Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537855-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220533958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:28:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn - công suất >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn thép định hình (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 200
7-Cột chống thép định hình (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 100
8-Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép - công suất >= 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới nhà phụ trợ; nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ - Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ia Pa
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 102 A Phạm Văn Đồng - phường Hoa Lư - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ia Pa; địa chỉ: Tỉnh lộ 662, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.655416, Fax: 02693.655418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng H2A Gia Lai, 1/9 Nguyễn Đức Cảnh, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba, 257 CMT8, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 102 A Phạm Văn Đồng - phường Hoa Lư - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ia Pa; địa chỉ: Tỉnh lộ 662, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.655416, Fax: 02693.655418


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 4 năm liền kề 2018, 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ia Pa; địa chỉ: Tỉnh lộ 662, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.655416, Fax: 02693.655418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc quản lý công trình, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 102A Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693.821590, Fax: 02693.827604
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,367100m2
2Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9910m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,495100m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,822m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,121tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,168tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,035m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,433m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,445100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,444tấn
14Xây bạ giằng móng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,027m3
15Đắp đất móng xây đá, xây gạch công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,926m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,895100m3
17Đất đắp nền (tại mỏ Mơ Năng 2, xã Kim Tân)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,749m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,97510m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,97510m3
20Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,202m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,892m3
22Cắt ron nền garageMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7410m
23Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,767m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,894m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,596100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,226tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,977m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,502100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,585m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,265100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,325tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,845tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,238m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,232tấn
39Xây bạ cột, trụ bằng gạch đất nung 2 lỗ 4,5x9x20, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,146m3
41Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,149m2
42Trát trụ xây bạ gạch, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,896m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,682m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,031m2
45Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,544m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V191,98m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V370,692m2
48Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,565m2
49Trát tạo lá sách trang trí, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,05m
51Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,218m2
52Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,234m2
53Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,995m2
54Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,369m2
55Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,039m2
56Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,003m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,993m2
58Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,271m2
59Công tác ốp gạch cháy vào tường, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,56m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V578,746m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,935m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V308,706m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V379,975m2
64Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,025m2
65Bộ tời cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
66Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
67Còi báo động cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
68Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
69Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
70Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,57m2
71Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,025m2
72Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,36m2
73Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,12m2
74Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,74m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,22m2
76Gia công hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,413m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,86m2
79Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn dày 9mm, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,632m2
80Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn dày 4,5mm, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,74m2
81Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,6m
82Xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V310,4m
83Lắp dựng đà trần+xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,143tấn
84Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,376100m2
85Nẹp trần nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,35m
86Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,988100m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042100m
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,937100m2
89Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17m
90Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
91Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
92Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V52m
93Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V108m
94Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V144m
95Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt MCB 2P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt RBCO, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
101Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D300/24W - ánh sáng trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
102Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W, chống ẩm IP44Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remoteMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
106Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33cái
107Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
108Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
109Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 6lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
110Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
111Kéo rải dây cáp đồng M16Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
112Ốc siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
113Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
116Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
123Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
124Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
127Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
128Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
131Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
141Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
144Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt chậu+chân chậu lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
148Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt gương soi đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30 lít+2 dây cáp cấp nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
153Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
155Lắp đặt van phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa, dung tích 2,2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045100m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,275m3
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
160Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
161Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR+đồng, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17100m
166Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
167Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
168Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
178Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
179Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
183Đào hố ga, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003100m3
184Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049m3
185Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 4,5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
186Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m2
187Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16m2
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022m3
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m2
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003tấn
191Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
192Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078m3
193Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
194Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
195Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,085m3
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272100m2
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
198Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
202Đá 4x6 giếng thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236m3
203Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,317m3
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ trần - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V149,62m2
2Tháo dỡ trần - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,7m2
3Tháo dỡ cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V128,47m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,44m2
5Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,093m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,564m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,598m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,426m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058m3
10Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42m2
11Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,61m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04m3
14Đục lỗ tường xây gạch để chôn bậc thang lên mái, kích thước lỗ: 150x150x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50lỗ
15Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,04m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,04m2
17Phá dỡ nền lát gạch, bậc cấp trát granito - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,684m2
18Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,787m2
19Phá dỡ lớp xà bần khu vệ sinh - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,273m3
20Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn vệ sinh, sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,893m2
21Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,122m2
22Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 2, máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,158m2
23Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,962m2
24Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,227m2
25Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,04m2
26Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,68m2
27Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường chân móng ốp đá Phước Lý hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,425m2
28Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V420,053m2
29Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V434,053m2
30Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V179,734m2
31Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,885m2
32Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch len chân tường sãnh đónMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,416m2
33Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch vệ tinh - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,222m2
34Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch vệ tinh - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,222m2
35Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,39m2
36Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn PU, trụ gỗ, lan can gỗ hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,539m2
37Xây tường bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,829m3
38Xây tường bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,467m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân bậc thang lên mái, dầm bo lỗ thang lên mái; chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,209m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân bậc thang lên mái, dầm bo lỗ thang lên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019100m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,68m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,991m2
43Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,72m2
44Trát chân bậc thang lên mái, dầm bo lỗ thang lên mái, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,07m2
45Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,26m2
46Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,63m2
47Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,893m2
48Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,893m2
49Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m
51Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,273m3
52Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,95m2
53Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,891m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,416m2
55Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,276m2
56Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,224m2
57Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,906m2
58Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,795m2
59Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,647m2
60Trát granitô bậc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,488m2
61Vệ sinh, đánh bát lại granitô trát bậc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,099m2
62Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm dày 9mm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V316,54m2
63Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm dày 4,5mm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,475m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.012,207m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V220,859m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,213m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V661,537m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V571,529m2
69Công tác gia công lắp dựng thang lên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,89m2
71Xử lý vết nứt, phun PU vào kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,539m2
72Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,907m2
73Bộ tời cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
74Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
75Còi báo động cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
76Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
77Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
78Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
79Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,507m2
80Cửa đi, ô kính bằng kính cường lực dày 12 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,56m2
81Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
82Bộ kẹp VVP+khóa sàn+gócMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
83Tay nắm Inox VVP dài 60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
84Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,44m2
85Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,32m2
86Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,6m2
87Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m2
88Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,72m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,04m2
91Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V119,845m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V119,845m2
93Gia công, lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
94Ốp vách đầu vách kính bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m2
95Khóa cửa Việt Tiệp treo+bát bắt khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Bản lề cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
97Tay nắm cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
98Chốt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,977100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,932100m2
101Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,913m3
102Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,825m3
103Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,158100m3
104Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,158100m3/km
105Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
106Lắp đặt dây dẫn điện 4CV 10+E6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
107Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
108Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V220m
109Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
110Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32m
111Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
112Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
113Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V440m
114Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
120Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49bộ
121Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D480/40W/220V, ánh sáng đổi màuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D300/24W - ánh sáng trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
123Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W, chống ẩm IP44Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
124Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
126Lắp đặt đèn sự cốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25 đèn
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V37cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
130Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V66cái
131Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 12lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
135Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V270m
136Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V125m
137Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
138Lắp đặt bình bọt chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
140Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt át đảo chiều 4P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
142Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
144Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
145Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
151Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
155Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
165Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
166Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
171Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
173Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
174Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt chậu+chân chậu lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
179Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt gương soi đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt chậu tiểu nam+van xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
183Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt van phao điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
190Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
191Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
192Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
193Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
194Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
200Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
208Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
209Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
211Hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
212Đào hố ga, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003100m3
213Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049m3
214Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
215Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m2
216Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16m2
217Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022m3
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003tấn
220Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
221Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078m3
C SỬA CHỮA NHÀ BẾP+ĂN
1Tháo dỡ cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,56m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,7m2
3Phá dỡ bậc cấp, đan bếp lát gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,11m2
4Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng ô văng, sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,382m2
5Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,958m2
6Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,918m2
7Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,418m2
8Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,017m2
9Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,557m2
10Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,577m2
11Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,7m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,958m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,918m2
14Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,418m2
15Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,206m2
16Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,603m2
17Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,382m2
18Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,382m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042100m
20Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,977m2
21Lát đá mặt đan bếp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,392m2
22Vệ sinh, lau chùi trần tôn, tháo dỡ nẹp trần hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,537m2
23Nẹp trần bằng nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,17m
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V125,868m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,577m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V122,552m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,893m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,7m2
29Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,86m2
30Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,7m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,56m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,7m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,812100m2
34Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05m3
35Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3
36Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3/km
37Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt đèn Led ốp trần tràn viền D300/24W - ánh sáng trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt quạt ốp trần trục đảo 55WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 hộc+1 khayMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG
1Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1910m
2Đào mương công trình, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m3
3Lắp đặt dây dẫn điện CXV(3x25+1x16) mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68m
4Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V31m
5Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x10 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49m
6Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27m
7Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
8Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V119m
9Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường, KT: 200x200x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt khởi động từ 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Rơ le an toànMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,286100m3
16Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8m3
17Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038100m3
18Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038100m3/km
19Cắt nền sân bê tông hiện trạng để đào mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,610m
20Đào mương công trình, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,254100m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75100m
24Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van đồng 1 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt van phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
35Máy bơm chìm 1 pha 2HPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,218100m3
41Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,52m3
42Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m3
43Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m3/km
E SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,985m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,985m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V875m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,5m3
3Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,510m
4Đào hạ nền nhà xe hiện trạng, bằng máy đào 0,4m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114100m3
5Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114100m3
6Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3
7Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,66m3
9Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,810m
10San dọn mặt bằng xây dựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,55100m2
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,305m3
12Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,152m3
13Xây bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,364m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,501m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,765100m3
16Đất đắp nền (tại mỏ Mơ Năng 2, xã Kim Tân)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,925m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,99310m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,99310m3
19Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,5m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,85m3
21Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,510m
22Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,08m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,08m2
G SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V83,65m2
2Phá dỡ gờ trụ xây bạ gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,106m3
3Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường, trụ hàng rào bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,012m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ vị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,755m2
5Vệ sinh gạch ốp chân trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,23m2
6Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,305m3
7Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,512m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,004m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,496m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,084m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,6m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,467m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,7m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,167m2
16Khoan lỗ sắt, thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,610 lỗ
17Gia công dập nhọn đầu tạo hình mũi giáo thép tròn đặc D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V269cái
18Gia công cổng, hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,418tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,854m2
20Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,81m2
21Bánh xe sắt tiện D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
22Bộ liên kết+khóa cổng chínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bộ liên kết+khóa cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt đèn cầu trang trí đầu trụ D300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
25Tháo dỡ chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,039m2
26Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường, trụ hàng rào bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,703m2
27Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V709,585m2
28Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,258m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,251m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,194m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V153,225m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V642,179m2
33Khoan lỗ sắt, thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7610 lỗ
34Gia công dập nhọn đầu tạo hình mũi giáo thép tròn đặc D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V760cái
35Gia công chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,735tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,572m2
37Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,501m2
38Đắp vữa tạo mu rùa chôn chông sắt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,116m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.876E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
2 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
3 Máy cắt gạch đá – công suất >= 1,7KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
4 Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
5 Máy đầm bàn - công suất >= 1,0KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
6 Ván khuôn thép định hình (ĐVT: m2) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.200
7 Cột chống thép định hình (ĐVT: cây) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.100
8 Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.100
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
10 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
11 Máy cắt, uốn thép - công suất >= 5,0KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->