Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:06:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng1.042.034.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.084.068.000VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.084.068.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 - 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bê tông hoá sân thể thao và xây dựng nhà văn hoá thôn Vân Nam 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 04/2022(Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Địa chỉ: xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0976.892.116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Ngọc. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quảng Hải; Điện thoại: 0976.892.116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,5552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 khối lượng đào | Theo HSMT | 18,5067 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 4,413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,1252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,6521 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2491 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,9324 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,944 | tấn |
| 12 | Lót cát móng đá công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 3,2672 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 35,2647 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,155 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,5372 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 11,3003 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,0408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,6823 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,3449 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,6 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,2866 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,203 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,579 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,353 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,6675 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,4475 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,5367 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,0946 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,3513 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,4643 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,178 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 35 | Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô | Theo HSMT | 16,2218 | m2 |
| 36 | Láng sê nô dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 16,2218 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng sê nô 2 nước | Theo HSMT | 16,2218 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 66,75 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 57,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 35,13 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 33,261 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 37,04 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 80,94 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 62,38 | m |
| 45 | Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 25,4051 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,1338 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,0288 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 3,7167 | m3 |
| 49 | Xây trụ gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 2,1622 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 115,4777 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 248,5671 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 15,4443 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 19,293 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 19,293 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 339,8391 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 101,65 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn kt600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 115,528 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT125x500 | Theo HSMT | 8,37 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 16,992 | m2 |
| 60 | LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 5,04 | m2 |
| 61 | LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 1 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 5,13 | m2 |
| 62 | LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 8,64 | m2 |
| 63 | LD vách kính Xingfa, phụ kiện Kim Long mở lật (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 6,3 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 12,96 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 6,48 | 1m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép, nẹp chống bảo, đà trần | Theo HSMT | 0,9474 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảo | Theo HSMT | 0,9474 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn sống màu dày 0,4ly | Theo HSMT | 1,4384 | 100m2 |
| 69 | Làm trần tôn sóng dày 0,3mm vân gỗ | Theo HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 74 | Chữ ALUMINIUM khoán gọn | Theo HSMT | 19 | chữ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện có khóa KT 110x300x400 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo HSMT | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT | 150 | m |
| 91 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20mm | Theo HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp các loại, KT 100x100 | Theo HSMT | 11 | hộp |
| 93 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,625 | 1m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,625 | m3 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,1359 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,1359 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 0,2784 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,2784 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2615 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2615 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,6941 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC:SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Di dời mộ | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 48,3365 | m3 |
| 3 | Rải bạt sọc cách ly | Theo HSMT | 9,6673 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 96,548 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 0,405 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,916 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 13,68 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 10,8 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,5896 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,2331 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT | 7,7714 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,296 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,545 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 9,444 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1043 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1473 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,0583 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,7655 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 3,8584 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 2,3144 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,3997 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2545 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0322 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1387 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,5648 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0808 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4368 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0034 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0141 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 13,2968 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,494 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2081 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,2081 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Theo HSMT | 0,0098 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo HSMT | 0,0098 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dà 0,4mmy , chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,3268 | 100m2 |
| 43 | Trần tôn lạnh | Theo HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 39,2992 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 25,5468 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 8,4833 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 14,23 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 39,2992 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 48,2601 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,8118 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 56,496 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 15,012 | 1m2 |
| 53 | LD cửa đi Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở quay (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 8,56 | m2 |
| 54 | LD cửa sổ Xingfa, phụ kiện Kim Long 2 cánh mở hất (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 55 | Vách kính Xingfa (thanh nhôm dày 1,4mm, kính chu lai dày 6,38mm) | Theo HSMT | 0,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo HSMT | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo HSMT | 22 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo HSMT | 42 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSMT | 0,75 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSMT | 0,71 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút góc ren ngoài nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 33,3828 | m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo HSMT | 3,7092 | 1m3 |
| 94 | Lấp đất hố móng | Theo HSMT | 12,364 | m3 |
| 95 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỷ | Theo HSMT | 1,8365 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo HSMT | 0,9735 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,2078 | m3 |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,8252 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,0962 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0923 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0864 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0156 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0787 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1551 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 108 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 25,8042 | m3 |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,2171 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 6,3775 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 71,0067 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 21,08 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 19,06 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 162,86 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 127,4327 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt PCCC MZ8 | Theo HSMT | 1 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 MT5 | Theo HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+giá đỡ bình | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 237cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế ngồi nhựa tựa | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu Cao 120cm x Rộng 60cm x Sâu 50cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bục + Tượng Bác Cao 150cm x Rộng 80cm x sâu 50cm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn dài Cao 76cm x Rộng 48cm x Dài 200cm | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bảng alu cao 1,2m rộng 0,8m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Câu khẩu hiệu alu rộng 0,5x2m | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Phong màn vải nhung sân khấu KT 6,38x3,76 m (xuất xứ Việt Nam) | Theo HSMT | 24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng1.042.034.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.084.068.000VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.084.068.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, | 1 | - Có trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 - 500L | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥20KVA | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥1,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi