Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 18

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555356-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 18
Số hiệu KHLCNT 20220555344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 22:41:00 đến ngày 2022-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,080,535,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 18
Cải tạo, sửa chữa Petrolimex-Cửa hàng 18
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng - Địa chỉ: số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn công nghệ - xây dựng Petrolimex - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK XD Quảng Thanh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công·ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.T


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng - Địa chỉ: số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng - Địa chỉ: số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Xăng dầu Lâm Đồng, số 178 Nguyễn Văn Trỗi, phường 2, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.825989
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - PHÁ DỠ CỤM BỂ HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo
chương V
16,939m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,981100 m3 đất nguyên thổ
3Cắt neo bể + cẩu lắp thu hồi bểMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
4Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,065100 m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,939m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,939m3
7Vận chuyển bể thép về kho công tyMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - THÁO DỠ NBH +MCCB+KHO+THÁP NƯỚC
1Tháo dỡ cột bơm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo
chương V
4cột
2Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống công nghệ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V209,886m2
4Tháo dỡ trần alu, diềm mái che cột bơmMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,152m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V39,89m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50,217m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V89,966m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V89,966m3
12Hút hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
13Chặt 4 gốc dừa, 1 gốc mít, 1 gốc ổiMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG - PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo
chương V
269,91m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V269,91m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V269,91m3
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,544100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hoàn trả (30% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,786m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,062m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
E HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - KHUNG CỘT
1Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
2,64m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
5Bulong neo M20x1050 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
F HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - KHUNG MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,053tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,818tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,818tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,637tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,637tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,458tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,458tấn
9Bu lông M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V208bộ
10Bu lông M14x1350Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
11Bu lông M14x400Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V367,486m2
13Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100 m2
14Thi công trần alumex màu trắng ( bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m2
15Máng thu nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32md
G HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - ĐẢO BƠM
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo
chương V
1,16m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,213m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
5Lát nền đảo bơm gạch Terrazo tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,754m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
7Sơn đảo bơm 2 màu vàng đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
H HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM - MÓNG BIỂN QUẢNG CÁO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,177100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hoàn trả (1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,243m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
I HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,876100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hoàn trả (1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,067m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,784m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,992tấn
J HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - KHUNG CỘT
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
4,44m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
K HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - XÀ DẦM GIẰNG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
4,44m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
L HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - SÀN MÁI
1Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
8,108m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,765tấn
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,76m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,76m2
6Lợp mái, che tường bằng tôn tôn sóng vuông dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100 m2
M HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
1,323m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
N HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - TƯƠNG THU HỒI + SENO + XÀ GỒ MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo
chương V
2,71m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,68m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo
chương V
29,925m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,162m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,53m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,89m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,76m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V249,58m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V172,53m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,76m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,53m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,34m2
P HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - TÔN NỀN + ỐP LÁT
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo
chương V
3,074m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,856m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983100 m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,864m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 500x500 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,12m2
6Lát nền, sàn, tiết diện Ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
7Lát nền đá Granite bậc thềm hèMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,31m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V90,62m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
11Khung bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Q HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - CỬA +VÁCH
1Vách kinh cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo
chương V
35,37m2
2Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Bản lề âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Nẹp gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m
9Cửa đi đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,29m2
10Cửa đi đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
11Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
12Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ xingfa kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
13Cửa cuốn+ bộ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
14Vách composite chống ẩm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,525m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
R HẠNG MỤC: KHU BỂ CHÔN NGẦM - KHU BỂ CHÔN NGẦM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
1,934100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,723100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,723100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
12Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
13Nắp gang chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Bơm nước tạo ổn định bểMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
15Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
16Gia công neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
17Quét nhựa bitum nóng ( 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,159m2
18Lắp dựng thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
S HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG CỐT THÉP MÁC 250
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,835100 m3
2Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V834,7m2
3Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sử dụng vữa bê tông thương phẩm, hệ số nhân công 0.6, không có hao phí máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,94m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,310 m
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG - ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG CÔT THÉP
MÁC 250 KHU BỂ
1Lớp nilong chống mất nước( Bản vẽ CNB 01)Mô tả kỹ thuật theo
chương V
65m2
2Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sử dụng vữa bê tông thương phẩm, hệ số nhân công 0.6, không có hao phí máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền khu bể đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
4Xe bơm bê tông 20m3 đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
5Xe bơm bê tông từ khối 21 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V164,439m3
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P:75AMô tả kỹ thuật theo
chương V
1cái
2Lắp đặt automat 3 pha MCB-3P:10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt automat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt automat 1P+N RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ đèn báo pha ( 3 đèn đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đồng hồ Vol kế 500V + Công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3công
14Tủ điện tổng âm tường bằng thép sơn 2 lớp tĩnh điện 1000x800x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
15Tủ điện tự động hóa bằng thép sơn 2 lớp tĩnh điện 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
16Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660V 318x171x408Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x25Mô tả kỹ thuật theo
chương V
100m
2Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4+E4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
8Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Hố chuyển hướng cáp kèm nắp 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100 m3
12Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100 m3
13Đặt gạch dấu hướng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5.818,182viên
14Băng cảnh báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc tiếp địa mạ đồng FI16; L=2.4mMô tả kỹ thuật theo
chương V
20cọc
2Kéo rải cáp đồng trần chống sét 70mm2 ( dưới mương đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
3Kéo rải cáp đồng bện chống sét 70mm2 ( dọc tường mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Hộp kiểm tra thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Hộp tiếp địa chống tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Gia công lắp đặt bộ chân trụ đỡ cột thu sét, mặt bích tam giác 180x20x5, ống thép mạ kẽm D50x3mm dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m
9Bulong ecu inox M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Phụ kiện kẹp định vị thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
12Đai cố định cáp vào cột chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Cáp lụa giằng neo 6mm2 + tăng đơ, neo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Hàn hóa nhiệt ( thuốc và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19mối
15Bulong đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Bản đồng 130x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - VẬT TƯ ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 50W/220VMô tả kỹ thuật theo
chương V
15bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn thương hiệu chữ P ( tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt đèn tube Led 1.2m 36W/220V loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần tròn D200 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Lắp đặt đèn Exit 7W/220V loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
7Thiết bị báo rò rỉ gas ( Gas leak detector)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt quạt trần 75W + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt thông gió 35W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt đế âm, mặt nạ cho hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
14Lắp đặt hộp automat âm tường 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
15Lắp đặt hộp automat âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5+E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4+E4Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
19Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5+E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
20Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5+E1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Lắp đặt công tơ điện hữu côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA - TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA BỂ
1Lắp đặt cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo
chương V
90m
2Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt tê thép thu thép tráng kẽm D65-40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp nút bịt thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt kép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống bảo vệ que đoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Hộp cầu đấu phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Ống cao su đầu đúc ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA - TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA CỘT BƠM
1Lắp đặt cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo
chương V
50m
2Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp nút bịt thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tê thép thu thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ống nhựa xoắn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA - TUYẾN TỰ ĐỘNG HÓA RA POS
1Lắp đặt dây cáp nguồn CXV/DSTA 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
10m
2Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây cáp điện thoại ngâm dầu 4x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp nút bịt thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút thép bằng phương pháp hàn - Côn thu thép tráng kẽm D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bộ chân đế ra tuyến POSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG
1Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo
chương V
3cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100 m
4Lắp đặt cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt rắc co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC
TỔNG MẶT BẰNG- BỂ LẮNG GẠN DẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,108100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,774m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,342m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG
MẶT BẰNG - HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
11,507m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,832m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100 m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 125 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG
MẶT BẰNG - RÃNH ĐAN THÉP B250+B300 VÀ CỐNG D300
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,224100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,448m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100 m2
8Gia công tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,439tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,496m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng thủ công, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG
MẶT BẰNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,103100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - THOÁT NƯỚC TỔNG
MẶT BẰNG - ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - Class 2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
8Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cầu chắn rác ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cầu chắn rác ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đai kẹp ống đứng D110+ ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đai kẹp ống đứng D90+ ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ
CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo
chương V
6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Xiphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt phễu thu sàn D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xiphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bơm tăng áp 4.5m3/h - 2kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo
chương V
2cái
2Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
7Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt tê ren trong PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp nút bịt nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt thót PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt thót PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - VẬT TƯ THIẾT BỊ
THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo
chương V
0,12100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp nút bịt nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đai nẹp ống D75 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Đai nẹp ống D40 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Đai nẹp ống D32 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC - CẦU RỬA XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,114100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
6Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100 m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 3"Mô tả kỹ thuật theo
chương V
0,9100 m
2Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m
3Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5mm - ống thép đen 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 'VAN CÁC LOẠI
1Lắp đặt van chặn 3'' nối ren (Ball Valve)Mô tả kỹ thuật theo
chương V
5cái
2Lắp đặt van bi 2'' nối ren ( Ball valve)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt van chặn 1-1/2'' nối ren ( Gate valve)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt van thở EWB 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt họng nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt họng thu hồi hơi 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cổ nối đo mức tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt van góc 1-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt Cút 45-3''Mô tả kỹ thuật theo
chương V
15cái
2Lắp đặt Cút 90-2''Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt Cút 45-2''Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt Cút 90- 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt Cút 45- 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê 2x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt Tê 3x3''Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - LĂP ĐẶT BÍCH
1Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x140Mô tả kỹ thuật theo
chương V
3,5cặp
2Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp
3Lắp Bích thép nối 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp
4Lắp Bích thép bit 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp
5Lắp Bích thép nối 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp
6Lắp Bích thép nối 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp
7Lắp Bích thép nối 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V14cặp
8Bu lông, ê cu M16x90 + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
9Bu lông, ê cu M16x85+ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
10Bu lông, ê cu M14x70 + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
11Bu lông, ê cu M12x55 + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12Đệm bích dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m2
13Thử áp lực đường ống thép 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
14Thử áp lực đường ống thép 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m
15Thử áp lực đường ống thép 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m
16Lắp đặt và cài đặt cột bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
17Thử bền, thử khí bể thép: Nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kwMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
19Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
20Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AP HẠNG MỤC: SAN NỀN - SAN NỀN
1Mua đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo
chương V
62,275m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100 m3 đất nguyên thổ/1km
4San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100 m3
AQ HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO NGĂN CHÁY - TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,31100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,333m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,326m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,571m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,117m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V153,117m2
AR HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO NGĂN CHÁY - TƯỜNG RÀO CẢI TẠO ĐOẠN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo
chương V
0,93m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,977m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V189,3m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V219,277m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
9 Máy lu bánh thép 10T Sử dụng tốt1
10 Máy đào 0,4m3 Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->