Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538132-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220478799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:28:00 đến ngày 2022-05-30 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,994,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.700.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐT.624B (Quán Lát – Đá Chát) thuộc nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng công trình QAM; địa chỉ: Số 93 - Lê Quý Đôn, tổ dân phố 2, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa –Tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng; địa chỉ: 214 Nguyễn Tự Tân, p.Trần Phú, TP Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nền mặt đường đoạn Km9+050.00-:-Km9+885.98
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế3.236,91721 m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.466,43351 m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế4.703,35071 m2
4Sản xuất BTN C19 , kể cả KL bù vênhTheo hồ sơ thiết kế783,49121 Tấn
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế783,49121 Tấn
6Rải 1 lớp lưới thủy tinh gia cườngTheo hồ sơ thiết kế1.469,45751 m2
7Đào khuôn đường mở rộng ĐC3 + đào mái taluy đất C3Theo hồ sơ thiết kế752,98621 m3
8Đắp đất phụ lề K95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế135,72521 m3
9Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế599,61671 m3
10Phá đá mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế104,10331 m3
11Vận chuyển đá hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế104,10331 m3
12Lu lèn lại mặt đường mở rộng sau khi đào K=0.98Theo hồ sơ thiết kế1.466,4335m2
13Thi công móng CPĐD dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế293,2867m3
14Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế41,75m2
15Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế3,06251 m3
16BT móng cọc tiêu M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,61251 m3
17Thi công cọc tiêu BTCTTheo hồ sơ thiết kế50Cái
18Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế1721m
19Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế113,11 m
20Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên)Theo hồ sơ thiết kế82,651 m
21Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế86Tấm
22Tấm đầu cuối (700x310x3)mmTheo hồ sơ thiết kế2Tấm
23Cột tròn D141.3x4.5x1650mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế87Cái
24Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế87Cái
25Tấm đệm 70x300x5mmTheo hồ sơ thiết kế87Đệm
26Mắt phản quang (3M-3900), ss400Theo hồ sơ thiết kế87Cái
27Bu lon M20, L=180mmTheo hồ sơ thiết kế87Cái
28Bu lon M16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế870Cái
29Bê tông gia cố lề đường M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế163,13531 m3
30Trải giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế906,30751 m2
31Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế108,75691 m3
32Đầm nền đường bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế906,30751m2
33Ván khuôn gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế141,38731 m2
34Cắt khe chống nứt lề đườngTheo hồ sơ thiết kế153m
35Đào bỏ mặt đường BTXM tại Miếu Dinh BàTheo hồ sơ thiết kế10,0441 m3
36Vchuyển BTXM bỏ đổ đi Phạm vi Theo hồ sơ thiết kế10,0441 m3
37Bê tông gia cố lại đoạn Miếu Dinh Bà M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,0441 m3
B Mương hộp thoát nước
1Cắt mặt đường BTXM Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế101 m
2Đào bỏ mặt đường BTXM củTheo hồ sơ thiết kế1,81 m3
3Đào đất hố móng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế106,80841 m3
4Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế13,46761 m3
5Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế93,34081 m3
6Đệm CPĐD đầm chặt loại BTheo hồ sơ thiết kế10,3712m3
7Bê tông thân mương M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế35,60281 m3
8Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế151,0861 m2
9CT mương dTheo hồ sơ thiết kế0,5209Tấn
10CT mương d>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,1232Tấn
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế13,85711 m3
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế87,091 m2
13CT tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,46661 tấn
14CT tấm đan d>10mmTheo hồ sơ thiết kế2,65991 tấn
15Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế219Cái
16Thép hình L(7x70x5)Theo hồ sơ thiết kế0,13751 tấn
17LĐ ống nhựa d34mm nối bằng pp dán keoTheo hồ sơ thiết kế91 m
C Gia cố bê tông rãnh dọc hình thang
1Đào rãnh dọc ĐC3Theo hồ sơ thiết kế150,95561 m3
2Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế150,95561 m3
3Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế27,471 m3
4BT rãnh dọc M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế123,48561 m3
5Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế24,72411 m2
6BT chân khay M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,94931 m3
7Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế13,23441 m2
8BT tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,51681 m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế7,98721 m2
10CT tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,07151 tấn
11CT tấm đan d>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,22661 tấn
12Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế16Cái
D Gia cố lề, rãnh đoạn Km16+304.29-:-Km23+382.15
1Bê tông gia cố lề đường M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế390,77141 m3
2Trải giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế2.170,95251 m2
3Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế217,80871 m3
4Đầm nền đường bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế2.170,95251m2
5Ván khuôn gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế608,4631 m2
6Cắt khe chống nứt lề đườngTheo hồ sơ thiết kế430m
7Khối lượng đào đất khuôn gia cố lề đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế608,58011 m3
8Vận chuyển đất đổTheo hồ sơ thiết kế608,58011 m3
E Mương hộp thoát nước đoạn Km16+304.29-:-Km23+382.15
1Cắt mặt đường BTXM Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế76,1911 m
2Đập mặt đường cũ BTXMTheo hồ sơ thiết kế15,931 m3
3Đào đất hố móng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế2.132,96091 m3
4Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế257,15571 m3
5Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế1.875,80521 m3
6Đệm CPĐD đầm chặt loại BTheo hồ sơ thiết kế220,256m3
7Bê tông thân mương M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế750,9241 m3
8Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế4.211,99351 m2
9CT mương dTheo hồ sơ thiết kế15,1915Tấn
10CT mương d>10mmTheo hồ sơ thiết kế23,6925Tấn
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế215,62111 m3
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1.412,821 m2
13CT tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế6,84121 tấn
14CT tấm đan d>10mmTheo hồ sơ thiết kế39,42651 tấn
15Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3.614Cái
16Thép hình L(7x70x5)Theo hồ sơ thiết kế1,73251 tấn
17Bê tông lan can, gờ chắn 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế12,3671 m3
18Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế215,81 m2
19Sơn lgờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế195,05m2
F Gia cố rãnh dọc hình thang đoạn Km16+304.29-:-Km23+382.15
1Đào rãnh đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế87,38221 m3
2Đắp đất bù rãnhTheo hồ sơ thiết kế25,9011 m3
3Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế17,7541 m3
4Vận chuyển đất đổTheo hồ sơ thiết kế58,11411 m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nướcTheo hồ sơ thiết kế79,80941 m3
6Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế16,1831 m2
7BT chân khay M150 đá 4x6 khóa chân rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,97461 m3
8Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế6,61721 m2
9BT tấm đan đậy rãnh M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,32721 m3
10VK tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế6,98881 m2
11CT tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,06261 tấn
12CT tấm đan d>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,19821 tấn
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế14Cái
G Sửa chữa các tấm BTXM bị hư hỏng đoạn Km16+304.29-:-Km23+382.15
1Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế20,46m3
2Phụ gia tăng nhanh cường độTheo hồ sơ thiết kế89,1289Lit
3Mattit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0242m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế6,821 m2
5Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế60m
6Làm khe dọc MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế31m
7Trải giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế931 m2
8Đập mặt đường cũ BTXMTheo hồ sơ thiết kế20,46m3
9Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế20,46m3
10VC phế thảiTheo hồ sơ thiết kế20,46m3
11Trám khe co MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế251m
12Trám khe dọc MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế107,72281m
H Đèn tín hiệu cảnh báo loại 5.0m
1Đào móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế1,7551 m3
2Đắp đất móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế0,5851 m3
3VK móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế5,41 m2
4BT móng cột đèn M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,6751 m3
5LD cột đèn BT, lắp bằng máy, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế3Cột
6LD cần đèn D90, chiều dài cần Theo hồ sơ thiết kế31 cần
7LD chóa đèn, đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế31 Bộ
8Đèn tín hiệu giao thông 5.0mTheo hồ sơ thiết kế31 Bộ
I Thảm BTN mặt đoạn Km25+357.84-:- Km25+502.01
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.002,61 m2
2Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế1.002,61 m2
3Sản xuất BTN C19, kể cả KL bù vênhTheo hồ sơ thiết kế164,94261 Tấn
4Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế164,94261 Tấn
5Rải 1 lớp lưới thủy tinh gia cườngTheo hồ sơ thiết kế865,021 m2
6Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
J Thảm BTN mặt và sửa rãnh đoạn Km27+770,84-:-Km28+570,27
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. Lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2.720,581 m2
2Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế2.720,581 m2
3Sản xuất BTN C19Theo hồ sơ thiết kế452,16041 Tấn
4Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế452,16041 Tấn
5Rải 1 lớp lưới thủy tinh gia cườngTheo hồ sơ thiết kế2.702,581 m2
6Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế22,65m2
7Đào rãnh dọc đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế51,15891 m3
8Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,751 m3
9BT rãnh M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế51,15891 m3
10Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế10,78461 m2
11BT chân khay M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,59621 m3
12Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế10,141 m2
13BT tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,1921 m3
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế10,6721 m2
15CT tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,11061 tấn
16CT tấm đan d>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,32591 tấn
17Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế16Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.700.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn5
2 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m31
4 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
6 Lu rung≥ 25 tấn Lu rung≥ 25 tấn1
7 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy rải BTN Máy rải BTN1
9 Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h1
10 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
12 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
13 Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->