Gói thầu: Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537522-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09
Số hiệu KHLCNT 20220536704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:37:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,894,252,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát động cơ diesel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09
Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG , địa chỉ: SỐ 488 ĐINH BỘ LĨNH, PHƯỜNG 9, THÀNH PHỐ MỸ THO, TỈNH TIỀN GIANG
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Xăng dầu Tiền Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Xăng dầu Tiền Giang;


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG , địa chỉ: SỐ 488 ĐINH BỘ LĨNH, PHƯỜNG 9, THÀNH PHỐ MỸ THO, TỈNH TIỀN GIANG
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Thanh Tâm, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Kỹ thuật - Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Tiền Giang. Địa chỉ: Số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=195,5m2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,989m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,64100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
4Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,627m3
5Bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,75m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19tấn
8Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,416m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,122tấn
12Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,555m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3m3
14Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,464m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,635m2
16Láng granitô nền đảo bơmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,995m2
17Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,64m2
18Gia công cấu kiện thép nẹp mép bo nền, chống vaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,085tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép bo nền, chống vaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,085tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,581m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,033100m3
22Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,475m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,283100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,323tấn
26Bu lông M25x800Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
27Gia công dầm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,695tấn
28Gia công khung diềm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,096tấn
29Bu lông M16x50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74bộ
30Lắp dựng dầm mái, khung diềm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,791tấn
31Gia công xà gồ, dầm trần thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,551tấn
32Bu lông M14x50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182bộ
33Bu lông M12x50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195bộ
34Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,551tấn
35Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144tấn
36Tăng đơ fi 16; L=450Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
37Lắp dựng giằng thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót chống gỉ, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,079m2
39Đóng trần bằng tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955100m2
40Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114x3,8mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
42Lắp đặt cút PVC 90° D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
43Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
44Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=17m (SL: 02 máng)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34m
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,078100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,933100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG (S=63,0m2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,37m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,245m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,175m3
5Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,614m3
6Bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,196m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,112100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,188tấn
9Bê tông cổ cột tiết diện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,284m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,046100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,077tấn
13Bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,784m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,278100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,076tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,329tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,822m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,556m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,113m3
20Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,081m3
21Bê tông cột tiết diện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,022m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,204100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,028tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,175tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,654m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,397100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,097tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,411tấn
29Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,813m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,588100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,279tấn
32Gia công xà gồ thép C125x50x16x2 (mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,315tấn
33Lắp dựng xà gồ thép C125x50x16x2 (mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,315tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,665m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,411m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,734m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,197100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,099tấn
40Sản xuất lam thông gió bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,357m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,058100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cái
44Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,832100m2
45Lợp chống tạt bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,141100m2
46Thi công trần prima khung kim loại nổi (gồm vật tư và nhân công)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,21m2
47Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,77m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,73m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x120mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,716m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m2
51Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,975m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,157m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202,036m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,76m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,65m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,76m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,82m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,82m2
59Ngâm nước xi măng sênô, sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,82m2
60Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,342m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158,971m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,52m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,65m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,862m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,921m2
66Cửa đi cuốn thép tấm liềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
67Cửa đi 2 cánh kết hợp cửa số - khung nhôm hệ 700, lambris nhôm + kính, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm - có khung thép bảo vệ (cửa đi mở kiểu bản lề)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,226m2
68Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 700, lambris nhôm+kính sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm - có khung thép bảo vệ (cửa đi mở kiểu bản lề)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,86m2
69Cửa đi 1 cánh - khung nhôm, lambris nhôm sơn tĩnh điện (cửa đi mở kiểu bản lề)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,89m2
70Vách kính kính cường lực dày 10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,7m2
71Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,92m2
72Cửa sổ mở kiểu lật - khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m2
73Khung thép sơn tĩnh điện bảo vệ cửa đi, cửa sổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,735m2
74Lắp dựng cửa cửa cuốnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,552m2
75Lắp dựng cửa khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,296m2
76Lắp dựng vách kính cường lực mặt tiềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,7m2
77Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,735m2
78Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m
80Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003100m
81Lắp đặt cút 90o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
82Lắp đặt cầu chắc rác cho ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (S=26,4M2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,58m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,585m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,88m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,882m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,096100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,161tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,244m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,039100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,066tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,997m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,199100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,056tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,243tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,21m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,331m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,357m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,692m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,708m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,142100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11tấn
25Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,376tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,376tấn
27Gia công xà gồ thép, dầm trần (thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,316tấn
28Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần (thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,316tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,885m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,972m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,396m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,105100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,008tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05tấn
35Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,606100m2
36Lợp tôn phẳng mạ nàu chống hắt dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,091100m2
37Lợp tôn diềm mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,236100m2
38Đóng trần bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,597100m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite KT: 500x500Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,3m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite KT: 500x500Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,17m2
41Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,52m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,96m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,903m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,08m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,779m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,96m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,903m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,12m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,139m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,682m2
52Cửa sắt xếp (cửa đi mở kiểu đẩy ngang)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3m2
53Cửa đi 1 cánh - lambris nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (cửa đi mở kiểu bản lề)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,116100m
57Lắp đặt cút PVC 90o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
58Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
59Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,5mm; L=9,1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1m
60Cung cấp và lắp đặt ốp viền mái trên bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm (dập sẵn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,5md
D HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 2 BỂ 25M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,319100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,28m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,334tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,076tấn
7Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
8Gia công kết cấu thép neo bểHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
9Bu lông M20x360Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
10Lắp dựng kết cấu thép neo bểHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
11Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,337m2
12Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
13Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng khối lượng đào là cát san lấp)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,719100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,636m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,448m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,245100m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,36m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,953m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,453m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,08m2
22Gia công các kết cấu thép nắp hố vanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,063tấn
23Ốp tôn phẳng dày 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,059100m2
24Bản lề chẻHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
25Lắp dựng nắp hố vanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,88m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,203m2
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH (H=2,2M) - KÈ NỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,92m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,176m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,406m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,406m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,031m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,677tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,293tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, trụ cổ móng tiết diện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,188m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,638100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,338tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, cổ móng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,083tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,66m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,418tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,459tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,447m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,746m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,589m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,411100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,205tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công670,839m2
24Quét lót nước xi măng 2 nước (chỉ 1 mặt trong của HMCT)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công361,548m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chỉ sơn 1 mặt trong của HMCT)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công361,548m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,349m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,483m3
28Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,38100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,431m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,804m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,534m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,276100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,208tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng+cột tiết diện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,324m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng+cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,265100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ cổ móng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,217tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,874m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,451100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,104tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,404tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,457m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,146100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,657m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,103100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,052tấn
48Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường rào, ống PVC D90-L=0,3m cách khoảng 2,5mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
49Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,793m2
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,175m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,325m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,65m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3100m
7Cút 90o ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
8Cút 90o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
9Cút 90o ống 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
10Cút 45 ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Cút 45o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
12Cút 45o ống 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt cút 90o ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
14Lắp đặt cút 90o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
15Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
16Lắp đặt cút 45o ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
17Lắp đặt cút 45o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
18Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Tê nối ống 2"x2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
20Lắp đặt tê nối ống 2"x2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
21Rắc co 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
22Rắc co 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
23Rắc co 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Lắp đặt rắc co 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Lắp đặt rắc co 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Lắp đặt rắc co 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
27Bích nối 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
28Bích bịt 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
29Bích treo ống nhập (fi 91x160)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
30Bích treo ống xuất (fi 50x110)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
31Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5cặp bích
32Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5cặp bích
33Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5cặp bích
34Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
35Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118bộ
36Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
37Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
38Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
39Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
40Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
41Van góc 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
42Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
43Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
44Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
45Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
46Lắp đặt van góc 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
47Thiết bị nhập kín 3" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
48Khớp nối nhanh 2" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
49Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
50Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
51Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
52Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
53Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
54Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,271m3
56Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,804m2
57Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhậpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,034tấn
58Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,74m2
59Bản lề chẻHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
60Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,497m2
61Sơn sắt thép các loại 3 nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,282m2
62Gia công bích nối - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002tấn
63Lắp đặt bích nối - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002tấn
64Ống mica trong fi 100 - dày 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m
65Lưới inox fi 1mm; a=10meshHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m2
66Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1kg
67Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
68Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
69Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
70Nẹp inox L8x8x1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m
71Gia công lưới inox + nẹp inoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Thép đàn hồi KT: 20x90x1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
73Cầu đồng nối bíchHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
74Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
75Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
76Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3100m
77Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4công
G HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,714m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,805m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,554m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,431100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,889m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,754m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,171100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,286tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,347tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,347tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,893m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,014m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,078100m2
H HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220VHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
8Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công195m
16Lắp đặt ống luồn dây điện D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
17Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
18Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=35mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
20Lắp đặt bộ đếm sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
21Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
22Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
23Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
24Mối hàn hóa nhiệt CadweldHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3mối
25Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
26Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cọc
27Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,5m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,105100m3
29Sản xuất cột thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0411tấn
30Lắp dựng cột thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
31Lắp đặt côn thép 88,3/48,3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Lắp đặt côn thép 48,3/33,4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Lắp đặt côn thép 33,4/20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Bu lông neo cột M18x400Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,557m2
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
37Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
39Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
40Lắp đặt đèn Led máng âm trần (600x600) 1x36W/220V - (3800lm, IP44)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
41Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
42Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
43Lắp đặt đèn Led tròn 1x15W/220V (1450lm, IP44) - lắp âm trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
44Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (16000lm, IP65) - trong hộp hợp kim + kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
45Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
46Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
47Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55m
48Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95m
49Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140m
50Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
51Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
52Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
53Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
54Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740lm, IP44) - trong hộp phòng nổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
57Lắp đặt đèn led 1x7W/220V (740lm, IP44) + đuôi xoáy gắn tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
58Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
59Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
60Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
61Lắp đặt ống luồn dây điện D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
62Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
63Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
I HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,314100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,973m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,314m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,38m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,045100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,53m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,646m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,296m3
9Trãi tấm nylon lót (tham khảo công tác Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,301100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,913m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,818100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,821100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng BLD; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,453m3
18Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,572m2
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,572m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,782m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,044100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,074tấn
23Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,572tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,572tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cấu kiện
27Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TNHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,137tấn
28Mạ kẽm thép tấm đan BLD, rãnh TNHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.137kg
29Lắp đặt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,137tấn
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,443100m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
35Lắp đặt cút 45o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,575100m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
38Lắp đặt van chặn D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
39Lắp đặt cút 90o D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,248m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,046100m2
45Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,198tấn
46Bu lông M16x450Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
47Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,198tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,077m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,488m3
50Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
51Lắp đặt vòi xịt vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
52Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
53Lắp đặt van chữ T D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Lắp đặt chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
55Xi phông chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
56Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt vòi chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
58Lắp đặt phễu thu nước sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt vòi rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
60Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
61Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
62Lắp đặt giá treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt vòi tắm sen (dây+tay sen)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
64Lắp đặt chân chậu rữa (loại ngắn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
70Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
71Lắp đặt cút 90o ren trong D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
73Lắp đặt cút 90o D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
74Lắp đặt tê rút D27x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
75Lắp đặt tê D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Lắp đặt cút 45o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
77Lắp đặt cút 90o D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
78Lắp đặt tê D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
79Lắp đặt tê Y rút 90o D60x114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
80Lắp đặt cút 90o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
81Lắp đặt cút 90o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
82Lắp đặt tê cong D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
83Lắp đặt tê rút chữ Y D90x114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
84Lắp đặt van chặn D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
85Lắp đặt bệ xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
86Lắp đặt vòi xịt vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
87Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
88Lắp đặt van chữ T D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
89Lắp đặt chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
90Xi phông chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
91Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
92Lắp đặt vòi chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
94Xi phông tiểu namHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
95Van xả tiểu nam (loại cảm ứng, bao gồm nguồn cấp)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
96Lắp đặt phễu thu nước sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
97Lắp đặt vòi rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
98Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
99Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
100Lắp đặt giá treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
101Lắp đặt vòi tắm sen (dây+tay sen)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
102Lắp đặt chân chậu rữa (loại ngắn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
103Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
104Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
105Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
106Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
107Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
108Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
109Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
110Lắp đặt tê D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
111Lắp đặt cút 90o D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
112Lắp đặt cút 90o ren trong D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
113Lắp đặt nối ren trong D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
114Lắp đặt cút 90o D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
115Lắp đặt cút rút 90o D34x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
116Lắp đặt tê rút D34x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
117Lắp đặt tê D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
118Lắp đặt cút 90o D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
119Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
120Lắp đặt tê D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
121Lắp đặt cút 45o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
122Lắp đặt tê chữ Y D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
123Lắp đặt cút 45o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
124Lắp đặt tê cong D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Lắp đặt tê chữ Y D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
126Lắp đặt tê chữ Y rút D114x60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
127Lắp đặt van chặn D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
128Lắp đặt van chặn D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày san đầm trung bình 0,5m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,65100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại APT12 hoặc tương đương)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,3100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,66100m3
4Trãi tấm nylon lót (tham khảo công tác rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,3100m2
5Bê tông thương phẩm và đổ xả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công266m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,666100m2
7Cắt khe ron nền bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,66710m
8Xoa phẳng mặt bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.330m2
9San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày san đầm trung bình 0,5m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại APT12, hoặc tương đương)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m2
15Trãi tấm nylon lót (tham khảo công tác rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,252100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,031100m2
18Xoa phẳng mặt bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,2m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,49m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,803100m2
21Sơn bo nền đường vàn đen cách đềuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,8m2
K HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,314100m2
2Đào đất khai thác tại chỗ đề đắp đê bao, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,22100m3
3Đắp đất đê baoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,617100m3
4Đào vét bùn đáy ao dày trung bình 0,3m (tham khảo công tác đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,477100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,543100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.55
4 Kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.3
5 Máy bơm nước, động cơ điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
7 Máy mài - công suất: 2,7 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
10 Máy ép cọc trước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
11 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
12 Máy bơm cát động cơ diesel Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
13 Máy lu bánh thép tự hành Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
14 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
15 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->