Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550275-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220510682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương cấp bổ sung cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí ử dụng đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:31:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,341,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.339.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.6m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥D110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí đizen
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc ( hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cục bộ một số vị trí hư hỏng mặt đường và rãnh thoát nước ĐT.299
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương cấp bổ sung cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí ử dụng đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế Đông Á (Địa chỉ: số 33C, ngõ 32 đường Bưởi, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang) - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường
1Cắt lớp thảm BTN. Mặt đường rạn nứt, lún võngMô tả kỹ thuật theo chương V7,19100m
2Đào bóc kết cấu cũ hư hỏng. Mặt đường rạn nứt, lún võngMô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m3
3Cấp phối đá dăm loại I. Mặt đường rạn nứt, lún võngMô tả kỹ thuật theo chương V2,093100m3
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphal. Mặt đường rạn nứt, lún võngMô tả kỹ thuật theo chương V7,01100m2
5Tưới dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2. Mặt đường rạn nứt, lún võngMô tả kỹ thuật theo chương V20,96100m2
6Thảm BTN C19. Mặt đường rạn nứt, lún võngMô tả kỹ thuật theo chương V20,96100m2
7Cắt lớp thảm BTN. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng nặng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
8Đào bóc kết cấu cũ hư hỏng. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
9Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m2
10Xáo xới, lu lèn K98. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
11Cấp phối đá dăm loại II. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
12Cấp phối đá dăm loại I. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
13Tưới dính bám, lượng nhựa 1kg/m2. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V4,26100m2
14Thảm BTN C19. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồiMô tả kỹ thuật theo chương V4,26100m2
B Mặt đường nút giao Km5
1Đào khuôn đất cấp III, cạp mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m3
2Đắp nền đường, độ chắt K98, cạp mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
3Cấp phối đá dăm loại II, cạp mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m3
4Cấp phối đá dăm loại I, cạp mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
5Tưới dính bám, lượng nhựa 1kg/m2, cạp mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V4,45100m2
6Thảm BTN C19, cạp mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V4,45100m2
7Cào bóc lớp mặt đường BTN, mặt đường nhánh nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V7,22100m2
8Tưới dính bám, lượng nhựa 1kg/m2, mặt đường nhánh nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V7,22100m2
9Thảm BTN C19, mặt đường nhánh nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V7,22100m2
C Hệ thống An toàn giao thông
1Tẩy bỏ vạch sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V108,91m2
2Sơn kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V530,82m2
3Di chuyển cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Bó vỉa, rãnh đan
1Tháo dỡ viên bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V149CK
2Lắp đặt lại viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
3Đào móng viên vỉa, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
4Đắp bù đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
6Móng BTXM, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
7VXM, M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V189,87m2
8Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V131viên
9Sơn nút, đảoMô tả kỹ thuật theo chương V62,88m2
10Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
11Cắt mặt hè BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V77m
12Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
13BTXM viên vỉa, M200,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
14Đan rãnh BTXM, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
15Hoàn trả hè đường BTXM, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,77m3
E Rãnh thoát nước
1Cắt mặt đường bê tông AsphalMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Cắt hè đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V413,37m
3Đào móng rãnh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,47100m3
4Đắp mang rãnh bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
5Đắp mang rãnh bằng đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
6Đá dăm đệm móng rãnh gạch chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
7Ván khuôn đáy rãnh gạch chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m2
8BTXM đáy rãnh gạch chịu lực, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,69m3
9Xây tường rãnh chịu lực, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,13m3
10Trát tường rãnh chịu lực, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,13m2
11Ván khuôn mũ mố, rãnh gạch chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
12Cốt thép mũ mố, rãnh gạch chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
13Bê tông mũ mố, rãnh gạch chịu lực, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
14Ván khuôn tấm đan, rãnh gạch chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,78100m2
15Cốt thép tấm đan, rãnh gạch chịu lực, DMô tả kỹ thuật theo chương V4,33tấn
16Cốt thép tấm đan, rãnh gạch chịu lực, DMô tả kỹ thuật theo chương V3,11tấn
17Bê tông tấm đan, rãnh gạch chịu lực, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,39m3
18Lắp đặt cấu kiện tấm đan, rãnh gạch chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V886CK
19Đá dăm đệm móng rãnh BTCT chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
20VXM M100 nối thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
21Láng VXM M100 thân rãnh BTCT chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
22Ván khuôn thân rãnh BTCTchịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
23Cốt thép thân rãnh BTCT chịu lực, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
24Cốt thép thân rãnh BTCT chịu lực, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
25Bê tông thân rãnh BTCT chịu lực, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m3
26Lắp dựng thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
27Ván khuôn tấm đan rãnh BTCT chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
28Cốt thép tấm đan rãnh BTCT chịu lực, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
29Cốt thép tấm đan rãnh BTCT chịu lực, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
30Bê tông tấm đan rãnh BTCT chịu lực, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
31Lắp đặt tấm đan rãnh BTCT chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V92CK
32Đá dăm đệm gia cố mép rãnh, mép đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m3
33Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,69100m2
34Bê tông gia cố mép rãnh, mép đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,81m3
35Đào móng cửa thu nước, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
36Ván khuôn tấm móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
37Cốt thép tấm móng cửa thu, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
38Cốt thép tấm móng cửa thu, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
39Bê tông tấm móng cửa thu, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
40Ván khuôn tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
41Cốt thép tấm đan cửa thu, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
42Cốt thép tấm đan cửa thu, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
43Bê tông tấm đan cửa thu, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
44Ván khuôn vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
45Cốt thép viên vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
46Bê tông viên vỉa, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
47Lắp đặt viên vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Tấm
F Đảm bảo An toàn giao thông
1Biển báo chữ nhật 1,8x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo chữ nhật 0,8x1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
5Rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
7Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.339.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥7T4
2 Ô tô tưới nước ≥5m31
3 Lu bánh thép ≥8T2
4 Lu bánh lốp ≥16T1
5 Lu rung ≥16T2
6 Máy đào ≥0.6m32
7 Máy ủi ≥D110CV1
8 Máy rải ≥130-140CV1
9 Máy trộn BTXM ≥250l2
10 Thiết bị tưới nhựa đường Không yêu cầu1
11 Đầm dùi Không yêu cầu2
12 Đầm cóc Không yêu cầu2
13 Máy nén khí đizen Không yêu cầu1
14 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu2
15 Máy hàn điện Không yêu cầu1
16 Thiết bị sơn Không yêu cầu1
17 Máy toàn đạc ( hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình) Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->