Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, các nguồn vốn do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:51:00 đến ngày 2022-05-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,910,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang có hạng mục cải tạo phần mộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ huyện Nho Quan tại xã Phú Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, các nguồn vốn do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất hữu cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9788 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0029 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,355 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp về san nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.689,607 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất hữu cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9788 | 100m3 |
| B | SÂN + SÂN MỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6123 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,1 | m3 |
| 3 | Lát gạch gốm, KT gạch 300x300mm, vữa XM M75 dày 30, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.008 | m2 |
| 4 | Ván khuôn sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0987 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4136 | m3 |
| 8 | Trát bo vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,65 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bo vỉa, KT gạch. 60x200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,666 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,75 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3277 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6233 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| C | MỘ LIỆT SỸ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng phần mộ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,0945 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,027 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,748 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,8154 | m3 |
| 7 | Trát phía ngoài mộ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189,84 | m2 |
| 8 | Trát phía trong mộ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,94 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7775 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,244 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1148 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,7698 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,1992 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,5574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0708 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4392 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9617 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7876 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2134 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2076 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0156 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,4458 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,5216 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,7079 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4277 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7489 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 214,283 | m2 |
| 21 | Trát tường, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.439,9661 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,772 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.558,52 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.301,9 | m |
| 25 | Trát vữa sần trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 303,8984 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.797,021 | m2 |
| 27 | Dán ngói mũ hài trên mái bê tông, loại 85 viên / m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242,7124 | m2 |
| 28 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 356,93 | m |
| E | CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1658 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6164 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,196 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1387 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0808 | tấn |
| 15 | Bê tông lớp chống thấm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7965 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lớp chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9962 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3934 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2788 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2781 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7819 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0948 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5447 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1539 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,1511 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1714 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0058 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9197 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0181 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,223 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6513 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0362 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5649 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2172 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0553 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2184 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2625 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,8206 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5808 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,2441 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,2591 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,4598 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,1 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,8 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 402,61 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,72 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,2591 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 244,704 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,9 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột, gạch gốm tráng men, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4863 | m2 |
| 53 | Đắp mặt nguyệt và các loại tương tự, loại tô da, cao >4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9324 | m2 |
| 54 | Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại không gắn sành sứ, cao >4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | hiện vật |
| 55 | Dòng chữ "Nghĩa trang liệt sỹ huyện Nho Quan" bằng Inox vàng, cao 250, dày 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | chữ cái |
| 56 | Câu đối trụ lớn, trục 2,3, chữ Inox vàng cao 95 dày 15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86 | chữ cái |
| 57 | Câu đối trụ nhỏ, trục 1,4, chữ Inox vàng cao 85 dày 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | chữ cái |
| 58 | Hoa sen Inox vàng, dày 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | hoa |
| 59 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3636 | m2 |
| 60 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, cao >4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2345 | m2 |
| 61 | Khóa vòm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 62 | Trát vữa sần trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,1972 | m2 |
| 63 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,3286 | m2 |
| 64 | Gia công riềm mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,194 | m3 |
| 65 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ, đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,234 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,194 | m3 |
| 67 | Gia công cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1672 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1672 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,4356 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa chính (khóa, bản lề, bánh xe,...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa phụ (khóa, bản lề, bánh xe,...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,808 | 100m2 |
| F | ĐÀI TƯỢNG NIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,1812 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,138 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3756 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,55 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,5812 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,138 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,738 | m2 |
| 9 | Đá grannit dày 2-3cm ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8258 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,55 | m3 |
| 13 | Lát nền đá xanh tự nhiên dày 30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp, đá xanh Thanh Hóa dày 50, chạm hoa văn cổ bậc, mặt bậc tạo nhám, kích thước bậc theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,284 | m2 |
| 15 | Rồng mây + đế rồng mây, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước rồng mây theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Lan can đá xanh tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,4 | m |
| 17 | Sập thờ (2.21x1.15x0.55)m đá xanh tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Di chuyển và lắp đặt lư hương hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Phá dỡ lớp ngói sóng hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,912 | m2 |
| 20 | Vệ sinh làm sạch, đục tẩy bề mặt mái đài tưởng niệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,62 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,62 | m2 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,91 | m2 |
| 24 | Xây bờ nóc, bờ chảy VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9361 | m3 |
| 25 | Trát bờ nóc, bờ chảy dày 1.5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,02 | m2 |
| 26 | Kìm nóc, kìm đầu các loại kiểu lá lật bằng vữa XM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn hiện có bề mặt tường, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,22 | m2 |
| 29 | Sơn nhũ vàng ngôi sao và chữ "Tổ Quốc Ghi Công" | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2997 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| G | NHÀ TƯỞNG NIỆM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0501 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,6377 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,2656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1621 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2976 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8089 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6359 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8922 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6734 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0849 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7551 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4143 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3538 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0958 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3676 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,262 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 20 | Đắp tôn nền bằng đá mạt, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7443 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, M100, đá mạt, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,9832 | m3 |
| 22 | Bê tông lót bậc cấp, rộng ≤200cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1742 | m3 |
| 23 | Bê tông bản thang tiền sảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2195 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản thang tiền sảnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4984 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bản thang tiền sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,053 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản thang tiền sảnh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0521 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6387 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5383 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2124 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0787 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8345 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,717 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6975 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8817 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4483 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2406 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,371 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5453 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2236 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm và các cấu kiện tương tự đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,1354 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm và các cấu kiện tương tự đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0728 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng và cấu kiện đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2567 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng và cấu kiện đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3758 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 230 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 531 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0145 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,0521 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,144 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,432 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,5336 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 319,9145 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,3681 | m2 |
| 60 | Trát gờ mái (thành sàn), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,7888 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 805,3836 | m2 |
| 62 | Trát các chi tiết trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,448 | m |
| 64 | Gạch hoa chanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | viên |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,5336 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 319,914 | m2 |
| 67 | Sơn các cấu kiện bằng sơn giả gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 968,7516 | m2 |
| 68 | Lát bậc tam cấp đá grannit dày 1,5-2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,7408 | m2 |
| 69 | Đắp các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,9487 | m2 |
| 70 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4764 | m2 |
| 71 | Sơn các cấu kiện bằng sơn giả gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4764 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.181,504 | m |
| 73 | Đắp mặt nguyệt và các loại tương tự, loại tô da, cao >4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,752 | m2 |
| 74 | Đắp rồng, các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m, cao >4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | con |
| 75 | Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại không gắn sành sứ, cao >4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | hiện vật |
| 76 | Đắp mê đốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đắp ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0124 | m2 |
| 78 | Gia công các loại ngạch cửa và các cấu kiện tương tự, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4431 | m3 |
| 79 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0172 | m3 |
| 80 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, dày 30, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,4209 | m2 |
| 81 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,6382 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8629 | m3 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi (móc, chốt, khóa,...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Khuôn cửa sổ, KT 60x180, gỗ lim Nam Phi (giá VL: 680.000*180/170 = 720.000 đ/m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,28 | m |
| 85 | Cửa sổ pano kính 5 ly, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6184 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,28 | m |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6184 | m2 |
| 88 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3516 | m3 |
| 89 | Gia công song tiện, dày 56 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1303 | m2 |
| 90 | Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,042 | m2 |
| 91 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,2444 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5955 | m3 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,042 | m2 |
| 94 | Mua cửa đi gỗ Lim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,483 | m2 |
| 95 | Mua khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,66 | m |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,66 | 1m |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,66 | 1m2 |
| 98 | Rồng mây, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước rồng mây theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | con |
| 99 | Bệ đỡ rồng mây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lát bậc cấp, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước bậc theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 167,85 | m |
| 101 | Chân tảng cột D350, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Cái |
| 102 | Chân tảng cột D300, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | Cái |
| 103 | Lắp ngưỡng cửa, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, kích thước theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,1 | m |
| 104 | Ốp tường đá xanh Thanh Hóa, KT. 300x200x30, chạm hoa văn vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,9838 | m2 |
| 105 | Dán ngói mũi hài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 358,9624 | m2 |
| 106 | Dán ngói màn chữ thọ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 315,5104 | m2 |
| 107 | Lát nền gạch gốm, KT 500x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 171,3827 | m2 |
| 108 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4212 | m3 |
| 109 | Ván khuôn nền bệ đặt bia | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1474 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7172 | m3 |
| 112 | Bê tông bệ đặt bia, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4212 | m3 |
| 113 | Ván khuôn bệ đặt bia | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép bệ đặt bia, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1474 | tấn |
| 115 | Lát mặt bệ, đá xanh Thanh Hóa dày 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,104 | m2 |
| 116 | Ốp thành bệ đặt bia, đá xanh Thanh Hóa dày 70, chạm hoa văn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,244 | m2 |
| 117 | Bia đá ghi danh liệt sỹ, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, chạm chữ, kích thước theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 118 | Bia đá Bà mẹ VNAH và các bậc tiền nhân CM, đá xanh Thanh Hóa nguyên khối, chạm hoa văn, chạm chữ, kích thước theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 119 | Sơn nhũ vàng các dòng chữ trên bia + hoa văn sen hóa + biểu tượng sao vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bia |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2311 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9415 | 100m2 |
| 122 | Tượng đồng Chủ Tịch Hồ Chí Minh cao 1m (tượng bán thân) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 123 | Sập chân quỳ đặt tượng Bác gỗ gụ (KT mặt x cao=0,81m x0,61m x 0,11m) sơn PU | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Ban thờ đặt tượng Bác gỗ gụ (KT mặt x cao= 2,35m x1,27m x1,27m) sơn PU | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 125 | Ban thờ Bác Hồ, các bà mẹ VNAH và các bậc Tiền nhân CM gỗ gụ (KT mặt x cao =1,55m x1,07m x1,07m) sơn PU | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| H | NHÀ TƯỞNG NIỆM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 30A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chùa gắn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào móng mương tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,896 | m3 |
| 25 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,896 | m3 |
| I | LẦU THIÊU HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8323 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0288 | tấn |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3333 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0262 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8674 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,771 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa chịu lửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7684 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa chịu lửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3073 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,12 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7684 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3073 | m2 |
| 22 | Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,44 | m2 |
| 23 | Trát vữa sần trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | m2 |
| 24 | Lưới thép D20 đan ô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0827 | tấn |
| 25 | Đắp đầu đao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | hiện vật |
| 26 | Đắp kìm nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hiện vật |
| 27 | Dán ngói mũi hài 85 viên/ m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7538 | m2 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kép nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bơm cấp nước Q=5l/s; H=25m; P=500W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giếng khoan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0928 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0928 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8803 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9955 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ 2 NHÀ BIA LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8459 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8345 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5574 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,6481 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5465 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ SÂN LÁT GẠCH CŨ + BO VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,8625 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3886 | 100m3 |
| P | CHẶT CÂY VÀ ĐÁNH GỐC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | gốc |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | gốc |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | gốc |
| 11 | Vận chuyển cây phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| Q | ĐÁNH CHUYỂN VÀ CHĂM SÓC CÂY | |||
| 1 | Cắt sửa cây, đảm bảo sinh trưởng và an toàn, gỡ phụ sinh cây cổ thụ, cây tơ hồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 80x80cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng, đất thịt pha cát, 80x80cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cây/năm |
| R | PHÁ DỠ ĐÀI TƯỞNG NIỆM CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,617 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,071 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4769 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.227567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang có hạng mục cải tạo phần mộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥7T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 16 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi