Gói thầu: Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:37:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,894,252,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát động cơ diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09 Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 09 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Thanh Tâm, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Kỹ thuật - Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Tiền Giang. Địa chỉ: Số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=195,5m2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,989 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,627 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 12 | Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,555 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,464 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,635 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền đảo bơm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,995 | m2 |
| 17 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,64 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép bo nền, chống va | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,085 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép bo nền, chống va | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,085 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,581 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,475 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,283 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,323 | tấn |
| 26 | Bu lông M25x800 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 27 | Gia công dầm mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,695 | tấn |
| 28 | Gia công khung diềm mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,096 | tấn |
| 29 | Bu lông M16x50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,791 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,551 | tấn |
| 32 | Bu lông M14x50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182 | bộ |
| 33 | Bu lông M12x50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 195 | bộ |
| 34 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,551 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 36 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót chống gỉ, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,079 | m2 |
| 39 | Đóng trần bằng tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,955 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,955 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114x3,8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PVC 90° D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=17m (SL: 02 máng) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,078 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,955 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,933 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG (S=63,0m2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,37 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,245 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,175 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,614 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,188 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,077 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,278 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,329 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,822 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,556 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,113 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,081 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,022 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,204 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,175 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,654 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,397 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,097 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,411 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,813 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,588 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,279 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép C125x50x16x2 (mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x16x2 (mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,315 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,665 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,411 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,734 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,197 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,099 | tấn |
| 40 | Sản xuất lam thông gió bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,357 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | cái |
| 44 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,832 | 100m2 |
| 45 | Lợp chống tạt bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,141 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần prima khung kim loại nổi (gồm vật tư và nhân công) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,21 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,77 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,73 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x120mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,716 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,975 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,157 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,036 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,76 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,65 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,76 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,82 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,82 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng sênô, sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,82 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,342 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158,971 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,52 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,65 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,862 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,921 | m2 |
| 66 | Cửa đi cuốn thép tấm liền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh kết hợp cửa số - khung nhôm hệ 700, lambris nhôm + kính, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm - có khung thép bảo vệ (cửa đi mở kiểu bản lề) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,226 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 700, lambris nhôm+kính sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm - có khung thép bảo vệ (cửa đi mở kiểu bản lề) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,86 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh - khung nhôm, lambris nhôm sơn tĩnh điện (cửa đi mở kiểu bản lề) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | m2 |
| 70 | Vách kính kính cường lực dày 10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,92 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở kiểu lật - khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m2 |
| 73 | Khung thép sơn tĩnh điện bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,735 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,552 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,296 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính cường lực mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,735 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút 90o D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắc rác cho ống D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (S=26,4M2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,58 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,585 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,161 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,066 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,997 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,199 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,243 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,21 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,331 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,357 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,692 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,708 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,142 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,376 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,376 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép, dầm trần (thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,316 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần (thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,316 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,885 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,972 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,606 | 100m2 |
| 36 | Lợp tôn phẳng mạ nàu chống hắt dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | 100m2 |
| 37 | Lợp tôn diềm mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,236 | 100m2 |
| 38 | Đóng trần bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,597 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite KT: 500x500 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite KT: 500x500 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,17 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,52 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,96 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,903 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,08 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,779 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,96 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,903 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,12 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,139 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,682 | m2 |
| 52 | Cửa sắt xếp (cửa đi mở kiểu đẩy ngang) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh - lambris nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (cửa đi mở kiểu bản lề) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,5mm; L=9,1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ốp viền mái trên bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm (dập sẵn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,5 | md |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 2 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,319 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,334 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | tấn |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 8 | Gia công kết cấu thép neo bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 9 | Bu lông M20x360 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 11 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,337 | m2 |
| 12 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 13 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng khối lượng đào là cát san lấp) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,719 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,636 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,36 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,953 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,453 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,08 | m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,063 | tấn |
| 23 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | 100m2 |
| 24 | Bản lề chẻ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 25 | Lắp dựng nắp hố van | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,88 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,203 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH (H=2,2M) - KÈ NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,176 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,406 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,406 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,677 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,293 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, trụ cổ móng tiết diện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,188 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,638 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,338 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, cổ móng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,083 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,418 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,459 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,447 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,746 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,589 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,411 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,205 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 670,839 | m2 |
| 24 | Quét lót nước xi măng 2 nước (chỉ 1 mặt trong của HMCT) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 361,548 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chỉ sơn 1 mặt trong của HMCT) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 361,548 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,349 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,483 | m3 |
| 28 | Ép trước cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,38 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,431 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,804 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,534 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,276 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng+cột tiết diện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,324 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng+cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,265 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ cổ móng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,217 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,874 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,451 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,404 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,457 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,146 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,657 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,103 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường rào, ống PVC D90-L=0,3m cách khoảng 2,5m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 49 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,793 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,175 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,325 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,65 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | 100m |
| 7 | Cút 90o ống 3" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 8 | Cút 90o ống 2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 10 | Cút 45 ống 3" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Cút 45o ống 2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 12 | Cút 45o ống 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Tê nối ống 2"x2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Rắc co 3" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 22 | Rắc co 2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 23 | Rắc co 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co 3" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co 2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Bích nối 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 28 | Bích bịt 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 29 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 30 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 35 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118 | bộ |
| 36 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 37 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 38 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 39 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 40 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 41 | Van góc 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 47 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 48 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 49 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 50 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,271 | m3 |
| 56 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,804 | m2 |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 58 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,74 | m2 |
| 59 | Bản lề chẻ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,497 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,282 | m2 |
| 62 | Gia công bích nối - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 64 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m |
| 65 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m2 |
| 66 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | kg |
| 67 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 70 | Nẹp inox L8x8x1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 71 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Cầu đồng nối bích | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 74 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | 100m |
| 77 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | công |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,714 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,805 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,431 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,889 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,754 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,286 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,347 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,347 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,893 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,99 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,078 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 195 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=35m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bộ đếm sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 21 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | mối |
| 25 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 27 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất cột thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0411 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 31 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Bu lông neo cột M18x400 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,557 | m2 |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led máng âm trần (600x600) 1x36W/220V - (3800lm, IP44) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x15W/220V (1450lm, IP44) - lắp âm trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (16000lm, IP65) - trong hộp hợp kim + kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740lm, IP44) - trong hộp phòng nổ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn led 1x7W/220V (740lm, IP44) + đuôi xoáy gắn tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,973 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,314 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,53 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,646 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,296 | m3 |
| 9 | Trãi tấm nylon lót (tham khảo công tác Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,301 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,913 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,818 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,821 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng BLD; chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,453 | m3 |
| 18 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,572 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,572 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,782 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,572 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,572 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cấu kiện |
| 27 | Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,137 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép tấm đan BLD, rãnh TN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.137 | kg |
| 29 | Lắp đặt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,137 | tấn |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,443 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút 45o D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,575 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van chặn D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90o D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,248 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,198 | tấn |
| 46 | Bu lông M16x450 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,198 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,077 | m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,488 | m3 |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chữ T D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 55 | Xi phông chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm sen (dây+tay sen) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chân chậu rữa (loại ngắn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90o D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 45o D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90o D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê Y rút 90o D60x114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90o D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90o D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê cong D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bệ xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chữ T D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 90 | Xi phông chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 94 | Xi phông tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 95 | Van xả tiểu nam (loại cảm ứng, bao gồm nguồn cấp) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm sen (dây+tay sen) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chân chậu rữa (loại ngắn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90o D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 90o D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút rút 90o D34x21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 90o D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 45o D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 45o D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê cong D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê chữ Y rút D114x60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van chặn D27 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van chặn D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày san đầm trung bình 0,5m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,65 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại APT12 hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,3 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,66 | 100m3 |
| 4 | Trãi tấm nylon lót (tham khảo công tác rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,3 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm và đổ xả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 266 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,666 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe ron nền bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,667 | 10m |
| 8 | Xoa phẳng mặt bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.330 | m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày san đầm trung bình 0,5m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại APT12, hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m2 |
| 15 | Trãi tấm nylon lót (tham khảo công tác rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Xoa phẳng mặt bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,803 | 100m2 |
| 21 | Sơn bo nền đường vàn đen cách đều | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,8 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,314 | 100m2 |
| 2 | Đào đất khai thác tại chỗ đề đắp đê bao, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê bao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,617 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn đáy ao dày trung bình 0,3m (tham khảo công tác đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,477 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,543 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 3 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 7 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 12 | Máy bơm cát động cơ diesel | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 14 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi