Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549885-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220549836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:44:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,429,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.100.324.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.324.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường THCS Vĩnh Lộc, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phúc, địa chỉ: Số 34 đường Phan Thiết, tổ 7, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được phê duyệt1.252,092m2
2Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt482,6837m2
3Phá lớp vữa trát cộtTheo HSTK được phê duyệt177,7932m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt475,9606m2
5Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được phê duyệt262,2396m2
6Phá lớp vữa trát cầu thangTheo HSTK được phê duyệt27,3752m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.252,092m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt482,6837m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt368,6684m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt475,9606m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt262,2396m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt753,3409m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt1.317,1129m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt3.969,9568m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.119,6536m2
16Sơn gờ phào chỉTheo HSTK được phê duyệt1bộ
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt1.146,1344m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được phê duyệt1.137,9752m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x500mm)Theo HSTK được phê duyệt64,1844m2
20Mài granito cầu thang, tam cấp (NC 4/7 nhóm II)Theo HSTK được phê duyệt20công
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK được phê duyệt200,3058m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt200,3058m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt249,1618m2
24Tháo dỡ lan can tầng 2,3 (NC 3/7 nhóm I)Theo HSTK được phê duyệt15công
25Gia công lan canTheo HSTK được phê duyệt0,8455tấn
26Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt845,5kg
27Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được phê duyệt55,68m2
28Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC 3/7 nhóm I)Theo HSTK được phê duyệt15công
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt2,6645tấn
30Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt2.664,54kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt198,36m2
32Rèm sáo chắn nắng hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt198,4m2
33Tháo dỡ khuôn cửa képTheo HSTK được phê duyệt654m
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt273,6m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt313,734m2
36Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính trắng dày 6,38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa)Theo HSTK được phê duyệt313,734m2
37Khóa cửaTheo HSTK được phê duyệt30bộ
38Vệ sinh vách kínhTheo HSTK được phê duyệt3công
39Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được phê duyệt16,992m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt16,992m2
41Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt10công
42Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được phê duyệt0,138100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được phê duyệt0,56100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK được phê duyệt16cái
45Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt4cái
46Phễu thuTheo HSTK được phê duyệt4cái
47Đai, vítTheo HSTK được phê duyệt1bộ
48Chèn vữa tự chẩy SikaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
49Nẹp nhôm che khe lún tầng 3Theo HSTK được phê duyệt1bộ
50Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt359,7118m3
51Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tôTheo HSTK được phê duyệt62chuyến
52Vận chuyển cửa, lan can, hệ thống điệnTheo HSTK được phê duyệt10công
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo HSTK được phê duyệt5,1984100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt13,9569100m2
55Vải gạt che bao quanh công trình để thi côngTheo HSTK được phê duyệt1.395,69m2
56Công che vải bạt công trìnhTheo HSTK được phê duyệt3công
57Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK được phê duyệt15,7704100m2
58Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo HSTK được phê duyệt10công
59Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
60Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16 mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
61Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x10mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
62Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt180m
63Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt860m
64Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.110m
65Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.200m
66Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.600m
67Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Theo HSTK được phê duyệt800m
68Ống cứng luồn dây điện PVC - D25Theo HSTK được phê duyệt600m
69Ống cứng luồn dây điện PVC - D32Theo HSTK được phê duyệt200m
70Aptomat MCCB 3 pha - 100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
71Aptomat MCCB 3 pha - 75ATheo HSTK được phê duyệt3cái
72Aptomat MCB 1 cực - 16ATheo HSTK được phê duyệt18cái
73Aptomat MCB 1 cực - 20ATheo HSTK được phê duyệt15cái
74Aptomat MCCB 2 cực 32ATheo HSTK được phê duyệt15cái
75Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt15cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt60cái
77Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mTheo HSTK được phê duyệt90bộ
78Lắp đặt đèn Led 20w gắn tường cầu thangTheo HSTK được phê duyệt8bộ
79Lắp đặt đèn Led búp treo 60wTheo HSTK được phê duyệt4bộ
80Đèn led ốp trần 18W - D250Theo HSTK được phê duyệt31bộ
81Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt90cái
82Móc treo quạt trần D10Theo HSTK được phê duyệt90cái
83Đầu cốt đồng M25 +M10Theo HSTK được phê duyệt30cái
84Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt100cuộn
85Đinh vít M3*30 + vít nở 04Theo HSTK được phê duyệt2.000bộ
86Bộ giá treo đèn inoxTheo HSTK được phê duyệt90bộ
87Mặt công tắc 2 lỗTheo HSTK được phê duyệt17cái
88Hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK được phê duyệt34cái
89Mặt công tắc 3 lỗTheo HSTK được phê duyệt46cái
90Hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK được phê duyệt138cái
91Mặt công tắc 1 lỗTheo HSTK được phê duyệt6cái
92Hạt công tắc 2 chiềuTheo HSTK được phê duyệt6cái
93Đế nhựa lắp bảng điệnTheo HSTK được phê duyệt69đế
94Đế nhựa âm đơn aptomatTheo HSTK được phê duyệt39cái
95Tủ điện âm tường chứa 2 đến 4 MCBTheo HSTK được phê duyệt15hộp
96Tủ điện âm tường chứa 8 đến 12 MCBTheo HSTK được phê duyệt3hộp
97Tủ điện âm tường KT 400*600*180mmTheo HSTK được phê duyệt1hộp
98hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Theo HSTK được phê duyệt15hộp
99Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgTheo HSTK được phê duyệt12bình
100Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt6bộ
101Hộp chứa bình cứu hỏaTheo HSTK được phê duyệt6cái
102SWITCH 12- port LINK-100/1000Theo HSTK được phê duyệt3hộp
103Cáp cát 6AFTP 23AWGTheo HSTK được phê duyệt480m
104Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu )Theo HSTK được phê duyệt15Cái
105Mặt WALL PLATE AMP đơnTheo HSTK được phê duyệt15Cái
106Lắp đặt ô cắm mạng SINOTheo HSTK được phê duyệt15cái
107Đế nhựa âm tườngTheo HSTK được phê duyệt15cái
108Giá treo SWITCHTheo HSTK được phê duyệt3Cái
109WIFI, TPLINK 10/100MBPSTheo HSTK được phê duyệt3cái
110Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơnTheo HSTK được phê duyệt6cái
111Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt90m
112Công lắp đặt đầu mạng Công 3,5/7Theo HSTK được phê duyệt3Công
B HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Phá dỡ sân bê tôngTheo HSTK được phê duyệt183,04m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,147100m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt157,35m3
4Nilon lótTheo HSTK được phê duyệt3.461,7m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK được phê duyệt377,64m3
6Ca cắt khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt25ca
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,8953m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt84m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,3296m2
C HẠNG MỤC CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ vận chuyển cột điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,90081m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,6336m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0576100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,728m3
6Cột BTLT cao 6mTheo HSTK được phê duyệt1cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt1cái
D HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ rãnh thoát nước đã hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt1ca
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt93,7081m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt18,7416m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,3176m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt82,2m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt230,16m2
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt31,236m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,6247100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2355m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,7008100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt1,719tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt6551 cấu kiện
E HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt3,564m3
2Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo HSTK được phê duyệt5,94m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được phê duyệt80,6362m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt9,6379m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,5842m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt74,1087m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,7181m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,2688100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,5376100m3
10Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 mTheo HSTK được phê duyệt3,1824m3
11Chèn cátTheo HSTK được phê duyệt3,1824m3
12Ống PVC D48mmTheo HSTK được phê duyệt126m
F HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được phê duyệt6,4944m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,7216m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5256m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,804m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,1648m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt4,4542m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,0619m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,492m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,3536m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,3032m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,48m
12Trát đắp trang trí trụ dày 15mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,7264m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,066100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0495tấn
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt0,448tấn
17Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt448kg
18Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được phê duyệt29,904m2
G HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt12,672m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt4,224m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0845100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,704m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,704m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0327tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0216100m2
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,432m3
9Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2598m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,4756m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,712m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt0,6m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0398tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0238100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt11 cấu kiện
17Ống pvc D110Theo HSTK được phê duyệt0,3100m
18Tê + Cút + Chếch pvc D110Theo HSTK được phê duyệt11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.100.324.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.324.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->