Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555623-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220547369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:23:00 đến ngày 2022-06-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.829.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN MÓNG NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1936100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8009m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1358100m2
4Ván khuôn giằng móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6277100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,267m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4409tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0824tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0217tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6256m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3828m3
11Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0645100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9098100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2193100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2193100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9854m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN THÂN NHÀ TRỤ SỞ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1208100m2
2Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0144tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2571m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3525100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8105tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5629tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6663m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5278100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6434tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6896m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4487tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,301m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3337100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4606tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1023m3
28Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9073m3
29Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616tấn
34Thép D16 chờ trong dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
35Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0706m3
36Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0705tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,449tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,37271m2
39Lợp mái bằng tôn dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7884100m2
40Tôn úp sườn, máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V41,92md
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,184m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,5928m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9056m3
44Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1651m3
45Xây bậc thang bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9698m3
46Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,9184m2
47Ốp chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V64,321m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuét Flinkote chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V14,2296m2
49Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4592m2
50Ốp tường gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,946m2
51Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V129,022m2
52Gia công, lắp dựng tấm vách compositeMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
53Gia công, lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,1664kg
54Trụ Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,716m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4533m3
57Ván khuôn tấm đan lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4226m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
60Lan can bằng con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V34con
61Thanh khoá chân + đầu con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,604md
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8694m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,4338m2
64Gia công, lắp dựng tay vịn inox phía trên lan can con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,73kg
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V681,5656m2
66Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4096m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,609m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,176m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,08m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9m
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334,3466m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
73Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,6404m2
74Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,0206m2
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6434m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V883,7602m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.995,131m2
78Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng....chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,876m2
79Khóa cửa đi Việt Tiệp (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
80Gia công cửa sổ, vách kính thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng...)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,472m2
81Gia công, lắp đặt cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V19,4688m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5147tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,33921m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V100,5m2
85Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đắp nền hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
86Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
87Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4607m3
88Bê tông đường xe lăn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4732m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6694m2
90Thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
91Nắp tôn đậy mái dày 0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
92Quốc huy bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Biển tên trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
94Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Bình chữa cháy ABC 4Kg bọtMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
97Bình chữa cháy ABC 4Kg khíMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8146100m2
99Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCCB 3P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
104Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
106Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
107Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 cực cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
113Đèn tuýp Led 1 bóng 1x10W-0,6M-220V + máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-1,2M-220V + máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
115Đèn tuýp Led 2 bóng 2x24W-1,2M-220V + máng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
116Đèn ốp trần Led 12W-220V-D175mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
117Lắp choá + đèn cao áp Led 120W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Quạt trần sải cánh 1,4m - 75W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
119Quạt treo tường sải cánh 0,4m-48W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric 600x400x sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
122Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
123Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
124dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc-fr (3x25+1x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
125dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc-fr (3x16+1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
126dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x10+1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
127Cáp nguồn treo pvc/cvx (2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
128CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
129CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
130CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
131CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V622m
132Ống nhựa cứng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
133Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
136Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
137Vận chuyển cột BTLT 8,5C từ TT.Cao Lộc đến công trình (Tính bằng 1 ca ô tô 10T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
138Sứ bắt cápMô tả kỹ thuật theo chương V7con
139Kẹp siết cáp + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Tiếp địa lặp lại RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Ống sứ hình quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
144Dây nối đất sắt tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
145Chân bật sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
146Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
147Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
148Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
150Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
151Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Nút mạng (mặt + nhân + đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
153Lắp đặt hộp MDF 20 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154Lắp đặt hộp cáp. phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
155Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
156Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V830m
158Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
159Switch TT 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Nút mạng (mặt + nhân + đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
161Đào bể tự ngấm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
163Xây bể tự ngấm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
164Ống bê tông D200 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
165Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8801 lỗ khoan
166Thi công tầng lọc gạch xếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
167Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
168Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
169Thi công tầng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
170Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
172Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
175Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
176Xây tường hộc máy bơm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4893m3
177Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,028m2
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
179Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Cửa tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
183Đào bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7146100m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6102m3
185Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3489100m2
186Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7655tấn
187Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
188Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,257m3
189Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,662m3
190Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
191Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0384m2
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1773m2
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Gia công, lắp đặt thang lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
197Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8924m3
199Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
200Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
201Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7716m3
202Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4339m3
203Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m2
204Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
205Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7466m3
206Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,432m2
207Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4248m2
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
209Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
210Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
213Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
214Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
217Vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
219Lắp đặt vòi rửa tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Van gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
222Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
224Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Phụ kiện 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Máy bơm nước tự động 1.1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
228Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
229Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
230Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
231Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Tê PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Tê PPR D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Tê PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
236Tê ren trong PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
237Tê ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
238Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
239Cút PPR D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Cút PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
243Cút PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
245Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
246Cút ren trong PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Côn PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Măng sông ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
251Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
252Clephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
254Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
255Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
256Tê PVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
257Tê PVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
258Tê PVC 135o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
259Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
260Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Cút PVC 90o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
262Cút PVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
263Tê PVC 135o D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Cút PVC 135o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
265Cút PVC 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Cút PVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
267Cút PVC 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Côn PVC D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
269Côn PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
270Phễu thoát sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
271Phễu thoát tiểu inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Đào đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,99751m3
273Đắp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9975m3
274San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9383100m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE, HẠNG MỤC PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Gia công khung cột thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
5Lắp khung cột thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9232100m2
9Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16md
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
11Rải Ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8736100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
13Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,33m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Lắp đặt ống nhựa D16 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V27,33m
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt bóng đèn LED 40wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
19Ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
21Cắt khe sân, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83610m
22Trét nhựa đường khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V43,836m
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4743100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2787m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,43m3
26Ván khuôn móng + kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,2131100m2
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
28Ống nhựa thoát nước thân kè D=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm22
4 Công nhân 15 Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
3 Máy đầm dùi 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
4 Máy đầm bàn 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
6 Máy hàn điện 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
10 Máy cắt uốn thép 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
11 Máy trộn bê tông 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->