Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556389-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220551914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:59:00 đến ngày 2022-06-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,504,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 423,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Trường học mầm non, tiểu học, THCS và trung học phổ thông) có quy mô, kết cấu và các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công chất lượng công trình: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/GS chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trong đó:- 06 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy khoan cầm tay 0.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí xây lắp
Trường học đạt chuẩn Quốc gia giai đoạn 2021-2025, huyện Quảng Điền; Dự án 1: Các Trường tiểu học và THCS
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. Địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 3. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. 4. Công nhân kỹ thuật Yêu cầu: - 06 tổ đội công nhân kỹ thuật. - Trong đó một tổ đội gồm: 06 người. + 01 thợ nề; + 01 thợ nề hoàn thiện; + 01 thợ vận hành máy xây dựng; + 01 thợ sắt (Cơ khí); + 01 thợ điện nước; + 01 thợ cốp pha. - Hồ sơ gồm: Hợp đồng lao động; chứng chỉ huấn luyện bậc thợ. - Mỗi trường phải bố trí được tối thiểu 01 tổ đội công nhân kỹ thuật. (Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 423.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN SỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,449100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,262m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,111m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,318m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,819100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,347100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,062tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,591tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,821tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,826m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,766100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,946m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,989100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,19tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,206tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,864m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,128m2
19Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,128m2
20Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,468m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,92m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,325m2
23Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,1210m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,742m3
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,828m2
26Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,828100m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,786100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,686100m3
29Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,794100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,104m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT147,58m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,251m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,054100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,678tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,408tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,326tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60,571m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,048100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,374tấn
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,319m3
41Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,861m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,071100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,714tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,382tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,667m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,719100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,18tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,082m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,227100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,086tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,324m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,295100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,207tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,093tấn
56Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,804m3
57Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,088m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,975m2
59Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,73810m
60Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,045m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,274m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,817m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,392m3
64Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,436m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,34m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT153,7m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,2m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,54100m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,653tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,653tấn
71Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT93,616m2
72Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT93,616m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT93,616m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT93,616m2
75Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,669m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,584m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,905m3
78Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,615m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT526,358m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,548m2
81Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24md
82Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,998m2
83SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
85Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,07tấn
86Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,74m2
87Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT149,05m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,589m2
89Đắp vữa xi măng giả ngói, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,589m2
90Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,589m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT206,465m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT647,468m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT493,381m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT504,754m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT322,212m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT221,59m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT174,145m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.967,814m2
99Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bảng
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,976100m2
101SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52,8m2
102Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
103SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,4m2
104Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
105SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,52m2
106Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
107SXLD Cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,76m2
108Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32bộ
109SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,32m2
110Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
111SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,54m2
112Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,415tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT66,88m2
114Gia công lan can bằng nhôm hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,328tấn
115Lắp dựng lan can (nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,345m2
116Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,97m2
117Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
118Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
119Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
120Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48bộ
123LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
124Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
128Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
129Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
130Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
131Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
132Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
133Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT129cái
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
135Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.707m
136Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.311m
137Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT488m
138Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.064m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m
142Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7100m
143Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,6m3
144LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT350viên
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,192100m3
146Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
147Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
148Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
151Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
152Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
153Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
154Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
155Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
157Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
158Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
159Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8tủ
160Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55m
163Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8mối
164Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
166Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
167Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
169Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
170Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
172Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5mối
173Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
175Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
176Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
177Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
179Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
180Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
181Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
182Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
183Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10tbị
184Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
185Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
186Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8sợi
187Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8sợi
188Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
189Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT410m
190Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,210m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT132m
192Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3100m
193Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,4m3
194LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150viên
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,082100m3
196Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
197Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,56m3
198LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT260viên
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,143100m3
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,52100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
202Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
203Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
204Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,44100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
210Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
211Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,289tấn
212Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,16m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUẢNG PHÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,69100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52,115m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,917m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,807100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,829m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,922m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,149100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,582100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,11tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,338tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,641tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,444m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,38100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,197m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,916100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,39tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,472tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,156m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,144m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62,684m2
22Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,162m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,65m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,515m2
25Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,55m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,745m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,86m2
28Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,76310m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,898m3
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,527m2
31Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,97100m2
32Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,382100m3
34Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,013100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,797m3
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT360,379m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,75m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,86100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,938tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,876tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,549tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT87,68m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,307100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,227tấn
45Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,028m3
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,42m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,989100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,96tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,094tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,737m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,436100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,521tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,254m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,325m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,152tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19cái
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,267m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,559100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,406tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,185tấn
61Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,609m3
62Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,175m2
63Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,975m2
64Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,47510m
65Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,6md
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT87,194m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT81,104m2
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,46m3
69Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,064m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,596m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,91m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT227,625m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,91m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,104100m2
75SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,92m
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,331tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,331tấn
78Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
79Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
81Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
82Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,759m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60,39m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,901m3
85Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,055m3
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,966m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT102,69m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT604,399m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49,775m2
90Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,7md
91SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,1md
92SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3m2
93Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,425m2
94SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,931m2
95GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,11m2
96SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
98SXLD Bộ chữ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
99Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,52m2
100Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,6m
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,948m2
103Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,188tấn
104Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,133m2
105SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
106Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT191,58m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT245,475m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT865,841m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT517,299m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT717,007m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT453,587m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT312,05m
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT213,955m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.553,733m2
115Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bảng
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,983100m2
117SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,9m2
118Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
119SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,38m2
120Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
121SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT73,92m2
122Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18bộ
123Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48bộ
124Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
125SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,8m2
126Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
127SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,03m2
128Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,622tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100,32m2
130Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,284tấn
131Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT168cấu kiện
132Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,69m2
133Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
134Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
135Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
136Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30bộ
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50bộ
139LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
140Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
141Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT91cái
146Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
147Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
148Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
149Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
150Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
151Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT164cái
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
153Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.190m
154Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.260m
155Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT750m
156Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
157Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
158Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
159Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
160Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT140m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.080m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT200m
163Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,3100m
164Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,4m3
165LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT650viên
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,357100m3
167Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
170Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
172Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
173Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
174Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
175Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
176Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
177Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
178Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
179Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
181Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
182Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
183Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
184Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
185Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
186Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
188Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
189Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
191Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45m
192Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8mối
193Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
195Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
198Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm Cáp neo trụ, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
199Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
201Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5mối
202Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
204Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
205Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
208Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt ( nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3tủ
209Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
210Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
211Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tbị
212Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tbị
213Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55tbị
214Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
215Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đế gắn bàn máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40bộ
216Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tbị
217Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5sợi
218Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40sợi
219Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tủ
220Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,510m
221Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7510m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT600m
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
224Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,85100m
225Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,8m3
226LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT425viên
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,233100m3
228LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
229Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
231Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
232Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
233Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
234Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
235Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
236Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
237Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
238Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
239Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
240Lắp đặt thông tắc PVC - D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
241Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
242Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,88m3
243LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT480viên
244Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,263100m3
245Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,96100m
246Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
247Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
248Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
249Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
250Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
251Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
255Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
256Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,36100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
264Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,7100m
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1100m
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21cái
273Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
274Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22cái
275Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,269100m3
276Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,09100m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,07m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,99m3
279Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041100m2
280Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,416m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,04m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,04m2
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,645m3
284Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,095100m2
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,033tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022tấn
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,637m3
288Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
289Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,069tấn
290Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17cái
291Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,28m2
292Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,6m2
293Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,075100m3
294Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,025100m3
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,204m3
296Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,014100m2
297Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,584m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,544m3
299Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022100m2
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
301Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
302Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUẢNG VINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,744100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,596m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,469m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,455100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,079m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,851m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,121100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,496100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,11tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,766tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,602tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,048m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,224100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,438m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,371100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,324tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,746tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,91m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,144m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT75,17m2
22Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58,266m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT103,65m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,515m2
25Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,808m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,898m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,013m2
28Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,76310m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,095m3
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT399,49m2
31Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,995100m2
32Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
33Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT102,6m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,249100m3
35Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,501100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,785m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,379m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,75m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,86100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,939tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,876tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,549tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT87,658m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,305100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,205tấn
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,991m3
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,42m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,981100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,96tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,094tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,864m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,474100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,557tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,56m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,104100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,095tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,267m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,559100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,406tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,185tấn
62Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,609m3
63Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,175m2
64Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,405m2
65Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,47510m
66Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,6md
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT87,194m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT81,104m2
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,46m3
70Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,064m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,596m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,91m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT227,625m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,91m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,104100m2
76SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,92m
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,316tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,316tấn
79Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
80Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT256,487m2
83Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,759m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60,39m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,35m3
86Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,055m3
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,966m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT102,69m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT604,399m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49,775m2
91Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,7md
92SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,1md
93SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3m2
94Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,425m2
95SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,931m2
96GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,11m2
97SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44cái
99SXLD Bộ chữ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
100Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,52m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,6m
102Gia công thang sắt, lan can sắt bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,948m2
104Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,188tấn
105Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,133m2
106SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
107Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT191,58m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT245,475m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT875,161m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT507,12m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT716,824m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT452,829m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT312,05m
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT215,875m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.551,934m2
116Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bảng
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,983100m2
118SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,9m2
119Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
120SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,38m2
121Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
122SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT73,92m2
123Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18bộ
124Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48bộ
125Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
126SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,8m2
127Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
128SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,03m2
129Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,622tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100,32m2
131Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,284tấn
132Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT168cấu kiện
133Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,69m2
134Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
135Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
136Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
137Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50bộ
140LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
141Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
142Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT91cái
147Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
148Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
149Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
150Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
151Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT164cái
153Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
154Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.190m
155Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.260m
156Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT750m
157Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
158Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
159Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
160Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
161Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.080m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT200m
164Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3100m
165Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,4m3
166LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150viên
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,082100m3
168Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
170Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
171Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
173Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
174Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
175Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
176Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
177Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
178Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
179Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
180Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
182Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
183Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
184Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
185Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
186Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tủ
187Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
189Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
190Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
191Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
192Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45m
193Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8mối
194Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
196Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
197Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
199Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm kim + cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
200Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
202Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5mối
203Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
205Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
206Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
207Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
209Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3tủ
210Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
211Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
212Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tbị
213Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tbị
214Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55tbị
215Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51cái
216Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tbị
217Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5sợi
218Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40sợi
219Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
220Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,510m
221Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7510m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT600m
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
224Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,55100m
225Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,4m3
226LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT275viên
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,151100m3
228LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
229Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
231Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
232Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
233Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
234Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
235Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
236Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
237Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
238Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
239Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
240Lắp đặt thông tắc PVC - D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
241Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
242Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,26100m
243Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,28m3
244LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT130viên
245Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,071100m3
246Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
247Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
248Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
249Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
250Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
251Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
252Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
253Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,36100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
264Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,7100m
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1100m
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21cái
273Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22cái
274Lắp đặt Tê nhựa PVC-D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
275Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,269100m3
276Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,09100m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,07m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,035m3
279Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041100m2
280Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,416m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,04m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,04m2
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,645m3
284Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,095100m2
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,033tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022tấn
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,637m3
288Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
289Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,069tấn
290Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
291Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
292Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
293Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,6m2
294Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,075100m3
295Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,025100m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,204m3
297Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,014100m2
298Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,584m3
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,544m3
300Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022100m2
301Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
302Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
303Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỊ TRẤN SỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,222100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,914m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,769m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,653100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,398m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58,671m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,355100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,579100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,394tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,757tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,621m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,506100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,552m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,598100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,426tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,931tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,657m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,992m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT77,816m2
22Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,895m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT139,43m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,393m2
25Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,537m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,07m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,74m2
28Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,37510m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,729m3
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT405,832m2
31Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,058100m2
32Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
33Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64,775m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,503100m3
35Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,3100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,045m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,379m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,432m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,99100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,122tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,488tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,026tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT105,846m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,82100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,952tấn
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,816m3
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,071m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,389100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,196tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,065tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,296m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,169100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,933tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,299m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,345100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,218tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,267m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,559100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,414tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,185tấn
62Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,609m3
63Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,175m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT46,975m2
65Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,47510m
66Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,6m
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT119,369m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT125,459m2
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,992m3
70Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,768m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,109m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT77,955m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT298,67m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,2m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,214100m2
76SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,92m
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,831tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,831tấn
79Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT289,798m2
80Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT289,798m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT289,798m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT289,798m2
83Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,888m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT73,578m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,603m3
86Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,858m3
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,641m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT141,006m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT761,858m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,668m2
91Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,2md
92SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,65md
93SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày 1,2mm(bao gồm k.ngoại dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,11m2
94Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,43m2
95SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,363m2
96GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,11m2
97SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,64cái
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
99SXLD Bộ chữ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
100Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,52m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50,34m
102Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,204tấn
103Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,9m2
104SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
105Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT226,01m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT265,72m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT948,685m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT705,803m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT868,027m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT569,639m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT355m
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT238,88m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3.092,154m2
114Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bảng
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,542100m2
116SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT56,1m2
117Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17bộ
118SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,38m2
119Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
120SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT75,6m2
121Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25bộ
122SXLD Cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,52m2
123Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64bộ
124SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,76m2
125Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
126SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,36m2
127Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15bộ
128SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60,43m2
129Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,859tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT136,04m2
131Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,344tấn
132Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT216cấu kiện
133Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,69m2
134Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
135Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
136Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
137Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64bộ
140LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
141Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
142Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
147Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62cái
148Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13cái
149Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
150Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
151Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
152Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
153Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
154Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
156Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT183cái
157Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
158Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.480m
159Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.350m
160Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT755m
161Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60m
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30m
163Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
164Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT115m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.160m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT200m
168Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1100m
169Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,05100m
170Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,2m3
171LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT575viên
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,315100m3
173Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
174Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
175Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
176Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
178Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
179Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
180Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
181Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
182Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
183Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
184Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
185Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
187Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
188Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
189Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
190Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
191Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tủ
192Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
193Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
194Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
195Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
197Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tủ
198Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
199Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45m
201Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8mối
202Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
204Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
205Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,48m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,245100m3
207Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=107m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
208Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
209Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
210Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
211Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
212Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
213Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
214Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
215Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,24m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,092100m3
217Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
218Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
219Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
220Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
221Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tbị
222Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5tbị
223Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53tbị
224Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53cái
225Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tbị
226Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5sợi
227Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40sợi
228Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT810m
229Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7510m
230Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT600m
231Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
232Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5100m
233Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14m3
234LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT250viên
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,137100m3
236LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
237Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
239Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
240Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
241Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
242Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
243Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
244Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
245Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
246Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
247Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm có xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
248Lắp đặt thông tắc PVC - D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
249Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
250Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,8100m
251Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,4m3
252LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT400viên
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,219100m3
254Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,56100m
255Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,56100m
256Lắp đặt Tê PPR-D32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
257Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
258Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
259Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
260Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
261Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
262Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
266Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,48100m
267Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m
268Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
270Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
271Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
273Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
275Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
276Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
277Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,68100m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1100m
280Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21cái
281Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21cái
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,269100m3
283Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,09100m3
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,07m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,035m3
286Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041100m2
287Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,416m3
288Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,44m2
289Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,44m2
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,645m3
291Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,095100m2
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,033tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022tấn
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,637m3
295Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
296Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,069tấn
297Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
298Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
299Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
300Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,6m2
301Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,075100m3
302Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,025100m3
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,204m3
304Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,014100m2
305Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,584m3
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,544m3
307Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022100m2
308Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
309Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
310Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHẠM QUANG ÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,432100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,425m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,784m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,607m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,082100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,58100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,135tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,185tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,248tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,518m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,467100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,153m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,634100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,466tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,106tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,484m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,934m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT77,665m2
20Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,398m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT118,825m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,97m2
23Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,685m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,12m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,745m2
26Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,710m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,849m3
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT434,462m2
29Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,345100m2
30Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
31Thi công khe co mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64,775m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,549100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,927100m3
34Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,281100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,996m3
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,025m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,129m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,708100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,174tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,079tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,399tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT110,139m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,178100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,475tấn
45Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,197m3
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,62m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,633100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,132tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,541tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,081tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,809m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,69100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,874tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,761m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,051100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,092tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,752m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,68100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,481tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,188tấn
62Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,757m3
63Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,678m2
64Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,008m2
65Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,16510m
66Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,1md
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT65,834m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,069m2
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,207m3
70Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,36m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,953m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT71,892m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT329,566m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,782m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,567100m2
76SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,7m
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,386tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,386tấn
79Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT299,304m2
80Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT299,304m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT299,304m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT299,304m2
83Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60,412m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT93,592m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,443m3
86Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,595m3
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,919m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT148,497m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT855,739m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT94,547m2
91Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,6md
92SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên dày 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,825md
93SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày 1,2mm(bao gồm k.ngoại dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,575m2
94Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,08m2
95SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,653m2
96GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,7m2
97SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,408m2
98SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
99Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT85cái
100Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,8m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT199,902m
102Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT212,288m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT305,38m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.303,07m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT738,349m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT903,253m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT589,096m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT352,14m
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT319,133m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3.533,768m2
111Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bảng
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,538100m2
113SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,04m2
114Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
115SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,22m2
116Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
117SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,32m2
118Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28bộ
119SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,12m2
120Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
121SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,26m2
122Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
123SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,08m2
124Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,396tấn
125Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,12m2
126Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,162tấn
127Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,26m2
128Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,235tấn
129Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41cấu kiện
130Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,145m2
131Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
132Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
133Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
134Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32bộ
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55bộ
137LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
138Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
139Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
140Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT124cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61cái
145Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
146Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11cái
147Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
148Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
149Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT180cái
151Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
152Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.706m
153Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.971m
154Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.863m
155Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
157Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
158Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
159Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.675m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
162Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
163Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,6m3
164LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100viên
165Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,2m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m3
167Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
170Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
172Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
173Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
174Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
175Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
176Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
177Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
178Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
179Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
181Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
182Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
183Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
184Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
185Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tủ
186Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
188Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
189Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
191Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tủ
192Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
193Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
194Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55m
195Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8mối
196Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
198Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
199Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,48m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,285100m3
201Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m (Bao gồm kim + cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
202Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
203Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
204Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
205Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
207Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
208Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
209Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
211Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
212Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 4 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
213Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 24 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
214Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
215Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
216Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 24 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tbị
217Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6tbị
218Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53tbị
219Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT97cái
220Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
221Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4sợi
222Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
223Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT97sợi
224Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1210m
225Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14510m
226Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT836m
227Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT300m
228Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3100m
229Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,4m3
230LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150viên
231Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,8m3
232Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
233LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
234Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
235Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
236Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
237Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
238Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
239Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
240Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
241Lắp đặt thông tắc PVC - D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
242Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
243Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
244Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,2m3
245LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT200viên
246Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,4m3
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,086100m3
248Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,32100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,84100m
250Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
251Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
252Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
253Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
254Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
255Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,92100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,32100m
261Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
265Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72100m
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38cái
273Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
274Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,287100m3
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,096100m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,208m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,104m3
278Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
279Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,596m3
280Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,66m3
283Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,098100m2
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,094tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,029tấn
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,717m3
287Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,048100m2
288Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,077tấn
289Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
290Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
291Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
292Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,6m2
293Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,149100m3
294Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m3
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408m3
296Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,028100m2
297Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,168m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,088m3
299Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045100m2
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
301Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
302Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẶNG DUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,534100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,318m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,085m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT132,779m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,224100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,965100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,306tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,773tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,644tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,577m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,581100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49,413m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,148100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,095tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,269tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT85,584m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,814m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT141,337m2
20Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT97,452m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT130,955m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,433m2
23Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,869m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT124,283m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT134,333m2
26Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,9510m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT72,086m3
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT703m2
29Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,03100m2
30Đào san đất, tạo mặt bằng thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
31Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT98,475m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,347100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,28100m3
34Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,402100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT65,016m3
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,86m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,341m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,895100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,821tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,139tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,564tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT123,922m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,327100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,379tấn
45Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,837m3
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,816m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,824100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,439tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,21tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,723m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,273100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,652tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,918m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam ngang, lam đứng đúc liền khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,293100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,105tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,749m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,558100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,987tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,905tấn
61Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,802m3
62Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT78,336m2
63Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT125,612m2
64Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,17510m
65Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,4md
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT142,85m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT129,59m2
68Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,168m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT118,35m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT118,35m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT118,35m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,613100m2
73SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x1000mm. Bao gồm hệ khung đỡ thép hộp 20x20x1,4mm, khoản cách 1 thanh đỡ/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT111,96m
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,281tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,281tấn
76Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,298m2
77Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,298m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,298m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70,298m2
80Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (gạch bánh ú)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2m2
81Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53,807m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT96,128m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,428m3
84Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,096m3
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,518m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT160,32m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.124,833m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT94,5m2
89Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,3md
90SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,25md
91SXLD Tủ nhôm khu bếp hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,83m2
92Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6m2
93SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,791m2
94SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,875m2
95GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,008m2
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT152cái
97Cắt roăn lõmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,1610m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,8m
99SXLD bệ inox rửa tay kích thước DxRxC 2400x550x700mm, inox 304 hộp 50x50x1.4mm, mặt inox 304 dày 1,4cm, gồm 3 chậu rửa inox, mặt cửa inox 304 1,4mm có tay nắm cửa (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
100Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT240,683m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT262,373m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.155,877m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.093,301m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.016,028m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT689,04m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT120,3m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT274,533m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3.954,245m2
109Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bảng
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,152100m2
111SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,66m2
112Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31bộ
113SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,24m2
114Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
115SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,92m2
116Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18bộ
117SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,48m2
118Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31bộ
119SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,96m2
120Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
121SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,66m2
122Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,255tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,72m2
124Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,788tấn
125Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT146,857m2
126Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,285m2
127Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
128Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
129Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
130Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54bộ
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70bộ
133LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
134Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
135Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50cái
140Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22cái
141Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
142Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
143Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
144Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
145Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
146Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
147Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT225cái
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
150Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3.123m
151Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.270m
152Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT812m
153Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
154Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT95m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.583m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
158Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,95100m
159Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,8m3
160LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT425viên
161Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,1m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,182100m3
163Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
164Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
165Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9cái
167Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
168Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
169Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
170Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
171Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
172Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
173Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
175Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
176Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
177Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
178Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
179Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10tủ
180Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55m
183Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8mối
184Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
186Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
187Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
189Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=107m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
190Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
191Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
192Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5mối
193Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
195Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
196Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
197Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,44m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,064100m3
199Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
200Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
201Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
202Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
203Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14tbị
204Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
205Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
206Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10sợi
207Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10tủ
208Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14sợi
209Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT52,510m
210Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT250m
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150m
212Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,45100m
213Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,6m3
214LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT225viên
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,126100m3
216LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
217Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
218Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
219Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
220Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
221Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
222Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
223Lắp đặt thông tắc PVC - D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
224Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,06100m
226Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,92m3
227LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT320viên
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,179100m3
229Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,28100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,9100m
231Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
232Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
233Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
234Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32cái
235Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35cái
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,56100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
246Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22cái
249Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
250Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,72100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
253Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38cái
254Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
255Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,287100m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,096100m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,208m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,104m3
259Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
260Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,596m3
261Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
262Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,66m3
264Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,098100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,094tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,029tấn
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,717m3
268Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,048100m2
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,077tấn
270Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
271Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
272Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
273Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,6m2
274Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,149100m3
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,408m3
277Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,028100m2
278Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,168m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,088m3
280Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045100m2
281Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,096tấn
282Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
283Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8m2
284Lắp đặt hộp đấu cáp 10 đôi, đầy đủ phiến cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1hộp
285Lắp đặt đầu báo khói: Điện áp hoạt động 9-33VDC; Độ nhạy Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
286Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
287Lắp đặt đèn báo phòng: Điện áp 24VDC; Dòng báo động 4mA; KT 84x84x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
288Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
289Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT420m
290Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT350m
291Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,05100m
292Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,28100m
293Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,18100m
294Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
295Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
296Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
297Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x1300 x 250x1.2mm; Tủ được làm bằng tôn, bề mặt sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
298Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 – 20m kèm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
299Lắp đặt lăng phun D13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
300Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
301Lắp đặt măng sông ren trong tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
302Lắp đặt măng sông ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
G HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Trường học mầm non, tiểu học, THCS và trung học phổ thông) có quy mô, kết cấu và các hạng mục thi công tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).55
2 Giám sát thi công chất lượng công trình: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên 6 + Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/GS chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 6 - Trong đó:- 06 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân; Hồ sơ gồm:+ Bằng đại học;+ Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây)53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: 6 - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Giấy Chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1.7KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt6
2 Máy cắt uốn thép 5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt6
3 Máy khoan cầm tay 0.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt6
4 Máy trộn BT 250 lít Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt6
5 Máy đầm bàn 1KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt6
6 Máy đầm cóc Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt6
7 Máy đầm dùi 1.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt6
8 Ô tô tải 5-10 tấn Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định6
9 Máy thủy bình Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định6
10 Máy đào >=0,4m3 Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->