Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường THCS Phú Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540414-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường THCS Phú Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220540353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:45:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,983,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng Trường THCS Phú Khê, huyện Cẩm Khê
Nhà lớp học và phòng chức năng Trường THCS Phú Khê, huyện Cẩm Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,943100m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,113m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,471m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,258m3
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,496m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,277m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,271100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,912m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,264100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,967tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,242m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,88m2
18Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,405m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16tấn
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,324100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,259m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,482tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,139tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,392100m2
30Bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,664m3
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,126m3
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,188tấn
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,245100m2
37Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
38Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,53m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,53m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,433m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,871m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,156m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,526m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,718m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.690,043m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,985m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V896,945m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,18m2
53Đắp tán chân, đỉnh cột VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V177,665m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.915,721m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V830,244m2
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,191m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,443100m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,613m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,057m2
64Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,411m3
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,046m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V112,532m2
67Lát nền kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,792m2
68Lát nền gạch chống chơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,649m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V850,95m2
70Gia công hoa cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
71Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
72Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60)Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
73Chụp đầu thanh Inox D31.8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp dựng hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
75Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V64,919m2
76Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
77Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,566m2
78Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
79Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
80Sản xuất, lắp đặt vách kính an toàn 6.38, khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
81Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,366
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
101Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
102Mua, lắp đặt tủ điện 500x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
104Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
105Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
106Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
113Hồ lô sứ trang kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
115Bình chữa cháy CO2 5KgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
116Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
119Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
120Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
125Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
131Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
135Rắc co cấp nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Rắc co cấp nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Van vòi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Côn thu D50-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Cút 1 đầu ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Cút 1 đầu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Rắc co cấp nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Máy bơm nước 1500WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
151Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
154Gia công, lắp đặt giỏ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Sỏi trèn lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
156Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
158Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
159Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,849m3
160Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
161Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,092m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316m3
163Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,755m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,94m2
165Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
166Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
167Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165m3
168Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
169Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
170Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
171Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
172án khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
173Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Xi phông sànhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2T, 8P CŨ:
1Lắp dựng dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V7,75100m2
2Sản xuất, lắp dựng hệ thống lưới bạt chống bụi cho công trình (gồm cả cây chống, bạt, lưới...)Mô tả kỹ thuật theo chương V902,4m2
3Tháo dỡ hệ thông kim thu, dây dẫn sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
4Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V351,348m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,182m3
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,231m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V587,126m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,696m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V634,444m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,274m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V752,14m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
17Vận chuyển tôn lợp mái từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
18Vận chuyển xà gồ thép cũ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Vận chuyển cách loại vật tư điện, nước cũ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m3
21Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V61,022m3
22Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V61,022m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,744m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,48m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,22m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,274m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V660,46m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,68m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V587,126m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,994m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,458m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,994m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,444m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.951,414m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,435tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,435tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,754m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,073100m2
46Vệ sinh, mài granito bậc cầu thang, bậc sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
47Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
48Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60)Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,473m2
50Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08
51Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V72
52Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
69Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
70Tủ điện 500x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
72Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
75Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
77Hồ lô sứ trang kimMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
79Bình chữa cháy CO2 5KgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
80Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Hộp để bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN:
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,196m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,781m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,457m3
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,672m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,672m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,672m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,797m3
16Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,651m3
17Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
18Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
19Sản xuất vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
20Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
21Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
23Bu lông liên kết chân cột M16*600Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
25Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m2
D BT CHÂN MÓNG + RÃNH TN:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,036m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
5Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3/1km
6Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
7Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,604m3
12Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
13Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V991 cấu kiện
E TƯỜNG RÀO:
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,068m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,928m3
F SỬA CHỮA BỤC SÂN KHẤU CHÀO CỜ:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,571m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
G SÂN VƯỜN:
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V118,255m3
2Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,310m
H PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ:
1Phá dỡ nhà điều hành + nhà công vụ cũ, bốc xúc, vận chuyển phế thải đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V304,53m2
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Búa căn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->