Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534230-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hợp Hòa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220503917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn nhà nước hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động trong giai đoạn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:08:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,997,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là ≥4.898.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn4.898.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về Công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.Nếu là liên danh thì từng thành viên phải có Chỉ huy trưởng độc lập, cán bộ kỹ thuật, kế toán và công nhân kỹ thuật tương ứng với yêu cầu công việc nhà thầu liên danh đảm nhận.Tổng hợp nhân sự của liên danh trong đề xuất nhân sự chủ chốt theo mẫu 11A phải đảm bảo yêu cầu của yêu cầu của Nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hợp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật, dịch chuyển đường nước khu mở rộng Trường THTHCS Hợp Hoà (Khối TH)
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn nhà nước hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động trong giai đoạn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó nêu rõ "Doanh thu từ hoạt động xây dựng:……" hoặc Hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp đã thực hiện và bảng kê danh mục các công trình đã được thanh toán của Chủ đầu tư. - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong E-HSDT từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Hòa Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Hòa Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tam Dương Địa chỉ: UBND huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất II + Vận chuyển đổ điTheo mục II, Chương V của E-HSMT21,0172100m3
2Mua đất + vận chuyển, san đầm đất độ chặt Y/C K=0,9Theo mục II, Chương V của E-HSMT63,1305100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất IITheo mục II, Chương V của E-HSMT1,9779100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,9994100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mục II, Chương V của E-HSMT14,65m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT216,76m3
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,9100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,4264100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,45100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT3100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT2cái
8Bạt lót công trìnhTheo mục II, Chương V của E-HSMT2.591,4m2
9Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo mục II, Chương V của E-HSMT259,14m3
10Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT2.591,4m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT18,758m2
12Bó vỉa bồn hoa KT100x150x1000Theo mục II, Chương V của E-HSMT188m
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo mục II, Chương V của E-HSMT1881 cấu kiện
14Cây Lát ngọn đỏ D150-D200 cao 3,5-5mTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cây
15Cây Hoa Phượng D100-D150 cao 2-3,5mTheo mục II, Chương V của E-HSMT4cây
16Cây Hoàng Mồng Yến D150-D200Theo mục II, Chương V của E-HSMT2cây
17Cây Giáng Hương D150-D200 cao 2-3mTheo mục II, Chương V của E-HSMT8cây
18Cây Bàng Đài Loan D150-D200 cao 2-3mTheo mục II, Chương V của E-HSMT2cây
19Cây Bằng Lăng Tím D150-D200 cao 2-3mTheo mục II, Chương V của E-HSMT2cây
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh - Cấp đất IITheo mục II, Chương V của E-HSMT1,0394100m3
2Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,62551m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,3486100m3
4Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,6971100m3
5Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo mục II, Chương V của E-HSMT21,5976m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT17,8886m3
7Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT1,3961m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT238,4052m2
9Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT86,952m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,972100m2
11Gia công cốt thép tấm đanTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,0937tấn
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT15,519m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo mục II, Chương V của E-HSMT3571cấu kiện
E HẠNG MỤC: CỔNG KẾT HỢP NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,4056100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,1352100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,2704100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo mục II, Chương V của E-HSMT3,1834m3
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT2,6972m3
6Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT1,3537m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0245tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,346tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1366tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,7909tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0587tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3771tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,5602tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0043tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0201tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0878100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1432100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1195100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3702100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,5891100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3846100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0281100m2
23Bê tông móng M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT4,4094m3
24Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,8252m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT5,137m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT5,7935m3
27Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT2,2061m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,1813m3
29Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,0405m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,3065m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT11,0922m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT11,4306m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,3731m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT84,9568m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT33,258m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT72,3548m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT38,46m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT12,59m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT58,91m2
40Miết mạch tường gạch loại lõmTheo mục II, Chương V của E-HSMT2,4m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT9,1024m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mục II, Chương V của E-HSMT37,669m2
43Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Theo mục II, Chương V của E-HSMT17,0344m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT20,6346m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mục II, Chương V của E-HSMT10,7184m2
46Bộ chữ + logo biển tên Inox mạ vàngTheo mục II, Chương V của E-HSMT1toàn bộ
47Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,1419tấn
48Gia công cổng sắt bằng thép hộp 25x25x1,8Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,1641tấn
49Lắp dựng cổng sắtTheo mục II, Chương V của E-HSMT17,75m2
50Sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V của E-HSMT306kg
51Bản lề cốiTheo mục II, Chương V của E-HSMT10cái
52Khóa cổngTheo mục II, Chương V của E-HSMT2cái
53Tay nắm thép tròn D25Theo mục II, Chương V của E-HSMT6cái
54S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,98m2
55S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT6m2
56Bù chênh kínhTheo mục II, Chương V của E-HSMT7,98m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,0945tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II, Chương V của E-HSMT6m2
59Sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V của E-HSMT94,5kg
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT243,9632m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT33,258m2
62Lắp đặt quạt trầnTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT6m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT80m
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,066100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,022100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,5504m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT2,6522m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT22,8337m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT15,5412m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT10,263m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT554,268m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT136,6708m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT167,5164m2
11Miết mạch tường gạch loại lõmTheo mục II, Chương V của E-HSMT13,0416m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT690,9388m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,4708100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT10,593m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1621tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0655tấn
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN (91M2)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,081100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,027100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,75m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0518tấn
5Gia công cột bằng thép ống dày 4,5mm mạ kẽmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,8147tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,8147tấn
7Gia công xà gồ thépTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3388tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3388tấn
9Sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V của E-HSMT1.153,49kg
10Bu lông D16Theo mục II, Chương V của E-HSMT40cái
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,063100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0455100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT2,065m3
14Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,63m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,2739m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT6,806m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT6,806m2
18Bạt lót công trìnhTheo mục II, Chương V của E-HSMT91,3m2
19Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo mục II, Chương V của E-HSMT8,95m3
20Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT89,5m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,8466100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (198M2)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,162100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,054100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo mục II, Chương V của E-HSMT1,5m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1036tấn
5Gia công cột bằng thép ống dày 4,5mm mạ kẽmTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,6293tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,6293tấn
7Gia công xà gồ thépTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,7548tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,7548tấn
9Sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V của E-HSMT2.384,1kg
10Bu lông D16Theo mục II, Chương V của E-HSMT80cái
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,126100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,091100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT4,13m3
14Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT1,26m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,594m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT14,76m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT14,76m2
18Bạt lót công trìnhTheo mục II, Chương V của E-HSMT198m2
19Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo mục II, Chương V của E-HSMT19,44m3
20Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT194,4m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,836100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo mục II, Chương V của E-HSMT3,7514100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II, Chương V của E-HSMT4,3346100m3
3Mua cát đen tôn nềnTheo mục II, Chương V của E-HSMT58,3201m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo mục II, Chương V của E-HSMT75,2397m3
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT28,9666m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1541tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,5079tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,2947tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,5205tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT3,3724tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,2097tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3787tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,4407tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,5096tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3092tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT2,4962tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II, Chương V của E-HSMT3,5961tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,3309tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,7212tấn
20Gia công xà gồ thépTheo mục II, Chương V của E-HSMT4,6577tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II, Chương V của E-HSMT4,6577tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT450,8461m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mục II, Chương V của E-HSMT2,27tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II, Chương V của E-HSMT2,27tấn
25Bu lông M22x500Theo mục II, Chương V của E-HSMT32bộ
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,644100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,9044100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II, Chương V của E-HSMT2,3243100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,5004100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,114100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II, Chương V của E-HSMT3,6169100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,4371100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT36,8448m3
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT13,6752m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT43,3257m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT39,317m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT9,9249m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT96,8226m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT32,4939m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT5,3066m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT13,8414m3
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT5,771100m2
43Tôn úp nócTheo mục II, Chương V của E-HSMT73,44m
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT198,0625m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT364,5338m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT197,272m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT150,04m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT361,69m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT111,576m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT278,76m
51Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch KT 600x600mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT487,9541m2
52Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT5,9311m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT74,1345m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT31,9472m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mục II, Chương V của E-HSMT9,1188m2
56S/X lắp dựng conson inox đỡ bàn đáTheo mục II, Chương V của E-HSMT12,3803kg
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mục II, Chương V của E-HSMT72,896m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT72,896m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT269,188m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x860mm2, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT39,3192m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT15,812m2
62Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT17,25m2
63Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo mục II, Chương V của E-HSMT243,8884m2
64Gia công lan can thép hộp 60x60x1,4Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,0554tấn
65Gia công lan can thép hộp 20x20x1,2Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,0021tấn
66Gia công lan can thép hộp 40x80x1,5Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,3574tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo mục II, Chương V của E-HSMT18,994m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 13x26x1,2Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,3453tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo mục II, Chương V của E-HSMT41,04m2
70Sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V của E-HSMT760,2025kg
71S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT40,5m2
72S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT21,975m2
73S/X lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT28,5m2
74S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT21,28m2
75S/X lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT1,71m2
76S/X lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 5mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,72m2
77Bù chênh kính 6,38mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT114,685m2
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,9100m
79Đai giữ ốngTheo mục II, Chương V của E-HSMT45cái
80Chắn rác + họng thu nướcTheo mục II, Chương V của E-HSMT15cái
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT15cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT15cái
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mục II, Chương V của E-HSMT243,8884m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT243,8884m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT860,4518m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II, Chương V của E-HSMT506,9105m2
J HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m-2x18WTheo mục II, Chương V của E-HSMT28bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED D220x48-14WTheo mục II, Chương V của E-HSMT12bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10ATheo mục II, Chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10ATheo mục II, Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16ATheo mục II, Chương V của E-HSMT16cái
6Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KATheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KATheo mục II, Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha-2C-250V/60A-10KATheo mục II, Chương V của E-HSMT18cái
9Lắp đặt hộp tủ điện KT:400x300x120Theo mục II, Chương V của E-HSMT1hộp
10Lắp đặt quạt trầnTheo mục II, Chương V của E-HSMT17cái
11Móc treo quạt trần D18Theo mục II, Chương V của E-HSMT17cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT400m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT12m
15Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC -2x16mm2Theo mục II, Chương V của E-HSMT150m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT500m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT200m
K HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,07100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20Theo mục II, Chương V của E-HSMT11cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75/63mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT11cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mục II, Chương V của E-HSMT11cái
16Măng xông D63Theo mục II, Chương V của E-HSMT3cái
17Măng xông D32Theo mục II, Chương V của E-HSMT10cái
18Măng xông D20Theo mục II, Chương V của E-HSMT10cái
19Lắp đặt van khóa + rắc co DN75mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt van khóa + rắc co DN32mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT2cái
21Nút bịt nhựa D20Theo mục II, Chương V của E-HSMT11cái
22Khóa D20Theo mục II, Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,303100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,2100m
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT15cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT17cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT5cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT7cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT8cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt xí bệtTheo mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mục II, Chương V của E-HSMT6bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II, Chương V của E-HSMT6bộ
36Si phông D42Theo mục II, Chương V của E-HSMT6bộ
37Lắp đặt gương soiTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hốTheo mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt vòi rửa rauTheo mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo mục II, Chương V của E-HSMT1bể
41Giếng khoanTheo mục II, Chương V của E-HSMT1cái
L HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất IITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,2546100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mục II, Chương V của E-HSMT8,0507m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITheo mục II, Chương V của E-HSMT0,1742100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,9644m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0175100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo mục II, Chương V của E-HSMT1,2655m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT5,2387m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,074tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,2694tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mục II, Chương V của E-HSMT0,0312100m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mục II, Chương V của E-HSMT0,72m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo mục II, Chương V của E-HSMT81cấu kiện
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT28,526m2
14Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo mục II, Chương V của E-HSMT5,341m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mục II, Chương V của E-HSMT33,867m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là ≥4.898.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn4.898.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về Công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự ) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.53
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự) Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu.Nếu là liên danh thì từng thành viên phải có Chỉ huy trưởng độc lập, cán bộ kỹ thuật, kế toán và công nhân kỹ thuật tương ứng với yêu cầu công việc nhà thầu liên danh đảm nhận.Tổng hợp nhân sự của liên danh trong đề xuất nhân sự chủ chốt theo mẫu 11A phải đảm bảo yêu cầu của yêu cầu của Nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy xúc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác2
13 Máy lu rung Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
14 Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->