Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất công ty 35 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:32:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,144,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.401.257 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sơ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân cốt thép |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghê |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân sơn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng nâng cẩu >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35 Sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35 thuộc Khu nhà ở công nhân Tổng công ty Đông Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất công ty 35 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc
địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033860723 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033860723 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033860723 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Đầu tư, Công ty 35 số điện thoại: 02033860723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 28 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 67,218 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 111,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 4 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, INOX | 5,46 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,5 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 24,94 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 4,32 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | 596,9 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 55,24 | m3 | |
| 12 | Phá lớp gạch ôp tường, cột, trụ | 193,83 | m2 | |
| 13 | đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | 402,69 | m2 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,24 | 100m3 | |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 134,76 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 106,36 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 106,36 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,35 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | 5,39 | 100m3/1km | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,51 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,75 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,25 | m3 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 68,16 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 1,98 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,16 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 27 | cái | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,341 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,933 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,534 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 33,173 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,332 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 16,587 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,116 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,406 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 521,44 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 756,54 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 604,56 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 275,12 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,11 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt tấm thạch cao chịu nước - vách ngăn wc | 13,75 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,05 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,08 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,26 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 17 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,55 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 20 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,25 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 664,56 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 52 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | 17 | cái | |
| 67 | Móc treo quạt trần | 17 | cái | |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 29 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tủ điện | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 24 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 26 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | 97 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại tủ đứng (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | 4 | máy | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 849 | m | |
| 81 | Lắp đặt cáp điện loại dây( 3x50+1x25) mm2 | 60 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 145 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 109 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 685 | m | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt cũ tận dụng lại | 10,08 | m2 | |
| 86 | Cửa xếp 4cánh đẩy INOX | 11,52 | m2 | |
| B | SỬA CHỮA MÁI TÔN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,373 | tấn | |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | 0,373 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,38 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,38 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,933 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,933 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 mm xốp chống nóng | 2,185 | 100m2 | |
| C | SƠN TƯỜNG, TRẦN NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 277,08 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,73 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 77,92 | m2 | |
| D | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 35 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 35 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 35 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,35 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | 1,4 | 100m3/1km | |
| 6 | Chống thấm chân tường, nền bả SIKA TopXy 107 1lớp, lăn chống thấm pha xi măng 1lớp | 350 | m2 | |
| 7 | Chống thấm cổ ống(đục quanh cổ ống, dán thanh chương nở, lắp đặt ống thoát nước D90 dài 8m và chống thấm) | 4 | vị trí | |
| 8 | Xử lý lại chân tường và khò màng tiếp giáp bờ be và nền mái | 116 | md | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 350 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp đặt tôn úp khe lún bằng INOX | 50 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.401.257 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sơ điện | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 15 | Sơ cấp xây dựng | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân bê tông | 2 | Sơ cấp nghề | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân cốt thép | 3 | Sơ cấp nghê | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân sơn | 3 | Sơ cấp nghề | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân điện | 3 | Sơ cấp nghề | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân nước | 2 | Sơ cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | trọng lượng nâng cẩu >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu >= 1m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250lit | 1 |
| 5 | ô tô tải tự đổ | trọng tải >= 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | công suất >= 23kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | công suất >= 1kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi