Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương cấp bổ sung cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí ử dụng đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:31:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,341,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.339.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥D110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí đizen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc ( hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cục bộ một số vị trí hư hỏng mặt đường và rãnh thoát nước ĐT.299 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương cấp bổ sung cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí ử dụng đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang
Địa chỉ: Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt lớp thảm BTN. Mặt đường rạn nứt, lún võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | 100m |
| 2 | Đào bóc kết cấu cũ hư hỏng. Mặt đường rạn nứt, lún võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I. Mặt đường rạn nứt, lún võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphal. Mặt đường rạn nứt, lún võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | 100m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2. Mặt đường rạn nứt, lún võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C19. Mặt đường rạn nứt, lún võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 100m2 |
| 7 | Cắt lớp thảm BTN. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng nặng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Đào bóc kết cấu cũ hư hỏng. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 10 | Xáo xới, lu lèn K98. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại II. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Tưới dính bám, lượng nhựa 1kg/m2. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m2 |
| 14 | Thảm BTN C19. Mặt đường rạn nứt, hư hỏng, lún trồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m2 |
| B | Mặt đường nút giao Km5 | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III, cạp mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chắt K98, cạp mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II, cạp mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I, cạp mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 5 | Tưới dính bám, lượng nhựa 1kg/m2, cạp mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C19, cạp mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường BTN, mặt đường nhánh nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám, lượng nhựa 1kg/m2, mặt đường nhánh nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTN C19, mặt đường nhánh nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m2 |
| C | Hệ thống An toàn giao thông | |||
| 1 | Tẩy bỏ vạch sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,91 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,82 | m2 |
| 3 | Di chuyển cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Bó vỉa, rãnh đan | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | CK |
| 2 | Lắp đặt lại viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 3 | Đào móng viên vỉa, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 6 | Móng BTXM, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 7 | VXM, M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,87 | m2 |
| 8 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | viên |
| 9 | Sơn nút, đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 11 | Cắt mặt hè BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 12 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 13 | BTXM viên vỉa, M200,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 14 | Đan rãnh BTXM, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 15 | Hoàn trả hè đường BTXM, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Cắt hè đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,37 | m |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 100m3 |
| 4 | Đắp mang rãnh bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp mang rãnh bằng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh gạch chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh gạch chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 8 | BTXM đáy rãnh gạch chịu lực, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,69 | m3 |
| 9 | Xây tường rãnh chịu lực, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,13 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh chịu lực, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,13 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố, rãnh gạch chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, rãnh gạch chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, rãnh gạch chịu lực, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, rãnh gạch chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, rãnh gạch chịu lực, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, rãnh gạch chịu lực, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, rãnh gạch chịu lực, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,39 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan, rãnh gạch chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | CK |
| 19 | Đá dăm đệm móng rãnh BTCT chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 20 | VXM M100 nối thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Láng VXM M100 thân rãnh BTCT chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân rãnh BTCTchịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân rãnh BTCT chịu lực, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân rãnh BTCT chịu lực, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 25 | Bê tông thân rãnh BTCT chịu lực, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 26 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh BTCT chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan rãnh BTCT chịu lực, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan rãnh BTCT chịu lực, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh BTCT chịu lực, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTCT chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | CK |
| 32 | Đá dăm đệm gia cố mép rãnh, mép đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 33 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m2 |
| 34 | Bê tông gia cố mép rãnh, mép đường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,81 | m3 |
| 35 | Đào móng cửa thu nước, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm móng cửa thu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm móng cửa thu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm móng cửa thu, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan cửa thu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan cửa thu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan cửa thu, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 46 | Bê tông viên vỉa, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 47 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tấm |
| F | Đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật 1,8x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 0,8x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Rào chắn di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 7 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.339.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (hoặc tài liệu chúng minh).(Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥8T | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 5 | Lu rung | ≥16T | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥0.6m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥D110CV | 1 |
| 8 | Máy rải | ≥130-140CV | 1 |
| 9 | Máy trộn BTXM | ≥250l | 2 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa đường | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy nén khí đizen | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc ( hoặc máy kinh vĩ và máy thủy bình) | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi