Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận bổ sung cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:03:00 đến ngày 2022-06-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,127,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công PCCC).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa hệ thống phòng cháy và chữa cháy Trường Tiểu học Bạch Đằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận bổ sung cho đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Trường hợp Nhà thầu không đính kèm file scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Bạch Đằng. Số 11 Hưng Hóa – Phường 6 – quận Tân Bình.
+ Đơn vị điều hành quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Tân Bình. Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh – Phường 14 – quận Tân Bình. Điện thoại: (028) 54080803. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Tân Bình - Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh - Phường 14 - quận Tân Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Tân Bình. Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh – Phường 14 – quận Tân Bình Điện thoại: (028) 54080803 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông lót bể vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,914 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,656 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông thành bể vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,906 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,106 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 16 | CCLD thang inox 304 thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | LẮp đặt Băng cản nước vị trí mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| 18 | Láng nền hồ nước ngầm tạo dốc dày 3cm, có phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 19 | Lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 182,7 | m2 |
| 20 | Trát bể, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 165,34 | m2 |
| 21 | Lát bể bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 22 | Ốp tường bể bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,52 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Van khóa d32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van khóa d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống PVC d 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC d32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối d 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối d32/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cắt, tháo dỡ khung sắt mái tôn hiện trạng trục (2;8 – B;C) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,75 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt diềm mái tole trục (2;8 –C) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp; gắn vách tôn trục (2;8 –C) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,95 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Màng chống thấm tự dính trục (2;8 – B;C) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,55 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,735 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 10 | Ốp đá Granite | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khung Inox 304 che trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Hộp che máy bơm bằng khung sắt, bắn tole phẳng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan, chiều sâu khoan >40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bậc cấp khung sắt hình, bản bậc cấp pano sắt dập nổi chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Lan can inox cao 1,25m | Theo hồ sơ thiết kế | 63,75 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cửa 2 cánh khung sắt kính cường lực 5ly, bản lề mở 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa 2 cánh khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Vách thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC d 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Nối d 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lơi d 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ba gác 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC CỪ LARSEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen IV 30 ngày (1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,22 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ chữa cháy PCCC bao gồm (lăng phun, cuôn vòi, ngàm nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bảng hướng dẫn hệ thống bơm PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Van chữa cháy Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Khung neo Họng chờ tiếp nước chữa cháy ( khung sắt la tròn; d 120, bát ốc vít …) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Họng chờ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Van khóa Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Van an toàn Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm điện Q=15 L/S, H=64m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm Diesel Q=15 L/S, H=64m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm điện bù áp Q=1 L/S, H=80m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển HT 3 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Rơ le áp lực 10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Luppe Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Luppe Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Y lọc Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Y lọc Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Bộ giảm chấn mặt bích Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Bộ giảm chấn mặt bích Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5Kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bình |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy bột khô (8Kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bình |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Kệ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bộ tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Mặt bích + jong cao su Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Mặt bích + jong cao su Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CV/FR 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CV/FR 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CV/FR 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CXV/FR (3x25+1x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 35 | Đấu nối hệ thống điện 3 pha ( không Bao gồm cáp điện đấu nối, khảo sát, lắp đặt …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 36 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN100 (D114) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN80 (D90) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN65 (D76) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN50 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 40 | Sơn Ống thép PCCC các loại 2 nước (01 nước lót, 01 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,58 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Co Hàn Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Co Hàn Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Co Hàn Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Co Hàn Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Co Ren Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Cùm treo Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê Hàn Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Tê Hàn Ø90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Giảm Hàn Ø114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Giảm Hàn Ø114/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Giảm Hàn Ø76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Hai đầu răng Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Hai đầu răng Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ (V50x50x4mm+ cùm U+ ty treo10ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Van phao hồ nước PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ ống STK đi nổi trên sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm : 10 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2c x 1.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp nguồn chống cháy CXV/FR 2c x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Thang máng cáp 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 12 | Lắp đặt Đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp nguồn chống cháy CXV/FR 2c x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 970 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống luồn dây Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Hộp box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3 Rp3=57m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Lắp đặt Đế đựng kim hiện đại h=5m (Thép dày 5mm x 600x400) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối kim thu sét (đồng thau) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 5 | LĐ Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 6 | LĐ Cọc tiếp địa L = 2.4m, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giếng tiếp địa L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Giếng |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 9 | LĐ Cáp neo kim 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | LĐ Hộp đo điện trở (200x200x120mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Vật liệu phụ (ốc vít, tắt kê….) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công PCCC).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi