Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550709-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220550181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, các nguồn vốn do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:51:00 đến ngày 2022-05-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,910,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang có hạng mục cải tạo phần mộ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Nho Quan tại xã Phú Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, các nguồn vốn do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế - tổng dự toán xây dựng: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch xây dụng 689. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất hữu cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9788100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0029100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,355100m3
4Mua đất đá hỗn hợp về san nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.689,607m3
5Vận chuyển đất, đất hữu cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9788100m3
B SÂN + SÂN MỘ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6123100m3
2Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT204,1m3
3Lát gạch gốm, KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 dày 30, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.008m2
4Ván khuôn sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,076100m2
5Cắt kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5010m
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0987m3
7Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4136m3
8Trát bo vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,65m2
9Ốp gạch thẻ bo vỉa, KT gạch. 60x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,666m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,75m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3277tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6233tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,225100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT501cấu kiện
C MỘ LIỆT SỸ DỰ PHÒNG
1Đào móng phần mộ - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,09451m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,027m3
3Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,748m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0125m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3608100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,8154m3
7Trát phía ngoài mộ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT189,84m2
8Trát phía trong mộ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250,94m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7775m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,196100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,244tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1001 cấu kiện
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1148100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,7698m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,1992m3
4Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,5574m3
5Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0708100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4392tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9617tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,799100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,28100m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,938m3
11Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7876100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2134tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2076tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0156m3
15Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,4458m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,5216m3
17Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7079m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4277100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7489tấn
20Trát trụ cột, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT214,283m2
21Trát tường, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.439,9661m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT142,772m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.558,52m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.301,9m
25Trát vữa sần trang trí, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT303,8984m2
26Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.797,021m2
27Dán ngói mũ hài trên mái bê tông, loại 85 viên / m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT242,7124m2
28Ngói úp nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT356,93m
E CỔNG TAM QUAN
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,28m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,48m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,486m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,39m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,303100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1658tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7154tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6164tấn
9Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,196m3
10Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1387m3
11Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0454100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0229tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1036tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0808tấn
15Bê tông lớp chống thấm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7965m3
16Ván khuôn lớp chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0349100m2
17Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9962m3
18Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3934m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,324100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2788100m3
21Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2781m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3674m3
23Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7819100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0948tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5447tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1539tấn
27Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,1511m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1714100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0058tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9197m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0181100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,223tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6513tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0362tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5649m3
36Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2172100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0553tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2184tấn
39Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2625m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,8206m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5808m3
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT124,2441m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT136,2591m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120,4598m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117,1m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT101,8m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT402,61m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,72m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT136,2591m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT244,704m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn giả gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112,9m2
52Ốp tường trụ, cột, gạch gốm tráng men, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4863m2
53Đắp mặt nguyệt và các loại tương tự, loại tô da, cao >4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9324m2
54Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại không gắn sành sứ, cao >4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16hiện vật
55Dòng chữ "Nghĩa trang liệt sỹ huyện Nho Quan" bằng Inox vàng, cao 250, dày 50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38chữ cái
56Câu đối trụ lớn, trục 2,3, chữ Inox vàng cao 95 dày 15Theo yêu cầu của HSTK, HSMT86chữ cái
57Câu đối trụ nhỏ, trục 1,4, chữ Inox vàng cao 85 dày 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51chữ cái
58Hoa sen Inox vàng, dày 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4hoa
59Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3636m2
60Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, cao >4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2345m2
61Khóa vòmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
62Trát vữa sần trang trí, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,1972m2
63Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT112,3286m2
64Gia công riềm mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,194m3
65Chạm khắc các cấu kiện gỗ, đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,234m2
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,194m3
67Gia công cổng thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1672tấn
68Lắp đặt cổng thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1672tấn
69Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,4356m2
70Phụ kiện cửa chính (khóa, bản lề, bánh xe,...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
71Phụ kiện cửa phụ (khóa, bản lề, bánh xe,...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,808100m2
F ĐÀI TƯỢNG NIỆM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,1812m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,138m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3756m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,55m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT98,5812m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,138m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,738m2
9Đá grannit dày 2-3cm ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6m
11Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8258m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,55m3
13Lát nền đá xanh tự nhiên dày 30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71m2
14Lát bậc tam cấp, đá xanh Thanh Hóa dày 50, chạm hoa văn cổ bậc, mặt bậc tạo nhám, kích thước bậc theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,284m2
15Rồng mây + đế rồng mây, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước rồng mây theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
16Lan can đá xanh tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,4m
17Sập thờ (2.21x1.15x0.55)m đá xanh tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
18Di chuyển và lắp đặt lư hương hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
19Phá dỡ lớp ngói sóng hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,912m2
20Vệ sinh làm sạch, đục tẩy bề mặt mái đài tưởng niệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,62m2
21Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23m
22Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,62m2
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,91m2
24Xây bờ nóc, bờ chảy VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9361m3
25Trát bờ nóc, bờ chảy dày 1.5cm, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,02m2
26Kìm nóc, kìm đầu các loại kiểu lá lật bằng vữa XMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
27Cạo bỏ lớp sơn hiện có bề mặt tường, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT73,2m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,22m2
29Sơn nhũ vàng ngôi sao và chữ "Tổ Quốc Ghi Công"Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
30Dàn giáo ngoài phục vụ thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2997100m2
31Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0298100m3
G NHÀ TƯỞNG NIỆM - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0501100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,6377m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,2656m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1621100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2976tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8089tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6359tấn
8Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8922m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6734100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0849tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7551tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4143tấn
13Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8384m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3538100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0958tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3676tấn
17Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,262m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,363100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,687100m3
20Đắp tôn nền bằng đá mạt, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7443100m3
21Bê tông lót nền, M100, đá mạt, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,9832m3
22Bê tông lót bậc cấp, rộng ≤200cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1742m3
23Bê tông bản thang tiền sảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2195m3
24Ván khuôn bản thang tiền sảnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4984100m2
25Lắp dựng cốt thép bản thang tiền sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,053tấn
26Lắp dựng cốt thép bản thang tiền sảnh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0521tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6387m3
28Ván khuôn cột trònTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5383100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2124tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0787tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8345tấn
32Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,717m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6975100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8817tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,4483m3
36Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2406100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,371tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5453tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2236tấn
40Bê tông xà dầm và các cấu kiện tương tự đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,1354m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm và các cấu kiện tương tự đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0728100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng và cấu kiện đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2567tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng và cấu kiện đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3758tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2301cấu kiện
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21 cấu kiện
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT281 cấu kiện
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5311 cấu kiện
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT91 cấu kiện
50Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132m3
51Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0195100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0145tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,0521m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,144m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,432m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT294,5336m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT319,9145m2
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT163,3681m2
60Trát gờ mái (thành sàn), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7888m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT805,3836m2
62Trát các chi tiết trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,448m
64Gạch hoa chanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10viên
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT294,5336m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT319,914m2
67Sơn các cấu kiện bằng sơn giả gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT968,7516m2
68Lát bậc tam cấp đá grannit dày 1,5-2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,7408m2
69Đắp các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,9487m2
70Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4764m2
71Sơn các cấu kiện bằng sơn giả gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4764m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.181,504m
73Đắp mặt nguyệt và các loại tương tự, loại tô da, cao >4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,752m2
74Đắp rồng, các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m, cao >4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2con
75Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại không gắn sành sứ, cao >4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10hiện vật
76Đắp mê đốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
77Đắp ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0124m2
78Gia công các loại ngạch cửa và các cấu kiện tương tự, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4431m3
79Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0172m3
80Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, dày 30, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,4209m2
81Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT99,6382m2
82Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8629m3
83Phụ kiện cửa đi (móc, chốt, khóa,...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
84Khuôn cửa sổ, KT 60x180, gỗ lim Nam Phi (giá VL: 680.000*180/170 = 720.000 đ/m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,28m
85Cửa sổ pano kính 5 ly, gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6184m2
86Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,28m
87Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6184m2
88Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3516m3
89Gia công song tiện, dày 56Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1303m2
90Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,042m2
91Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,2444m2
92Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5955m3
93Lắp dựng vách kính khung gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,042m2
94Mua cửa đi gỗ LimTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,483m2
95Mua khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,66m
96Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,661m
97Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,661m2
98Rồng mây, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước rồng mây theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2con
99Bệ đỡ rồng mâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
100Lát bậc cấp, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước bậc theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT167,85m
101Chân tảng cột D350, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12Cái
102Chân tảng cột D300, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14Cái
103Lắp ngưỡng cửa, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,1m
104Ốp tường đá xanh Thanh Hóa, KT. 300x200x30, chạm hoa văn vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,9838m2
105Dán ngói mũi hàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT358,9624m2
106Dán ngói màn chữ thọ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT315,5104m2
107Lát nền gạch gốm, KT 500x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT171,3827m2
108Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4212m3
109Ván khuôn nền bệ đặt biaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0139100m2
110Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1474tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7172m3
112Bê tông bệ đặt bia, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4212m3
113Ván khuôn bệ đặt biaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0139100m2
114Lắp dựng cốt thép bệ đặt bia, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1474tấn
115Lát mặt bệ, đá xanh Thanh Hóa dày 50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,104m2
116Ốp thành bệ đặt bia, đá xanh Thanh Hóa dày 70, chạm hoa vănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,244m2
117Bia đá ghi danh liệt sỹ, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, chạm chữ, kích thước theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
118Bia đá Bà mẹ VNAH và các bậc tiền nhân CM, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, chạm chữ, kích thước theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
119Sơn nhũ vàng các dòng chữ trên bia + hoa văn sen hóa + biểu tượng sao vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bia
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2311100m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9415100m2
122Tượng đồng Chủ Tịch Hồ Chí Minh cao 1m (tượng bán thân)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
123Sập chân quỳ đặt tượng Bác gỗ gụ (KT mặt x cao=0,81m x0,61m x 0,11m) sơn PUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
124Ban thờ đặt tượng Bác gỗ gụ (KT mặt x cao= 2,35m x1,27m x1,27m) sơn PUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
125Ban thờ Bác Hồ, các bà mẹ VNAH và các bậc Tiền nhân CM gỗ gụ (KT mặt x cao =1,55m x1,07m x1,07m) sơn PUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
H NHÀ TƯỞNG NIỆM - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 30ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
4Lắp đặt đèn led đôi 1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
5Lắp đặt đèn led đơn 1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
6Lắp đặt đèn chùa gắn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
9Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT225m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
13Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
15Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
17Lắp đặt ổ cắm bốnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
21Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cọc
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
23Hộp kiểm traTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
24Đào móng mương tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,896m3
25Đắp đất mương tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,896m3
I LẦU THIÊU HƯƠNG
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8323m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4162m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6771m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0147100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0288tấn
6Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0057100m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3333m3
8Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0485100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0262tấn
10Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0748m3
11Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0125100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0015tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,006tấn
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8674m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,771m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa chịu lửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7684m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa chịu lửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3073m2
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,12m
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7684m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3073m2
22Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,44m2
23Trát vữa sần trang trí, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48m2
24Lưới thép D20 đan ôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0827tấn
25Đắp đầu đaoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4hiện vật
26Đắp kìm nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2hiện vật
27Dán ngói mũi hài 85 viên/ m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7538m2
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
2Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
3Lắp đặt kép nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
4Bơm cấp nước Q=5l/s; H=25m; P=500WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Giếng khoanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
K CẤP ĐIỆN
1Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT105m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,05100m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
4Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105m
5Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
6Lắp đặt các aptomat 3 pha 75ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0928100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0928100m3
L PHÁ DỠ CỔNG TAM QUAN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8803m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9955m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0688100m3
M PHÁ DỠ 2 NHÀ BIA LIỆT SỸ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8459m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8345m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,55741m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1568100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0756100m3
N PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,6481m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5465100m3
O PHÁ DỠ SÂN LÁT GẠCH CŨ + BO VỈA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,8625m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3886100m3
P CHẶT CÂY VÀ ĐÁNH GỐC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3gốc
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6gốc
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9gốc
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16gốc
11Vận chuyển cây phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tb
Q ĐÁNH CHUYỂN VÀ CHĂM SÓC CÂY
1Cắt sửa cây, đảm bảo sinh trưởng và an toàn, gỡ phụ sinh cây cổ thụ, cây tơ hồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cây
2Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 80x80cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cây
3Vận chuyển cây vào các hố trồng, đất thịt pha cát, 80x80cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61 cây/năm
R PHÁ DỠ ĐÀI TƯỞNG NIỆM CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,617m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,071m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4769100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang có hạng mục cải tạo phần mộ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
3 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
16 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->