Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:29:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,242,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.863E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn - công suất >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn thép định hình (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Cột chống thép định hình (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép - công suất >= 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới nhà phụ trợ; nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ - Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đak Pơ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 4 năm liền kề 2018, 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đak Pơ; địa chỉ: Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02692.219372, Fax: 02693.738341. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc quản lý công trình, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,144 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,191 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 13 | Xây bạ giằng móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng xây đá, xây gạch công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lấy đất dư bể nước để đắp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp nền (tại mỏ tổ dân phố 2, thị trấn Đăk Pơ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 10m3 |
| 19 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,247 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,877 | m3 |
| 21 | Cắt ron nền garage | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 10m |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,689 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,646 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,029 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,459 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,623 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 38 | Xây bạ cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,417 | m3 |
| 40 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,325 | m2 |
| 41 | Trát trụ xây bạ gạch, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,888 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,225 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m2 |
| 44 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,496 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,824 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 444,958 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,233 | m2 |
| 48 | Trát tạo lá sách trang trí, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,75 | m |
| 50 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,277 | m2 |
| 51 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,804 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,579 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,299 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,606 | m2 |
| 55 | Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granit 600x120mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,742 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,464 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch cháy vào tường, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 664,696 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,88 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 337,001 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 456,575 | m2 |
| 63 | Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 65 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,201 | m2 |
| 66 | Bộ tời cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,201 | m2 |
| 73 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 74 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 75 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 76 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,195 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa 14x14x1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,101 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 81 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn dày 9mm, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,57 | m2 |
| 82 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn dày 4,5mm, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,874 | m2 |
| 83 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m |
| 84 | Xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 85 | Lắp dựng đà trần+xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 86 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 87 | Nẹp trần nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,82 | m |
| 88 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,383 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10+E4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6+E2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4+E2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt RBCO, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D300/24W - ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W, chống ẩm IP44 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remote | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 6line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây cáp đồng M16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 114 | Ốc siết cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 130 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu+chân chậu lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30 lít+2 dây cáp cấp nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa, dung tích 2,2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 hố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đào đất bồn tự hoại, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR+đồng, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Đào hố ga, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 190 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 191 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 192 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 193 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 199 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 208 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, hộp che cửa cuốn - tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,99 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,093 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gờ chân móng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 10 | Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 11 | Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bậc cấp trát granito | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,787 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp xà bần khu vệ sinh - tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,273 | m3 |
| 17 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,893 | m2 |
| 18 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,739 | m2 |
| 19 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 2, mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,228 | m2 |
| 20 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,911 | m2 |
| 21 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,227 | m2 |
| 22 | Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 23 | Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 410,425 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 419,012 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,614 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,645 | m2 |
| 28 | Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch len chân tường sãnh đón | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 29 | Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch vệ tinh - tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m2 |
| 30 | Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch vệ tinh - tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,207 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn PU, trụ gỗ, lan can gỗ hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,829 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chân móng dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn gờ chân móng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 38 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,595 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,367 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,77 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m2 |
| 42 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m2 |
| 43 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m2 |
| 44 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,893 | m2 |
| 45 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,893 | m2 |
| 46 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 48 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,273 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,82 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,891 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,464 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,851 | m2 |
| 55 | Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m2 |
| 56 | Trát granitô bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m2 |
| 57 | Vệ sinh, đánh bát lại granitô trát bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,099 | m2 |
| 58 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm dày 9mm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 316,54 | m2 |
| 59 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm dày 4,5mm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,475 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.001,509 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 219,499 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 667,001 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 554,007 | m2 |
| 64 | Gia công cắt thấp cửa lại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,207 | m2 |
| 66 | Xử lý vết nứt, phun PU vào kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m2 |
| 67 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m2 |
| 68 | Bộ tời cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,102 | m2 |
| 75 | Cửa đi, ô kính bằng kính cường lực dày 12 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 76 | Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Bộ kẹp VVP+khóa sàn+góc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Tay nắm Inox VVP dài 60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 80 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,93 | m2 |
| 81 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 82 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,57 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 86 | Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,875 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,875 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 89 | Ốp vách đầu vách kính bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 90 | Khóa cửa Việt Tiệp treo+bát bắt khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Bản lề cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Tay nắm cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Chốt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,977 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 97 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3/km |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện 4CV 10+E6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10+E4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6+E4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4+E2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D480/40W/220V, ánh sáng đổi màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D300/24W - ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W, chống ẩm IP44 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 121 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 12line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 133 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt át đảo chiều 4P, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Đục tường để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 140 | Căng lưới thép gia cố vết cắt tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+T chia nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu+chân chậu lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Tháo dỡ bể cũ, lắp đặt bể chứa nước mới bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Hút hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 214 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 215 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 216 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 217 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 2 | Đào mương công trình, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV(3x25+1x16) mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x10 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3/km |
| 13 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m |
| 14 | Đào mương công trình, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ D27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/km |
| D | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,979 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,979 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m3 |
| 3 | Cắt roon ô vuông 2mx2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | 10m |
| 4 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 7 | Cắt roon ô vuông 2mx2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 10m |
| F | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,868 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gờ trụ xây bạ gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 5 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường chân móng bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m2 |
| 6 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát trụ bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,828 | m2 |
| 7 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ vị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,649 | m2 |
| 9 | Vệ sinh gạch ốp chân trụ hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 10 | Gia công thu nhỏ cánh cổng phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,858 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 21 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,878 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,761 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,982 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,14 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,907 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,17 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,148 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,308 | m2 |
| 33 | Gia công rọ sắt trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,082 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,658 | m2 |
| 36 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ổ khóa+bát bắt khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn cầu trang trí đầu trụ D300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,571 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3/km |
| 42 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,197 | m2 |
| 43 | Phá dỡ gờ trụ xây bạ gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 44 | Phá dỡ gờ chỉ tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 45 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường chân móng bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m2 |
| 46 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát trụ bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m2 |
| 47 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường bị bong dộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,949 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 306,855 | m2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 51 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,151 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,854 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,668 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,05 | m |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,025 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 305,821 | m2 |
| 58 | Khoan lỗ sắt, thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 10 lỗ |
| 59 | Gia công dập nhọn đầu tạo hình mũi giáo thép tròn đặc D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 60 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,419 | m2 |
| 62 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,511 | m2 |
| 63 | Đắp vữa tạo mu rùa chôn chông sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,916 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.863E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7KW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn - công suất >= 1,0KW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Ván khuôn thép định hình (ĐVT: m2) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 200 |
| 7 | Cột chống thép định hình (ĐVT: cây) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 100 |
| 8 | Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 100 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép - công suất >= 5,0KW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi