Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn nhà nước hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động trong giai đoạn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:08:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,997,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là ≥4.898.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn4.898.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về Công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.Nếu là liên danh thì từng thành viên phải có Chỉ huy trưởng độc lập, cán bộ kỹ thuật, kế toán và công nhân kỹ thuật tương ứng với yêu cầu công việc nhà thầu liên danh đảm nhận.Tổng hợp nhân sự của liên danh trong đề xuất nhân sự chủ chốt theo mẫu 11A phải đảm bảo yêu cầu của yêu cầu của Nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật, dịch chuyển đường nước khu mở rộng Trường THTHCS Hợp Hoà (Khối TH) 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn nhà nước hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động trong giai đoạn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó nêu rõ "Doanh thu từ hoạt động xây dựng:……" hoặc Hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp đã thực hiện và bảng kê danh mục các công trình đã được thanh toán của Chủ đầu tư. - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong E-HSDT từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hợp Hòa
- Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Hòa Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Hòa Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tam Dương Địa chỉ: UBND huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II + Vận chuyển đổ đi | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 21,0172 | 100m3 |
| 2 | Mua đất + vận chuyển, san đầm đất độ chặt Y/C K=0,9 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 63,1305 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9994 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 14,65 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 216,76 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4264 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bạt lót công trình | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2.591,4 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 259,14 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2.591,4 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 18,758 | m2 |
| 12 | Bó vỉa bồn hoa KT100x150x1000 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 188 | m |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 188 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cây Lát ngọn đỏ D150-D200 cao 3,5-5m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 15 | Cây Hoa Phượng D100-D150 cao 2-3,5m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 16 | Cây Hoàng Mồng Yến D150-D200 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 17 | Cây Giáng Hương D150-D200 cao 2-3m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 18 | Cây Bàng Đài Loan D150-D200 cao 2-3m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 19 | Cây Bằng Lăng Tím D150-D200 cao 2-3m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6255 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6971 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 21,5976 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 17,8886 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,3961 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 238,4052 | m2 |
| 9 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 86,952 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0937 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 15,519 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 357 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG KẾT HỢP NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2704 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3,1834 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,6972 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,3537 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7909 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3702 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5891 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3846 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 4,4094 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8252 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5,137 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5,7935 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,2061 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1813 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0405 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3065 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 11,0922 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 11,4306 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3731 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 84,9568 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 72,3548 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 12,59 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 58,91 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 9,1024 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 37,669 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 17,0344 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 20,6346 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10,7184 | m2 |
| 46 | Bộ chữ + logo biển tên Inox mạ vàng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 47 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 48 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 25x25x1,8 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng sắt | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 17,75 | m2 |
| 50 | Sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 306 | kg |
| 51 | Bản lề cối | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Khóa cổng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tay nắm thép tròn D25 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 55 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 56 | Bù chênh kính | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 59 | Sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 94,5 | kg |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 243,9632 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5504 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,6522 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 22,8337 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 15,5412 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10,263 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 554,268 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 136,6708 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 167,5164 | m2 |
| 11 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 13,0416 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 690,9388 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4708 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10,593 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN (91M2) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống dày 4,5mm mạ kẽm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1.153,49 | kg |
| 10 | Bu lông D16 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,065 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2739 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6,806 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6,806 | m2 |
| 18 | Bạt lót công trình | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 91,3 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 89,5 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8466 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (198M2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống dày 4,5mm mạ kẽm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,6293 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,6293 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7548 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7548 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2.384,1 | kg |
| 10 | Bu lông D16 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 18 | Bạt lót công trình | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 198 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3,7514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 4,3346 | 100m3 |
| 3 | Mua cát đen tôn nền | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 58,3201 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 75,2397 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 28,9666 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,5079 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2947 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3,3724 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4407 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,4962 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3,5961 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7212 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 4,6577 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 4,6577 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 450,846 | 1m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 25 | Bu lông M22x500 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9044 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2,3243 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,5004 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3,6169 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4371 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 36,8448 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 13,6752 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 43,3257 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 39,317 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 9,9249 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 96,8226 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 32,4939 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5,3066 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 13,8414 | m3 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5,771 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 73,44 | m |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 198,0625 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 364,5338 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 197,272 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 150,04 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 361,69 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 111,576 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 278,76 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch KT 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 487,9541 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5,9311 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 74,1345 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 31,9472 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 9,1188 | m2 |
| 56 | S/X lắp dựng conson inox đỡ bàn đá | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 12,3803 | kg |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 72,896 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 72,896 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 269,188 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x860mm2, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 39,3192 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 15,812 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 243,8884 | m2 |
| 64 | Gia công lan can thép hộp 60x60x1,4 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 65 | Gia công lan can thép hộp 20x20x1,2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 66 | Gia công lan can thép hộp 40x80x1,5 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 18,994 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 13x26x1,2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3453 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 760,2025 | kg |
| 71 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 72 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 21,975 | m2 |
| 73 | S/X lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 74 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 75 | S/X lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 76 | S/X lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 77 | Bù chênh kính 6,38mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 114,685 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 80 | Chắn rác + họng thu nước | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 243,8884 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 243,8884 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 860,4518 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 506,9105 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m-2x18W | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED D220x48-14W | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha-2C-250V/60A-10KA | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp tủ điện KT:400x300x120 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần D18 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC -2x16mm2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75/63mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Măng xông D63 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Măng xông D32 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa + rắc co DN75mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa + rắc co DN32mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa D20 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Khóa D20 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Si phông D42 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa rau | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Giếng khoan | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 8,0507 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2655 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5,2387 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2694 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 28,526 | m2 |
| 14 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 5,341 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mục II, Chương V của E-HSMT | 33,867 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là ≥4.898.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn4.898.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về Công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.Nếu là liên danh thì từng thành viên phải có Chỉ huy trưởng độc lập, cán bộ kỹ thuật, kế toán và công nhân kỹ thuật tương ứng với yêu cầu công việc nhà thầu liên danh đảm nhận.Tổng hợp nhân sự của liên danh trong đề xuất nhân sự chủ chốt theo mẫu 11A phải đảm bảo yêu cầu của yêu cầu của Nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy xúc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 2 |
| 13 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 14 | Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi