Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554949-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220554871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:06:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng1.042.034.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.084.068.000VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.084.068.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 - 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bê tông hoá sân thể thao và xây dựng nhà văn hoá thôn Vân Nam
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự toán, thiết kế: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng - Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán thiết kế: Phòng quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH TV & XD Nguyễn Gia


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 04/2022(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Ngọc. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quảng Hải; Điện thoại: 0976.892.116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,5552100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 khối lượng đàoTheo HSMT18,5067m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT4,413m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2054100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,1252m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1958100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT1,6521m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,2491100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,9324m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,127tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,944tấn
12Lót cát móng đá công trình bằng thủ côngTheo HSMT3,2672m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT35,2647m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,155m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,5372100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT11,3003m3
17Xây bậc cấp bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,0408m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,6823100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,3449m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,123tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,6tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,576100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,2866m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,203tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,579tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,353tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT0,6675100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,4475m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,5367tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,0946tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,3513100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,4643m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,178tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,16tấn
35Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nôTheo HSMT16,2218m2
36Láng sê nô dày 2cm VXM75Theo HSMT16,2218m2
37Quét nước xi măng sê nô 2 nướcTheo HSMT16,2218m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT66,75m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT57,6m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT35,13m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT33,261m2
42Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT37,04m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT80,94m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT62,38m
45Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT25,4051m3
46Xây tường thẳng trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,1338m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT2,0288m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT3,7167m3
49Xây trụ gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT2,1622m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT115,4777m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT248,5671m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT15,4443m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,293m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT19,293m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT339,8391m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT101,65m2
57Lát nền, sàn kt600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT115,528m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT125x500Theo HSMT8,37m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT16,992m2
60LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT5,04m2
61LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 1 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT5,13m2
62LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT8,64m2
63LD vách kính Xingfa, phụ kiện Kim Long mở lật (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT6,3m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT12,96m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT6,481m2
66Gia công xà gồ thép, nẹp chống bảo, đà trầnTheo HSMT0,9474tấn
67Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoTheo HSMT0,9474tấn
68Lợp mái tôn sống màu dày 0,4lyTheo HSMT1,4384100m2
69Làm trần tôn sóng dày 0,3mm vân gỗTheo HSMT0,824100m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,25100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT6cái
72Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42Theo HSMT10cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT1,89100m2
74Chữ ALUMINIUM khoán gọnTheo HSMT19chữ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT1bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT8bộ
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT3bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT11cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT6cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT5cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSMT1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT1cái
85Lắp đặt tủ điện có khóa KT 110x300x400Theo HSMT1hộp
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Theo HSMT75m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo HSMT30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo HSMT120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT250m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSMT150m
91LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20mmTheo HSMT100m
92Lắp đặt hộp các loại, KT 100x100Theo HSMT11hộp
93Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSMT1bộ
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSMT0,6251m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,05100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,625m3
97Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,1359tấn
98Lắp cột thép các loạiTheo HSMT0,1359tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT0,2784tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT0,2784tấn
101Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,2615tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,2615tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT0,6941100m2
B HẠNG MỤC:SÂN BÊ TÔNG
1Di dời mộTheo HSMT2Cái
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT48,3365m3
3Rải bạt sọc cách lyTheo HSMT9,6673100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT96,548m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSMT1,621m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT0,405m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT2,916m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT13,68m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT10,8m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,5896m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT0,2331100m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSMT7,7714m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT1,296m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,545m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,444m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1043100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0109tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,1473tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,0583m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,7655m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1562100m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT3,8584m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT2,3144m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,3997m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2545100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0322tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1387tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,5648m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1423100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0808tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4368tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,22m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,024100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0034tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0141tấn
36Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT13,2968m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT1,494m3
38Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,2081tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,2081tấn
40Gia công giằng mái thépTheo HSMT0,0098tấn
41Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo HSMT0,0098tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dà 0,4mmy , chiều dài bất kỳTheo HSMT0,3268100m2
43Trần tôn lạnhTheo HSMT0,218100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT39,2992m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT25,5468m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT8,4833m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT14,23m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT39,2992m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT48,2601m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,8118m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT56,496m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT15,0121m2
53LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT8,56m2
54LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở hất (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT3m2
55Vách kính Xingfa (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm)Theo HSMT0,8m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT3m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT4bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16ATheo HSMT4cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo HSMT6m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo HSMT22m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo HSMT42m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSMT40m
65Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSMT1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSMT2cái
67Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100Theo HSMT2hộp
68Lắp đặt xí bệtTheo HSMT4bộ
69Lắp đặt chậu tiểu NamTheo HSMT2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu NữTheo HSMT2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT2bộ
73Lắp đặt gương soiTheo HSMT2cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSMT0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo HSMT0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo HSMT0,75100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo HSMT0,71100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT5cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo HSMT4cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo HSMT2cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSMT8cái
82Lắp đặt cút góc ren ngoài nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSMT4cái
83Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT4cái
84Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo HSMT2cái
85Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSMT13cái
86Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mmTheo HSMT1cái
87Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmTheo HSMT1cái
88Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSMT6cái
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT4cái
90Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mmTheo HSMT1cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT4cái
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT33,3828m3
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo HSMT3,70921m3
94Lấp đất hố móngTheo HSMT12,364m3
95Lót cát móng đá tưới nước đầm kỷTheo HSMT1,8365m3
96Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo HSMT0,9735m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,2078m3
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,8252m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,0962m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0923tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0864tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0156tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0787tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1551tấn
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2083100m2
106Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,15100m2
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1906100m2
108Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT25,8042m3
109Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,2171m3
110Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT6,3775m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT71,0067m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT21,08m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,06m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT162,86m
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT127,4327m2
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bọt PCCC MZ8Theo HSMT1bình
2Bình khí CO2 MT5Theo HSMT1bình
3Bảng tiêu lệnh+giá đỡ bìnhTheo HSMT1cái
4Bàn làm việc Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 237cmTheo HSMT1bộ
5Ghế ngồi nhựa tựaTheo HSMT30bộ
6Bục phát biểu Cao 120cm x Rộng 60cm x Sâu 50cmTheo HSMT1bộ
7Bục + Tượng Bác Cao 150cm x Rộng 80cm x sâu 50cmTheo HSMT1cái
8Tủ hồ sơTheo HSMT1cái
9Bàn dài Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 200cmTheo HSMT2bộ
10Bảng alu cao 1,2m rộng 0,8mTheo HSMT4cái
11Câu khẩu hiệu alu rộng 0,5x2mTheo HSMT3bộ
12Phong màn vải nhung sân khấu KT 6,38x3,76 m (xuất xứ Việt Nam)Theo HSMT24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng1.042.034.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.084.068.000VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.084.068.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, 1 - Có trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
3 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký.1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
4 Máy hàn Công suất ≥23KW1
5 Máy trộn bê tông Công suất 250 - 500L1
6 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg1
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5KW1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
9 Máy phát điện Công suất ≥20KVA1
10 Máy thủy bình đo đạc1
11 Máy bơm nước Công suất ≥1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->