Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Tỉnh lộ 440 đi xóm Hượp, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Tỉnh lộ 440 đi xóm Hượp, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:44:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,968,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung lực rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung lực rung >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Tỉnh lộ 440 đi xóm Hượp, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc Cải tạo, nâng cấp đường từ Tỉnh lộ 440 đi xóm Hượp, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,93 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,81 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,36 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,93 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,43 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp 4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,57 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,93 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,93 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,39 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,39 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,72 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,72 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,77 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,77 | 100m3/1km |
| 25 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | 100m3/1km |
| 28 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,12 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,76 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.316,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co không thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.525 | m |
| 6 | Làm khe co có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.155 | m |
| 7 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 8 | Cắt khe co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 268 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,47 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,58 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng dày 2cm M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.245,97 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8.638 | 1 cấu kiện |
| D | TƯỜNG CHẮN HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,06 | m3 |
| 4 | Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,15 | m3 |
| 2 | Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,44 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 629,78 | m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,15 | m3 |
| 5 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,86 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống be tông M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản,khớp nối đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống =>10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC KHU DÂN CƯ B=0.6M | |||
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC KHU DÂN CƯ B=0.6m | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9768 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,07 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,57 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,87 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,67 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 307 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KÈ TALUY DƯƠNG | |||
| I | KÈ TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,762 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,3395 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 3 | Đào móng chôn cọc tiêu, hộ lan mềm đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,246 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,258 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 7 | Quét sơn hai nước (sơn phần cọc nhô lên mặt đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 454 | 1 cấu kiện |
| K | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 80l | Máy trộn vữa >= 80l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu >= 9 tấn | Máy lu >= 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy lu rung lực rung >= 16T | Máy lu rung lực rung >= 16T | 1 |
| 14 | Máy cắt khe bê tông | Máy cắt khe bê tông | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi