | 6 | cái | |
| 134 | Co PPR D32 | 2 | cái | |
| 135 | Co PPR D25 | 10 | cái | |
| 136 | Lavabo | 1 | bộ | |
| 137 | Vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | 1 | cái | |
| 143 | Sen tắm nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 144 | Vòi rửa nóng lanh | 3 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m3 | 1 | bể | |
| 146 | Chậu rửa inox + vòi nóng lạnh | 5 | bộ | |
| 147 | Ống PPR D=32; PN20 | 0,08 | 100m | |
| 148 | Ống PPR D=25; PN20 | 0,22 | 100m | |
| 149 | Ống PPR D=20; PN20 | 0,08 | 100m | |
| 150 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 151 | Van PPR D25 | 4 | cái | |
| 152 | Rắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 153 | Rắc co PPR D25 | 8 | cái | |
| 154 | Tê PPR 32x32 | 3 | cái | |
| 155 | Tê PPR 25x25 | 4 | cái | |
| 156 | Tê PPR 20x20 | 4 | cái | |
| 157 | Co PPR 90 độ D32 | 6 | cái | |
| 158 | Co PPR 90 độ D25 | 8 | cái | |
| 159 | Co PPR 90 độ D20 | 20 | cái | |
| 160 | Giàn NLMT 200L | 1 | bộ | |
| 161 | Ống uPVC D=D200; PN6 | 0,55 | 100m | |
| 162 | Ống uPVC D=114; PN6 | 0,2 | 100m | |
| 163 | Ống uPVC D=90; PN6 | 0,1 | 100m | |
| 164 | Ống uPVC D=60; PN6 | 0,24 | 100m | |
| 165 | Ống uPVC D=42; PN6 | 0,04 | 100m | |
| 166 | Cút uPVC loại 135 độ, D=114 | 5 | cái | |
| 167 | Cút uPVC loại 135 độ, D=90 | 2 | cái | |
| 168 | Cút uPVC loại 135 độ, D=60 | 8 | cái | |
| 169 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | 3 | cái | |
| 170 | Côn PVC D42x60 | 8 | cái | |
| 171 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | 2 | cái | |
| 172 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | 1 | cái | |
| 173 | Chậu lavabo men sứ | 1 | bộ | |
| 174 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 176 | Vòi xịt áp lực | 1 | cái | |
| 177 | Bẫy mỡ bằng khung sắt, rổ sắt đan | 1 | cái | |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0324 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,405 | m3 | |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0084 | 100m2 | |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,065 | tấn | |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 185 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,5758 | m3 | |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,698 | m2 | |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,198 | m2 | |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,25 | m2 | |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,448 | m2 | |
| 190 | Thanh thép V50x50x5 | 12 | m | |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2334 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0778 | 100m3 | |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,798 | m3 | |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,368 | m3 | |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,732 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0507 | 100m2 | |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0994 | 100m2 | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1367 | tấn | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1286 | tấn | |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 203 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,8406 | m3 | |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,61 | m2 | |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,22 | m2 | |
| 206 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,42 | m2 | |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0141 | 100m3 | |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0047 | 100m3 | |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 211 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,068 | m3 | |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0056 | 100m2 | |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 216 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,2688 | m3 | |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,64 | m2 | |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 219 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,95 | m2 | |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | 0,95 | m2 | |
| 221 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 222 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | 3 | hộp | |
| 223 | MCB 1P -16A, Icu=4.5kA | 4 | cái | |
| 224 | MCB 1P -20A, Icu=4.5kA | 1 | cái | |
| 225 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | 2 | cái | |
| 226 | RCBO 2P -25A-30mA-6kA | 1 | cái | |
| 227 | MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA | 2 | cái | |
| 228 | MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA | 1 | cái | |
| 229 | MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA | 3 | cái | |
| 230 | MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA | 1 | cái | |
| 231 | MCB 2P - 40A, Icu=6.0kA | 1 | cái | |
| 232 | MCB 2P - 63A, Icu=6.0kA | 2 | cái | |
| 233 | MCB 3P - 80A, Icu=10kA | 2 | cái | |
| 234 | MCB 3P - 100A, Icu=10kA | 1 | cái | |
| 235 | Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | 20 | cái | |
| 236 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường | 23 | bộ | |
| 237 | Bộ đèn Tube led đôi 2x1.2m -20w gắn tường | 4 | bộ | |
| 238 | Bộ đèn led Ốp trần 18W | 5 | bộ | |
| 239 | Bộ đèn led Ốp trần 14W | 1 | bộ | |
| 240 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 4 | hộp | |
