Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục doanh trại Ban CHQS thành phố Đồng Xoài (trừ chống mối)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555244-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Trường Thành
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục doanh trại Ban CHQS thành phố Đồng Xoài (trừ chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20210980085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 16:51:00 đến ngày 2022-06-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,930,031,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 12.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 100
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cosfa sàn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Trường Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục doanh trại Ban CHQS thành phố Đồng Xoài (trừ chống mối)
Bổ sung doanh trại các cơ quan, đơn vị Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP. Địa chỉ: Phường 10, Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên Trường Thành. Địa chỉ: 981 QL14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc đã nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó: Bảng xác định giá trị KL công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,0252100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,775m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,1226100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2004100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,9082100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 26,036m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,203m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 15041,428m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,5899m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,1705m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly5,3188100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 77,4419m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 20,8393m3
14Xây gạch CLXM 4x8x18, xây móng chiều dày 24,7798m3
15Nẹp che khe lún13,2md
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25080,9608m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 130,0535m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 40,602m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25019,9571m3
20Sản xuất thang sắt0,1476tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,78m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25043,6686m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,119tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4754tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8594tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4816tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,05tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,6137tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,8381tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,943tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9135tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5103tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,691tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,9277tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,6197tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0212tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,9581tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,7409tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0592tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1136tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0709tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2823tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,3524tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2434tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4789tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,9108tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2418tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6904tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,3163tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4158tấn
52Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm0,5396tấn
53Lắp dựng xà gồ thép0,5396tấn
54Bulong M12L100206cái
55Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,651tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,651tấn
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,568100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0352100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,2246100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,5042100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 9,2035100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 6,9536100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6,7992100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,4525100m2
65Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 43,2586m3
66Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 750,4m2
67Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 13,584m3
68Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20,1096m3
69Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 251,8679m3
70Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 48,0003m3
71Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 5,6162m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75645,925m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75335,708m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.539,9917m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.263,278m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75670,18m2
77Trát trần, vữa XM mác 751.008,52m2
78Quét nước xi măng 2 nước307,861m2
79Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...307,861m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75209,19m2
81Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7556,02m2
82Lát đá xanh Thanh Hóa KT 30x60x1.8, vữa XM cát mịn mác 7551,425m2
83Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 751.055,1909m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600143,7525m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75281,82m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7548,96m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75121,496m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7544,33m2
89Khung đỡ lavabo bằng sắt mạ kẽm14bộ
90Công tác ốp đá rối vào chân tường44,875m2
91Bả bằng matit vào tường trong2.539,9917m2
92Bả bằng matit vào tường ngoài981,633m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.183,878m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ981,633m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.723,8697m2
96Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm8,2952tấn
97Lắp dựng xà gồ thép5,7895tấn
98Lợp mái ngói 10 v/m2 cao 5,76100m2
99Ngói bò úp nóc (3v/met)72md
100Máng tôn mạ kẽm dày 0.45mm8,2md
101Ống thép D340,0275100m
102Ống thép D600,009100m
103Cầu chắn rác inox D1202cái
104Ống PVC D900,125100m
105CCLĐ trần thạch cao khung nhôm chìm135,68m2
106Trần thạch cao khung chìm chống ẩm106,22m2
107Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo167,52m2
108CC khóa cửa73bộ
109Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo160,404m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm327,924m2
111Hoa inox cửa sổ105,84m2
112Lắp dựng hoa sắt cửa105,84m2
113Đắp chữ xi măng nổi chữ "Nhà Chỉ Huy"1bộ
114Quân hiệu1bộ
115Tay vịn lan can bằng inox 304161,6md
116CC lan can cầu thang bằng sắt hộp, sơn dầu hoàn thiện61,074m2
117Tay vịn gỗ căm xe54,66md
118CCLĐ vách ngăn laminate chống ẩm9,87m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,4087100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m12,7308100m2
121Tủ điện kim loại KT: 600x800x2501hộp
122Tủ điện kim loại KT: 400x600x1502hộp
123Tủ điện mặt nhựa chứa 08 Module âm tường9hộp
124Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường16hộp
125Đèn led tube 1.2x20w27bộ
126Đèn led tube 1.2x20w + chụp1bộ
127Đèn led tube 0.6x10w1bộ
128Đèn led tube 2x1.2x20w36bộ
129Đèn tròn áp trần bóng led 18w44bộ
130Đèn panel tròn bóng led 22w32bộ
131Đèn downlight âm trần 14w15bộ
132Đèn chùm6bộ
133Đèn led dây76md
134Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
135Mặt nạ 1 lỗ + đế âm52hộp
136Mặt nạ 2 lỗ + đế âm9hộp
137Mặt nạ 3 lỗ + đế âm21hộp
138Mặt nạ 4 lỗ + đế âm3hộp
139Công tắc 1 chiều117cái
140Công tắc 2 chiều6cái
141Ổ cắm đôi 3 cực138cái
142Đồng hồ điện 3 pha gián tiếp1cái
143Đèn báo pha + cầu chì3bộ
144Vôn switch1cái
145Ampe switch1cái
146Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
147Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
148Biến dòng Ti150/5A3bộ
149Bộ chống sét lan truyền SPD 3P 100KA1bộ
150Thanh cái đồng, gối sứ, trạm nối đất1T.bộ
151MCCB 3P 150A 18KA + trip unit1cái
152MCB 3P 63A 10Ka5cái
153MCB 1P -40A, Icu=6kA2cái
154MCB 2P -40A, Icu=6kA2cái
155MCB 1P -32A, Icu=6kA8cái
156MCB 2P -32A, Icu=6kA8cái
157MCB 1P -20A, Icu=6kA19cái
158MCB 2P -20A, Icu=6kA15cái
159MCB 1P -20A 4.5KA1cái
160MCB 1P -16A 4.5KA28cái
161MCB 1P -10A 4.5KA28cái
162RCBO 2P -16A-30mA-6kA25cái
163Ống luồn dây loại cứng D=204.000m
164Ống luồn dây loại cứng D=25500m
165Ống luồn dây loại cứng D=32400m
166Cáp CV: 1x1.5mm24.500m
167Cáp CV: 1x2.5mm24.000m
168Cáp CV: 1x10mm2170m
169Cáp CV: 1x16mm260m
170cọc chống sét bằng đồng dài 2.4m1cọc
171Cáp đồng trần D3540m
172Giếng khoan D6020m
173Hàn hóa nhiệt1điểm
174Đầu coss 35mm21cái
175ĐHKK treo tường 1HP7máy
176ĐHKK treo tường 1.5HP16máy
177Cáp CV: 1x1.5mm2220m
178Cáp CV: 1x2.5mm21.200m
179Ống luồn dây loại cứng D=20250m
180Ống PVC D21150m
181Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm1,5100m
182Ống gas máy lạnh 1-1.5HP1,1100m
183Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp1,1100m
184Louver điều chỉnh hướng gió24cái
185Quạt thông gió 200x20021cái
186Kim thu sét chủ động Rbv 57m1cái
187Đế gắn kim thu sét1cái
188Cáp đồng trần D5080m
189Đầu coss đồng D504cái
190Ống PVC D2520m
191Đo kiểm tra điện trở1điểm
192Giếng khoan D6020m
193Cọc chống sét mạ đồng D16L24001cọc
194Hàn hóa nhiệt1mối
195Bộ đếm sét1bộ
196Tủ trung tâm báo cháy 2 loop11 trung tâm
197Nút nhấn khẩn địa chỉ15 nút
198Lắp đặt chuông báo cháy .15 chuông
199Lắp đặt đèn báo cháy .15 đèn
200Đầu dò khói địa chỉ3,610 đầu
201Đèn sự cố2,45 đèn
202Đèn exit 2 mặt0,85 đèn
203Đèn exit 1 mặt0,45 đèn
204Ổ cắm đơn + mặt nạ + đế âm12cái
205Cáp điều khiển CVV/FR 4x0.75mm2400m
206Cáp điều khiển CVV/FR 2x1mm260m
207Cáp điều khiển CVV/FR 2x2.5mm220m
208Cáp CVV 2x1.5mm2180m
209Ống luồn dây loại cứng D=25660m
210Ổ cắm mạng RJ45 + đế âm35cái
211Mặt nạ 1 lỗ + đế âm8hộp
212Cáp internet Cat6800m
213Ống luồn dây loại cứng D=2060m
214Ổ cắm mạng RJ45 + đế âm40cái
215Cáp internet Cat61.200m
216Ống luồn dây loại cứng D=20300m
217Mặt nạ 1 lỗ + đế âm12hộp
218Mặt nạ 2 lỗ + đế âm28hộp
219Máng cáp 150x75x1120m
220Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm22cái
221CÁp điện thoại đôi 2x2x0.51.400m
222Mặt nạ 1 lỗ + đế âm23hộp
223Tủ đấu nối 50P1hộp
224Tủ rack 6U2hộp
225Tủ rack 24U1hộp
226Router2cái
227Firewall2cái
228Switch 16 port6cái
229Patch panel 16 port6cái
230Dây nhảy CAT5100sợi
231cọc chống sét bằng đồng dài 2.4m1cọc
232Cáp đồng trần D2525m
233Giếng khoan D6020m
234Hàn hóa nhiệt1điểm
235Đầu coss 25mm21cái
236Ống PPR D=90; PN100,4100m
237Ống PPR D=75; PN100,25100m
238Ống PPR D=63; PN100,05100m
239Ống PPR D=50; PN100,78100m
240Ống PPR D=40; PN100,12100m
241Ống PPR D=32; PN100,5100m
242Ống PPR D=25; PN101,5100m
243Ống PPR D=20; PN100,3100m
244Tê PPR D90x904cái
245Tê PPR D90x322cái
246Tê PPR D90x258cái
247Tê PPR 63x632cái
248Tê PPR 50x2521cái
249Tê PPR 508cái
250Tê PPR 50x404cái
251Tê PPR 32x251cái
252Tê PPR 25x2518cái
253Tê PPR 20x2020cái
254Tê PPR 25x2020cái
255Co PPR 90 độ D634cái
256Co PPR 90 độ D506cái
257Co PPR 90 độ D404cái
258Co PPR 90 độ D2520cái
259Co PPR 90 độ D2060cái
260Co PPR 25x2010cái
261Co PPR 90x751cái
262Co PPR 90x501cái
263Van PPR D902cái
264Van PPR D504cái
265Van phao D501cái
266Van PPR D322cái
267Van PPR D2527cái
268Co PPR D906cái
269Co PPR D508cái
270Co PPR D322cái
271Co PPR D2554cái
272Lavabo15bộ
273Vòi lavabo15bộ
274Lắp đặt gương soi15cái
275Lắp đặt kệ kính15cái
276Lắp đặt giá treo15cái
277Lắp đặt hộp đựng xà phòng15cái
278Lắp đặt hộp đựng giấy vs15cái
279Sen tắm nóng lạnh13bộ
280Vòi rửa nóng lanh14bộ
281Bộ vòi + âu tiểu4bộ
282Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m31bể
283Ống PVC PN6 D2000,55100m
284Ống PVC PN6 D1140,8100m
285Ống PVC PN6 D900,92100m
286Ống PVC PN6 D600,48100m
287Ống PVC PN6 D420,1100m
288Cút PVC 135 độ D11418cái
289Cút PVC 135 độ D9018cái
290Cút PVC 135 độ D6014cái
291Tê PVC 45 độ D90x6020cái
292Côn PVC D42x6016cái
293Nút bịt PVC D1144cái
294Nút bịt PVC D902cái
295Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong15cái
296Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
297Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
298Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0194100m3
299Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0065100m3
300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,243m3
301Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0756m3
302Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
303Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,039tấn
304Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
305Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,3455m3
306Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,8188m2
307Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,7188m2
308Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 750,75m2
309Quét nước xi măng 2 nước4,4688m2
310Thanh thép V50x50x57,2m
311Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7002100m3
312Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2334100m3
313Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,394m3
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,104m3
315Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,196m3
316Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1521100m2
317Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2982100m2
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4101tấn
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2121tấn
320Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3858tấn
321Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu12cấu kiện
322Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61 cấu kiện
323Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,5218m3
324Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,83m2
325Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,66m2
326Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7512,6m2
327Quét nước xi măng 2 nước88,26m2
328Ống PPR D=40; PN200,04100m
329Ống PPR D=32; PN200,5100m
330Ống PPR D=20; PN201100m
331Van PPR D501cái
332Van PPR D402cái
333Van PPR D2024cái
334Rắc co PPR D2548cái
335Tê PPR 50x402cái
336Tê PPR 20x2024cái
337Co PPR 90 độ D506cái
338Co PPR 90 độ D408cái
339Co PPR 90 độ D326cái
340Co PPR 90 độ D2020cái
341Giàn NLMT 100L1bộ
B NHÀ ĂN - BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6198100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,137m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,492100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1992100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7376100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,929m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,635m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,618m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 15023,3765m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly2,7463100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,468m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,0247m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,1255m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,6693m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 14,5422m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25025,838m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25015,2013m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1536m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3744100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8731100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,3082100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,6743100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,5838100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1379100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0077100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3425tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5193tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4764tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,219tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1504tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2727tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0356tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0821tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,6089tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6865tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2859tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1672tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2882tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6506tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6571tấn
43Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6571tấn
44Bulong M12L10020cái
45Gia công xà gồ mạ kẽm thép4,4161tấn
46Lắp dựng xà gồ thép3,3083tấn
47Xây gạch CLXM 4x8x18, xây móng chiều dày 4,386m3
48Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,6451m3
49Xây gạch CLXM 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 6,0286m3
50Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,35m3
51Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,8808m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,0888m3
53Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 35,2732m3
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 17,0801m3
55Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 754,32m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,912m2
57Ốp đá rối vào chân tường32,25m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75105,322m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75140,536m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75210,9754m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135,954m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75147,17m2
63Trát trần, vữa XM mác 75258,38m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75199,5495m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 7595m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 7568,4m
67Cấu kiện trang trí trên gen10cấu kiện
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75129,05m
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,44m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7553,82m2
71Quét nước xi măng 2 nước70,3m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)70,3m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,07m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7521,51m2
75Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75231,87m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 753,9m2
77Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75225,999m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x6001,848m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ245,858m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ952,0289m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài245,858m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong210,9754m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần741,0535m2
84Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 3,63100m2
85Ngói bò úp nóc56md
86Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo33,58m2
87CCLĐ khóa cửa12bộ
88Cung cấp cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo32,0544m2
89Cung cấp vách kính bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo10,98m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm62,3944m2
91Vách kính khung nhôm trong nhà10,98m2
92Hoa sắt cửa bằng inox4,32m2
93Lắp dựng hoa sắt cửa, cửa lưới19,44m2
94Cửa lưới chống ruồi15,12m2
95CCLĐ toa khói1bộ
96Thang lên mái1cái
97Nắp thăm mái tôn 0.4mm1bộ
98Ống uPVC D760,0465100m
99Cầu chắn rác Inox D1201cái
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9575100m2
101Ống PPR D=63; PN100,08100m
102Ống PPR D=50; PN100,5100m
103Ống PPR D=40; PN100,12100m
104Ống PPR D=32; PN100,24100m
105Ống PPR D=25; PN100,28100m
106Ống PPR D=20; PN100,16100m
107Tê PPR 63x632cái
108Tê PPR 50x502cái
109Tê PPR 50x253cái
110Tê PPR 50x404cái
111Tê PPR 40x402cái
112Tê PPR 32x251cái
113Tê PPR 40x321cái
114Tê PPR 25x258cái
115Tê PPR 20x2010cái
116Co PPR 90 độ D634cái
117Co PPR 90 độ D506cái
118Co PPR 90 độ D402cái
119Co PPR 90 độ D2510cái
120Co PPR 90 độ D2014cái
121Co PPR 25x2010cái
122Côn thu PPR D63x501cái
123Côn thu PPR D50x251cái
124Côn thu PPR D25x207cái
125Van PPR D633cái
126Van PPR D501cái
127Van PPR D403cái
128Van PPR D322cái
129Van PPR D255cái
130Van phao D321cái
131Co PPR D636cái
132Co PPR D502cái
133Co PPR D406cái
134Co PPR D322cái
135Co PPR D2510cái
136Lavabo1bộ
137Vòi lavabo1bộ
138Lắp đặt gương soi1cái
139Lắp đặt kệ kính1cái
140Lắp đặt giá treo1cái
141Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
142Lắp đặt hộp đựng giấy vs1cái
143Sen tắm nóng lạnh1bộ
144Vòi rửa nóng lanh3bộ
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m31bể
146Chậu rửa inox + vòi nóng lạnh5bộ
147Ống PPR D=32; PN200,08100m
148Ống PPR D=25; PN200,22100m
149Ống PPR D=20; PN200,08100m
150Van PPR D322cái
151Van PPR D254cái
152Rắc co PPR D324cái
153Rắc co PPR D258cái
154Tê PPR 32x323cái
155Tê PPR 25x254cái
156Tê PPR 20x204cái
157Co PPR 90 độ D326cái
158Co PPR 90 độ D258cái
159Co PPR 90 độ D2020cái
160Giàn NLMT 200L1bộ
161Ống uPVC D=D200; PN60,55100m
162Ống uPVC D=114; PN60,2100m
163Ống uPVC D=90; PN60,1100m
164Ống uPVC D=60; PN60,24100m
165Ống uPVC D=42; PN60,04100m
166Cút uPVC loại 135 độ, D=1145cái
167Cút uPVC loại 135 độ, D=902cái
168Cút uPVC loại 135 độ, D=608cái
169Tê uPVC loại 45 độ; D=90x603cái
170Côn PVC D42x608cái
171Nút bịt đầu ống uPVC D=1142cái
172Nút bịt đầu ống uPVC D=901cái
173Chậu lavabo men sứ1bộ
174Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong1cái
175Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
176Vòi xịt áp lực1cái
177Bẫy mỡ bằng khung sắt, rổ sắt đan1cái
178Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0324100m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0108100m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,405m3
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,126m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0084100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,065tấn
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
185Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,5758m3
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,698m2
187Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,198m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,25m2
189Quét nước xi măng 2 nước7,448m2
190Thanh thép V50x50x512m
191Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2334100m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0778100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,798m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,368m3
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,732m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0507100m2
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0994100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1367tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0707tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1286tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
203Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,8406m3
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,61m2
205Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,22m2
206Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,2m2
207Quét nước xi măng 2 nước29,42m2
208Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0141100m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0047100m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,16m3
211Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,068m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0056100m2
213Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,05tấn
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
216Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,2688m3
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,64m2
218Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,36m2
219Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 750,95m2
220Quét nước xi măng 2 nước0,95m2
221Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 lắp âm tường2hộp
222Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường3hộp
223MCB 1P -16A, Icu=4.5kA4cái
224MCB 1P -20A, Icu=4.5kA1cái
225RCBO 2P -16A-30mA-6kA2cái
226RCBO 2P -25A-30mA-6kA1cái
227MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA2cái
228MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA1cái
229MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA3cái
230MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA1cái
231MCB 2P - 40A, Icu=6.0kA1cái
232MCB 2P - 63A, Icu=6.0kA2cái
233MCB 3P - 80A, Icu=10kA2cái
234MCB 3P - 100A, Icu=10kA1cái
235Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường20cái
236Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường23bộ
237Bộ đèn Tube led đôi 2x1.2m -20w gắn tường4bộ
238Bộ đèn led Ốp trần 18W5bộ
239Bộ đèn led Ốp trần 14W1bộ
240Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế4hộp
241Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế4hộp
242Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế4hộp
243Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm7hộp
244Công tắc đơn 1 chiều18cái
245Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
246Dimmer10cái
247Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
248Ống luồn dây loại cứng D=20300m
249Ống luồn dây loại cứng D=25100m
250Ống luồn dây loại cứng D=3260m
251Cáp CV: 1x1.5mm2600m
252Cáp CV: 1x2.5mm2200m
253Cáp CV: 1x4.0mm2200m
254Cáp CV: 1x6.0mm290m
255Cáp CV: 1x16.0mm2100m
256Cáp CVV 4x25mm220m
257Giếng khoan D6020m
258Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m1cọc
259Cáp đồng trần 25mm220m
260Đầu cos + hàn hóa nhiệt1
261Đèn pha led 70w2bộ
262Quạt hút thông gió2cái
263Ống HDPE D85-6520m
264Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,7975m3
265Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
266Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
267Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m12cọc
268Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm47m
269Kim thu sét mạ đồng 0.6m4cái
270Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
271Ống PVC D2120m
272Kẹp giữ ống vào tường8cái
273Sắt LA lắp đỉnh mái8md
274Đo kiểm tra điện trở1điểm
275Hộp kiểm tra điện trở2hộp
276Kẹp cọc sắt4cái
C NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,179100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,92m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,218100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,12100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,808m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,437m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,61m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,938m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,346m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,492m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,131100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,254100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,319tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,608m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,448m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,248m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,039m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,321100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,244100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,724100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,214100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,372tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,302tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,132tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,665tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,08tấn
32Cung cấp cửa đi bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo11,49m2
33CCLĐ khóa cửa5bộ
34Cung cấp cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 6.83ly, PKKK kèm theo10,71m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,2m2
36Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày 2,912m3
37Xây gạch CLXM 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,82m3
38Xây gạch CLXM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,968m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 16,156m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,416m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,12m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,6m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,88m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,61m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,59m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,24m2
47Trát trần, vữa XM mác 7572,4m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7516,78m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 7541,4m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 7536m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7562,4m
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7526,24m2
53Quét nước xi măng 2 nước58,48m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …58,48m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,795m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,18m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 7542,79m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 753m2
59Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7511,07m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x6005,52m2
61Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 7512,465m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,48m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ252,62m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài65,48m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong111,61m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần141,01m2
67Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,317tấn
68Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,417tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,417tấn
70Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,4100m2
71Ngói bò úp nóc21m
72Tủ điện kim loại KT: 350x400x1001hộp
73Tủ điện chứa 6 module âm tường2hộp
74MCB 1P 10A 4.5Ka2cái
75RCBO 2P -16A-30mA-4.5kA2cái
76MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA2cái
77MCB 2P - 20A, Icu=6.0kA4cái
78MCB 2P - 32A, Icu=10.0kA1cái
79Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm6cái
80Ổ cắm đơn 2 cực + đế âm4cái
81Đèn led tube 1.2x18w4bộ
82Đèn led ốp trần 18w1bộ
83Đèn led ốp trần 12w2bộ
84Mặt nạ 1 lỗ + đế âm5hộp
85Công tắc 1 chiều7cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
87Ống luồn dây D2510m
88Ống luồn dây D20100m
89Dây điện 1.5mm2200m
90Dây điện 2.5mm2100m
91Dây điện 4mm220m
92Dây điện 6mm25m
93Box 100x100x50 âm tường1hộp
94Mặt chứa 1 ổ cắm điện + đế âm1hộp
95Cáp điện thoại 2P x 0.56m
96Ống luồn dây D206m
97Ống PPR D=20; PN=100,04100m
98Ống PPR D=25; PN=100,04100m
99Tê PPR D=20x203cái
100Cút PPR loại 90 độ D=208cái
101Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong3cái
102Côn thu PPR D=25x201cái
103Vòi Lavabo1bộ
104Lắp đặt gương soi1cái
105Lắp đặt kệ kính1cái
106Lắp đặt giá treo1cái
107Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
108Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
110Van khóa PPR D=251cái
111Ống uPVC D=140; PN=60,1100m
112Ống uPVC D=114; PN=60,04100m
113Ống uPVC D=90; PN=60,1100m
114Ống uPVC D=60; PN=60,12100m
115Ống uPVC D=40; PN=60,02100m
116Cút uPVC loại 45 độ; D=1142cái
117Cút uPVC loại 45 độ; D=902cái
118Cút uPVC loại 45 độ; D=6012cái
119Cút uPVC loại 90 độ; D=422cái
120Tê PVC D1142cái
121Tê PVC D60x422cái
122Nút uPVC D=114 bịt đầu ống1cái
123Nút uPVC D=60 bịt đầu ống2cái
124Chậu Lavabo1bộ
125Phễu thu sàn bằng inox 150x1501cái
126Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
127Vòi xịt vệ sinh1cái
128Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,006100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,081m3
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,013tấn
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
135Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,114m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,94m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,24m2
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 750,25m2
139Quét nước xi măng 2 nước1,49m2
140Thanh thép V50x50x52,4m
141Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,233100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,798m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,368m3
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,732m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,051100m2
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,099100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,137tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,129tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
153Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,841m3
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,61m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,22m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,2m2
157Quét nước xi măng 2 nước29,42m2
D CẢI TẠO NHÀ Ở SĨ QUAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công161,64m2
2Phá dỡ tường gạch11,501m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,84m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 2,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ424,52m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ943,28m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần913,79m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ4,2373tấn
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao 330m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại588,01m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường53,28m2
12Phá dỡ đá granite35,845m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
16Tháo dỡ hệ thống điện, nước50công
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống41,7778m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 4,9164100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn17,94m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,0066100m3
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng65m2
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 32,34m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 6,4107m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7587,72m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75482,83m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7590,595m2
27Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600, vữa XM mác 75256,52m2
28Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75474,285m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x60042,92m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x3009,74m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong1.426,11m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài512,24m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.214,29m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.640,4m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ512,24m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7518,21m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7520,68m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7526,02m2
39Quét nước xi măng 2 nước54,78m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …103,74m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7554,78m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 7592,2m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7592,2m
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,8353tấn
45Lắp dựng xà gồ thép3,5429tấn
46Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,4037tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,4037tấn
48Bu long M12L100120cái
49Bu long M12L80136cái
50Bu long M12L20080cái
51Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 3,3100m2
52Ngói bò úp nóc60md
53Máng xối tôn mạ kẽm11,3md
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá slate 100x300, vữa XM mác 7539,825m2
55Sơn sửa vệ sinh lại cửa hiện hữu108m2
56CC cửa đi khung sắt, sơn màu hoàn thiện42,12m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42,12m2
58PKKK cửa đi, cửa sổ khung sắt ( khóa, bản lề, tay nắm...)18bộ
59CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, PKKK kèm theo25,9m2
60CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ 1000, PKKK kèm theo11,52m2
61CCLĐ trần thạch cao khung chìm chống ẩm297,5m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,4624100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,9022100m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0692100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,466m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0313100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6984m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0913100m3
69Chi phí liên kết bê tông cũ và mới1T.bộ
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,653m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,728m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,2728m3
74Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 2,7126m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,7484m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,056100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1456100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2741100m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3357100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0337tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1885tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3621tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1566tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0557tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3877tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0731tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3144tấn
88Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường2hộp
89Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường16hộp
90MCB 1P -10A, Icu=4.5kA18cái
91RCBO 2P -16A-30mA-6kA16cái
92MCB 2P - 20A, Icu=4.5kA1cái
93MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA16cái
94MCB 2P - 20A, Icu=6.0kA16cái
95MCB 3P 50A 10KA3cái
96MCB 3P 80A 10KA1cái
97Ổ cắm đôi 3 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường64cái
98Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường33bộ
99Bộ đèn led Ốp trần 18W16bộ
100Bộ đèn led Ốp trần 12W31bộ
101Mặt chứa 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế34hộp
102Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế18hộp
103Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm18hộp
104Công tắc đơn 2 chiều2cái
105Công tắc đơn 1 chiều70cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
107Dimmer16cái
108Ống luồn dây loại cứng D=20600m
109Ống luồn dây loại cứng D=25400m
110Ống luồn dây loại cứng D=3230m
111Cáp CV: 1x1.5mm22.000m
112Cáp CV: 1x2.5mm2800m
113Cáp CV: 1x4.0mm2600m
114Cáp CV: 3x4.0mm2200m
115Ống HDPE D65-5030m
116Cáp CV: 1x10mm215m
117Bộ đèn pha led 70w2bộ
118Bộ cắt lọc sét lan truyền SPD 3P 100KA1bộ
119Giếng khoan D6020m
120Cáp đồng trần D2535m
121cọc chống sét bằng đồng dài 2.4m1cọc
122Kẹp cáp + đầu coss1cái
123Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m11cọc
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm45m
125Kim thu sét mạ đồng 0.6m6cái
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm95m
127Ống PVC D2130m
128Kẹp giữ ống vào tường15cái
129Sắt LA lắp đỉnh mái12md
130Đo kiểm tra điện trở1điểm
131Hộp kiểm tra điện trở3hộp
132Kẹp cọc sắt6cái
133Tủ rack 2U2hộp
134Ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm16cái
135Ống luồn dây loại cứng D=20150m
136Cáp đồng trục RG6300m
137Bộ khếch đại tín hiệu2bộ
138Bộ chia 2 ngã4bộ
139Bộ chia 6 ngã1bộ
140Bộ cắt lọc sét lan truyền tín hiệu truyền hình1bộ
141Cáp CV: 1x1.5mm25m
142Ống PPR D=75; PN100,05100m
143Ống PPR D=63; PN100,05100m
144Ống PPR D=50; PN101,2100m
145Ống PPR D=40; PN100,8100m
146Ống PPR D=32; PN100,45100m
147Ống PPR D=25; PN100,48100m
148Ống PPR D=20; PN100,4100m
149Tê PPR 75x504cái
150Tê PPR 75x404cái
151Tê PPR 63x633cái
152Tê PPR 50x325cái
153Tê PPR 506cái
154Tê PPR 50x406cái
155Tê PPR 32x2510cái
156Tê PPR 40x256cái
157Tê PPR 25x2518cái
158Tê PPR 20x2020cái
159Tê PPR 25x2020cái
160Co PPR 90 độ D634cái
161Co PPR 90 độ D506cái
162Co PPR 90 độ D404cái
163Co PPR 90 độ D2520cái
164Co PPR 90 độ D2060cái
165Co PPR 25x2010cái
166Van PPR D633cái
167Van PPR D254cái
168Van PPR D406cái
169Van phao D401cái
170Van PPR D3212cái
171Van PPR D258cái
172Co PPR D636cái
173Co PPR D508cái
174Co PPR D401cái
175Co PPR D3264cái
176Lavabo16bộ
177Vòi lavabo16bộ
178Lắp đặt gương soi16cái
179Lắp đặt kệ kính16cái
180Lắp đặt giá treo16cái
181Lắp đặt hộp đựng xà phòng16cái
182Lắp đặt hộp đựng giấy vs16cái
183Sen tắm nóng lạnh16bộ
184Vòi rửa nóng lanh16bộ
185Ống PVC PN6 D2000,5100m
186Ống PVC PN6 D1140,9100m
187Ống PVC PN6 D900,9100m
188Ống PVC PN6 D600,49100m
189Ống PVC PN6 D420,1100m
190Cút PVC 135 độ D11420cái
191Cút PVC 135 độ D9020cái
192Cút PVC 135 độ D6020cái
193Tê PVC 45 độ D90x6020cái
194Côn PVC D42x6016cái
195Nút bịt PVC D1144cái
196Nút bịt PVC D902cái
197Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong16cái
198Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
200Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0324100m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0108100m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,405m3
203Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,126m3
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0084100m2
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,065tấn
206Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
207Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,5758m3
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,698m2
209Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,198m2
210Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,25m2
211Quét nước xi măng 2 nước7,448m2
212Thanh thép V50x50x512m
213Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4668100m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1556100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,596m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,736m3
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,464m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1014100m2
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1988100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2734tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1414tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2572tấn
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu8cấu kiện
224Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
225Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,6812m3
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,22m2
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,44m2
228Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 758,4m2
229Quét nước xi măng 2 nước58,84m2
230Ống PPR D=50; PN200,45100m
231Ống PPR D=40; PN200,24100m
232Ống PPR D=32; PN200,4100m
233Ống PPR D=25; PN200,52100m
234Ống PPR D=20; PN200,48100m
235Van PPR D631cái
236Van PPR D258cái
237Van PPR D402cái
238Van PPR D323cái
239Van PPR D206cái
240Rắc co PPR D356cái
241Rắc co PPR D2516cái
242Rắc co PPR D2012cái
243Tê PPR 50x325cái
244Tê PPR 40x407cái
245Tê PPR 20x2012cái
246Tê PPR 50x254cái
247Tê PPR 32x258cái
248Tê PPR 25x2014cái
249Co PPR 90 độ D636cái
250Co PPR 90 độ D504cái
251Co PPR 90 độ D408cái
252Co PPR 90 độ D3210cái
253Co PPR 90 độ D2514cái
254Co PPR 90 độ D2020cái
255Giàn NLMT 360L2bộ
256Máy bơm tăng áp Q=7.2m3/h/H=15m2bộ
257Bình tích áp 200L1bộ
E SAN GẠT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,667100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,667100m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,651100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,980,217100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly2,17100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 39,06m3
G SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,137100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1895100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly3,79100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 41,7m3
H SÂN TERRAZZO
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,879100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,65m3
3Lát gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75293m2
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,125m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,025m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,02100m2
5Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,86m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,76m2
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0386tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0386tấn
9CCLĐ trụ inox làm thân cột cờ1T.bộ
10CCLĐ lá cờ + phụ kiện ( ròng rọc, dây kéo,...)1T.bộ
J ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 41,7881m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0998100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3181100m3
4Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm245m
5Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm250m
6Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm250m
7Ống HDPE D65-5072m
8Ống HDPE D110-9050m
9Cáp RG1120m
10Ống HDPE D50-4020m
11Cáp 4Px0.5250m
12Cáp CVV 1x6mm23m
13Cáp CVV 1x25mm210m
14Cáp CVV 1x70mm25m
15MCB 2P 32A 10KA1cái
16MCB 3P 100A 10KA2cái
17MCB 3P 150A 18KA1cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0944100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,605m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,605m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,32m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,022100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0475tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0216tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,08100m2
28Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,304m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,6m2
K NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE PN10 D500,9100m
2Ống HDPE PN10 D401,2100m
3Cút HDPE 90 độ D5010cái
4Cút HDPE 90 độ D406cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 105m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,315100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,735100m3
L THIẾT BỊ
1ĐHKK treo tường 1HP_ Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M7máy
2ĐHKK treo tường 1.5HP_Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M16máy
3Tủ trung tâm báo cháy 2 loop_HOCHIKI FN-21271tủ
4Tủ đấu nối 50P1tủ
5Tủ rack 6U2tủ
6Tủ rack 24U1tủ
7Router_Router CISCO ISR4321/K92cái
8Firewall_Cisco Firewall ASA5516-FPWR-K92cái
9Switch 16 port_Cisco atalyst 2960-L WS-C2960L-16TS-LL6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 12.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo (bộ) Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn100
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
13 Máy đào ≥ 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
14 Cosfa sàn (m2) Đặc điểm thiết bị: Lắp dựng ván khuôn sàn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->