Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551126-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220476340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:24:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,325,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu
Sửa chữa nhà văn hóa Chăm các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Thuận, Phước Hậu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thuận An. Địa chỉ: Khu phố Bàu Trúc, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Vương Phú. Địa chỉ: Số 131/11B1 Lê Lợi, phường Tấn Tài, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. +) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Thành Việt. Địa chỉ: Số 231/20 Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3865471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ AN HẢI
1Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhàTheo HSTK được phê duyệt516,032m2
2Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt530,916m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt76,76m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt82,822m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt207,04m2
6Đục nhám mặt tường để ốp gạch gốm 70*200Theo HSTK được phê duyệt5m2
7Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
8Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt22bộ
9Tháo dỡ đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt3bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt10m2
11Thay mới trần nhựa chống nước ô 600*600 khung nhôm nổi loại tốtTheo HSTK được phê duyệt207,04m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt10m2
13Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoàiTheo HSTK được phê duyệt17m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được phê duyệt7m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt523,032m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt547,916m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt86,66m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt86,66m2
19Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt26lỗ
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,052100m
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt82,822m2
22Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt114bộ
23Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt88bộ
24Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt44bộ
25Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốtTheo HSTK được phê duyệt12cái
26Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt12bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt76,76m2
28Thay kính cửa dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt81m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200Theo HSTK được phê duyệt5m2
30Chống dột mái một số vị tríTheo HSTK được phê duyệt1công trình
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt3,312100m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,823100m2
33Làm chữ bằng ALU cao 300 dày 20 màu vàng kínhTheo HSTK được phê duyệt20chữ
34Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60ATheo HSTK được phê duyệt1cái
35Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giậtTheo HSTK được phê duyệt1cái
36Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt1hộp
37Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200Theo HSTK được phê duyệt6hộp
38Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
39Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt3cái
40Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
41Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt8cái
42Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt3cái
43Cung cấp, lắp đặt lại quạt trần (phần tận dụng lại)Theo HSTK được phê duyệt9cái
44Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt10bộ
45Cung cấp, lắp đặt lại các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (phần tận dụng lại)Theo HSTK được phê duyệt12bộ
46Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt3bộ
47Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
48Phá dỡ hàng rào lưới B40 cũTheo HSTK được phê duyệt43,05m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt41,517m2
50Đục nhám mặt mặt tường để ốp gạch gốm 70*200Theo HSTK được phê duyệt3m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,576m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt2,051m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,684m3
54Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt1,749m3
55Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được phê duyệt1,857m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt7,347m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,964m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt0,101m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,227m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được phê duyệt0,039100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,115100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,068100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,032tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,145tấn
65Sản xuất cổng chính sắt đẩy trên 2 rayTheo HSTK được phê duyệt11m2
66Sản xuất cổng phụ sắt mở 1 cánhTheo HSTK được phê duyệt3,41m2
67Lắp dựng cổng chính, cổng phụ sắtTheo HSTK được phê duyệt14,41m2
68XXây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,487m3
69Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,21m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt36,078m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt25,52m2
73Trát xà dầm, đan vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt28,708m2
74Trát chi tiết biểu tưởng phần dày thêm, chiều dày trát 15, vữa M75Theo HSTK được phê duyệt6,667m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt66,8m
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200Theo HSTK được phê duyệt6,892m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được phê duyệt61,328m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt70,095m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt131,423m2
80Sản xuất ray thép cổng V50*50*5Theo HSTK được phê duyệt82,425kg
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,082tấn
82Sản xuất khung hoa sắt tường rào loại 1Theo HSTK được phê duyệt30,24m2
83Lắp dựng khung hoa sắt tường rào loại 1Theo HSTK được phê duyệt30,24m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt89,36m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt20cái
86Vẽ tranh biểu tượng làng chămTheo HSTK được phê duyệt4,48m2
87Trồng cây cảnh trổ hoaTheo HSTK được phê duyệt0,1100 cây
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ PHƯỚC HẢI
1Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhàTheo HSTK được phê duyệt632,214m2
2Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt449,645m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt195,32m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt76,021m2
5Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mmTheo HSTK được phê duyệt4,321m
6Cắt tường gạch, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt32,8m
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt66,249m2
8Đục nhám mặt tường để ốp đá rốiTheo HSTK được phê duyệt18,465m2
9Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt11cái
10Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt10bộ
11Tháo dỡ đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt3bộ
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt66,425m2
13Phá dỡ nền gạch tam cấpTheo HSTK được phê duyệt1,935m2
14Tháo dỡ tường bảng hiệu mặt đứng chínhTheo HSTK được phê duyệt1,155m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt35m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt3,936m2
17Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoàiTheo HSTK được phê duyệt48,936m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được phê duyệt10m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt642,214m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt498,581m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt163,4m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt163,4m2
23Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt26lỗ
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,052100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt66,25m2
26Thay mới trần nhựa chống nước ô 600*600 khung nhôm nổi loại tốtTheo HSTK được phê duyệt197,2m2
27Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt48bộ
28Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt32bộ
29Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt16bộ
30Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốtTheo HSTK được phê duyệt8cái
31Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt8bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt33,8m2
33Thay kính cửa dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt61m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500Theo HSTK được phê duyệt31,425m2
35Chống dột mái một số vị tríTheo HSTK được phê duyệt1công trình
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600Theo HSTK được phê duyệt1,935m2
37Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá Theo HSTK được phê duyệt18,465m2
38Sơn kẻ ron đen vào móng đá rối 3 nướcTheo HSTK được phê duyệt14,772m2
39Sản xuất cửa đi 4 cánh mở sắt kínhTheo HSTK được phê duyệt8,32m2
40Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở sắt kínhTheo HSTK được phê duyệt30,24m2
41Sản xuất cửa sổ lật 1 cánh sắt kínhTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt39,28m2
43Làm chữ bằng ALU cao 180 dày 20 màu vàng kínhTheo HSTK được phê duyệt23chữ
44Làm bảng hiệu bằng pa nô sắt kích thước 3,3*0,35mTheo HSTK được phê duyệt1,155m2
45Lắp dựng khung pa nô bảng hiệuTheo HSTK được phê duyệt1,155m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt41,6m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt3,753100m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,205100m2
49Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60ATheo HSTK được phê duyệt1cái
50Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giậtTheo HSTK được phê duyệt1cái
51Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt1hộp
52Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200Theo HSTK được phê duyệt6hộp
53Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
54Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt1cái
55Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt1cái
57Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt7cái
58Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt7cái
59Cung cấp, lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ còn tốt (tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt4cái
60Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt10bộ
61Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt3bộ
62Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,828m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,276m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,691m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được phê duyệt4,32m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt1,44m3
68Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được phê duyệt0,762m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,162m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,518m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt1,008m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,552m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt0,367m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,121m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,044100m2
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,09100m2
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,034100m2
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,257100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,036tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,026tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,009tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,054tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,007tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,03tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,035tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt9cái
87Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,707m3
88Sản xuất cửa cổng chính mở 4 cánhTheo HSTK được phê duyệt9,24m2
89Sản xuất cổng phụ sắt mở 1 cánhTheo HSTK được phê duyệt3,41m2
90Lắp dựng cổng chính, cổng phụ sắtTheo HSTK được phê duyệt12,65m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1,2m2
92Trát xà dầm, đan trụ cổng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt15,078m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,923m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*600Theo HSTK được phê duyệt19,44m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt16,278m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt16,278m2
97Sản xuất thép tròn STK D114Theo HSTK được phê duyệt35,112kg
98Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,035tấn
99Sản xuất và treo cờTheo HSTK được phê duyệt1bộ
100Sản xuất pa nô bảng hiệu 5800*900Theo HSTK được phê duyệt5,22m2
101Lắp dựng khung pa nô bảng hiệuTheo HSTK được phê duyệt5,22m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt37,346m2
103Sản xuất chữa bằng ALU cao 70 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt41chữ
104Sản xuất chữa bằng ALU cao 275 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt23chữ
105Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt7,85m2
106Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt19,98m2
107Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được phê duyệt32,02m2
108Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,52m2
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được phê duyệt3,92m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt7,85m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt32,02m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt27,83m2
113Sửa chữa thay mới 30% cửa đi pa nô gỗTheo HSTK được phê duyệt0,84m2
114Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt5,6m2
115Thay bản lề hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt3bộ
116Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốtTheo HSTK được phê duyệt1cái
117Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
118Sản xuất cửa sổ lật 1 cánh sắt kính, kính mờ dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
120Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được phê duyệt2,8m2 cấu kiện
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt5,7m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt5,7m3
123Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được phê duyệt0,2m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,17m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,53m3
126Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được phê duyệt0,033100m2
127Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được phê duyệt0,8510m
128Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được phê duyệt0,72100m
129Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
130Cung cấp, lắp đặt tê đều D27Theo HSTK được phê duyệt2cái
131Cung cấp, lắp đặt cút đều D27Theo HSTK được phê duyệt10cái
