Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542452-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220478677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:38:00 đến ngày 2022-05-30 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,913,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.400.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN :+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐT.624 (Quảng Ngãi – Ba Động) thuộc nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn XD&ĐT Quảng Ngãi; địa chỉ: 351-353 Đường Trường Chinh, TP Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Quang Trung; địa chỉ: 177 Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi –Tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường BTN +vuốt nút Km28+7.39-:-Km28+828:
1Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2.169,411 m2
2Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo hồ sơ thiết kế2.169,411 m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế2.169,411 m2
4Bù vênh BTNC19 (kể cả sản xuất, vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế10,291 Tấn
5Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế41,02m2
B Mặt đường BTN+vuốt nút Km27-:-Km28
1Đào mặt đường cũ (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế1.659,91 m3
2Lu lèn khuôn đường đàoTheo hồ sơ thiết kế4.988,161 m2
3Cắt BT mặt đường qua nútTheo hồ sơ thiết kế144,721 m
4Móng CPĐD-Dmax=37.5 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế557,7551 m3
5Móng CPĐD-Dmax=25 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế747,6551 m3
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế4.988,161 m2
7Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế4.988,161 m2
8Bù vênh BTN C19 (kể cả sản xuất, vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế829,0321 Tấn
9Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6.743,341 m2
10Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế6.743,341 m2
11Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế44,87m2
12Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế57,6m2
13Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế25,2m2
14Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 (Vuốt nút)Theo hồ sơ thiết kế496,591 m2
15Rải lưới cốt sợi thủy tinh (Vuốt nút)Theo hồ sơ thiết kế496,591 m2
16Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển) (Vuốt nút)Theo hồ sơ thiết kế496,591 m2
C Rãnh thoát nước Km13+486 - Km13+830:
1Đào đất rãnh + nền đường gia cố đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế78,51 m3
2Đắp đất bù rãnhTheo hồ sơ thiết kế20,781 m3
3BT rãnh dọc M150 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế72,031 m3
4Giấy dầu chèn kheTheo hồ sơ thiết kế7,411 m2
5Cắt mặt đường BTN + BTXMTheo hồ sơ thiết kế411,61 m
6Lu lèn khuôn đường đàoTheo hồ sơ thiết kế345,51 m2
7Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế356,561 m2
8BT gia cố lề M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế64,181 m3
9Matit chè kheTheo hồ sơ thiết kế0,0141 m3
10BT tấm đan M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế5,41 m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,3041 tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế601 c/kiện
D Rãnh thoát nước Km18+600 - Km19+685:
1Đào đất rãnh + nền đường gia cố đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế326,341 m3
2BT rãnh dọc M150 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế223,591 m3
3Giấy dầu chèn kheTheo hồ sơ thiết kế22,571 m2
4Cắt mặt đường BTN + BTXMTheo hồ sơ thiết kế1.236,591 m
5Lu lèn khuôn đường đàoTheo hồ sơ thiết kế669,41 m2
6Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế688,51 m2
7BT gia cố lề M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế123,931 m3
8Matit chè kheTheo hồ sơ thiết kế0,031 m3
E Cống V50x50 qua nút:
1Đào đất hố móng đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế23,661 m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế15,781 m3
3Đệm cấp phối đá dăm loại BTheo hồ sơ thiết kế6,661 m3
4BT cống, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế5,21 m3
5Cốt thép ống cống, dTheo hồ sơ thiết kế0,4241 tấn
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế39,21 m2
7Lắp đặt cốngTheo hồ sơ thiết kế201 Đoạn
8Mối nối cống hộpTheo hồ sơ thiết kế181mối nối
9BT mối nối M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế0,0951 m3
10Đệm cấp phối đá dăm Dmax25Theo hồ sơ thiết kế6,181 m3
11BT vuốt nút dân sinh M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế9,721 m3
F Mương B500 Km9+790 -:- Km10+185; Km11+221-Km12+24:
1Đào đất + nền đường gia cố đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế2.430,981 m3
2Đệm cát móng + hai bên thân mươngTheo hồ sơ thiết kế847,811 m3
3Bê tông mương M200 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế460,751 m3
4Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế6,739Tấn
5Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế16,016Tấn
6BT tấm đan M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế174,491 m3
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế33,0451 tấn
8Thép góc viền tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,54Tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3.1061 c/kiện
10BT bản mặt mương M250, đá 1x2- đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế7,921 m3
11Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế0,261Tấn
12Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế1,196Tấn
13Cắt BT mặt đường qua nútTheo hồ sơ thiết kế1321 m
14Đào mặt đường BTXM + sân ngõ nhà dân (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế25,481 m3
15Cắt mặt đường BTN + BTXMTheo hồ sơ thiết kế2.203,61 m
16Lu lèn khuôn đường đàoTheo hồ sơ thiết kế1.689,781 m2
17Đệm cấp phối đá dăm Dmax25Theo hồ sơ thiết kế127,541 m3
18Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế1.713,561 m2
19BT gia cố lề M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế308,441 m3
20Matit chè kheTheo hồ sơ thiết kế0,0481 m3
21Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế1,051 m3
22Sơn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế24,5m2
G Mương B500 Km14+592 -:- Km15+50:
1Đào đất + nền đường gia cố đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế616,211 m3
2Đệm cát móng + hai bên thân mươngTheo hồ sơ thiết kế235,71 m3
3Bê tông mương M200 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế127,171 m3
4Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế1,873Tấn
5Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế4,452Tấn
6BT tấm đan M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế51,951 m3
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế9,8391 tấn
8Thép góc viền tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,413Tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế8841 c/kiện
10BT bản mặt mương M250, đá 1x2- đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế0,961 m3
11Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế0,032Tấn
12Gia công c.thép mương dTheo hồ sơ thiết kế0,145Tấn
13Cắt BT mặt đường qua nútTheo hồ sơ thiết kế161 m
14Đào mặt đường BTXM + sân ngõ nhà dân (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế5,21 m3
15Cắt mặt đường BTN + BTXMTheo hồ sơ thiết kế504,91 m
16Lu lèn khuôn đường đàoTheo hồ sơ thiết kế218,581 m2
17Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế227,891 m2
18BT gia cố lề M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế41,021 m3
19Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,011 m3
H Tấm đan bổ sung Km14+196:
1Nạo vét cốngTheo hồ sơ thiết kế12,421 m3
2Khoan tạo lỗ D20Theo hồ sơ thiết kế101 lỗ
3Chốt thép D16Theo hồ sơ thiết kế0,025Tấn
4Gia công cốt thép thân tường cánh đkTheo hồ sơ thiết kế0,004Tấn
5BT thân tường cánh M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế0,591 m3
6BT tấm đan M250 đá 1x2 (đổ tại chỗ) (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế0,31 m3
7Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,072Tấn
I Tấm đan bổ sung Km14+515:
1BT tấm đan M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế0,491 m3
2Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1121 tấn
3Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế21 c/kiện
J Tấm đan bổ sung Km16+660:
1BT tấm đan M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế2,851 m3
2Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,7871 tấn
3Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế381 c/kiện
4Đục bỏ BT gờ chặn (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế0,761 m3
K Gia cố lề + mở rộng đường Km12+756-Km13+500:
1Đào khuôn phần mở rộng + lề gia cố (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế331,281 m3
2Lu lèn khuôn đường đàoTheo hồ sơ thiết kế1.076,021 m2
3Cắt mặt đường BTNTheo hồ sơ thiết kế6921 m
4Móng CPĐD-Dmax=25 gia cốTheo hồ sơ thiết kế132,751 m3
5Rải giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế1.076,021 m2
6BT gia cố lề M250 đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế171,91 m3
7BT mặt đường M350 đá 1x2 dày 22cm (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế26,621 m3
8Cắt kheTheo hồ sơ thiết kế195,721 m
9Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0391 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.400.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN :+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn5
2 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m31
4 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
6 Lu rung≥ 25 tấn Lu rung≥ 25 tấn1
7 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy rải BTN Máy rải BTN1
9 Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h1
10 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
12 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->