Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534192-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220532364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:29:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,242,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.863E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn - công suất >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn thép định hình (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 200
7-Cột chống thép định hình (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 100
8-Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép - công suất >= 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới nhà phụ trợ; nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ - Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đak Pơ
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 102 A Phạm Văn Đồng - phường Hoa Lư - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đak Pơ; địa chỉ: Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02692.219372, Fax: 02693.738341.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng H2A Gia Lai, 1/9 Nguyễn Đức Cảnh, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba, 257 CMT8, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 102 A Phạm Văn Đồng - phường Hoa Lư - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đak Pơ; địa chỉ: Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02692.219372, Fax: 02693.738341.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 4 năm liền kề 2018, 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đak Pơ; địa chỉ: Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02692.219372, Fax: 02693.738341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc quản lý công trình, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ
1Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0710m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,588100m3
3Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,082m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,416m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,349100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,147tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,165tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,144m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,191m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,519100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,119tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,529tấn
13Xây bạ giằng móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,173m3
14Đắp đất móng xây đá, xây gạch công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,43m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lấy đất dư bể nước để đắp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,676100m3
16Đất đắp nền (tại mỏ tổ dân phố 2, thị trấn Đăk Pơ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,974m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79710m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79710m3
19Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,247m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,877m3
21Cắt ron nền garageMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7410m
22Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,689m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,401m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,701100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,167tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,646m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,626100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,413tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,029m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,459100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,387tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,945tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,623m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,362100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,254tấn
38Xây bạ cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,728m3
39Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,417m3
40Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,325m2
41Trát trụ xây bạ gạch, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,888m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V101,225m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,89m2
44Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,496m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V208,824m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V444,958m2
47Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,233m2
48Trát tạo lá sách trang trí, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,84m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V111,75m
50Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,277m2
51Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,804m2
52Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,579m2
53Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V133,299m2
54Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,606m2
55Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,224m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,742m2
57Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,464m2
58Công tác ốp gạch cháy vào tường, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V664,696m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V128,88m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V337,001m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V456,575m2
63Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
64Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,448m2
65Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,201m2
66Bộ tời cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
67Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
68Còi báo động cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
70Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
71Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,57m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,201m2
73Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,95m2
74Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,44m2
75Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4m2
76Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,405m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,195m2
78Gia công hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,101m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,84m2
81Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn dày 9mm, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,57m2
82Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn dày 4,5mm, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,874m2
83Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,6m
84Xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V350m
85Lắp dựng đà trần+xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,29tấn
86Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,422100m2
87Nẹp trần nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,82m
88Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,383100m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048100m
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,196100m2
91Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21m
92Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
93Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
94Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V63m
95Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
96Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V175m
97Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt RBCO, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
103Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D300/24W - ánh sáng trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
104Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W, chống ẩm IP44Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remoteMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V37cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
108Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41cái
109Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V170m
110Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
111Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 6lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
112Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
113Kéo rải dây cáp đồng M16Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
114Ốc siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
118Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
119Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
125Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
126Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
130Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
133Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
137Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
143Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
146Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
147Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
149Lắp đặt chậu+chân chậu lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
150Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
151Lắp đặt gương soi đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30 lít+2 dây cáp cấp nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
154Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
157Lắp đặt van phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa, dung tích 2,2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
159Lắp đặt chậu tiểu nam+van xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
160Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 hốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
162Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
163Đào đất bồn tự hoại, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045100m3
164Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,275m3
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
166Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
167Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR+đồng, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m
172Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
173Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
174Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
176Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
182Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
186Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
187Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
189Đào hố ga, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003100m3
190Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049m3
191Xây hố van, hố ga bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
192Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m2
193Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16m2
194Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003tấn
197Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
198Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078m3
199Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
200Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,085m3
202Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272100m2
203Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
204Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113m3
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
208Đá 4x6 giếng thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236m3
209Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,317m3
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ trần, hộp che cửa cuốn - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,78m2
2Tháo dỡ cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V124,99m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,44m2
4Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,093m2
5Phá dỡ gờ chân móng bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,564m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,598m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,426m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058m3
10Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42m2
11Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,04m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,04m2
14Phá dỡ bậc cấp trát granitoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2m2
15Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,787m2
16Phá dỡ lớp xà bần khu vệ sinh - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,273m3
17Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,893m2
18Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,739m2
19Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 2, máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,228m2
20Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,911m2
21Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,227m2
22Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m2
23Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,68m2
24Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V410,425m2
25Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V419,012m2
26Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V178,614m2
27Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,645m2
28Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch len chân tường sãnh đónMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,24m2
29Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch vệ tinh - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,444m2
30Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch vệ tinh - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,222m2
31Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,207m2
32Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn PU, trụ gỗ, lan can gỗ hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,539m2
33Xây tường bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,829m3
34Xây tường bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,467m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chân móng dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,949m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn gờ chân móng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,62m3
38Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,595m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,367m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,77m2
41Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,68m2
42Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,26m2
43Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,63m2
44Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,893m2
45Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,893m2
46Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m
48Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,273m3
49Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,82m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,891m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,289m2
52Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,276m2
53Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,464m2
54Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,851m2
55Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,647m2
56Trát granitô bậc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,488m2
57Vệ sinh, đánh bát lại granitô trát bậc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,099m2
58Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm dày 9mm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V316,54m2
59Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm dày 4,5mm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,475m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.001,509m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V219,499m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V667,001m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V554,007m2
64Gia công cắt thấp cửa lạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,207m2
66Xử lý vết nứt, phun PU vào kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,539m2
67Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,502m2
68Bộ tời cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
70Còi báo động cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
72Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
73Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
74Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,102m2
75Cửa đi, ô kính bằng kính cường lực dày 12 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,12m2
76Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
77Bộ kẹp VVP+khóa sàn+gócMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
78Tay nắm Inox VVP dài 60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
79Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,12m2
80Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,93m2
81Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,6m2
82Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m2
83Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,57m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,04m2
86Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,875m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,875m2
88Gia công, lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
89Ốp vách đầu vách kính bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m2
90Khóa cửa Việt Tiệp treo+bát bắt khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
91Bản lề cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
92Tay nắm cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
93Chốt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,977100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,932100m2
96Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,106m3
97Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,44m3
98Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104100m3
99Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104100m3/km
100Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
101Lắp đặt dây dẫn điện 4CV 10+E6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
102Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
103Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V220m
104Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
105Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32m
106Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
107Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
108Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V440m
109Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
115Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49bộ
116Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D480/40W/220V, ánh sáng đổi màuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D300/24W - ánh sáng trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W, chống ẩm IP44Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
119Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
121Lắp đặt đèn sự cốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25 đèn
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V37cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
124Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V66cái
126Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 12lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
130Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V270m
131Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V125m
132Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
133Lắp đặt bình bọt chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
134Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt át đảo chiều 4P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
137Đục tường để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47100m
139Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
140Căng lưới thép gia cố vết cắt tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,35m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,35m2
142Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
144Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
145Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
151Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
155Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
165Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
166Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
171Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
173Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
174Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt chậu+chân chậu lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
179Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt gương soi đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt chậu tiểu nam+van xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
183Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt van phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
186Tháo dỡ bể cũ, lắp đặt bể chứa nước mới bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
191Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
192Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
193Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
194Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
201Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
203Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
206Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
208Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
209Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
210Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
212Hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
213Đào hố ga, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003100m3
214Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049m3
215Xây hố van, hố ga bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
216Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m2
217Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16m2
218Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022m3
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m2
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003tấn
221Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
222Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078m3
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG
1Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1810m
2Đào mương công trình, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198100m3
3Lắp đặt dây dẫn điện CXV(3x25+1x16) mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32m
4Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V31m
5Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x10 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m3
10Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
11Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m3
12Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m3/km
13Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2210m
14Đào mương công trình, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,242100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3100m
16Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt van phao cơ D27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198100m3
24Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m3
25Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m3
26Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m3/km
D SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,979m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,979m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V820m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,2m3
3Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8210m
4San dọn mặt bằng xây dựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,94100m2
5Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,58m3
7Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,410m
F SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,868m2
2Phá dỡ gờ trụ xây bạ gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,804m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,254m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,335m3
5Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường chân móng bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,438m2
6Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát trụ bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,828m2
7Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,448m2
8Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ vị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V93,649m2
9Vệ sinh gạch ốp chân trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,61m2
10Gia công thu nhỏ cánh cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21m2
11Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V101,858m2
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,302m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,215100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,271m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,254100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162tấn
19Xây tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,044m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,931m3
21Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,878m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,761m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,982m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,448m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,76m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,14m
27Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,907m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,17m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,16m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,148m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V157,308m2
33Gia công rọ sắt trụ cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,082m2
35Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,658m2
36Bánh xe sắt tiện D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Ổ khóa+bát bắt khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt đèn cầu trang trí đầu trụ D300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
39Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,571m3
40Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046100m3
41Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046100m3/km
42Tháo dỡ chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,197m2
43Phá dỡ gờ trụ xây bạ gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,293m3
44Phá dỡ gờ chỉ tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148m3
45Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường chân móng bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,402m2
46Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát trụ bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,332m2
47Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,949m2
48Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V306,855m2
49Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,67m3
50Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,343m3
51Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,402m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,151m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,854m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,668m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,05m
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,025m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V305,821m2
58Khoan lỗ sắt, thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,810 lỗ
59Gia công dập nhọn đầu tạo hình mũi giáo thép tròn đặc D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V408cái
60Gia công chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,394tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,419m2
62Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,511m2
63Đắp vữa tạo mu rùa chôn chông sắt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,916m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.863E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
2 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
3 Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
4 Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
5 Máy đầm bàn - công suất >= 1,0KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
6 Ván khuôn thép định hình (ĐVT: m2) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.200
7 Cột chống thép định hình (ĐVT: cây) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.100
8 Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.100
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
10 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
11 Máy cắt, uốn thép - công suất >= 5,0KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->