Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:24:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,325,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ AN HẢI | |||
| 1 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 516,032 | m2 |
| 2 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 530,916 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 76,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 82,822 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 207,04 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch gốm 70*200 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 11 | Thay mới trần nhựa chống nước ô 600*600 khung nhôm nổi loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 207,04 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 523,032 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 547,916 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 86,66 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 86,66 | m2 |
| 19 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | lỗ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 82,822 | m2 |
| 22 | Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 114 | bộ |
| 23 | Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 88 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | bộ |
| 25 | Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 76,76 | m2 |
| 28 | Thay kính cửa dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 30 | Chống dột mái một số vị trí | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công trình |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,312 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,823 | 100m2 |
| 33 | Làm chữ bằng ALU cao 300 dày 20 màu vàng kính | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | chữ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giật | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt lại quạt trần (phần tận dụng lại) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt lại các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (phần tận dụng lại) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 48 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 43,05 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,517 | m2 |
| 50 | Đục nhám mặt mặt tường để ốp gạch gốm 70*200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,051 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 54 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 1,749 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,857 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,347 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,964 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 65 | Sản xuất cổng chính sắt đẩy trên 2 ray | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | m2 |
| 66 | Sản xuất cổng phụ sắt mở 1 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,41 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cổng chính, cổng phụ sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 14,41 | m2 |
| 68 | XXây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,487 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,078 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,52 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, đan vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,708 | m2 |
| 74 | Trát chi tiết biểu tưởng phần dày thêm, chiều dày trát 15, vữa M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,667 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,8 | m |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,892 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 61,328 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 70,095 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 131,423 | m2 |
| 80 | Sản xuất ray thép cổng V50*50*5 | Theo HSTK được phê duyệt | 82,425 | kg |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 82 | Sản xuất khung hoa sắt tường rào loại 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung hoa sắt tường rào loại 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 89,36 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 86 | Vẽ tranh biểu tượng làng chăm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 87 | Trồng cây cảnh trổ hoa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100 cây |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ PHƯỚC HẢI | |||
| 1 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 632,214 | m2 |
| 2 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 449,645 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 195,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 76,021 | m2 |
| 5 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | 1m |
| 6 | Cắt tường gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 32,8 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 66,249 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường để ốp đá rối | Theo HSTK được phê duyệt | 18,465 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 66,425 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,935 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tường bảng hiệu mặt đứng chính | Theo HSTK được phê duyệt | 1,155 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,936 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 48,936 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 642,214 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 498,581 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 163,4 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 163,4 | m2 |
| 23 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | lỗ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 66,25 | m2 |
| 26 | Thay mới trần nhựa chống nước ô 600*600 khung nhôm nổi loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 197,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 28 | Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 29 | Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 30 | Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 33,8 | m2 |
| 33 | Thay kính cửa dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,425 | m2 |
| 35 | Chống dột mái một số vị trí | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công trình |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,935 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá | Theo HSTK được phê duyệt | 18,465 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ ron đen vào móng đá rối 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 14,772 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở sắt kính | Theo HSTK được phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở sắt kính | Theo HSTK được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ lật 1 cánh sắt kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 39,28 | m2 |
| 43 | Làm chữ bằng ALU cao 180 dày 20 màu vàng kính | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | chữ |
| 44 | Làm bảng hiệu bằng pa nô sắt kích thước 3,3*0,35m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,155 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung pa nô bảng hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 1,155 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,753 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,205 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giật | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ còn tốt (tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,828 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,276 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,691 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 68 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,762 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,518 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,552 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,367 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,121 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,707 | m3 |
| 88 | Sản xuất cửa cổng chính mở 4 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 89 | Sản xuất cổng phụ sắt mở 1 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,41 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cổng chính, cổng phụ sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 12,65 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, đan trụ cổng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,078 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,923 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*600 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 16,278 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 16,278 | m2 |
| 97 | Sản xuất thép tròn STK D114 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,112 | kg |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 99 | Sản xuất và treo cờ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Sản xuất pa nô bảng hiệu 5800*900 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,22 | m2 |
| 101 | Lắp dựng khung pa nô bảng hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 5,22 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 37,346 | m2 |
| 103 | Sản xuất chữa bằng ALU cao 70 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | chữ |
| 104 | Sản xuất chữa bằng ALU cao 275 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | chữ |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 7,85 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 19,98 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 32,02 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,85 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 32,02 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 27,83 | m2 |
| 113 | Sửa chữa thay mới 30% cửa đi pa nô gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 114 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 115 | Thay bản lề hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 116 | Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Sản xuất cửa sổ lật 1 cánh sắt kính, kính mờ dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8 | m2 cấu kiện |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 123 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 127 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,85 | 10m |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt tê đều D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt cút đều D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt cút giảm D27-21 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối đầu răng trong D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PVC D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Cung cấp, Xô đựng nước 20 lít | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Cung cấp, Ca múc nước | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | lỗ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ PHƯỚC THUẬN | |||
| 1 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 479,53 | m2 |
| 2 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 312,231 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 172,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 70,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 75,627 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 484,53 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 322,231 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng nhựa chống nước khung nhôm nổi 600*600 loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 172,2 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 133,38 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 133,38 | m2 |
| 18 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | lỗ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 75,627 | m2 |
| 21 | Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 22 | Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 23 | Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 70,44 | m2 |
| 27 | Thay kính cửa dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1m2 |
| 28 | Chống dột mái một số vị trí | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công trình |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,124 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giật | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt lại quạt trần còn tốt (tận dụng lại) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 45 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 37,35 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 80,071 | m2 |
| 47 | Đục nhám mặt trụ để ốp gạch gốm 70*200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khung hoa sắt bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 15,33 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,353 | m3 |
| 52 | Sản xuất khung hoa sắt tường rào loại 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,33 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung hoa sắt tường rào loại 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,33 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 60,931 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 60,931 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 43,05 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,702 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 62 | Sản xuất chông sắt tường rào loại 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,263 | m2 |
| 63 | Lắp dựng chông sắt tường rào loại 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,263 | m2 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,61 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,25 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,39 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,907 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,5 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 65,25 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 34,297 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 99,547 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,263 | m2 |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,57 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 4,98 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 14,484 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,166 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 36,065 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 43,3 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 4,263 | m2 |
| 86 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,28 | 1m |
| 87 | Cắt tường gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 10,8 | m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,325 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,296 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 43,3 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 37,686 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi sắt kính, kính dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,338 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ lật sắt kính, kính dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,925 | cái |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,263 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1,538 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,461 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 99 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,076 | 10m |
| 100 | Cung cấp, Ca múc nước | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ PHƯỚC HẬU | |||
| 1 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 366,426 | m2 |
| 2 | Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 408,089 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 97,198 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 183,62 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 13,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 2,349 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tường bảng hiệu mặt đứng chính | Theo HSTK được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 11,99 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,121 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,707 | m3 |
| 16 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 3,384 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,006 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,949 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 2,051 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,186 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,339 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,9 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 51,9 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 391,426 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 459,988 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 97,198 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 76,88 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 76,88 | m2 |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | lỗ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m |
| 37 | Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 38 | Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 39 | Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Cung cấp, Thay bánh xe lùa cửa lùa S1 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m2 |
| 44 | Thay kính cửa dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1m2 |
| 45 | Làm trần bằng nhựa chống nước khung nhôm nổi 600*600 loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 196,9 | m2 |
| 46 | Chống dột mái một số vị trí | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công trình |
| 47 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm che nắng mặt đứng chính | Theo HSTK được phê duyệt | 8,649 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 30,245 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 50 | Trồng cây cảnh trổ hoa cao 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100 cây |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,731 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,975 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,975 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,436 | 10m |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 4,308 | m2 |
| 58 | Làm chữ bằng ALU cao 150 dày 20 màu vàng kính | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | chữ |
| 59 | Làm bảng hiệu bằng pa nô sắt kích thước 2,60*0,4m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung pa nô bảng hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,662 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 3,41 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giật | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 68,826 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 59,372 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 79 | Sản xuât khung hoa sắt tường rào loại 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 80 | Lắp đặt phần sửa chữa 30% khung hoa sắt tường rào loại 1 vào khung cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 81 | Sản xuất cổng phụ thay khung song sắt vào khung sắt 40*80 hiện hữu | Theo HSTK được phê duyệt | 2,58 | m2 |
| 82 | Lắp dựng phần thay song sắt + chông sắt cửa cổng phụ vào khung 40*80 hiện hữu | Theo HSTK được phê duyệt | 2,58 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 73,826 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 73,826 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 70,572 | m2 |
| 87 | Bổ sung tại khóa cửa cổng chính phụ bằng khóa chìa và ổ khóa lớn chìa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 35,6 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 36,53 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 7,914 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 36,53 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 35,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất bổ sung hoa sắt bảo vệ kính cửa đi (ô 100*100 ss81t stk14*14*1,2) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,664 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,664 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,578 | m2 |
| 97 | Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 98 | Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Thay kính mờ dày 5mm và hệ thống cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8 | m2 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt tê đều D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt cút đều D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt cút giảm D27-21 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối đầu răng trong D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PVC D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Cung cấp, Xô đựng nước 20 lít | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp, Ca múc nước | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | lỗ |
| 115 | Đấu nối cụm đồng hồ nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Làm máng tôn mái che chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất thép D10 cùm máng | Theo HSTK được phê duyệt | 6,813 | kg |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,346 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 5 | - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi