Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555741-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220551754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:25:00 đến ngày 2022-06-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,608,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 348,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Trường học mầm non, tiểu học, THCS và trung học phổ thông) có quy mô, kết cấu và các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét .
Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công chất lượng công trình: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/GS chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh (Mỗi trường phải bố trí được tối thiểu 01 chức danh KTTC trực tiếp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (Mỗi trường phải bố trí được tối thiểu 01 chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh MT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy khoan cầm tay 0.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
7-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
8-Ô tô tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp
Trường học đạt chuẩn Quốc gia giai đoạn 2021-2025, huyện Quảng Điền; Dự án 2: Các trường mầm non.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. Địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 3. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. 4. Công nhân kỹ thuật Yêu cầu: - 07 tổ đội công nhân kỹ thuật. - Trong đó một tổ đội gồm: 06 người + 01 thợ nề; + 01 thợ nề hoàn thiện; + 01 thợ vận hành máy xây dựng; + 01 thợ sắt (Cơ khí); + 01 thợ điện nước; + 01 thợ cốp pha. - Hồ sơ gồm: Hợp đồng lao động; chứng chỉ huấn luyện bậc thợ. - Mỗi địa điểm trường phải bố trí được một tổ đội công nhân kỹ thuật. (Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 348.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,422m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,273tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,812m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,854m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,48m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,666m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,194100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,388100m3
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,056tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,056tấn
11GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,96m2
12Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,037tấn
13Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,28m2
14Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT762,921m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT363,369m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT399,552m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,363m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,159100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,276tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,682tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,219tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,903m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,159100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,663tấn
25Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,272m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,102100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,347tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,631tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,452m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,215100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,758tấn
32Tháo dỡ tường, thi công cầu thang và hoàn thiện như hiện trạng ban đầu (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,133m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,319100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,255tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,097tấn
37Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,68m3
38Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,38m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,438m2
40Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,11md
41Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,510m
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,497m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,497m2
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,214m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT251,74m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chỉ nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,395100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem (mua mới 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,027100m2
48Gia công xà gồ thép mạ kẽm (mua mới 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,334tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,114tấn
50Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT137,021m2
51Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT137,021m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT137,021m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT137,021m2
54Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,336m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,329m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,978m3
57Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,618m3
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,85m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT279,448m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT215,294m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,298m2
62Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,8md
63Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,928m2
64SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,64cái
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
66SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (6 chữ (A B C, 1 2 3)/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
67Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT72,794m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT109,824m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT189,427m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT242,759m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT315,176m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT147,916m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT175,648m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT110,624m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT895,278m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,098100m2
77SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa (Khung làm bằng nhôm Xingfa tem đỏ hệ 55 độ dày 2.0mm, Kính cường lực dày 8.0mm + Công gia công và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,96m2
78Bộ Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay KINLONG: 06 Bộ Bản Lề 3D, 04 Bản lề chữ A, 01 Khóa đa điểm, 02 Khóa tay cài, Bộ Tay nắm trong ngoài, Chốt cánh phụ + Chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
79SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa (Khung làm bằng nhôm Xingfa tem đỏ hệ 55 độ dày 2.0mm, Kính cường lực dày 8.0mm + Công gia công và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,28m2
80Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay KINLONG bao gồm: Bộ Bản Lề 3D, Bản lề chữ A, Khóa đa điểm, Khóa tay cài, Bộ Tay nắm trong ngoài,... + Chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
81Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa (Khung làm bằng nhôm Xingfa tem đỏ hệ 55 độ dày 1.2mm, Kính cường lực dày 8.0mm + Công gia công và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,8m2
82Bộ Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay KINLONG bao gồm: Tay nắm, đầu nối chuyển động, đầu khóa biên, thanh chốt, bản lề chữ A, đệm chống xệ,...Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
83Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa (Khung làm bằng nhôm Xingfa tem đỏ hệ 55 độ dày 1.2mm, Kính cường lực dày 8.0mm + Công gia công và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,8m2
84Phụ kiện cửa sổ mở hất KINLONG bao gồm: Tay nắm, thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay chống sao, đệm chống xệ, vấu hãm...Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
85SXLD vách kính dày 8mm, khung nhôm Xingfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,56m2
86Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,108tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,4m2
88Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043tấn
89Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08tấn
90Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,06m2
91Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,06m2
92Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
93Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
94Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
95Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
98Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
99Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
103Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
104Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
105Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
106Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
107Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT67cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
110Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT720m
111Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT650m
112Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60m
113Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT230m
116Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,8100m
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
118Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
119Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
121Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
122Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
123Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tủ
124Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
126Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
127Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
129Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
130Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
132Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
133Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
136Lắp đặt Bình đun nước nóng dung tích 50L, bình nóng lạnh gián tiếp, chủng loại cơ, hệ thống chống giật, chống bỏng TSS ELCB, lòng bình tráng Titanium chống rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
137LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
138Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
140Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
142Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
143Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
144Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
147Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
148Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
149Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,88100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
152Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,64m3
153LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT440viên
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,241100m3
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,48100m
157Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
158Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
159Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
160Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
161Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
162Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,92100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,24100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,28100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
180Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
181Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
182Lắp đặt Colie giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG PHÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,722100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,482m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,386m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT125,953m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,823100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,724100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,117tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,213tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,53tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,211m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,983100m2
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,497m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,644100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,343tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,594tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58,003m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,708m3
18Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,131m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT91,98m2
20Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,01m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT119,65m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,54m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,756m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,829m2
25Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,78810m
26Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,54m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,638m3
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52,38m2
29Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,364100m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT284m2
31Đắp cát nghiền công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có mua cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,821100m3
32Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20ca
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,174100m3
34Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,369100m3
35San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,819100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,729100m3
37Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,548100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,504m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,205m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,941100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,637tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,622tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,326tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT102,602m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,55100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,914tấn
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,296m3
48Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,494m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,743100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,163tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,104tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,203m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,553100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,027tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,229tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,381m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,726100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,546tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,199tấn
60Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,638m3
61Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39m2
62Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,243m2
63Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,86md
64Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,7510m
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,57m3
68Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,938m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT67,29m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT316,75m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,835m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,53100m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,158tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,158tấn
75Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT210,011m2
76Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT210,011m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT210,011m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT210,011m2
79Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,879m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT84,185m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,262m3
82Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,768m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT92,875m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT743,019m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT694,935m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,738m2
87Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,6md
88Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,128m2
89GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,663m2
90SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
92SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (6 chữ (A B C, 1 2 3)/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
93Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT192,633m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT366,57m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT527,096m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT823,769m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT795,352m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT437,56m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT332,45m
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT431,595m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.438,937m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,459100m2
103SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,32m2
104Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
105SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,9m2
106Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32bộ
107SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,28m2
108Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28bộ
109SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,24m2
110Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34bộ
111SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,88m2
112SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung nhôm KT50x50x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,633m2
113Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,353tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,88m2
115Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,516tấn
116Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT320cấu kiện
117Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,25m2
118Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
119Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
120Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
121Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39bộ
124Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
125Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49cái
130Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
131Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
132Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
133Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
134Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
135Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT167cái
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
139Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.173m
140Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.205m
141Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT528m
142Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150m
143Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40m
144Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.531m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150m
149Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
150Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,22100m
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,16m3
152LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT110viên
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100m3
154Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
155Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
156Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
158Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
159Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
160Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
161Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
162Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
163Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
164Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
166Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
167Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
168Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
169Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
170Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6tủ
171Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
173Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
174Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9mối
175Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
177Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
180Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm Cáp neo trụ, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
181Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
183Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
184Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
186Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
187Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
188Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
190Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
191Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
192Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
193Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
194Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tbị
195Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tbị
196Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5sợi
197Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,510m
198Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT810m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70m
200Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
201Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,2m3
202LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT200viên
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,11100m3
204Camera IP hình chữ nhật, DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
205Camera IP bán cầu, DH-IPC-HDBW1230EP-S5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
206Đầu ghi 16 kênh , 2 ổ cứng DHI-NVR4216-4KS2/LMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
207Ổ cứng 4TB ( WD Tím )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
208Màn hình 65inch , Tivi LG 4K 65 inch 65UP7750PTBMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
209Lắp đặt hệ thống thiết bị camera (bao gồm camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbộ
210Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,910m
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150m
212Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30m
213Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3100m
214Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,4m3
215LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150viên
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,082100m3
217Lắp đặt Bình đun nước nóng dung tích 50L, bình nóng lạnh gián tiếp, chủng loại cơ, hệ thống chống giật, chống bỏng TSS ELCB, lòng bình tráng Titanium chống rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT63cái
219Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
221Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
222Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
223Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
224Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
225Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
226Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
227Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
228Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
229Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
230Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,32100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
233Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,68m3
234LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT280viên
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,154100m3
236Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,48100m
237Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,32100m
238Lắp đặt Tê PPR-D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
239Lắp đặt Tê PPR-D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
240Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
241Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
242Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
243Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT110cái
244Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
245Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT138cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
249Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT120cái
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,88100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,52100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
254Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
257Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60cái
260Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,44100m
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1100m
264Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT85cái
265Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17cái
266Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,804100m3
267Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,268100m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,75m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,125m3
270Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m2
271Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,512m3
272Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
273Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,57m3
275Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,23100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,211tấn
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,065tấn
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,994m3
279Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,123100m2
280Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,201tấn
281Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
282Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
283Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,84m2
284Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62,08m2
285Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,149100m3
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m3
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408m3
288Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,028100m2
289Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,168m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,088m3
291Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045100m2
292Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
293Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
294Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
295Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,628m3
296Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,45m3
297Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49m2
298Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,29100m3
300Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,261m3
301Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,644m3
302Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m3
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,486m3
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,357tấn
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,185tấn
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,192tấn
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,552m3
308Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,129100m2
309Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,374100m2
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,982m3
311Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,393100m2
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,582m3
313Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,386100m2
314Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,71m3
315Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,01m3
316Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64,8m2
317Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,82m2
318Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,835m2
319Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép, B40 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64,4m2
320Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT114,985m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,933100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,104m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,094m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT84,858m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,69100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,284100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,355tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,165tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,988tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,961m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,641100m2
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,59m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,407100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,267tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,71tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,73m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,98m3
18Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,29m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT82,63m2
20Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,31m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT92,9m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,225m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,86m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,67m2
25Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,3510m
26Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,36m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,092m3
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,92m2
29Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,609100m2
30Đắp cát nghiền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,277100m3
31Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,394100m3
33Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,507100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,538100m3
35Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,538100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,343m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT217m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,083m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,907100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,256tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,979tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,421tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT74,634m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,219100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,647tấn
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,084m3
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,79m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,415100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,796tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,912tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,032tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,964m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,752100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,501tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,156tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,381m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,726100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,546tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,199tấn
60Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,638m3
61Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39m2
62Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,243m2
63Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,86md
64Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,7510m
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,199m3
68Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,21m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,01m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT246,08m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,94m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,036100m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,564tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,564tấn
75Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
76Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
79Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,59m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58,81m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,47m3
82Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,998m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT74,3m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT542,324m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT485,953m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,96m2
87Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,2md
88Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,524m2
89GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,775m2
90SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,64cái
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
92SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (6 chữ (A B C, 1 2 3)/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
93Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT146,165m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT275,001m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT457,077m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT605,174m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT580,695m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT332,563m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT263,7m
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT225,841m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.975,508m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,861100m2
103SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,88m2
104Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
105SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,96m2
106Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26bộ
107SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,16m2
108Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
109SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,52m2
110Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28bộ
111SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,88m2
112SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung nhôm KT50x50x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,507m2
113Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,202tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,36m2
115Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,413tấn
116Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT232cấu kiện
117Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,795m2
118Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
119Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
120Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
121Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24bộ
124Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
125Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26cái
130Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
131Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
132Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
133Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
134Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT112cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
138Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.773m
139Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.636m
140Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT228m
141Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90m
142Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
144Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT145m
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.531m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150m
148Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
149Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7100m
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,6m3
151LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT350viên
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,192100m3
153Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
154Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
155Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
157Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
158Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
159Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
160Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
161Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
162Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
163Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
165Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
166Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
167Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
168Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
169Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
170Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
173Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9mối
174Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
176Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
179Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm Cáp neo trụ, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
180Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
181Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
182Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
183Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
185Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
186Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
189Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
190Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
191Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
192Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
193Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
194Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
195Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2sợi
196Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT810m
197Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT510m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
199Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7100m
200Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,6m3
201LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT350viên
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,192100m3
203Camera IP hình chữ nhật, DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
204Camera IP bán cầu, DH-IPC-HDBW1230EP-S5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
205Đầu ghi 16 kênh , 2 ổ cứng DHI-NVR4216-4KS2/LMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
206Ổ cứng 4TB ( WD Tím )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
207Màn hình 65inch , Tivi LG 4K 65 inch 65UP7750PTBMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
208Lắp đặt hệ thống thiết bị camera (bao gồm camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbộ
209Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,110m
210Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT130m
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30m
212Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,55100m
213Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,4m3
214LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT275viên
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,151100m3
216Lắp đặt Bình đun nước nóng dung tích 50L, bình nóng lạnh gián tiếp, chủng loại cơ, hệ thống chống giật, chống bỏng TSS ELCB, lòng bình tráng Titanium chống rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
217LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT56cái
218Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
220Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
221Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
222Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
223Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
224Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
225Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
226Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
227Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
228Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
229Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
230Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,48100m
231Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,04m3
232LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT340viên
233Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,187100m3
234Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,88100m
236Lắp đặt Tê PPR-D32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
237Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
238Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
239Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
240Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90cái
241Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
242Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT116cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90cái
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,28100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
250Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
253Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,12100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
260Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
261Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
262Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
263Lắp đặt Colie giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52cái
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,804100m3
265Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,268100m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,75m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,125m3
268Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m2
269Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,512m3
270Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
271Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,57m3
273Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,23100m2
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,211tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,065tấn
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,994m3
277Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,123100m2
278Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,184tấn
279Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
280Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
281Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,84m2
282Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62,08m2
283Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,149100m3
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408m3
286Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,028100m2
287Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,168m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,088m3
289Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045100m2
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
291Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
292Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG LỢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,606100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,846m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,824m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,651100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,123m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,356m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,554100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,352100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,056tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,568tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,192m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,695100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,92m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,132100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,207tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,248tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,57m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,463m2
21Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,715m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,525m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,453m2
24Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,662m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,23m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,99m2
27Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,610m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,646m3
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT146,463m2
30Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,465100m2
31Thi công khe co mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,875m
32Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,853100m3
34Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,53100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,472m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,753m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,258100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,442tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,685tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,356m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,78100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,614tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,083tấn
44Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,941m3
45Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,35m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,218100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,515tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,747tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,597m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,281100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,42tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,146m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,423100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,275tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,175tấn
56Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,819m3
57Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,5m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,96m2
59Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,36md
60Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,71310m
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,482m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,482m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,963m3
64Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,732m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT67,62m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT169,89m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,92m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,133100m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,281tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,281tấn
71Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,763m2
72Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,763m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,763m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,763m2
75Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,818m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,659m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,989m3
78Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,823m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT76,02m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT530,02m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT376,172m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,633m2
83Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,2md
84Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,384m2
85GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,7m2
86SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
88SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (6 chữ (A B C, 1 2 3)/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
89Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT98,045m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT190,73m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT299,665m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT502,568m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT437,268m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT245,332m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT205,225m
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT264,43m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.412,413m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,795100m2
99SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,88m2
100Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
101SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,96m2
102Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26bộ
103SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,16m2
104Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32bộ
105SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,16m2
106SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung nhôm KT50x50x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,495m2
107Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,233tấn
108Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT147cấu kiện
109Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,73m2
110Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
111Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
112Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
113Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24bộ
116Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
117Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29cái
121Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
122Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
123Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
124Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
125Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
126Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
127Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT101cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
130Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.228m
131Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.170m
132Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT210m
133Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT110m
134Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT757m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
139Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1100m
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,2m3
141LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT450viên
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,247100m3
143Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
147Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
148Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
149Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
150Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
151Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
152Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
155Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
156Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
157Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
158Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
159Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
160Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22m
163Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
164Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
166Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
169Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
170Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
172Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
173Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
175Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
176Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
179Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
180Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
181Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT610m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15m
183Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,35100m
184Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,8m3
185LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT175viên
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,096100m3
187Camera IP hình chữ nhật, DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
188Camera IP bán cầu, DH-IPC-HDBW1230EP-S5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
189Đầu ghi 16 kênh , 2 ổ cứng DHI-NVR4216-4KS2/LMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
190Ổ cứng 4TB ( WD Tím )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
191Màn hình 65inch , Tivi LG 4K 65 inch 65UP7750PTBMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
192Lắp đặt hệ thống thiết bị camera (bao gồm camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbộ
193Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,610m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
195Lắp đặt Bình đun nước nóng dung tích 50L, bình nóng lạnh gián tiếp, chủng loại cơ, hệ thống chống giật, chống bỏng TSS ELCB, lòng bình tráng Titanium chống rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
196LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50cái
197Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
200Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
201Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
202Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
203Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
204Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
205Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
206Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
207Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
208Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,56100m
211Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,8m3
212LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT300viên
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,165100m3
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,08100m
216Lắp đặt Tê PPR-D40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
217Lắp đặt Tê PPR-D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
218Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
219Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
220Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
221Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT86cái
222Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
223Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80cái
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,4100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
232Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
235Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
236Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
239Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,88100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
244Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,329100m3
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,11100m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,816m3
248Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
249Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,664m3
250Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,48m2
251Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,48m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,882m3
253Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,134100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,111tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,035tấn
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,07m3
257Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,051100m2
258Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,081tấn
259Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
261Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,36m2
262Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,96m2
263Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,149100m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408m3
266Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,028100m2
267Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,168m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,088m3
269Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045100m2
270Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
271Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
272Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG NGẠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,045100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,717m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,859m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,82100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,967m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,328m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,488100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,695100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,232tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,207tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,787tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,018m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,76100m2
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,799m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,396100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,254tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,688tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,659m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,031m3
20Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,864m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,538m2
22Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,636m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,625m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,45m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,32m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,31m2
27Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,610m
28Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,245m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,866m3
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT268,655m2
31Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,687100m2
32Thi công khe co mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,875m
33Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,953100m3
35Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,074100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,445m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,153m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,131m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,917100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,256tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,979tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,421tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT74,634m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,219100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,647tấn
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,084m3
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,79m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,415100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,796tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,912tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,032tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,066m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,999100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,615tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,156tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,381m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,726100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,546tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,199tấn
60Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,638m3
61Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,243m2
63Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,86md
64Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,7510m
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,982m3
68Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,427m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT71,095m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT244,995m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,94m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,036100m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,564tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,564tấn
75Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
76Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,336m2
79Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,59m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,077m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,47m3
82Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,861m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT74,3m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT542,324m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT485,953m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,96m2
87Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,2md
88Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,826m2
89GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,775m2
90SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
92SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (6 chữ (A B C, 1 2 3)/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
93Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT146,165m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT291,79m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT473,866m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT666,898m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT582,175m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT332,563m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT263,7m
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT242,63m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.055,502m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,861100m2
103SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,88m2
104Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
105SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,96m2
106Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26bộ
107SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,16m2
108Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
109SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,52m2
110Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28bộ
111SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,88m2
112Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,202tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,36m2
114Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,215tấn
115Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48cấu kiện
116Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,527tấn
117Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT76,465m2
118Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,795m2
119Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
120Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
121Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
122Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24bộ
125Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
126Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26cái
131Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
132Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
133Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
134Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT112cái
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
137Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.773m
138Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.636m
139Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT228m
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90m
141Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
143Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT145m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.531m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150m
147Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
148Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,22100m
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,16m3
150LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT110viên
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100m3
152Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
154Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
156Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
157Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
158Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
159Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
160Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
161Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
162Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
164Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
165Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
166Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
167Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
168Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
169Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
172Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9mối
173Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
175Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
178Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
179Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
181Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
182Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
184Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
185Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
188Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
189Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
190Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
191Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT910m
192Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20m
193Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
194Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,6m3
195LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100viên
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,055100m3
197Camera IP hình chữ nhật, DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
198Camera IP bán cầu, DH-IPC-HDBW1230EP-S5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
199Đầu ghi 16 kênh , 2 ổ cứng DHI-NVR4216-4KS2/LMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
200Ổ cứng 4TB ( WD Tím )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
201Màn hình 65inch , Tivi LG 4K 65 inch 65UP7750PTBMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
202Lắp đặt hệ thống thiết bị camera (bao gồm camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbộ
203Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,110m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT130m
205Lắp đặt Bình đun nước nóng dung tích 50L, bình nóng lạnh gián tiếp, chủng loại cơ, hệ thống chống giật, chống bỏng TSS ELCB, lòng bình tráng Titanium chống rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT56cái
207Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
209Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
210Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
211Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
212Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
213Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
214Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
215Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
216Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
217Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
218Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
219Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,48100m
221Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,8m3
222LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT550viên
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,302100m3
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,88100m
226Lắp đặt Tê PPR-D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
227Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
228Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
229Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
230Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90cái
231Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
232Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT116cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90cái
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,28100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
244Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,12100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
251Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
252Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
253Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
254Lắp đặt Colie giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52cái
255Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,804100m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,268100m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,75m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,125m3
259Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m2
260Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,512m3
261Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
262Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,57m3
264Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,23100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,412tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,065tấn
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,994m3
268Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,123100m2
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,201tấn
270Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
271Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
272Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,84m2
273Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62,08m2
274Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,149100m3
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408m3
277Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,028100m2
278Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,168m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,088m3
280Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045100m2
281Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
282Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
283Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,043100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,828m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,514m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT77,312m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,614100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,168100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,573tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,942tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,534tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,9m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,525100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,722m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,44100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,388tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,063tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,252m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,588m3
18Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,838m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55,01m2
20Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,313m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT68,05m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,07m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,95m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,889m2
25Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,710m
26Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,68m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,314m3
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT233,14m2
29Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,331100m2
30Thi công khe co mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,45m
31Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
32Đắp cát nghiền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,112100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,765100m3
34Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,81100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,278100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,316m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,4m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,4841 m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,577100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,323tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,724tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,497Tấn
43Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,689m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,711100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,379tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,928tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,325m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,194100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,619Tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,9521 m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,283100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,709Tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,172Tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,236m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,328100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,251tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,097tấn
58Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,68m3
59Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,38m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,458m2
61Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,71md
62Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,510m
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,352m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,352m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT225,818m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,81m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT253,04m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,33m2
70Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,6md
71SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,44m2
72Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
73SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,28m2
74SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,6m2
75Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
76SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,08m2
77Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
78SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,04m2
79Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
80SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,4m2
81Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,68m2
83Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,069tấn
84Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,169tấn
85Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,63m2
86Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,95m3
87Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (gạch bánh ú)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,68m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,242100m2
89Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,594tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,594tấn
91Gia công và lắp dựng mái bằng tôn phẳng, dày 0,47lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,12m2
92SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x1000mm. Bao gồm hệ khung đỡ thép hộp 20x20x1,4mm, khoản cách 1 thanh đỡ/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50,4m
93Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,002m2
94Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,002m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,002m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,002m2
97Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,9181 m3
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,1331 m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,1281 m3
100Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,911 m3
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT72,81 m
102Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,6881 m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT191,411 m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT215,421 m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT238,581 m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT154,3381 m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT218,6951 m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT761,4951 m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT144,341 m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,621100m2
111Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,2m2
112Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
113Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
114Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
117Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
121Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
122Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
123Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
124Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
125Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54cái
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
128Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT930m
129Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT690m
130Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60m
131Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60m
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT105m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT300m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60m
135Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,95100m
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,4m3
137LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT400viên
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,219100m3
139Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
143Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
144Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
145Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
146Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
147Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
148Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tủ
149Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
152Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8mối
153Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
155Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,48m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,145100m3
158Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
159Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
161Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
162Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
164Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
165Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
168Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
169Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
170Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT510m
171Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35m
172Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7m3
173LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT125viên
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,069100m3
175Camera IP hình chữ nhật, DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
176Camera IP bán cầu, DH-IPC-HDBW1230EP-S5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
177Đầu ghi 16 kênh , 2 ổ cứng DHI-NVR4216-4KS2/LMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
178Ổ cứng 4TB ( WD Tím )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
179Màn hình 65inch , Tivi LG 4K 65 inch 65UP7750PTBMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
180Lắp đặt hệ thống thiết bị camera (bao gồm camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbộ
181Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1010m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70m
183Lắp đặt Bình đun nước nóng dung tích 50L, bình nóng lạnh gián tiếp, chủng loại cơ, hệ thống chống giật, chống bỏng TSS ELCB, lòng bình tráng Titanium chống rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
184LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
185Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
187Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
188Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
189Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
190Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
191Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
192Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
193Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
194Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
195Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
196Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,64100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,52100m
199Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,32m3
200LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT470viên
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,258100m3
202Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,36100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,52100m
204Lắp đặt Tê PPR-D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
205Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
206Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
207Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
208Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
209Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
210Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm, ống PVC-D168x7.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,44100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
222Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,68100m
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
230Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
231Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
232Lắp đặt Colie giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36cái
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,804100m3
234Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,268100m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,75m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,125m3
237Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m2
238Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,512m3
239Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
240Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,68m2
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,57m3
242Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,23100m2
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,211tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,065tấn
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,994m3
246Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,123100m2
247Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,201tấn
248Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
249Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
250Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,84m2
251Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62,08m2
252Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,049100m3
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,016100m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền , đá 1x2, mác 150 (sử dụng cát nghiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,288m3
255Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,01100m2
256Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,024m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,256m3
258Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,019100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,03tấn
260Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m2
261Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m2
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,476100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,823m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,684m3
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,648m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,805m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,664100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,462100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,213tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,868tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,249tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,717m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,852100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,635m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,3100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,276tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,63tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,581m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,169m2
20Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,57m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT74,04m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,599m2
23Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,977m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,023m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,328m2
26Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,6910m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m3
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45m2
29Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1100m2
30Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,123100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,642100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,925100m3
34Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,642100m3
35Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,055100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,773m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT65,759m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,187m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,647100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,037tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,696tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,331tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT66,986m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,582100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,975tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,084tấn
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,287m3
48Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,653m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,048100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,619tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,751tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,426m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,416100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,309tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,105tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,381m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,726100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,546tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,199tấn
60Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,638m3
61Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,243m2
63Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,86md
64Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,7510m
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,793m2
67Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,303m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,66m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,395m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT271,273m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,8m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,835100m2
73SXLD Máng xối âm Inox 304 dày 0.4ly, rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19md
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,362tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,362tấn
76Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT148,448m2
77Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT148,448m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT148,448m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT148,448m2
80Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,895m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50,063m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,828m3
83Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,714m3
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT69,35m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT459,5m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT445,55m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,008m2
88Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,6md
89Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,061m2
90GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,37m2
91SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
93SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (6 chữ (A B C, 1 2 3)/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
94Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT116,975m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT248,321m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT482,287m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT657,948m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT520,846m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT304,765m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT236,35m
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT322,341m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.893,425m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,034100m2
104SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,88m2
105Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
106SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,96m2
107Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26bộ
108SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18m2
109Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28bộ
110SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT84,16m2
111SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung nhôm KT50x50x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,594m2
112Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,394tấn
113Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT208cấu kiện
114Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,183tấn
115Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,733m2
116Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,795m2
117Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
118Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
119Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
120Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24bộ
123Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
124Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29cái
128Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
129Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
130Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
131Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
132Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
133Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9cái
134Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT113cái
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
137Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.318m
138Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.240m
139Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT230m
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT110m
141Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT757m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
146Lắp đặt bách treo cáp lắp sênôMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
147Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
151Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
152Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
153Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
154Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
155Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
156Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
159Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
160Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
161Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
162Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
163Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
164Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35m
167Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6mối
168Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cọc
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
170Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,66m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,137100m3
173Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
174Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
175Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
176Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
177Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
179Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
180Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
181Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
183Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
184Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
185Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT610m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15m
187Camera IP hình chữ nhật, DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
188Camera IP bán cầu, DH-IPC-HDBW1230EP-S5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
189Đầu ghi 16 kênh , 2 ổ cứng DHI-NVR4216-4KS2/LMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
190Ổ cứng 4TB ( WD Tím )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
191Màn hình 65inch , Tivi LG 4K 65 inch 65UP7750PTBMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
192Lắp đặt hệ thống thiết bị camera (bao gồm camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbộ
193Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,610m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
195Lắp đặt Bình đun nước nóng dung tích 50L, bình nóng lạnh gián tiếp, chủng loại cơ, hệ thống chống giật, chống bỏng TSS ELCB, lòng bình tráng Titanium chống rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
196LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT56cái
197Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
200Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
201Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
202Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
203Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
204Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
205Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
206Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
207Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
208Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m
211Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,28m3
212LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT130viên
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,071100m3
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,52100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1100m
216Lắp đặt Tê PPR-D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
217Lắp đặt Tê PPR-D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
218Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
219Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
220Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
221Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT86cái
222Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
223Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT120cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80cái
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,36100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,32100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
232Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
234Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,96100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13cái
242Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
243Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13cái
244Lắp đặt Colie giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44cái
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,402100m3
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,134100m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,375m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,063m3
249Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m2
250Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,256m3
251Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,84m2
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,84m2
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,785m3
254Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,115100m2
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,106tấn
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,033tấn
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,997m3
258Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,061100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,101tấn
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
261Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
262Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,92m2
263Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,04m2
264Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,046tấn
265Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,25m2
H HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Trường học mầm non, tiểu học, THCS và trung học phổ thông) có quy mô, kết cấu và các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét .
Số lượng hợp đồng bằng 7 hoặc khác 7, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. 1 - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).55
2 Giám sát thi công chất lượng công trình: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên 7 + Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/GS chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 7 Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh (Mỗi trường phải bố trí được tối thiểu 01 chức danh KTTC trực tiếp)53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 7 Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (Mỗi trường phải bố trí được tối thiểu 01 chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh MT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1.7KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt7
2 Máy cắt uốn thép 5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt7
3 Máy khoan cầm tay 0.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt7
4 Máy trộn BT 250 lít Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt7
5 Máy đầm bàn 1KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt7
6 Máy đầm cóc Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt7
7 Máy đầm dùi 1.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt7
8 Ô tô tải 5-10 tấn Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định7
9 Máy thủy bình Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định7
10 Máy đào >=0,4m3 Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và còn sử dụng tốt7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->