Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:44:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,429,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.100.324.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.324.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường THCS Vĩnh Lộc, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 1.252,092 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 482,6837 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được phê duyệt | 177,7932 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 475,9606 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 262,2396 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 27,3752 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.252,092 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 482,6837 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 368,6684 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 475,9606 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 262,2396 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 753,3409 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1.317,1129 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3.969,9568 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.119,6536 | m2 |
| 16 | Sơn gờ phào chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1.146,1344 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 1.137,9752 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x500mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 64,1844 | m2 |
| 20 | Mài granito cầu thang, tam cấp (NC 4/7 nhóm II) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | công |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 200,3058 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 200,3058 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 249,1618 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can tầng 2,3 (NC 3/7 nhóm I) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | công |
| 25 | Gia công lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8455 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 845,5 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 55,68 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC 3/7 nhóm I) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | công |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6645 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2.664,54 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 198,36 | m2 |
| 32 | Rèm sáo chắn nắng hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 198,4 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTK được phê duyệt | 654 | m |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 273,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 313,734 | m2 |
| 36 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính trắng dày 6,38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) | Theo HSTK được phê duyệt | 313,734 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 38 | Vệ sinh vách kính | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 16,992 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 16,992 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,138 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Phễu thu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Đai, vít | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Chèn vữa tự chẩy Sika | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Nẹp nhôm che khe lún tầng 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 359,7118 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 62 | chuyến |
| 52 | Vận chuyển cửa, lan can, hệ thống điện | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1984 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 13,9569 | 100m2 |
| 55 | Vải gạt che bao quanh công trình để thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 1.395,69 | m2 |
| 56 | Công che vải bạt công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 57 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 15,7704 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 59 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 60 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 61 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 62 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 63 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 860 | m |
| 64 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.110 | m |
| 65 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 66 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.600 | m |
| 67 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 800 | m |
| 68 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 600 | m |
| 69 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 70 | Aptomat MCCB 3 pha - 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCCB 3 pha - 75A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1 cực - 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 1 cực - 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 74 | Aptomat MCCB 2 cực 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 77 | Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led 20w gắn tường cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led búp treo 60w | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Đèn led ốp trần 18W - D250 | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần D10 | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 83 | Đầu cốt đồng M25 +M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 84 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | cuộn |
| 85 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.000 | bộ |
| 86 | Bộ giá treo đèn inox | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | bộ |
| 87 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 88 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 89 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 90 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 138 | cái |
| 91 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Đế nhựa lắp bảng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | đế |
| 94 | Đế nhựa âm đơn aptomat | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| 95 | Tủ điện âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | hộp |
| 96 | Tủ điện âm tường chứa 8 đến 12 MCB | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 97 | Tủ điện âm tường KT 400*600*180mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 98 | hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | hộp |
| 99 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bình |
| 100 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | SWITCH 12- port LINK-100/1000 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 103 | Cáp cát 6AFTP 23AWG | Theo HSTK được phê duyệt | 480 | m |
| 104 | Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu ) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | Cái |
| 105 | Mặt WALL PLATE AMP đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm mạng SINO | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 107 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 108 | Giá treo SWITCH | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 109 | WIFI, TPLINK 10/100MBPS | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 111 | Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 112 | Công lắp đặt đầu mạng Công 3,5/7 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Công |
| B | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 183,04 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,147 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 157,35 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Theo HSTK được phê duyệt | 3.461,7 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 377,64 | m3 |
| 6 | Ca cắt khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | ca |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8953 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,3296 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9008 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 6 | Cột BTLT cao 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh thoát nước đã hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 93,708 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 18,7416 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,3176 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 82,2 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 230,16 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 31,236 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6247 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2355 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7008 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,719 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 655 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo HSTK được phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 80,6362 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6379 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,5842 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 74,1087 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,7181 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5376 | 100m3 |
| 10 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1824 | m3 |
| 11 | Chèn cát | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1824 | m3 |
| 12 | Ống PVC D48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | m |
| F | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7216 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5256 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,804 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1648 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4542 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0619 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,492 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,3536 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,3032 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,48 | m |
| 12 | Trát đắp trang trí trụ dày 15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0495 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 448 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 29,904 | m2 |
| G | HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 12,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 4,224 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0845 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,432 | m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2598 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,4756 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,712 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Ống pvc D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Tê + Cút + Chếch pvc D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.100.324.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.324.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi