Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:59:00 đến ngày 2022-06-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,504,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 423,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Trường học mầm non, tiểu học, THCS và trung học phổ thông) có quy mô, kết cấu và các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công chất lượng công trình: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/GS chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó:- 06 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp Trường học đạt chuẩn Quốc gia giai đoạn 2021-2025, huyện Quảng Điền; Dự án 1: Các Trường tiểu học và THCS 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 3. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. 4. Công nhân kỹ thuật Yêu cầu: - 06 tổ đội công nhân kỹ thuật. - Trong đó một tổ đội gồm: 06 người. + 01 thợ nề; + 01 thợ nề hoàn thiện; + 01 thợ vận hành máy xây dựng; + 01 thợ sắt (Cơ khí); + 01 thợ điện nước; + 01 thợ cốp pha. - Hồ sơ gồm: Hợp đồng lao động; chứng chỉ huấn luyện bậc thợ. - Mỗi trường phải bố trí được tối thiểu 01 tổ đội công nhân kỹ thuật. (Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 423.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN SỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,449 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,262 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,111 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,819 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,347 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,591 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,821 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,826 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,766 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,946 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,989 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,19 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,206 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,864 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,128 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,128 | m2 |
| 20 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,468 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,92 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,325 | m2 |
| 23 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,12 | 10m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,742 | m3 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,828 | m2 |
| 26 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,828 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,786 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,686 | 100m3 |
| 29 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,794 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,104 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 147,58 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,251 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,054 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,678 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,408 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,326 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60,571 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,048 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,374 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,319 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,861 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,071 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,714 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,382 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,667 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,719 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,18 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,082 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,227 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,324 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,295 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,207 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,093 | tấn |
| 56 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,804 | m3 |
| 57 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,088 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,975 | m2 |
| 59 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,738 | 10m |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,045 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,274 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,817 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,392 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,436 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,34 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 153,7 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,2 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,54 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,653 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,653 | tấn |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 93,616 | m2 |
| 72 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 93,616 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 93,616 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 93,616 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,669 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,584 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,905 | m3 |
| 78 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,615 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 526,358 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,548 | m2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | md |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,998 | m2 |
| 83 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 85 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,74 | m2 |
| 87 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 149,05 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,589 | m2 |
| 89 | Đắp vữa xi măng giả ngói, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,589 | m2 |
| 90 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,589 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 206,465 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 647,468 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 493,381 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 504,754 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 322,212 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 221,59 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 174,145 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.967,814 | m2 |
| 99 | Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bảng |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,976 | 100m2 |
| 101 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 52,8 | m2 |
| 102 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 103 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m2 |
| 104 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 105 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,52 | m2 |
| 106 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 107 | SXLD Cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,76 | m2 |
| 108 | Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | bộ |
| 109 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,32 | m2 |
| 110 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 111 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,54 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,415 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 66,88 | m2 |
| 114 | Gia công lan can bằng nhôm hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,328 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can (nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,345 | m2 |
| 116 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,97 | m2 |
| 117 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48 | bộ |
| 123 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 129 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.707 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.311 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 488 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.064 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 142 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | 100m |
| 143 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,6 | m3 |
| 144 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 350 | viên |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,192 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 153 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 159 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | tủ |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | m |
| 163 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | mối |
| 164 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cọc |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | m |
| 166 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 167 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,88 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,209 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 170 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | trụ |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 172 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | mối |
| 173 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 176 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | điểm |
| 177 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,44 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 180 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 181 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 182 | Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 183 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | tbị |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 186 | Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | sợi |
| 187 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | sợi |
| 188 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | 10m |
| 190 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,2 | 10m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 132 | m |
| 192 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 193 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | m3 |
| 194 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 150 | viên |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,082 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 197 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,56 | m3 |
| 198 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 260 | viên |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,143 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,52 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 211 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,289 | tấn |
| 212 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUẢNG PHÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,69 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 52,115 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,917 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,807 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,829 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61,922 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,149 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,582 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,641 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,444 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,38 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,197 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,916 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,39 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,472 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,156 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,144 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 62,684 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,162 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 103,65 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,515 | m2 |
| 25 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,55 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,745 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,86 | m2 |
| 28 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,763 | 10m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,898 | m3 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,527 | m2 |
| 31 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,97 | 100m2 |
| 32 | Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | ca |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,382 | 100m3 |
| 34 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,013 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,797 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 360,379 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,75 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,86 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,938 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,876 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,549 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 87,68 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,307 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,227 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,028 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,42 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,989 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,094 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,737 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,436 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,521 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,254 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,325 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,152 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,267 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,559 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,406 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,185 | tấn |
| 61 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,609 | m3 |
| 62 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,175 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,975 | m2 |
| 64 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,475 | 10m |
| 65 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,6 | md |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 87,194 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 81,104 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,46 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,064 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,596 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61,91 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 227,625 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61,91 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,104 | 100m2 |
| 75 | SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,92 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,331 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,331 | tấn |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 82 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,759 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60,39 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,901 | m3 |
| 85 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,055 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,966 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 102,69 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 604,399 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 49,775 | m2 |
| 90 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,7 | md |
| 91 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,1 | md |
| 92 | SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | m2 |
| 93 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,425 | m2 |
| 94 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,931 | m2 |
| 95 | GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,11 | m2 |
| 96 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 98 | SXLD Bộ chữ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 99 | Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,6 | m |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,948 | m2 |
| 103 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,133 | m2 |
| 105 | SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 106 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 191,58 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 245,475 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 865,841 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 517,299 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 717,007 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 453,587 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 312,05 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 213,955 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.553,733 | m2 |
| 115 | Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bảng |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,983 | 100m2 |
| 117 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,9 | m2 |
| 118 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 119 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,38 | m2 |
| 120 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 121 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 73,92 | m2 |
| 122 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | bộ |
| 123 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48 | bộ |
| 124 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 125 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,8 | m2 |
| 126 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 127 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,03 | m2 |
| 128 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,622 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100,32 | m2 |
| 130 | Gia công lan can bằng nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,284 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 168 | cấu kiện |
| 132 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,69 | m2 |
| 133 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | bộ |
| 139 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 91 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 164 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.190 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.260 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 750 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 140 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.080 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | m |
| 163 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | 100m |
| 164 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,4 | m3 |
| 165 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 650 | viên |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,357 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 176 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 185 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 191 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45 | m |
| 192 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | mối |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cọc |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | m |
| 195 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,88 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,209 | 100m3 |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm Cáp neo trụ, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 199 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | trụ |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 201 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | mối |
| 202 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 204 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 205 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | điểm |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,44 | m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 208 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt ( nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | tủ |
| 209 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 210 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 211 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tbị |
| 212 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tbị |
| 213 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | tbị |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đế gắn bàn máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | bộ |
| 216 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tbị |
| 217 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | sợi |
| 218 | Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | sợi |
| 219 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tủ |
| 220 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,5 | 10m |
| 221 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 75 | 10m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 600 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 224 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | 100m |
| 225 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,8 | m3 |
| 226 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 425 | viên |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,233 | 100m3 |
| 228 | LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mini) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt thông tắc PVC - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 242 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,88 | m3 |
| 243 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 480 | viên |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,263 | 100m3 |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 255 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,7 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | cái |
| 273 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,269 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,07 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,99 | m3 |
| 279 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 280 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,416 | m3 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,04 | m2 |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,04 | m2 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,645 | m3 |
| 284 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,095 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,637 | m3 |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 291 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,28 | m2 |
| 292 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,6 | m2 |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 296 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 301 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 302 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUẢNG VINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,744 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,596 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,469 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,455 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,079 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,851 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,121 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,496 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,11 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,766 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,602 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,048 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,224 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,438 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,371 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,324 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,746 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,91 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,144 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 75,17 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 58,266 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 103,65 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,515 | m2 |
| 25 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,808 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,898 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,013 | m2 |
| 28 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,763 | 10m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,095 | m3 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 399,49 | m2 |
| 31 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,995 | 100m2 |
| 32 | Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | ca |
| 33 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 102,6 | m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,249 | 100m3 |
| 35 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,501 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,785 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,379 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,86 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,939 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,876 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,549 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 87,658 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,305 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,205 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,991 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,42 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,981 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,094 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,864 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,474 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,557 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,104 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,095 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,267 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,559 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,406 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,185 | tấn |
| 62 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,609 | m3 |
| 63 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,175 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,405 | m2 |
| 65 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,475 | 10m |
| 66 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,6 | md |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 87,194 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 81,104 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,46 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,064 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,596 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61,91 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 227,625 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61,91 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,104 | 100m2 |
| 76 | SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,92 | m |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,316 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,316 | tấn |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 80 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,487 | m2 |
| 83 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,759 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60,39 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,35 | m3 |
| 86 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,055 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,966 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 102,69 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 604,399 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 49,775 | m2 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,7 | md |
| 92 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,1 | md |
| 93 | SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | m2 |
| 94 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,425 | m2 |
| 95 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,931 | m2 |
| 96 | GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,11 | m2 |
| 97 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44 | cái |
| 99 | SXLD Bộ chữ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 100 | Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,6 | m |
| 102 | Gia công thang sắt, lan can sắt bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,948 | m2 |
| 104 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,133 | m2 |
| 106 | SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 107 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 191,58 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 245,475 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 875,161 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 507,12 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 716,824 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 452,829 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 312,05 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 215,875 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.551,934 | m2 |
| 116 | Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bảng |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,983 | 100m2 |
| 118 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,9 | m2 |
| 119 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 120 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,38 | m2 |
| 121 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 122 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 73,92 | m2 |
| 123 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | bộ |
| 124 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48 | bộ |
| 125 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 126 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,8 | m2 |
| 127 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 128 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,03 | m2 |
| 129 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,622 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100,32 | m2 |
| 131 | Gia công lan can bằng nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,284 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 168 | cấu kiện |
| 133 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,69 | m2 |
| 134 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | bộ |
| 140 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 91 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 164 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.190 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.260 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 750 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.080 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 165 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | m3 |
| 166 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 150 | viên |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,082 | 100m3 |
| 168 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 177 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 186 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tủ |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tủ |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 192 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45 | m |
| 193 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | mối |
| 194 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cọc |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | m |
| 196 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 197 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,88 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,209 | 100m3 |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm kim + cáp neo, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 200 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | trụ |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 202 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | mối |
| 203 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 206 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | điểm |
| 207 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,44 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | tủ |
| 210 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 211 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 212 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tbị |
| 213 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tbị |
| 214 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | tbị |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51 | cái |
| 216 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tbị |
| 217 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | sợi |
| 218 | Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | sợi |
| 219 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,5 | 10m |
| 221 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 75 | 10m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 600 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 224 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,55 | 100m |
| 225 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,4 | m3 |
| 226 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 275 | viên |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m3 |
| 228 | LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mini) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt thông tắc PVC - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | 100m |
| 243 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,28 | m3 |
| 244 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 130 | viên |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,071 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 252 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,7 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | cái |
| 273 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,269 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,07 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,035 | m3 |
| 279 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 280 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,416 | m3 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,04 | m2 |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,04 | m2 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,645 | m3 |
| 284 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,095 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,637 | m3 |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 291 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 292 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 293 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,6 | m2 |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 300 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 301 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 302 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 303 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỊ TRẤN SỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,914 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,769 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,653 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,398 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 58,671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,355 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,579 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,135 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,394 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,757 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,621 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,506 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,552 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,598 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,426 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,931 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37,657 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,992 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 77,816 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,895 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 139,43 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,393 | m2 |
| 25 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,537 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,07 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,74 | m2 |
| 28 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,375 | 10m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,729 | m3 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 405,832 | m2 |
| 31 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,058 | 100m2 |
| 32 | Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | ca |
| 33 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64,775 | m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,503 | 100m3 |
| 35 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,3 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,045 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,379 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,432 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,99 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,122 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,488 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,026 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 105,846 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,82 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,952 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,816 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,071 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,389 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,196 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,065 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,296 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,169 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,933 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,299 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,345 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,218 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,267 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,559 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,414 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,185 | tấn |
| 62 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,609 | m3 |
| 63 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,175 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,975 | m2 |
| 65 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,475 | 10m |
| 66 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,6 | m |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 119,369 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 125,459 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,992 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,768 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,109 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 77,955 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 298,67 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,2 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,214 | 100m2 |
| 76 | SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,92 | m |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,831 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,831 | tấn |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 289,798 | m2 |
| 80 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 289,798 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 289,798 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 289,798 | m2 |
| 83 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,888 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 73,578 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,603 | m3 |
| 86 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,858 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,641 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 141,006 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 761,858 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 57,668 | m2 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,2 | md |
| 92 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,65 | md |
| 93 | SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày 1,2mm(bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,11 | m2 |
| 94 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,43 | m2 |
| 95 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,363 | m2 |
| 96 | GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,11 | m2 |
| 97 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 99 | SXLD Bộ chữ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 100 | Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50,34 | m |
| 102 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,9 | m2 |
| 104 | SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 105 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 226,01 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 265,72 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 948,685 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 705,803 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 868,027 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 569,639 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 355 | m |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 238,88 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3.092,154 | m2 |
| 114 | Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bảng |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,542 | 100m2 |
| 116 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 56,1 | m2 |
| 117 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 118 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,38 | m2 |
| 119 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 120 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 75,6 | m2 |
| 121 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | bộ |
| 122 | SXLD Cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,52 | m2 |
| 123 | Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64 | bộ |
| 124 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,76 | m2 |
| 125 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 126 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,36 | m2 |
| 127 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | bộ |
| 128 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60,43 | m2 |
| 129 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,859 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 136,04 | m2 |
| 131 | Gia công lan can bằng nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,344 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 216 | cấu kiện |
| 133 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,69 | m2 |
| 134 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64 | bộ |
| 140 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 62 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 183 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.480 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.350 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 755 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 115 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.160 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | m |
| 168 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,05 | 100m |
| 170 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,2 | m3 |
| 171 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 575 | viên |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,315 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 182 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 191 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tủ |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tủ |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45 | m |
| 201 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | mối |
| 202 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cọc |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | m |
| 204 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 205 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,48 | m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,245 | 100m3 |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=107m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 208 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | trụ |
| 209 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 210 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | mối |
| 211 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 213 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 214 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | điểm |
| 215 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,24 | m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 218 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 219 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 220 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 221 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tbị |
| 222 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | tbị |
| 223 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53 | tbị |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53 | cái |
| 225 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tbị |
| 226 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | sợi |
| 227 | Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | sợi |
| 228 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | 10m |
| 229 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 75 | 10m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 600 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 232 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | 100m |
| 233 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | m3 |
| 234 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 250 | viên |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m3 |
| 236 | LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mini) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt thông tắc PVC - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | 100m |
| 251 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,4 | m3 |
| 252 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 400 | viên |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,219 | 100m3 |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | 100m |
| 256 | Lắp đặt Tê PPR-D32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 261 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,68 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | cái |
| 281 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | cái |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,269 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,07 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,035 | m3 |
| 286 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 287 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,416 | m3 |
| 288 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,44 | m2 |
| 289 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,44 | m2 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,645 | m3 |
| 291 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,095 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,033 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,637 | m3 |
| 295 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 297 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 298 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 299 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 300 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,6 | m2 |
| 301 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 302 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 304 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 305 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 307 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 309 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 310 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHẠM QUANG ÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,432 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,425 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,607 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,082 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,248 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,467 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,634 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,466 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,106 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,484 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,934 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 77,665 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,398 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 118,825 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,97 | m2 |
| 23 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,685 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,12 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,745 | m2 |
| 26 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,7 | 10m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,849 | m3 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 434,462 | m2 |
| 29 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,345 | 100m2 |
| 30 | Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | ca |
| 31 | Thi công khe co mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64,775 | m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,549 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,927 | 100m3 |
| 34 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,281 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,996 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,025 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,129 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,708 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,174 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,079 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,399 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 110,139 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,178 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,475 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,197 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,62 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,633 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,132 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,541 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,809 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,69 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,874 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,761 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,051 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,752 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,68 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,481 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 62 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,757 | m3 |
| 63 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,678 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 57,008 | m2 |
| 65 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,165 | 10m |
| 66 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,1 | md |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 65,834 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 59,069 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,207 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,36 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,953 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 71,892 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 329,566 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,782 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,567 | 100m2 |
| 76 | SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,7 | m |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,386 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,386 | tấn |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 299,304 | m2 |
| 80 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 299,304 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 299,304 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 299,304 | m2 |
| 83 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60,412 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 93,592 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,443 | m3 |
| 86 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,595 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30,919 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 148,497 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 855,739 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 94,547 | m2 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,6 | md |
| 92 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên dày 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,825 | md |
| 93 | SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày 1,2mm(bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,575 | m2 |
| 94 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | m2 |
| 95 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30,653 | m2 |
| 96 | GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,7 | m2 |
| 97 | SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,408 | m2 |
| 98 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 85 | cái |
| 100 | Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 199,902 | m |
| 102 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 212,288 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 305,38 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.303,07 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 738,349 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 903,253 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 589,096 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 352,14 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 319,133 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3.533,768 | m2 |
| 111 | Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bảng |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,538 | 100m2 |
| 113 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,04 | m2 |
| 114 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 115 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,22 | m2 |
| 116 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 117 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,32 | m2 |
| 118 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28 | bộ |
| 119 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,12 | m2 |
| 120 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 121 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,26 | m2 |
| 122 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 123 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,08 | m2 |
| 124 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,396 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 57,12 | m2 |
| 126 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,162 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,26 | m2 |
| 128 | Gia công lan can bằng nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,235 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41 | cấu kiện |
| 130 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,145 | m2 |
| 131 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | bộ |
| 137 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 124 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 180 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.706 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.971 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.863 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.675 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 163 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | m3 |
| 164 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | viên |
| 165 | Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 176 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 185 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tủ |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tủ |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 194 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | m |
| 195 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | mối |
| 196 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cọc |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | m |
| 198 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 199 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,48 | m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,285 | 100m3 |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm kim + cáp neo, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 202 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | trụ |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 204 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | mối |
| 205 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 207 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 208 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | điểm |
| 209 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,44 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 211 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tủ |
| 212 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 213 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 24 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 214 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 215 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 216 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 24 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tbị |
| 217 | Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | tbị |
| 218 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53 | tbị |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 97 | cái |
| 220 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 221 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | sợi |
| 222 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tủ |
| 223 | Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 97 | sợi |
| 224 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | 10m |
| 225 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 145 | 10m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 836 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 300 | m |
| 228 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 229 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | m3 |
| 230 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 150 | viên |
| 231 | Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 233 | LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 237 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt thông tắc PVC - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 244 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,2 | m3 |
| 245 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | viên |
| 246 | Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | 100m3 |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,84 | 100m |
| 250 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 254 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 272 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 273 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | 100m3 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,208 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,104 | m3 |
| 278 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 279 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,596 | m3 |
| 280 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 283 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | tấn |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,717 | m3 |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 290 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 291 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 292 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,6 | m2 |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,149 | 100m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,408 | m3 |
| 296 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,168 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,088 | m3 |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 301 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | m2 |
| 302 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẶNG DUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,534 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,318 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54,085 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 132,779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,965 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,306 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,773 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,644 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,581 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 49,413 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,148 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,269 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 85,584 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,814 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 141,337 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 97,452 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 130,955 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,433 | m2 |
| 23 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,869 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 124,283 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 134,333 | m2 |
| 26 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,95 | 10m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 72,086 | m3 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 703 | m2 |
| 29 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,03 | 100m2 |
| 30 | Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | ca |
| 31 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 98,475 | m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,347 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,28 | 100m3 |
| 34 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,402 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 65,016 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,86 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,341 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,895 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,821 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,139 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,564 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 123,922 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,327 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,379 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,837 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,816 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,824 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,439 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,21 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,723 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,273 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,652 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,918 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,293 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,105 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,749 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,558 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,987 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,905 | tấn |
| 61 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,802 | m3 |
| 62 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 78,336 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 125,612 | m2 |
| 64 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,175 | 10m |
| 65 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88,4 | md |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 142,85 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 129,59 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,168 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 118,35 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 118,35 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 118,35 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,613 | 100m2 |
| 73 | SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x1000mm. Bao gồm hệ khung đỡ thép hộp 20x20x1,4mm, khoản cách 1 thanh đỡ/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 111,96 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,281 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,281 | tấn |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70,298 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70,298 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70,298 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70,298 | m2 |
| 80 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (gạch bánh ú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m2 |
| 81 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53,807 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 96,128 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,428 | m3 |
| 84 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,096 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,518 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 160,32 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.124,833 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 94,5 | m2 |
| 89 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,3 | md |
| 90 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,25 | md |
| 91 | SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,83 | m2 |
| 92 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 93 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,791 | m2 |
| 94 | SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,875 | m2 |
| 95 | GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,008 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 152 | cái |
| 97 | Cắt roăn lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,16 | 10m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,8 | m |
| 99 | SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 100 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 240,683 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 262,373 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.155,877 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.093,301 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.016,028 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 689,04 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 120,3 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 274,533 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3.954,245 | m2 |
| 109 | Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bảng |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,152 | 100m2 |
| 111 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88,66 | m2 |
| 112 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31 | bộ |
| 113 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,24 | m2 |
| 114 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 115 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,92 | m2 |
| 116 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | bộ |
| 117 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,48 | m2 |
| 118 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31 | bộ |
| 119 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,96 | m2 |
| 120 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 121 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 57,66 | m2 |
| 122 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,255 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,72 | m2 |
| 124 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,788 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 146,857 | m2 |
| 126 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,285 | m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 54 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70 | bộ |
| 133 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 225 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3.123 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2.270 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 812 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 95 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.583 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,95 | 100m |
| 159 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,8 | m3 |
| 160 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 425 | viên |
| 161 | Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,1 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,182 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 164 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 171 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 179 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | tủ |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 182 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55 | m |
| 183 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | mối |
| 184 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cọc |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | m |
| 186 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 187 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,88 | m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,209 | 100m3 |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=107m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 190 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | trụ |
| 191 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 192 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | mối |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 196 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | điểm |
| 197 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,44 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m3 |
| 199 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 200 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 201 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 202 | Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 203 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | tbị |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 206 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | sợi |
| 207 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | tủ |
| 208 | Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | sợi |
| 209 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 52,5 | 10m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 250 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 150 | m |
| 212 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | 100m |
| 213 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m3 |
| 214 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 225 | viên |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3 |
| 216 | LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt thông tắc PVC - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,06 | 100m |
| 226 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,92 | m3 |
| 227 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 320 | viên |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,179 | 100m3 |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | 100m |
| 231 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 235 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,56 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 254 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | 100m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,208 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,104 | m3 |
| 259 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 260 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,596 | m3 |
| 261 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 262 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 264 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | tấn |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,717 | m3 |
| 268 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 271 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 272 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 273 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,6 | m2 |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,149 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,408 | m3 |
| 277 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,168 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,088 | m3 |
| 280 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | tấn |
| 282 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | m2 |
| 284 | Lắp đặt hộp đấu cáp 10 đôi, đầy đủ phiến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 285 | Lắp đặt đầu báo khói: Điện áp hoạt động 9-33VDC; Độ nhạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt đèn báo phòng: Điện áp 24VDC; Dòng báo động 4mA; KT 84x84x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 288 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 420 | m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 350 | m |
| 291 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m |
| 294 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x1300 x 250x1.2mm; Tủ được làm bằng tôn, bề mặt sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | tủ |
| 298 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 – 20m kèm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 299 | Lắp đặt lăng phun D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt măng sông ren trong tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt măng sông ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Trường học mầm non, tiểu học, THCS và trung học phổ thông) có quy mô, kết cấu và các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công chất lượng công trình: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên | 6 | + Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/GS chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 6 | - Trong đó:- 06 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: | 6 | - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1.7KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0.5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 6 | Máy đầm cóc | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 8 | Ô tô tải 5-10 tấn | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định | 6 |
| 9 | Máy thủy bình | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 6 |
| 10 | Máy đào >=0,4m3 | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi