Gói thầu: Gói thầu số 08: “Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, xây dựng và gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555744-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 08: “Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, xây dựng và gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét”
Số hiệu KHLCNT 20220458959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp để thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:43:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,878,406,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,086,000,000 VNĐ ((Chín tỷ tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54317E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0863521E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau:- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển và đổ chất nạo vét) ≥ 207,894 tỷ đồng.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị (công tác nạo vét, vận chuyển và đổ chất nạo vét) ≥ 207,894 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự như quy định nêu trên).- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị của hạng mục thi công đê, kè ≥ 4,121 tỷ đồng.Tổng giá trị của từng hạng mục này ở các Hợp đồng khác nhau nêu trên được tính là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 212,015 tỷ đồng.* Hướng dẫn: - Công trình đang xét là công trình giao thông – luồng hàng hải; Cấp công trình – Cấp II.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (không bắt buộc phải có 01 hợp đồng tương tự nêu trên có giá trị ≥ 212,015 tỷ đồng); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Do dung lượng và ký tự hạn. Vì vậy phần ghi chú, hướng dẫn và yêu cầu chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 212.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có thời gian kinh nghiệm công tác ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác trở lên..- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác thi công ≥ 01 công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực thi công đê bao ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực khảo sát ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, Kế toán.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, vận hành, điều khiển máy móc, thiết bị thi công chính.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét trong 01 ngày ≥ 16.900m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi đổ . Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 16.900m3.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Phương tiện, thiết bị thi công bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa trong 01 ngày ≥ 16.900m3.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng xây dựng đê bao bãi chứa trong 01 ngày > 85m3 (đắp bao tải đất, đá hộc và bao gồm cả các công tác khác như đào đất, đắp đê bao đất; đóng cừ tràm; rải vải địa kỹ thuật, bạt nhựa; công tác gia công lắp dựng cốt thép.v.v...)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị giám sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vũng nước đường thủy nội địa và Thông tư quy định về hoạt động nạo vét trong vũng nước cảng biển tại số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy định vị vệ tinh DGPS. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị khảo sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo.
- Đặc điểm thiết bị - Phải có thiết bị khảo sát dưới nước và trên cạn để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: “Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, xây dựng và gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét”
Công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải Sài Gòn - Vũng Tàu, Soài Rạp (đoạn Hiệp Phước) năm 2021
115 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp để thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058 - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải (CMB) – Chi nhánh TP. HCM; Địa chỉ: Số 123 - Tôn Thất Thuyết - Phường 15 - Quận 4 - TP HCM; * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: Số 51 Nguyễn Ngọc Phương, phường 19, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu; Tổ thẩm định – Cục Hàng hải Việt Nam, số 8 Phạm Hùng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu, Tổ thẩm định – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Cục Hàng hải Việt Nam, số 8 Phạm Hùng, quận Cầu Giấy, Hà Nội); Bên mời thầu (Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam , địa chỉ: Số 10, đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058 - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu khi tham gia thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được xếp hạng II trở lên theo như quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, năm 2020 và năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (có thời gian chứng thực không quá 03 tháng tính đến thời điểm mở thầu) các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (có thời gian chứng thực không quá 03 tháng tính đến thời điểm mở thầu) các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành; *) Đối với Nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh (Nhà thầu liên danh), từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo tư cách hợp lệ theo quy định như đối với nhà thầu độc lập theo quy định tại Mục nêu trên và đáp ứng các yêu cầu theo chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo (do dung lượng và ký tự tải có hạn).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.086.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058 - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải – số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058. - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn cạn Vịnh Gành Rái
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20222.926,74m3
2Cự ly vận chuyển 34,0kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20222.926,74m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20222.926,74m3
B Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn cạn Kerverlla (Vùng 2)
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20226.521,94m3
2Cự ly vận chuyển 35,5kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20226.521,94m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20226.521,94m3
C Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn cạn Mũi L'est (Vùng 2)
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202224.245,47m3
2Cự ly vận chuyển 41,5kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202224.245,47m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202224.245,47m3
D Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn cạn Propontis (Vùng 2)
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20224.752,16m3
2Cự ly vận chuyển 43,5kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20224.752,16m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20224.752,16m3
E Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn cạn phao 58 (Vùng 1)
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202212.406,05m3
2Cự ly vận chuyển 35,5kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202212.406,05m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202212.406,05m3
F Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn cạn P71-ĐT83 từ MC 0-24 (Vùng 1)
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202297.977,35m3
2Cự ly vận chuyển 45,5kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202297.977,35m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202297.977,35m3
G Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn cạn P71-ĐT83 từ MC 25-80 (Vùng 1)
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202250.255,61m3
2Cự ly vận chuyển 62,5kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202250.255,61m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202250.255,61m3
H Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Vũng Quay VQ2 (Vùng 1)
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022104.024,44m3
2Cự ly vận chuyển 55,0kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022104.024,44m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022104.024,44m3
I Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn 1, từ vũng quay trở tàu khu công nghiệp Hiệp Phước đến thượng lưu bến Tân Cảng Hiệp Phước
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022142.472,7m3
2Cự ly vận chuyển 30,0kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022142.472,7m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022142.472,7m3
J Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Đoạn 2, từ thượng lưu bến Tân Cảng Hiệp Phước đến ngã ba Bình Khánh
1Thi công nạo vétTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022736.744,37m3
2Cự ly vận chuyển 36,0kmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022736.744,37m3
3Bơm phun chất nạo vét luồng từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022736.744,37m3
K Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ, chiều ống phun 500m
1Thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202238.401,91m3
L Hạng mục 1: Hạng mục giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa
1Giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứaTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202238.401,91m3
M Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đê bao đất đắp bãi chứa)
1Đào đấtTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022960,1736100m3
2Đắp đê bao đấtTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022927,2996100m3
3Đắp bao tải đấtTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20223.287,4m3
4Bạt nhựa PETheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022262,4683100m2
5Vải địa kỹ thuật 200/50KN/mTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202275100m2
6Đào bóc bùn sét, bùn nhãoTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022109,1985100m3
7Cừ tràmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022257,5246100m
N Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đê ngăn ô chứa - ô lắng)
1Đào đấtTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022105,4764100m3
2Đắp đê bao đấtTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022105,4764100m3
3Bạt nhựa PETheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20222,9208100m2
4Đào bóc bùn sét, bùn nhãoTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202212,7376100m3
O Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa tràn)
1Cừ tràmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202249,38100m
2Đá hộcTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022262,2m3
3Vải địa kỹ thuật 20KNTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20222,48100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20220,0884tấn
P Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa xả)
1Cừ tràmTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/202249,38100m
2Đá hộcTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/2022262,2m3
3Vải địa kỹ thuật 20KNTheo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20222,48100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 476/QĐ-CHHVN ngày 19/4/20220,0884tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54317E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0863521E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau:- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển và đổ chất nạo vét) ≥ 207,894 tỷ đồng.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị (công tác nạo vét, vận chuyển và đổ chất nạo vét) ≥ 207,894 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự như quy định nêu trên).- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị của hạng mục thi công đê, kè ≥ 4,121 tỷ đồng.Tổng giá trị của từng hạng mục này ở các Hợp đồng khác nhau nêu trên được tính là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 212,015 tỷ đồng.* Hướng dẫn: - Công trình đang xét là công trình giao thông – luồng hàng hải; Cấp công trình – Cấp II.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (không bắt buộc phải có 01 hợp đồng tương tự nêu trên có giá trị ≥ 212,015 tỷ đồng); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Do dung lượng và ký tự hạn. Vì vậy phần ghi chú, hướng dẫn và yêu cầu chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 212.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 ≥ 01 Chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có thời gian kinh nghiệm công tác ≥ 04 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác trở lên..- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.44
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường. 2 ≥ 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác thi công ≥ 01 công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao 1 ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực thi công đê bao ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát 1 ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực khảo sát ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. 1 ≥ 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, Kế toán.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 03 năm.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.33
6 Lực lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, vận hành, điều khiển máy móc, thiết bị thi công chính. 1 - Phải có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét trong 01 ngày ≥ 16.900m3.1
2 Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi đổ . Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 16.900m3.1
3 Phương tiện, thiết bị thi công bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa trong 01 ngày ≥ 16.900m3.1
4 Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng xây dựng đê bao bãi chứa trong 01 ngày > 85m3 (đắp bao tải đất, đá hộc và bao gồm cả các công tác khác như đào đất, đắp đê bao đất; đóng cừ tràm; rải vải địa kỹ thuật, bạt nhựa; công tác gia công lắp dựng cốt thép.v.v...)1
5 Thiết bị giám sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vũng nước đường thủy nội địa và Thông tư quy định về hoạt động nạo vét trong vũng nước cảng biển tại số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải1
6 Máy định vị vệ tinh DGPS. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. ≥ 01 máy.1
7 Thiết bị khảo sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. - Phải có thiết bị khảo sát dưới nước và trên cạn để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->