Gói thầu: Thi công sửa chữa, thay mới phụ kiện, tủ điều khiển chiếu sáng và bóng đèn cao áp của Phân xưởng hàn đang chiếu sáng phục vụ sản xuất kinh doanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, thay mới phụ kiện, tủ điều khiển chiếu sáng và bóng đèn cao áp của Phân xưởng hàn đang chiếu sáng phục vụ sản xuất kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh DQS năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:23:00 đến ngày 2022-05-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 567,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,677,530 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.516295E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703259E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.427.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.854.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ điện tử viễn thông có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: 01 người thuộc chuyên ngành điện có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên. Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu này.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu này.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu này.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tuốc nơ vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2020 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kìm bấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2020 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bút thử điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2021 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Kéo đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2021 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dây nguồn và ổ cắm công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2021 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2020 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2021 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2020 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ kiềm bấm đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2020 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2021 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2021 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Xe nâng người 5T/xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất 2015 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, thay mới phụ kiện, tủ điều khiển chiếu sáng và bóng đèn cao áp của Phân xưởng hàn đang chiếu sáng phục vụ sản xuất kinh doanh Thi công sửa chữa, thay mới phụ kiện, tủ điều khiển và bóng đèn cao áp của Phân xưởng hàn đang chiếu sáng phục vụ sản xuất kinh doanh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh DQS năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.677.530 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất (thôn Tân Hy – xã Bình Đông – huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi)
- Điện thoại/fax/email: 0553.620.055 Fax: 0553.611.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất (thôn Tân Hy – xã Bình Đông – huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi) - Điện thoại/fax/email: 0553.620.055 Fax: 0553.611.464 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax]; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐT – Công ty TNHH MTV Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất (thôn Tân Hy – xã Bình Đông – huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi). - Điện thoại/fax/email: 0553.620.055 Fax: 0553.611.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất (thôn Tân Hy – xã Bình Đông – huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi) - Điện thoại/fax/email: 0553.620.055 Fax: 0553.611.464 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax]; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐT – Công ty TNHH MTV Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất (thôn Tân Hy – xã Bình Đông – huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi). - Điện thoại/fax/email: 0553.620.055 Fax: 0553.611.464 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT – Công ty TNHH MTV Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất (thôn Tân Hy – xã Bình Đông – huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | thi công sửa chữa, thay mới phụ kiện, tủ điều khiển và bóng đèn cao áp của Phân xưởng hàn đang chiếu sáng phục vụ sản xuất kinh doanh. | |||
| 1 | Bộ đèn pha Led 600W-220V | Bóng đèn Led cao áp 600W -220V: -Bộ phận chống sét: 8-10Kv -Nhiệt độ màu: 3000-4000K -Thời gian bảo hành: 2- 3 năm -Cấp bảo vệ: IP65 -Điện áp làm việc: 100-277V, 50-60Hz -Hệ số công suất: 0,9-0,95 -Hiệu suất: 110-125lm/w -Ánh sáng trắng. -Kích thước: 685x490x120mm | 24 | Bộ |
| 2 | Aptomat 1pha (dạng tép) 16A-220V | Aptomat (dạng tép) 16A: -Điện áp 230/400V, 50/60Hz -Dòng cắt ngắn mạch định mức: 5000A - 6000A | 24 | Cái |
| 3 | Công tắc tơ 1 pha – 20A (Khởi động từ) | Công tắc tơ 1 pha – 20A:-Dòng điện định mức: I = 22A-Điện áp định mức tiếp điểm chính U = 400VAC-50Hz-Điện áp điều khiển: 220VAC-Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60479 hoặc tương đương. | 24 | Cái |
| 4 | Dây điện cấp đến đèn 2x2,5mm2 (dây đôi mềm tròn cách điện PVC) | Việt Nam | 1.717 | m |
| 5 | Ống thép luồng bảo vệ dây điện 20 | Việt Nam | 800 | m |
| 6 | Chân đế lắp đèn | Việt Nam | 24 | Cái |
| 7 | Vệ sinh và hiệu chỉnh tủ điều khiển chiếu sáng | Việt Nam | 2 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.516295E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703259E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.427.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.854.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư điện kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ điện tử viễn thông có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Thuộc biên chế của nhà thầu (bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: 01 người thuộc chuyên ngành điện có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên. Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân điện | 4 | - Có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu này.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân hàn | 1 | - Có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu này.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên An toàn | 1 | - Có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu này.- Trong trường Hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, giấy tờ liên quan bản gốc) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Năm sản xuất 2015 đến nay | 2 |
| 2 | Kiềm đo điện trở | Năm sản xuất 2015 đến nay | 2 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Năm sản xuất 2015 đến nay | 2 |
| 4 | Bộ tuốc nơ vít | Năm sản xuất 2020 đến nay | 2 |
| 5 | Kìm bấm | Năm sản xuất 2020 đến nay | 3 |
| 6 | Bút thử điện | Năm sản xuất 2021 đến nay | 5 |
| 7 | Kéo đa năng | Năm sản xuất 2021 đến nay | 5 |
| 8 | Dây nguồn và ổ cắm công nghiệp | Năm sản xuất 2021 đến nay | 2 |
| 9 | Máy khoan đa năng | Năm sản xuất 2020 đến nay | 3 |
| 10 | Dây an toàn | Năm sản xuất 2021 đến nay | 10 |
| 11 | Máy cắt | Năm sản xuất 2020 đến nay | 2 |
| 12 | Bộ kiềm bấm đầu cos | Năm sản xuất 2020 đến nay | 2 |
| 13 | Mũ bảo hộ | Năm sản xuất 2021 đến nay | 10 |
| 14 | Giàn giáo | Năm sản xuất 2021 đến nay | 20 |
| 15 | Xe nâng người 5T/xe | Năm sản xuất 2015 đến nay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi