Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500024-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35
Số hiệu KHLCNT 20220500018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất công ty 35
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:32:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,144,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.401.257 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sơ điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân cốt thép
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp nghê
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân sơn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng nâng cẩu >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 1m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35
Sửa chữa Nhà ăn tập thể - Công ty 35 thuộc Khu nhà ở công nhân Tổng công ty Đông Bắc
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất công ty 35
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033860723
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc , địa chỉ: Km 5 Phường Cẩm Thạch TPCẩm Phả Quảng Ninh Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033860723


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033860723
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033860723
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc địa chỉ: Km5, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033860723
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Đầu tư, Công ty 35 số điện thoại: 02033860723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRONG NHÀ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí28bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công67,218m2
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván111,6m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ4cái
6Tháo dỡ các kết cấu thép, INOX5,46tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,5m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 24,94m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép4,32m3
10Tháo dỡ trần thạch cao596,9m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ55,24m3
12Phá lớp gạch ôp tường, cột, trụ193,83m2
13đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ402,69m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,24100m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại134,76m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống106,36m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại106,36m3
18Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,35100m3
19Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp5,39100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,51m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,07tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,75100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,25m3
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7568,16m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 3001,98m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,16tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan27cái
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,341m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,933tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,534100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công33,173m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,332100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 15016,587m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,116m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,406m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75521,44m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 756,54m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 604,56m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 275,12m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 5,11m2
42Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
44Lắp đặt tấm thạch cao chịu nước - vách ngăn wc13,75m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,05100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm2cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,08100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm1cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,05100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm3cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,26100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm17cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm0,55100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm20cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mm0,25100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm3cái
57Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
60Lắp đặt gương soi8cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
62Lắp đặt phễu thu thoát sàn, đường kính 100mm2cái
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao664,56m2
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần52bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng9bộ
66Lắp đặt quạt trần17cái
67Móc treo quạt trần17cái
68Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
69Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
70Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
72Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 29cái
74Lắp đặt tủ điện5cái
75Lắp đặt ổ cắm đơn24cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc26cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm97hộp
78Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại tủ đứng (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)4máy
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 849m
81Lắp đặt cáp điện loại dây( 3x50+1x25) mm260m
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 145m
83Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 109m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2685m
85Lắp dựng cửa khung sắt cũ tận dụng lại10,08m2
86Cửa xếp 4cánh đẩy INOX11,52m2
B SỬA CHỮA MÁI TÔN
1Lắp dựng cột thép các loại0,373tấn
2Gia công cột bằng thép hình0,373tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,38tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,38tấn
5Gia công xà gồ thép0,933tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,933tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 mm xốp chống nóng2,185100m2
C SƠN TƯỜNG, TRẦN NHÀ
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ277,08m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ259,73m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ77,92m2
D CHỐNG THẤM MÁI
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ35m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống35m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại35m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,35100m3
5Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp1,4100m3/1km
6Chống thấm chân tường, nền bả SIKA TopXy 107 1lớp, lăn chống thấm pha xi măng 1lớp350m2
7Chống thấm cổ ống(đục quanh cổ ống, dán thanh chương nở, lắp đặt ống thoát nước D90 dài 8m và chống thấm)4vị trí
8Xử lý lại chân tường và khò màng tiếp giáp bờ be và nền mái116md
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100350m2
10Gia công lắp đặt tôn úp khe lún bằng INOX50md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.401.257 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Kỹ thuật điện 1 Kỹ sơ điện33
3 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước33
4 Công nhân xây dựng 15 Sơ cấp xây dựng11
5 Công nhân bê tông 2 Sơ cấp nghề11
6 Công nhân cốt thép 3 Sơ cấp nghê11
7 Công nhân sơn 3 Sơ cấp nghề11
8 Công nhân điện 3 Sơ cấp nghề11
9 Công nhân nước 2 Sơ cấp nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành trọng lượng nâng cẩu >= 10 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu >= 1m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích >=250lit1
5 ô tô tải tự đổ trọng tải >= 5 tấn2
6 Máy cắt gạch đá công suất >= 5kw1
7 Máy hàn công suất >= 23kw1
8 Máy khoan bê tông công suất >= 1kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->