Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551913-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220547780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:31:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình xây mới xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 1,76 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng chỉnh hành nghề giám sát công trình dân dụng .+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥4T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)
Xây dựng nhà văn hóa thôn 7 xã Bắc Trạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 091.845.1011 Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Phúc Gia Phát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành - Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 091.845.1011 Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 091.845.1011 Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Vui - chủ tịch UBND xã Bắc Trạch, sđt: 091.845.1011. xã Bắc Trạch - huyện Bố Trạch -tỉnh Quang Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo144,9268m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo48,3089m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo9,2398m3
4Bê tông lót bậc cấp M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,87m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo20,188m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo35,92m2
7Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo5,2006m3
8Ván khuôn gỗ cột cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo60,92m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo54,7771m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,2687m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo84,259m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo299,72kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo479,36kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.545,43kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo361,09kg
16Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,8566m3
17Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,103m3
18Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo189,4298m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo22,1869m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,1423m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo102,215m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo241,24kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo622,06kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo497,24kg
25Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo16,7332m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo205,5938m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo495,99kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.810,47kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.360,91kg
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo33,1341m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo288,4716m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo2.622,3kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo4,26kg
34Bê tông giằng, lanh tô, ôvăng M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,1121m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô ô văngNhư bản vẽ thi công kèm theo50,305m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo103,61kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo75,71kg
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo230,96kg
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,3033m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,26m3
41Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,4035m3
42Xây ốp tường thẳng dày 110 của tường dày 330 bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,2565m3
43Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,3337m3
44Xây tường biên mái bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,5035m3
45Xây tường thẳng trục A bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,7406m3
46Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo278,1968m2
47Ke chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm theo2.225,5744cái
48Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 40x80x1,8 (3,268kg/m)Như bản vẽ thi công kèm theo1.345,4748kg
49Gia công vì kèo thép hộp tráng kẻm khẩu độ ≤9mNhư bản vẽ thi công kèm theo787,7835kg
50Bu lông vít nở M12Như bản vẽ thi công kèm theo116cái
51Gia công thanh đỡ máng tôn thép hộp tráng kẻm KT 30x30x1,4Như bản vẽ thi công kèm theo21,6248kg
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo787,7835kg
53Lắp dựng xà gồ thép, thanh chống, thanh kèo, thanh đỡ máng tônNhư bản vẽ thi công kèm theo1.367,0996kg
54Sơn xà tạo các mối hàn 2 nước chống rỉNhư bản vẽ thi công kèm theo101m2
55Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái uPVC đk 90 dày 2,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo75,6m
56Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn uPVC đk 60Như bản vẽ thi công kèm theo5,25m
57Lắp đặt ống nhựa thông dầm uPVC đk 48Như bản vẽ thi công kèm theo5,75m
58Lắp đặt cút nhựa đk 90Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
59Rọ chắn rác ở ống thoát nước mái fi 120Như bản vẽ thi công kèm theo12cái
60Tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
61Máng nước bằng tôn phẳng dày 0,42Như bản vẽ thi công kèm theo9,2m
62Cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Như bản vẽ thi công kèm theo26,8m2
63Cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Như bản vẽ thi công kèm theo16,74m2
64Ô gió cửa cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,15m2
65Ô gió cửa cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,78m2
66Lắp dựng cửa khung nhôm (không tính vật liệu cửa)Như bản vẽ thi công kèm theo50,47m2
67Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẻm 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa sơn)Như bản vẽ thi công kèm theo20,52m2
68Sơn hoa sắt loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo10,26m2
69Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo231,6334m2
70Ốp chân tường gạch Granit KT 600x120Như bản vẽ thi công kèm theo9,288m2
71Lát đá tự nhiên Hoa Cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo59,5377m2
72Đóng trần thả KT 600x600 khu vực sân khấuNhư bản vẽ thi công kèm theo37,1884m2
73Trát má cửa, má ô trống lan can Vữa XM M75, XM PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo19,294m2
74Ốp móng đá chẻ Thanh Hóa vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,06m2
75Láng sê nô vữa XM M 100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo44,54m2
76Trát dầm nổi, mặt trong thành sê nô vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo48,5485m2
77Trát tường biên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo15,925m2
78Chống thấm sê nô bằng Sika top seal 107 (25KG/11m2)Như bản vẽ thi công kèm theo99,4585m2
79Quét nước 2 nước xi măng chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo99,4585m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo136,1632m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo245,0484m2
82Trát dầm vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo125,3418m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo251,2832m2
84Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo81,6553m2
85Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo28,385m2
86Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo50,638m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo205,784m
88Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo618,9799m2
89Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo318,829m2
90Thi công chữ inox 304 màu vàng đồng cao 250mm dày 30mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9chữ
91Thi công chữ inox 304 màu vàng đồng cao 300mm dày 30mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5chữ
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư bản vẽ thi công kèm theo239,2m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo358,704m2
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W-220V-1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
2Lắp đặt đèn led áp trần KT 170x170x38 12W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số (Điện cơ)Như bản vẽ thi công kèm theo11cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-250V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A-6KANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A-6KANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-6KANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A-15KANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A-15KANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt hộp nối âm tường tự chống cháy KT 110x110x80Như bản vẽ thi công kèm theo30cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400x200 sơn tỉnh điện(tương đương sino)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường KT450x350x150 sơn tỉnh điện(tương đương sino)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
15Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo45m
16Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo1m
17Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo150m
18Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo150m
19Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo500m
20Lắp đặt ống nhựa chìm D20Như bản vẽ thi công kèm theo150m
21Lắp đặt ống nhựa chìm D16Như bản vẽ thi công kèm theo300m
22Ty treo cáp D16 l=400Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Kẹp ngưng cápNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
24Dây loa chống nhiểu (Shengwei enthusiast-classhi-fi)Như bản vẽ thi công kèm theo60m
C CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D14, L=800Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
2Kéo rải dây thu thép thép fi 10 mạ kẻmNhư bản vẽ thi công kèm theo115m
3Kéo rải dây tiếp đất thép fi 12 mạ kẻmNhư bản vẽ thi công kèm theo40m
4Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻmNhư bản vẽ thi công kèm theo9cọc
5Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21 dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16m
6Đào đất rảnh đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo11,441m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo11,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình xây mới xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 1,76 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng chỉnh hành nghề giám sát công trình dân dụng .+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥4T2
2 Máy đào ≥0,7m31
3 Máy trộn BT ≥ 250 L1
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy bơm nước 1,5KW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
8 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->