| 241 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 4 | hộp | |
| 242 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 4 | hộp | |
| 243 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | 7 | hộp | |
| 244 | Công tắc đơn 1 chiều | 18 | cái | |
| 245 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 246 | Dimmer | 10 | cái | |
| 247 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 248 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 300 | m | |
| 249 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | 100 | m | |
| 250 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | 60 | m | |
| 251 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | 600 | m | |
| 252 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | 200 | m | |
| 253 | Cáp CV: 1x4.0mm2 | 200 | m | |
| 254 | Cáp CV: 1x6.0mm2 | 90 | m | |
| 255 | Cáp CV: 1x16.0mm2 | 100 | m | |
| 256 | Cáp CVV 4x25mm2 | 20 | m | |
| 257 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 258 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 259 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 260 | Đầu cos + hàn hóa nhiệt | 1 | lô | |
| 261 | Đèn pha led 70w | 2 | bộ | |
| 262 | Quạt hút thông gió | 2 | cái | |
| 263 | Ống HDPE D85-65 | 20 | m | |
| 264 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,7975 | m3 | |
| 265 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 267 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | 12 | cọc | |
| 268 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | 47 | m | |
| 269 | Kim thu sét mạ đồng 0.6m | 4 | cái | |
| 270 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 271 | Ống PVC D21 | 20 | m | |
| 272 | Kẹp giữ ống vào tường | 8 | cái | |
| 273 | Sắt LA lắp đỉnh mái | 8 | md | |
| 274 | Đo kiểm tra điện trở | 1 | điểm | |
| 275 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 276 | Kẹp cọc sắt | 4 | cái | |
| C | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,179 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,92 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,218 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,12 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,808 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,437 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,61 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,938 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,346 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,492 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,131 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,254 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,319 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,608 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,448 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,248 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,039 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,321 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,244 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,724 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,214 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,372 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,665 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,08 | tấn | |
| 32 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 11,49 | m2 | |
| 33 | CCLĐ khóa cửa | 5 | bộ | |
| 34 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo | 10,71 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,2 | m2 | |
| 36 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày | 2,912 | m3 | |
| 37 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,82 | m3 | |
| 38 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,968 | m3 | |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 16,156 | m3 | |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,416 | m3 | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,12 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,88 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,61 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,59 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,24 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 72,4 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 16,78 | m2 | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 41,4 | m | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 36 | m | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 62,4 | m | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,24 | m2 | |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | 58,48 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,48 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,795 | m2 | |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,18 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 42,79 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 11,07 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 | 5,52 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | 12,465 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,48 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,62 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 65,48 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 111,61 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 141,01 | m2 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,317 | tấn | |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,417 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,417 | tấn | |
| 70 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,4 | 100m2 | |
| 71 | Ngói bò úp nóc | 21 | m | |
| 72 | Tủ điện kim loại KT: 350x400x100 | 1 | hộp | |
| 73 | Tủ điện chứa 6 module âm tường | 2 | hộp | |
| 74 | MCB 1P 10A 4.5Ka | 2 | cái | |
| 75 | RCBO 2P -16A-30mA-4.5kA | 2 | cái | |
| 76 | MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA | 2 | cái | |
| 77 | MCB 2P - 20A, Icu=6.0kA | 4 | cái | |
| 78 | MCB 2P - 32A, Icu=10.0kA | 1 | cái | |
| 79 | Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | 6 | cái | |
| 80 | Ổ cắm đơn 2 cực + đế âm | 4 | cái | |
| 81 | Đèn led tube 1.2x18w | 4 | bộ | |
| 82 | Đèn led ốp trần 18w | 1 | bộ | |
| 83 | Đèn led ốp trần 12w | 2 | bộ | |
| 84 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | 5 | hộp | |
| 85 | Công tắc 1 chiều | 7 | cái | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 87 | Ống luồn dây D25 | 10 | m | |
| 88 | Ống luồn dây D20 | 100 | m | |
| 89 | Dây điện 1.5mm2 | 200 | m | |
| 90 | Dây điện 2.5mm2 | 100 | m | |
| 91 | Dây điện 4mm2 | 20 | m | |
| 92 | Dây điện 6mm2 | 5 | m | |
| 93 | Box 100x100x50 âm tường | 1 | hộp | |
| 94 | Mặt chứa 1 ổ cắm điện + đế âm | 1 | hộp | |
| 95 | Cáp điện thoại 2P x 0.5 | 6 | m | |
| 96 | Ống luồn dây D20 | 6 | m | |
| 97 | Ống PPR D=20; PN=10 | 0,04 | 100m | |
| 98 | Ống PPR D=25; PN=10 | 0,04 | 100m | |
| 99 | Tê PPR D=20x20 | 3 | cái | |
| 100 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | 8 | cái | |
| 101 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | 3 | cái | |
| 102 | Côn thu PPR D=25x20 | 1 | cái | |
| 103 | Vòi Lavabo | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 110 | Van khóa PPR D=25 | 1 | cái | |
| 111 | Ống uPVC D=140; PN=6 | 0,1 | 100m | |
| 112 | Ống uPVC D=114; PN=6 | 0,04 | 100m | |
| 113 | Ống uPVC D=90; PN=6 | 0,1 | 100m | |
| 114 | Ống uPVC D=60; PN=6 | 0,12 | 100m | |
| 115 | Ống uPVC D=40; PN=6 | 0,02 | 100m | |
| 116 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | 2 | cái | |
| 117 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | 2 | cái | |
| 118 | Cút uPVC loại 45 độ; D=60 | 12 | cái | |
| 119 | Cút uPVC loại 90 độ; D=42 | 2 | cái | |
| 120 | Tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 121 | Tê PVC D60x42 | 2 | cái | |
| 122 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | 1 | cái | |
| 123 | Nút uPVC D=60 bịt đầu ống | 2 | cái | |
| 124 | Chậu Lavabo | 1 | bộ | |
| 125 | Phễu thu sàn bằng inox 150x150 | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 127 | Vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,006 | 100m3 | |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,081 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,013 | tấn | |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 135 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,114 | m3 | |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,94 | m2 | |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,24 | m2 | |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,25 | m2 | |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | 1,49 | m2 | |
| 140 | Thanh thép V50x50x5 | 2,4 | m | |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,233 | 100m3 | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,798 | m3 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,368 | m3 | |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,732 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,099 | 100m2 | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 153 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,841 | m3 | |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,61 | m2 | |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,22 | m2 | |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,42 | m2 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ Ở SĨ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 161,64 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | 11,501 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,84 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 2,88 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 424,52 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 943,28 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 913,79 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 4,2373 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 330 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 588,01 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 53,28 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ đá granite | 35,845 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | 50 | công | |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 41,7778 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 4,9164 | 100m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 17,94 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,0066 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 65 | m2 | |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 32,34 | m3 | |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,4107 