132Cung cấp, lắp đặt cút giảm D27-21Theo HSTK được phê duyệt2cái
133Cung cấp, lắp đặt khâu nối đầu răng trong D21Theo HSTK được phê duyệt2cái
134Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PVC D27Theo HSTK được phê duyệt1cái
135Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
136Cung cấp, Xô đựng nước 20 lítTheo HSTK được phê duyệt2cái
137Cung cấp, Ca múc nướcTheo HSTK được phê duyệt2cái
138Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt2lỗ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ PHƯỚC THUẬN
1Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhàTheo HSTK được phê duyệt479,53m2
2Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt312,231m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt172,2m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt70,44m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt75,627m2
6Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt10cái
7Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt13bộ
8Tháo dỡ đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt4bộ
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt5m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt5m2
11Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoàiTheo HSTK được phê duyệt10m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được phê duyệt5m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt484,53m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt322,231m2
15Làm trần bằng nhựa chống nước khung nhôm nổi 600*600 loại tốtTheo HSTK được phê duyệt172,2m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt133,38m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt133,38m2
18Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt26lỗ
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,052100m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt75,627m2
21Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt36bộ
22Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt24bộ
23Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt12bộ
24Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốtTheo HSTK được phê duyệt6cái
25Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt6bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt70,44m2
27Thay kính cửa dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt41m2
28Chống dột mái một số vị tríTheo HSTK được phê duyệt1công trình
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt3,124100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,62100m2
31Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60ATheo HSTK được phê duyệt1cái
32Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giậtTheo HSTK được phê duyệt1cái
33Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt1hộp
34Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200Theo HSTK được phê duyệt6hộp
35Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
36Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
37Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt3cái
38Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt8cái
39Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt2cái
40Cung cấp, lắp đặt lại quạt trần còn tốt (tận dụng lại)Theo HSTK được phê duyệt8cái
41Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt5bộ
42Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt8bộ
43Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt4bộ
44Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
45Phá dỡ hàng rào lưới B40 cũTheo HSTK được phê duyệt37,35m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt80,071m2
47Đục nhám mặt trụ để ốp gạch gốm 70*200Theo HSTK được phê duyệt1m2
48Tháo dỡ khung hoa sắt bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt15,33m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt27,72m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt5m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,353m3
52Sản xuất khung hoa sắt tường rào loại 1Theo HSTK được phê duyệt15,33m2
53Lắp dựng khung hoa sắt tường rào loại 1Theo HSTK được phê duyệt15,33m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được phê duyệt60,931m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt60,931m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt43,05m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,702m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt0,061m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,028tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,126tấn
62Sản xuất chông sắt tường rào loại 2Theo HSTK được phê duyệt3,263m2
63Lắp dựng chông sắt tường rào loại 2Theo HSTK được phê duyệt3,263m2
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,71m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt2,61m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt65,25m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt21,39m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt12,907m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt43,5m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt12,6m
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt65,25m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt34,297m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt99,547m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt3,263m2
75Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,114100m3
76Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt7,57m3
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,189100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,189100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt4,98m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo HSTK được phê duyệt14,484m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được phê duyệt0,157100m2
82Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt5,166m2
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt36,065m2
84Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được phê duyệt43,3m2
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt4,263m2
86Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mmTheo HSTK được phê duyệt1,281m
87Cắt tường gạch, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt10,8m
88Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,062m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,325m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1,296m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt43,3m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt37,686m2
93Sản xuất cửa đi sắt kính, kính dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt3,338m2
94Sản xuất cửa sổ lật sắt kính, kính dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt0,925cái
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt4,263m2
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1,538m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt2,461m3
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được phê duyệt0,004100m2
99Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được phê duyệt3,07610m
100Cung cấp, Ca múc nướcTheo HSTK được phê duyệt2cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CHĂM XÃ PHƯỚC HẬU
1Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần trong nhàTheo HSTK được phê duyệt366,426m2
2Chà nhám và vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ và trần ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt408,089m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt36m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt97,198m2
5Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt10cái
6Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt15bộ
7Tháo dỡ đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt2bộ
8Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt183,62m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt13,78m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt2,349m3
11Tháo dỡ tường bảng hiệu mặt đứng chínhTheo HSTK được phê duyệt1,04m2
12Phá dỡ nền gạch tam cấpTheo HSTK được phê duyệt11,99m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,43m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt2,121m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,707m3
16Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt3,384m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,006m3
18Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,949m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt2,051m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,186m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,019100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,003tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,02tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,624m3
25Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,339m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt16,9m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1,2m
28Bả bằng bột bả vào tường dầm trần ngoàiTheo HSTK được phê duyệt51,9m2
29Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được phê duyệt25m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt391,426m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt459,988m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt97,198m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt76,88m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt76,88m2
35Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt24lỗ
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,048100m
37Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt64bộ
38Cung cấp, Thay chốt hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt48bộ
39Cung cấp, Thay tay nắm hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt24bộ
40Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốtTheo HSTK được phê duyệt5cái
41Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt5bộ
42Cung cấp, Thay bánh xe lùa cửa lùa S1Theo HSTK được phê duyệt32cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt36m2
44Thay kính cửa dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt81m2
45Làm trần bằng nhựa chống nước khung nhôm nổi 600*600 loại tốtTheo HSTK được phê duyệt196,9m2
46Chống dột mái một số vị tríTheo HSTK được phê duyệt1công trình
47Sản xuất lắp dựng lam nhôm che nắng mặt đứng chínhTheo HSTK được phê duyệt8,649m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt30,245m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt5,76m2
50Trồng cây cảnh trổ hoa cao 0,5mTheo HSTK được phê duyệt0,1100 cây
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,067100m3
52Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt6,731m3
53Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt8,975m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt8,975m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được phê duyệt0,036100m2
56Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được phê duyệt1,43610m
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt4,308m2
58Làm chữ bằng ALU cao 150 dày 20 màu vàng kínhTheo HSTK được phê duyệt23chữ
59Làm bảng hiệu bằng pa nô sắt kích thước 2,60*0,4mTheo HSTK được phê duyệt1,04m2
60Lắp dựng khung pa nô bảng hiệuTheo HSTK được phê duyệt1,04m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2,08m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt0,662100m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,41100m2
64Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60ATheo HSTK được phê duyệt1cái
65Cung cấp, lắp đặt MCCB 2C-60A chống giậtTheo HSTK được phê duyệt1cái
66Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 300*400*110 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt1hộp
67Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 150*200Theo HSTK được phê duyệt5hộp
68Cung cấp, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
69Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt3cái
70Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
71Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt6cái
72Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt10cái
73Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt15bộ
74Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp D300Theo HSTK được phê duyệt2bộ
75Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1*1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt68,826m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt59,372m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt5m2
79Sản xuât khung hoa sắt tường rào loại 1Theo HSTK được phê duyệt11,2m2
80Lắp đặt phần sửa chữa 30% khung hoa sắt tường rào loại 1 vào khung cũTheo HSTK được phê duyệt11,2m2
81Sản xuất cổng phụ thay khung song sắt vào khung sắt 40*80 hiện hữuTheo HSTK được phê duyệt2,58m2
82Lắp dựng phần thay song sắt + chông sắt cửa cổng phụ vào khung 40*80 hiện hữuTheo HSTK được phê duyệt2,58m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt5m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt73,826m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt73,826m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt70,572m2
87Bổ sung tại khóa cửa cổng chính phụ bằng khóa chìa và ổ khóa lớn chìa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt35,6m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được phê duyệt36,53m2
90Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,8m2
91Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt7,914m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt36,53m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt35,6m2
94Sản xuất bổ sung hoa sắt bảo vệ kính cửa đi (ô 100*100 ss81t stk14*14*1,2)Theo HSTK được phê duyệt1,664m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt1,664m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt9,578m2
97Cung cấp, Thay bản lề hệ thống cửa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt8bộ
98Khóa cửa solex loại Việt Tiệp loại tốtTheo HSTK được phê duyệt2cái
99Bổ sung tại khóa cửa bằng khóa chìa và ổ khóa chìa loại tốtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
100Thay kính mờ dày 5mm và hệ thống cửaTheo HSTK được phê duyệt21m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt3,8m2
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt5,7m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt5,7m3
104Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được phê duyệt0,76100m
105Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
106Cung cấp, lắp đặt tê đều D27Theo HSTK được phê duyệt2cái
107Cung cấp, lắp đặt cút đều D27Theo HSTK được phê duyệt10cái
108Cung cấp, lắp đặt cút giảm D27-21Theo HSTK được phê duyệt2cái
109Cung cấp, lắp đặt khâu nối đầu răng trong D21Theo HSTK được phê duyệt2cái
110Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PVC D27Theo HSTK được phê duyệt1cái
111Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
112Cung cấp, Xô đựng nước 20 lítTheo HSTK được phê duyệt2cái
113Cung cấp, Ca múc nướcTheo HSTK được phê duyệt2cái
114Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt2lỗ
115Đấu nối cụm đồng hồ nướcTheo HSTK được phê duyệt1cái
116Làm máng tôn mái che chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,127100m2
117Sản xuất thép D10 cùm mángTheo HSTK được phê duyệt6,813kg
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt0,346m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 5 - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW2
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->