Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Trung tâm hội nghị, Huổi Tống, Đề Pua, Pô Lếch, Pê Răng Ky

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551090-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Trung tâm hội nghị, Huổi Tống, Đề Pua, Pô Lếch, Pê Răng Ky
Số hiệu KHLCNT 20220548462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:15:00 đến ngày 2022-06-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,333,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 472.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 944.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Trung tâm hội nghị, Huổi Tống, Đề Pua, Pô Lếch, Pê Răng Ky
Xây dựng CSHT trạm BTS Phu Lống, Nậm Sim 2 và các trạm RM Trung tâm hội nghị, Huổi Tống, Đề Pua, Pô Lếch, Pê Răng Ky- VNPT Điện Biên năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát,thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Viễn thông Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Viễn thông Điện Biên


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công: Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM REMOTE SECTOR TRUNG TÂM HỘI NGHỊ - TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
B HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
C MÓNG TRỤ VÀ MÓNG BLOCK CO CỘT DÂY CO 6M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Block móng cột, Block móng co, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2272m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7107m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
9Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
10Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép vào cột BTCT cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
D HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Phá dỡ nền gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
E HOÀN TRẢ MÁI TÔN
1Dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
F HẠNG MỤC CỘT AN TEN
G CỘT ANTEN DÂY CO 6M VÀ PHỤ KIỆN
1Cột anten dây co 6m và phụ kiện lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
H LẮP DỰNG CỘT ANTEN
1Bốc dỡ cột anten dây co đoạn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
2Vận chuyển cột anten dây co đoạn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
3Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Kéo, rải cáp dẫn đất cáp thép bện D12 từ cột anten dây co dọc theo tường có ống bảo vệ đến tổ cọc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng thanh đồng dẹt 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan giếng công suất 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
8Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Cút nối ống đồng D48x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Côliê thanh đồng dẹt 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp dựng cột anten dây co HMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Sơn cột anten 3 nước sau khi lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m2
13Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG
1Cáp quang phi kim loại treo 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,07km
2Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07km
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Bưu Điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Hàn nối ODF cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J XÂY DỰNG TUYẾN CÁP AC VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TRỢ
1Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
6Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V710m
8Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Điện lực tròn và cột bê tông bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
10Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dọc theo tường có ống bảo vệ, trên cầu cáp (Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
13ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
14Lắp đặt ống nhựa F42mm bảo vệ cáp thoát sét, và cáp đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
K TỦ NGUỒN OUTDOOR
1Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
L TRẠM REMOTE SECTOR HUỔI TỐNG – HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
M HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
N HẠNG MỤC CỘT AN TEN
O CỘT ANTEN 12M VÀ PHỤ KIỆN
1Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
2Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P LẮP DỰNG CỘT ANTEN H=12M ( cột bê tông )
1Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
4Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Q XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG
1Cáp quang ADSS 24fo KV 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25km
2Măng sông cáp quang 24FO + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MS
3Măng sông cáp quang 24FO rẽ nhánh + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MS
4Bộ chống rung cáp ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Côliê gia cố néo cáp ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Bộ néo cáp ADSS-100 - (N100)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
9Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251km cáp
11Lắp đặt bộ néo treo cáp ADSS-N100 trên cột bê tông Bưu Điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Lắp đặt bộ néo treo cáp ADSS-N100 trên cột Điện lực 35kV tròn có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
13Lắp đặt bộ chống rung treo cáp ADSS-N300 trên cột bê tông Bưu Điện có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Lắp đặt bộ chống rung treo cáp ADSS trên cột Điện lực 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
15Lắp đặt các phụ kiện (coliê) treo cáp quang trên cột Bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
16Lắp đặt các phụ kiện (coliê) treo cáp quang trên cột Điện lực 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ măng sông
18Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
19Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1 trên trụ bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R XÂY DỰNG TUYẾN CÁP AC
1Cột bê tông 7m 7A-R-6.IIMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
7Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
8Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
9Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
10Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
11Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
12Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
13Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
14Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
15Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
16Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
17Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
18Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
19Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
20Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
21Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
23Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
24Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
25Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
26Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
27Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
28Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
29Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc 15°Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
30Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Đồi dốc 25°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
31Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V4ụ quầy
32Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
33Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
34Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
35Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
36Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
37Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
38Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
39Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
40Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
41ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
S TỦ NGUỒN OUTDOOR
1Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
T TRẠM REMOTE SECTOR PÊ RĂNG KY – HUYỆN TỦA CHÙA
U HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
V HẠNG MỤC CỘT AN TEN
W CỘT ANTEN 12M VÀ PHỤ KIỆN
1Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
2Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X LẮP DỰNG CỘT ANTEN H=12M ( cột bê tông )
1Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
4Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Y XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG
1Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Cáp quang treo phi kim loại 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,55km
3Măng sông cáp quang 24FO rẽ nhánh + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
5Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
6Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
7Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
8Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
9Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
10Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
11Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
13Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
14Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
15Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
16Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
17Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
18Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039m3
19Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
20Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,92tấn
21Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07tấn
23Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
24Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
25Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
26Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
27Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,988m3
28Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
29Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
30Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 25°Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
31Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 35°Mô tả kỹ thuật theo chương V101cột
32Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 25°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
33Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V6ụ quầy
34Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V1ụ quầy
35Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551km cáp
36Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Bưu Điện có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ măng sông
38Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
Z XÂY DỰNG TUYẾN CÁP AC
1Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
2Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
5Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
6Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
8Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6010m
9Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
10Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
11Lắp đặt Tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
14Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
16ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
AA TỦ NGUỒN OUTDOOR
1Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AB TRẠM REMOTE SECTOR ĐỀ PUA – HUYỆN NẬM PỒ
AC HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
AD HẠNG MỤC CỘT AN TEN
AE CỘT ANTEN 12M VÀ PHỤ KIỆN
1Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
2Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AF LẮP DỰNG CỘT ANTEN H=12M ( cột bê tông )
1Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
4Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
AG XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG
1Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cáp quang treo phi kim loại 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,22km
3Măng sông cáp quang 24FO rẽ nhánh + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
5Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
6Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
7Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
8Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
9Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
10Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
11Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
13Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
14Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
15Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
16Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
17Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
18Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
19Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
20Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
21Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
23Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
24Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
25Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
26Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
27Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
28Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
29Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 30°Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
30Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221km cáp
32Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Bưu Điện có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
33Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ măng sông
34Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
AH XÂY DỰNG TUYẾN CÁP AC
1Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
2Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
5Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
6Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
8Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2210m
9Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
11Lắp đặt tử nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
14Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
16ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
AI TỦ NGUỒN OUTDOOR
1Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AJ TRẠM REMOTE SECTOR PÔ LẾCH - HUYỆN TUẦN GIÁO
AK HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
AL HẠNG MỤC CỘT AN TEN
AM CỘT ANTEN 12M VÀ PHỤ KIỆN
1Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
2Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN LẮP DỰNG CỘT ANTEN H=12M ( cột bê tông )
1Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
4Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
AO XÂY DỰNG TUYẾN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG
1Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cáp quang treo phi kim loại 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V0,52km
3Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
4Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
5Vận chuyển thủ công cát vàng có có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
6Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
7Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
8Vận chuyển thủ công xi măng có có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
9Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
10Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
11Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
13Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
14Vận chuyển thủ công nước,có có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
15Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
16Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
17Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
18Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
20Vận chuyển thủ công cột bê tông cócự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
21Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
22Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
23Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
24Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
25Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
26Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
27Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc 15°Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
28Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 25°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
29Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc 15°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
30Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V3ụ quầy
31Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V1ụ quầy
32Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521km cáp
34Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Bưu Điện có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ măng sông
36Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
37Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
AP XÂY DỰNG TUYẾN CÁP AC
1Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
2Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
5Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
6Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
8Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2210m
9Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
10Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
11Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
14Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
16ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
AQ TỦ NGUỒN OUTDOOR
1Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 472.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 944.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Palăng xích sức nâng >=5 tấn2
2 Máy cắt uốn công suất >= 5kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất >= 1kW2
6 Tời điện sức nâng >=0.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->