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,72 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 482,83 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 90,595 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 256,52 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 474,285 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 | 42,92 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x300 | 9,74 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.426,11 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 512,24 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.214,29 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.640,4 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 512,24 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,21 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,68 | m2 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 26,02 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,78 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 103,74 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 54,78 | m2 | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 92,2 | m | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 92,2 | m | |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,8353 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5429 | tấn | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,4037 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,4037 | tấn | |
| 48 | Bu long M12L100 | 120 | cái | |
| 49 | Bu long M12L80 | 136 | cái | |
| 50 | Bu long M12L200 | 80 | cái | |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 3,3 | 100m2 | |
| 52 | Ngói bò úp nóc | 60 | md | |
| 53 | Máng xối tôn mạ kẽm | 11,3 | md | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá slate 100x300, vữa XM mác 75 | 39,825 | m2 | |
| 55 | Sơn sửa vệ sinh lại cửa hiện hữu | 108 | m2 | |
| 56 | CC cửa đi khung sắt, sơn màu hoàn thiện | 42,12 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 42,12 | m2 | |
| 58 | PKKK cửa đi, cửa sổ khung sắt ( khóa, bản lề, tay nắm...) | 18 | bộ | |
| 59 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, PKKK kèm theo | 25,9 | m2 | |
| 60 | CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ 1000, PKKK kèm theo | 11,52 | m2 | |
| 61 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 297,5 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,4624 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,9022 | 100m2 | |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0692 | 100m3 | |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,466 | m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0313 | 100m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6984 | m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0913 | 100m3 | |
| 69 | Chi phí liên kết bê tông cũ và mới | 1 | T.bộ | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,653 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,728 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,2728 | m3 | |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 2,7126 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,7484 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1456 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2741 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3357 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0337 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1885 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3621 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1566 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0557 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3877 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0731 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3144 | tấn | |
| 88 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 89 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | 16 | hộp | |
| 90 | MCB 1P -10A, Icu=4.5kA | 18 | cái | |
| 91 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | 16 | cái | |
| 92 | MCB 2P - 20A, Icu=4.5kA | 1 | cái | |
| 93 | MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA | 16 | cái | |
| 94 | MCB 2P - 20A, Icu=6.0kA | 16 | cái | |
| 95 | MCB 3P 50A 10KA | 3 | cái | |
| 96 | MCB 3P 80A 10KA | 1 | cái | |
| 97 | Ổ cắm đôi 3 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | 64 | cái | |
| 98 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường | 33 | bộ | |
| 99 | Bộ đèn led Ốp trần 18W | 16 | bộ | |
| 100 | Bộ đèn led Ốp trần 12W | 31 | bộ | |
| 101 | Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 34 | hộp | |
| 102 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế | 18 | hộp | |
| 103 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | 18 | hộp | |
| 104 | Công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 105 | Công tắc đơn 1 chiều | 70 | cái | |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 107 | Dimmer | 16 | cái | |
| 108 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 600 | m | |
| 109 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | 400 | m | |
| 110 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | 30 | m | |
| 111 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | 2.000 | m | |
| 112 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | 800 | m | |
| 113 | Cáp CV: 1x4.0mm2 | 600 | m | |
| 114 | Cáp CV: 3x4.0mm2 | 200 | m | |
| 115 | Ống HDPE D65-50 | 30 | m | |
| 116 | Cáp CV: 1x10mm2 | 15 | m | |
| 117 | Bộ đèn pha led 70w | 2 | bộ | |
| 118 | Bộ cắt lọc sét lan truyền SPD 3P 100KA | 1 | bộ | |
| 119 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 120 | Cáp đồng trần D25 | 35 | m | |
| 121 | cọc chống sét bằng đồng dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 122 | Kẹp cáp + đầu coss | 1 | cái | |
| 123 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | 11 | cọc | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | 45 | m | |
| 125 | Kim thu sét mạ đồng 0.6m | 6 | cái | |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 95 | m | |
| 127 | Ống PVC D21 | 30 | m | |
| 128 | Kẹp giữ ống vào tường | 15 | cái | |
| 129 | Sắt LA lắp đỉnh mái | 12 | md | |
| 130 | Đo kiểm tra điện trở | 1 | điểm | |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở | 3 | hộp | |
| 132 | Kẹp cọc sắt | 6 | cái | |
| 133 | Tủ rack 2U | 2 | hộp | |
| 134 | Ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm | 16 | cái | |
| 135 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | 150 | m | |
| 136 | Cáp đồng trục RG6 | 300 | m | |
| 137 | Bộ khếch đại tín hiệu | 2 | bộ | |
| 138 | Bộ chia 2 ngã | 4 | bộ | |
| 139 | Bộ chia 6 ngã | 1 | bộ | |
| 140 | Bộ cắt lọc sét lan truyền tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 141 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | 5 | m | |
| 142 | Ống PPR D=75; PN10 | 0,05 | 100m | |
| 143 | Ống PPR D=63; PN10 | 0,05 | 100m | |
| 144 | Ống PPR D=50; PN10 | 1,2 | 100m | |
| 145 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,8 | 100m | |
| 146 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,45 | 100m | |
| 147 | Ống PPR D=25; PN10 | 0,48 | 100m | |
| 148 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,4 | 100m | |
| 149 | Tê PPR 75x50 | 4 | cái | |
| 150 | Tê PPR 75x40 | 4 | cái | |
| 151 | Tê PPR 63x63 | 3 | cái | |
| 152 | Tê PPR 50x32 | 5 | cái | |
| 153 | Tê PPR 50 | 6 | cái | |
| 154 | Tê PPR 50x40 | 6 | cái | |
| 155 | Tê PPR 32x25 | 10 | cái | |
| 156 | Tê PPR 40x25 | 6 | cái | |
| 157 | Tê PPR 25x25 | 18 | cái | |
| 158 | Tê PPR 20x20 | 20 | cái | |
| 159 | Tê PPR 25x20 | 20 | cái | |
| 160 | Co PPR 90 độ D63 | 4 | cái | |
| 161 | Co PPR 90 độ D50 | 6 | cái | |
| 162 | Co PPR 90 độ D40 | 4 | cái | |
| 163 | Co PPR 90 độ D25 | 20 | cái | |
| 164 | Co PPR 90 độ D20 | 60 | cái | |
| 165 | Co PPR 25x20 | 10 | cái | |
| 166 | Van PPR D63 | 3 | cái | |
| 167 | Van PPR D25 | 4 | cái | |
| 168 | Van PPR D40 | 6 | cái | |
| 169 | Van phao D40 | 1 | cái | |
| 170 | Van PPR D32 | 12 | cái | |
| 171 | Van PPR D25 | 8 | cái | |
| 172 | Co PPR D63 | 6 | cái | |
| 173 | Co PPR D50 | 8 | cái | |
| 174 | Co PPR D40 | 1 | cái | |
| 175 | Co PPR D32 | 64 | cái | |
| 176 | Lavabo | 16 | bộ | |
| 177 | Vòi lavabo | 16 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 179 | Lắp đặt kệ kính | 16 | cái | |
| 180 | Lắp đặt giá treo | 16 | cái | |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 16 | cái | |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | 16 | cái | |
| 183 | Sen tắm nóng lạnh | 16 | bộ | |
| 184 | Vòi rửa nóng lanh | 16 | bộ | |
| 185 | Ống PVC PN6 D200 | 0,5 | 100m | |
| 186 | Ống PVC PN6 D114 | 0,9 | 100m | |
| 187 | Ống PVC PN6 D90 | 0,9 | 100m | |
| 188 | Ống PVC PN6 D60 | 0,49 | 100m | |
| 189 | Ống PVC PN6 D42 | 0,1 | 100m | |
| 190 | Cút PVC 135 độ D114 | 20 | cái | |
| 191 | Cút PVC 135 độ D90 | 20 | cái | |
| 192 | Cút PVC 135 độ D60 | 20 | cái | |
| 193 | Tê PVC 45 độ D90x60 | 20 | cái | |
| 194 | Côn PVC D42x60 | 16 | cái | |
| 195 | Nút bịt PVC D114 | 4 | cái | |
| 196 | Nút bịt PVC D90 | 2 | cái | |
| 197 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | 16 | cái | |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0324 | 100m3 | |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,405 | m3 | |
| 203 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0084 | 100m2 | |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,065 | tấn | |
| 206 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 207 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,5758 | m3 | |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,698 | m2 | |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,198 | m2 | |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,25 | m2 | |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,448 | m2 | |
| 212 | Thanh thép V50x50x5 | 12 | m | |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4668 | 100m3 | |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1556 | 100m3 | |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,596 | m3 | |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,736 | m3 | |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,464 | m3 | |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1014 | 100m2 | |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1988 | 100m2 | |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2734 | tấn | |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1414 | tấn | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2572 | tấn | |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 224 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 225 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,6812 | m3 | |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,22 | m2 | |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,44 | m2 | |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 229 | Quét nước xi măng 2 nước | 58,84 | m2 | |
| 230 | Ống PPR D=50; PN20 | 0,45 | 100m | |
| 231 | Ống PPR D=40; PN20 | 0,24 | 100m | |
| 232 | Ống PPR D=32; PN20 | 0,4 | 100m | |
| 233 | Ống PPR D=25; PN20 | 0,52 | 100m | |
| 234 | Ống PPR D=20; PN20 | 0,48 | 100m | |
| 235 | Van PPR D63 | 1 | cái | |
| 236 | Van PPR D25 | 8 | cái | |
| 237 | Van PPR D40 | 2 | cái | |
| 238 | Van PPR D32 | 3 | cái | |
| 239 | Van PPR D20 | 6 | cái | |
| 240 | Rắc co PPR D35 | 6 | cái | |
| 241 | Rắc co PPR D25 | 16 | cái | |
| 242 | Rắc co PPR D20 | 12 | cái | |
| 243 | Tê PPR 50x32 | 5 | cái | |
| 244 | Tê PPR 40x40 | 7 | cái | |
| 245 | Tê PPR 20x20 | 12 | cái | |
| 246 | Tê PPR 50x25 | 4 | cái | |
| 247 | Tê PPR 32x25 | 8 | cái | |
| 248 | Tê PPR 25x20 | 14 | cái | |
| 249 | Co PPR 90 độ D63 | 6 | cái | |
| 250 | Co PPR 90 độ D50 | 4 | cái | |
| 251 | Co PPR 90 độ D40 | 8 | cái | |
| 252 | Co PPR 90 độ D32 | 10 | cái | |
| 253 | Co PPR 90 độ D25 | 14 | cái | |
| 254 | Co PPR 90 độ D20 | 20 | cái | |
| 255 | Giàn NLMT 360L | 2 | bộ | |
| 256 | Máy bơm tăng áp Q=7.2m3/h/H=15m | 2 | bộ | |
| 257 | Bình tích áp 200L | 1 | bộ | |
| E | SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,667 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,667 | 100m3 | |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,651 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,217 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,17 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 39,06 | m3 | |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,137 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1895 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,79 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 41,7 | m3 | |
| H | SÂN TERRAZZO | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,879 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,65 | m3 | |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 293 | m2 | |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,125 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,025 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,86 | m3 | |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0386 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0386 | tấn | |
| 9 | CCLĐ trụ inox làm thân cột cờ | 1 | T.bộ | |
| 10 | CCLĐ lá cờ + phụ kiện ( ròng rọc, dây kéo,...) | 1 | T.bộ | |
| J | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 41,7881 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0998 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3181 | 100m3 | |
| 4 | Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 | 45 | m | |
| 5 | Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 | 50 | m | |
| 6 | Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2 | 50 | m | |
| 7 | Ống HDPE D65-50 | 72 | m | |
| 8 | Ống HDPE D110-90 | 50 | m | |
| 9 | Cáp RG11 | 20 | m | |
| 10 | Ống HDPE D50-40 | 20 | m | |
| 11 | Cáp 4Px0.5 | 250 | m | |
| 12 | Cáp CVV 1x6mm2 | 3 | m | |
| 13 | Cáp CVV 1x25mm2 | 10 | m | |
| 14 | Cáp CVV 1x70mm2 | 5 | m | |
| 15 | MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 16 | MCB 3P 100A 10KA | 2 | cái | |
| 17 | MCB 3P 150A 18KA | 1 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0944 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,605 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,605 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,022 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0475 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0216 | tấn | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,08 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,304 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| K | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE PN10 D50 | 0,9 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE PN10 D40 | 1,2 | 100m | |
| 3 | Cút HDPE 90 độ D50 | 10 | cái | |
| 4 | Cút HDPE 90 độ D40 | 6 | cái | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 105 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,315 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,735 | 100m3 | |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | ĐHKK treo tường 1HP_ Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M | 7 | máy | |
| 2 | ĐHKK treo tường 1.5HP_Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M | 16 | máy | |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop_HOCHIKI FN-2127 | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ đấu nối 50P | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ rack 6U | 2 | tủ | |
| 6 | Tủ rack 24U | 1 | tủ | |
| 7 | Router_Router CISCO ISR4321/K9 | 2 | cái | |
| 8 | Firewall_Cisco Firewall ASA5516-FPWR-K9 | 2 | cái | |
| 9 | Switch 16 port_Cisco atalyst 2960-L WS-C2960L-16TS-LL | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 12.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo (bộ) | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 100 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Cosfa sàn (m2) | Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi