Gói thầu: 01.XL Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Kim

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555386-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Kim
Số hiệu KHLCNT 20220555380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Xin hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 00:31:00 đến ngày 2022-06-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60784E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.683.658.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 01.XL Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Kim
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nam Kim, huyện Nam Đàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, Xin hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Kim; Xã Nam Kim, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: +Tư vấn giám sát công trình: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Nam Kim.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Kim; Xã Nam Kim, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Kim; Xã Nam Kim, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nam Kim; xã Nam Kim, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An; Phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An; Phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT21,7008m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,1538m3
3Đập bỏ đầu trụ phụChương V của E-HSMT2cái
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT4,074m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT4,2812m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT5,9432m2
7Tháo dỡ các chi tiết mái (con nghê, kìm nóc, kìm mái...)Chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo ra, lắp vào cánh cổng cũChương V của E-HSMT1bộ
9Vệ sinh các bia mộ liệt sỹ, nhà bia, đài tưởng niệmChương V của E-HSMT1tb
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT19,3014m3
11Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V của E-HSMT19,04m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,5078m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,3788m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V của E-HSMT45,1013m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,451100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,1736m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,392m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,0121m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,024100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0256tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,3912m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0478100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,2009m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0365100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0087tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0872tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5192m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0598100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0077tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0696tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V của E-HSMT2,8944m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2414100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1564tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT2,8561m3
35Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT4,758m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT14,67m2
37Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT16,2m
38Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT4,8m
39Đắp chi tiết hoa văn trên phào chỉ diềm mái và trụChương V của E-HSMT1TB
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT15,62m2
41Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT19,428m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT19,428m2
43Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V của E-HSMT13,554m2
44SXLD cánh cổng chính, phụ hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế (Bao gồm đầy đủ các phụ kiện kèm theo, sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMT15,405m2
45Ổ khóa cổng chính, phụChương V của E-HSMT1cái
46Chữ gắn trên biển hiệu chữ Inox mạ màu vàng dày 3cm, cao 20cm "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NAM KIM"Chương V của E-HSMT24chữ
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT3,2687m3
48Đầu rồng hướng thiên bằng BTXM đúc sẵnChương V của E-HSMT6cái
49Đắp mặt trời lửa bằng BTXM đúc sẵn rộng 01m, cao 0,75mChương V của E-HSMT1bộ
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1538m3
51Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiChương V của E-HSMT5,9432m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT17,468m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT10,434m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT10,434m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,434m2
56Đắp chi tiết hoa văn trên cổng náchChương V của E-HSMT1tb
57Đắp đầu trụ cổng phụ dưới chân con nghêChương V của E-HSMT2cái
58Đắp kìm nóc, kìm mái, mặt trời lửa bằng BTXM đúc sẵnChương V của E-HSMT3bộ
59Tượng con nghê đầu trụ bằng sứChương V của E-HSMT2bộ
60Chữ gắn trên biển hiệu chữ Inox màu vàng dày 3cm, cao 18 cm "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SỸ"Chương V của E-HSMT40chữ
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT6,3112m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,568100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2104100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,4207100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,6219m3
66Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT36,951m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2463100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3082tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0383tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT2,7097m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT6,0644m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT51,597m2
73Đắp trang trí đầu cột, trụChương V của E-HSMT49cái
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT17,1304m2
75Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT71,1627m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT71,1627m2
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT18,4316m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT263,86m2
79Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT214m
80Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT263,86m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT263,86m2
82SXLS gạch gốm 300x300Chương V của E-HSMT245viên
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,9869m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0063100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,7403m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,9277m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT15,6871m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT15,6871m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Chương V của E-HSMT5,4659m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT1,3728m3
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT26,6304m2
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,4467m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0148100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,6448m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,5151m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT94,537m2
97Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT31,892m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT62,645m2
99Lắp đặt tủ điện tầng, 400x300x150Chương V của E-HSMT1hộp
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50AmpeChương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15AmpeChương V của E-HSMT6cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT50m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT110m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT30m
105Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V của E-HSMT1,1100m
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,8694m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,294m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,125m3
109Bu lông D14, L350Chương V của E-HSMT24cái
110Bản mặt bích 400x400 dày 10mmChương V của E-HSMT6cái
111Cột đèn bằng gang đúc cao 3,0m (Bao gồm đầy đủ phụ kiện như bích bóng đèn...và công lắp đặt)Chương V của E-HSMT6bộ
112Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT6bộ
113Dây đồng M16Chương V của E-HSMT36m
114Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT62m3
115Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V của E-HSMT62m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,62100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V của E-HSMT62m3
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT620m2
119Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT17,3m3
120San gạt đất nền và đầm chặt bằng thủ côngChương V của E-HSMT27m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT18m3
122Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT180m2
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT16,9707m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0566100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,2164m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT4,554m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,414100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0809tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,305tấn
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT15,4836m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT126,684m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT126,684m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V của E-HSMT4,34m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V của E-HSMT4,34m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.803921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60784E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.683.658.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt.1
4 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt.1
5 Máy đầm bàn 1,5Kw Hoạt động tốt.1
6 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt.1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt.1
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->