Gói thầu: 04C XL: thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa Nhà điều hành Điện lực Buôn Đôn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | 04C XL: thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa Nhà điều hành Điện lực Buôn Đôn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:14:00 đến ngày 2022-06-02 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63716E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27432E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, quy mô, … là các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.400.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥432.801.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có văn bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên..(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tương ứng đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên..- Chức danh này cho phép kiêm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn công suất 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
04C XL: thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa Nhà điều hành Điện lực Buôn Đôn năm 2022 Các công trình SCL phục vụ sản xuất năm 2022 (đợt 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V). - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk, địa chỉ: số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận: chức vụ: Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk. địa chỉ: số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.2.210.790. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,24 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp sơn, rêu mốc trên bề mặt bê tông | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,76 | m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo chống thấm | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | kg |
| 12 | Căng lưới thép gia cố vết nứt | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100kg |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,93 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,25 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,11 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,11 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,99 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,63 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,63 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,96 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,59 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,59 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,79 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp sơn trên bề mặt kim loại (diện tích khung thép hộp chiếm TB 40% bộ cửa) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,55 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,55 | 1m2 |
| 31 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp bụi bẩn trên bề mặt kính (Chiếm 60% KL cửa) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,83 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp sơn trên bề mặt nền gạch,nền bê tông, nền cầu thang tam cấp | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 685,99 | m2 |
| 33 | Bắn keo Silicon mái vào những vị trí lỗ đinh, nứt mái, Những vị trí nứt, khe hở của tấm ALU… | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 34 | Cạo bỏ (vệ sinh) lớp sơn, rêu mốc trên bề mặt kim loại | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt bộ đèn 1x1,2m | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ bóng đèn 1x1,2m | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lơi nhựa D90 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa D114/90 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông nhựa D90 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép STK D60 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 51 | Kiểm tra và kết nối những đoạn ống thoát nước cũ bị hở keo | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 52 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| B | Ghi chú: Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nên nhà thầu được yêu cầu tính toán GTXL chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT là 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất là 10% để làm cơ sở đánh giá gói thầu và ký kết hợp đồng. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63716E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27432E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, quy mô, … là các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.400.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥432.801.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Có văn bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên..(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tương ứng đảm nhận). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên..- Chức danh này cho phép kiêm nhiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn công suất 250 lít | Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi